Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ sương:

厢 sương凔 sương廂 sương湘 tương, sương箱 tương, sương霜 sương孀 sương骦 sương鷞 sương驦 sương

Đây là các chữ cấu thành từ này: sương

sương [sương]

U+53A2, tổng 11 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廂;
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;

sương

Nghĩa Trung Việt của từ 厢

Giản thể của chữ .

rương, như "cái rương" (gdhn)
sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (gdhn)
tương, như "lưỡng tương (hai mặt)" (gdhn)

Nghĩa của 厢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廂)
[xiāng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: SƯƠNG
1. chái nhà; mái hiên。厢房。
东厢。
chái đông
一正两厢
một gian hai chái
2. toa。类似房子隔间的地方。
车厢儿。
toa xe
包厢。
lô ghế (trong rạp hát).
3. vùng ven。靠近城的地区。
城厢。
vùng ven thành phố; ven đô
关厢。
vùng ven cửa ải
4. bên; phía (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。边;旁(多用于早期白话)。
这厢。
bên này
那厢。
bên kia
两厢。
hai bên
Từ ghép:
厢房

Chữ gần giống với 厢:

, , , , 𠩺,

Dị thể chữ 厢

,

Chữ gần giống 厢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厢 Tự hình chữ 厢 Tự hình chữ 厢 Tự hình chữ 厢

sương [sương]

U+51D4, tổng 12 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cang1, chuang4;
Việt bính: cong1;

sương

Nghĩa Trung Việt của từ 凔

(Tính) Lạnh.

sương, như "sương (rét): sương lạnh" (gdhn)
thương, như "thương (lạnh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 凔:

, , , , 𠗸, 𠗹,

Dị thể chữ 凔

𰃷,

Chữ gần giống 凔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凔 Tự hình chữ 凔 Tự hình chữ 凔 Tự hình chữ 凔

sương [sương]

U+5EC2, tổng 12 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiang1, gui1, wei3;
Việt bính: soeng1
1. [坊廂] phường sương;

sương

Nghĩa Trung Việt của từ 廂

(Danh) Chái nhà, hai gian nhỏ ở hai đầu nhà.
◇Bạch Cư Dị
: Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh 西 (Trường hận ca ) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây. Tản Đà dịch thơ: Mái tây gõ cửa vàng then ngọc.
◇Tây sương kí 西: Nguyệt ám tây sương, phượng khứ Tần lâu, vân liễm Vu San 西, , (Đệ tam bổn ) Mịt mờ trăng tối mái tây, Mây tan đỉnh Giáp, phượng bay lầu Tần (Nhượng Tống dịch).

(Danh)
Vùng gần sát thành phố.
◎Như: thành sương ven đô, quan sương phố ở ngoài cửa thành.

(Danh)
Bên cạnh, phương diện (thường dùng trong tiểu thuyết, hí khúc cổ).
◎Như: lưỡng sương hai bên.
◇Tây du kí 西: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp , , (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.

(Danh)
Khán đài giành riêng trong rạp hát, hí viện.
◎Như: bao sương đặt chỗ khán đài riêng (tiếng Pháp: loge).

(Danh)
Toa, hòm.
§ Thông sương .
◎Như: xa sương toa xe.

rương, như "cái rương" (vhn)
sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (btcn)
tương, như "tương phòng (chái nhà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廂:

, , , , , , , , 𢉩, 𢉽, 𢉾,

Dị thể chữ 廂

,

Chữ gần giống 廂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廂 Tự hình chữ 廂 Tự hình chữ 廂 Tự hình chữ 廂

tương, sương [tương, sương]

U+6E58, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1
1. [湘潭] tương đàm;

tương, sương

Nghĩa Trung Việt của từ 湘

(Danh) Sông Tương.
§ Ta quen đọc là sương.

tương, như "sông Tương" (vhn)

Nghĩa của 湘 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TƯƠNG
1. Tương Giang; sông Tương (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Quảng Tây, chảy vào tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。湘江,发源于广西,流入湖南。
2. Tương (tên gọi khác của tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。湖南的别称。
Từ ghép:
湘妃竹 ; 湘剧 ; 湘帘 ; 湘绣 ; 湘竹

Chữ gần giống với 湘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湘 Tự hình chữ 湘 Tự hình chữ 湘 Tự hình chữ 湘

tương, sương [tương, sương]

U+7BB1, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1
1. [冰箱] băng sương 2. [巾箱本] cân sương bổn;

tương, sương

Nghĩa Trung Việt của từ 箱

(Danh) Hòm xe, toa xe.
◎Như: xa tương
chỗ trong xe để chở người hoặc đồ vật.

(Danh)
Hòm, rương.
◎Như: bì tương hòm da (valise bằng da), phong tương bễ quạt lò, tín tương hộp thư.

(Danh)
Kho chứa.
◎Như: thiên thương vạn tương ngàn vựa muôn kho, ý nói thóc nhiều lắm.

(Danh)
Chái nhà.
§ Thông sương .

(Danh)
Lượng từ: thùng, hòm, hộp.
◎Như: lưỡng tương y phục hai rương quần áo, tam tương thủy quả ba thùng trái cây.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sương.

rương, như "rương hòm" (vhn)
sương, như "sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)" (btcn)
tương, như "tương (cái hộp)" (gdhn)

Nghĩa của 箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG, SƯƠNG
1. rương; hòm; va li。箱子。
木箱 。
cái hòm gỗ
皮箱
。 va li
书箱 。
hòm sách; rương sách
2. hộp。像箱子的东西。
镜箱 。
hộp gương; hộp kiếng
风箱 。
quạt hòm; quạt lò
Từ ghép:
箱底 ; 箱笼 ; 箱子

Chữ gần giống với 箱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Chữ gần giống 箱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箱 Tự hình chữ 箱 Tự hình chữ 箱 Tự hình chữ 箱

sương [sương]

U+971C, tổng 17 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1
1. [百草霜] bách thảo sương;

sương

Nghĩa Trung Việt của từ 霜

(Danh) Sương (hơi nước bốc lên gặp lạnh đọng lại).
◇Nguyễn Du
: Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 滿 (Từ Châu đạo trung ) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.

(Danh)
Thuốc nghiền nhỏ, phấn sáp màu trắng.
◎Như: diện sương kem thoa mặt.

(Danh)
Năm.
◇Lí Bạch : Bạch cốt hoành thiên sương (Cổ phong ngũ thập cửu thủ ) Xương trắng vắt ngang ngàn năm.

(Tính)
Trắng.
◇Đỗ Phủ : Sương bì lựu vũ tứ thập vi, Đại sắc tham thiên nhị thiên xích , (Cổ bách hành ) Vỏ trắng (của cây bách cổ thụ), mưa gội, bốn chục ôm, Màu xanh đen cao ngất trời hai nghìn thước.
sương, như "hạt sương" (vhn)

Nghĩa của 霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāng]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 17
Hán Việt: SƯƠNG
1. sương; sương giá。在气温降到摄氏零度以下时,靠近地面空气中所含的水汽在地面物体上凝结成的白色冰晶。
2. váng trắng; phấn trắng。像霜的东西。
柿霜。
hồng khô.
盐霜。
váng muối.
3. sương (ví với màu trắng)。比喻白色。
霜鬓(两鬓的白发)。
tóc mai điểm sương.
Từ ghép:
霜晨 ; 霜冻 ; 霜降 ; 霜期 ; 霜天 ; 霜条

Chữ gần giống với 霜:

, , , , , , , , , , , 𩄎, 𩄏, 𩄐, 𩄑, 𩄒, 𩄓, 𩄔,

Dị thể chữ 霜

,

Chữ gần giống 霜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霜 Tự hình chữ 霜 Tự hình chữ 霜 Tự hình chữ 霜

sương [sương]

U+5B40, tổng 20 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1 sung1
1. [孤孀] cô sương 2. [遺孀] di sương;

sương

Nghĩa Trung Việt của từ 孀

(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.
◇Hoài Nam Tử
: Điếu tử vấn tật, dĩ dưỡng cô sương , (Tu vụ ) Phúng người chết, thăm hỏi người bệnh, nuôi con côi đàn bà góa.
sương, như "sương phụ" (vhn)

Nghĩa của 孀 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 20
Hán Việt: SƯƠNG
quả phụ; goá phụ。指寡妇。
孤孀。
mẹ goá con côi.
孀居。
ở goá.
Từ ghép:
孀妇 ; 孀居

Chữ gần giống với 孀:

, , , , , , 𡤓, 𡤔,

Dị thể chữ 孀

,

Chữ gần giống 孀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀

sương [sương]

U+9AA6, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驦;
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1;

sương

Nghĩa Trung Việt của từ 骦

Giản thể của .

Nghĩa của 骦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驦)
[shuāng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 27
Hán Việt: SƯƠNG
ngựa túc sương (nói trong sách cổ)。古书上说的一种良马。见〖驌驦〗(sùshuāng)。

Chữ gần giống với 骦:

, ,

Dị thể chữ 骦

,

Chữ gần giống 骦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骦 Tự hình chữ 骦 Tự hình chữ 骦 Tự hình chữ 骦

sương [sương]

U+9DDE, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1 song2;

sương

Nghĩa Trung Việt của từ 鷞

(Danh) Sương cưu : (1) Tức là chim cắt (chim ưng). (2) Chức quan, như chức tư khấu thời xưa, lo về việc trộm cướp đạo tặc.

(Danh)
Túc sương : xem túc .

Nghĩa của 鷞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāng]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: SƯƠNG
chim túc sương。见〖鷫騻〗见〖鹔鹴〗(sùshuāng)。

Chữ gần giống với 鷞:

, , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

Dị thể chữ 鷞

𮭪,

Chữ gần giống 鷞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷞 Tự hình chữ 鷞 Tự hình chữ 鷞 Tự hình chữ 鷞

sương [sương]

U+9A66, tổng 27 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1;

sương

Nghĩa Trung Việt của từ 驦

(Danh) Túc Sương : xem túc .

Chữ gần giống với 驦:

䮿, , ,

Dị thể chữ 驦

,

Chữ gần giống 驦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驦 Tự hình chữ 驦 Tự hình chữ 驦 Tự hình chữ 驦

Dịch sương sang tiếng Trung hiện đại:

《云气。》sương chiều.
暮霭

甘露 《甜美的露水。》
沆瀣 《夜间的水气。》
露; 露水 《凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠。是接近地面的空气温度逐渐下降(仍高于00C)时, 使所含水汽达到饱和后形成的。》
《在气温降到摄氏零度以下时, 靠近地面空气中所含的水汽在地面物体上凝结成的白色冰晶。》
雾气 《气温下降时, 空气中所含的水蒸气凝结成小水点, 浮在接近地面的空气中, 叫雾。》
《比喻白色。》
Sương
《地名用字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sương

sương:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sương:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sương:sương (rét): sương lạnh
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
sương:sương phụ
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
sương:hạt sương
sương:sương (tên chim cổ): túc sương
sương:sương (tên chim cổ): túc sương

Gới ý 15 câu đối có chữ sương:

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

sương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sương Tìm thêm nội dung cho: sương