Từ: sương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ sương:
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
厢 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 厢
Giản thể của chữ 廂.rương, như "cái rương" (gdhn)
sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (gdhn)
tương, như "lưỡng tương (hai mặt)" (gdhn)
Nghĩa của 厢 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: SƯƠNG
1. chái nhà; mái hiên。厢房。
东厢。
chái đông
一正两厢
một gian hai chái
2. toa。类似房子隔间的地方。
车厢儿。
toa xe
包厢。
lô ghế (trong rạp hát).
3. vùng ven。靠近城的地区。
城厢。
vùng ven thành phố; ven đô
关厢。
vùng ven cửa ải
4. bên; phía (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。边;旁(多用于早期白话)。
这厢。
bên này
那厢。
bên kia
两厢。
hai bên
Từ ghép:
厢房
Dị thể chữ 厢
廂,
Tự hình:

Pinyin: cang1, chuang4;
Việt bính: cong1;
凔 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 凔
(Tính) Lạnh.sương, như "sương (rét): sương lạnh" (gdhn)
thương, như "thương (lạnh)" (gdhn)
Dị thể chữ 凔
𰃷,
Tự hình:

Pinyin: xiang1, gui1, wei3;
Việt bính: soeng1
1. [坊廂] phường sương;
廂 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 廂
(Danh) Chái nhà, hai gian nhỏ ở hai đầu nhà.◇Bạch Cư Dị 白居易: Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh 金闕西廂叩玉扃 (Trường hận ca 長恨歌) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây. Tản Đà dịch thơ: Mái tây gõ cửa vàng then ngọc.
◇Tây sương kí 西廂記: Nguyệt ám tây sương, phượng khứ Tần lâu, vân liễm Vu San 月暗西廂, 鳳去秦樓, 雲斂巫山 (Đệ tam bổn 第三本) Mịt mờ trăng tối mái tây, Mây tan đỉnh Giáp, phượng bay lầu Tần (Nhượng Tống dịch).
(Danh) Vùng gần sát thành phố.
◎Như: thành sương 城廂 ven đô, quan sương 關廂 phố ở ngoài cửa thành.
(Danh) Bên cạnh, phương diện (thường dùng trong tiểu thuyết, hí khúc cổ).
◎Như: lưỡng sương 兩廂 hai bên.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp 一壁廂叫屠子宰剝犀牛之皮, 硝熟燻乾, 製造鎧甲 (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.
(Danh) Khán đài giành riêng trong rạp hát, hí viện.
◎Như: bao sương 包廂 đặt chỗ khán đài riêng (tiếng Pháp: loge).
(Danh) Toa, hòm.
§ Thông sương 箱.
◎Như: xa sương 車廂 toa xe.
rương, như "cái rương" (vhn)
sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (btcn)
tương, như "tương phòng (chái nhà)" (gdhn)
Dị thể chữ 廂
厢,
Tự hình:

U+6E58, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1
1. [湘潭] tương đàm;
湘 tương, sương
Nghĩa Trung Việt của từ 湘
(Danh) Sông Tương.§ Ta quen đọc là sương.
tương, như "sông Tương" (vhn)
Nghĩa của 湘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TƯƠNG
1. Tương Giang; sông Tương (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Quảng Tây, chảy vào tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。湘江,发源于广西,流入湖南。
2. Tương (tên gọi khác của tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。湖南的别称。
Từ ghép:
湘妃竹 ; 湘剧 ; 湘帘 ; 湘绣 ; 湘竹
Chữ gần giống với 湘:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1
1. [冰箱] băng sương 2. [巾箱本] cân sương bổn;
箱 tương, sương
Nghĩa Trung Việt của từ 箱
(Danh) Hòm xe, toa xe.◎Như: xa tương 車箱 chỗ trong xe để chở người hoặc đồ vật.
(Danh) Hòm, rương.
◎Như: bì tương 皮箱 hòm da (valise bằng da), phong tương 風箱 bễ quạt lò, tín tương 信箱 hộp thư.
(Danh) Kho chứa.
◎Như: thiên thương vạn tương 千倉萬箱 ngàn vựa muôn kho, ý nói thóc nhiều lắm.
(Danh) Chái nhà.
§ Thông sương 廂.
(Danh) Lượng từ: thùng, hòm, hộp.
◎Như: lưỡng tương y phục 兩箱衣服 hai rương quần áo, tam tương thủy quả 三箱水果 ba thùng trái cây.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sương.
rương, như "rương hòm" (vhn)
sương, như "sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)" (btcn)
tương, như "tương (cái hộp)" (gdhn)
Nghĩa của 箱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG, SƯƠNG
1. rương; hòm; va li。箱子。
木箱 。
cái hòm gỗ
皮箱
。 va li
书箱 。
hòm sách; rương sách
2. hộp。像箱子的东西。
镜箱 。
hộp gương; hộp kiếng
风箱 。
quạt hòm; quạt lò
Từ ghép:
箱底 ; 箱笼 ; 箱子
Chữ gần giống với 箱:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1
1. [百草霜] bách thảo sương;
霜 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 霜
(Danh) Sương (hơi nước bốc lên gặp lạnh đọng lại).◇Nguyễn Du 阮攸: Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 秋滿楓林霜葉紅 (Từ Châu đạo trung 徐州道中) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
(Danh) Thuốc nghiền nhỏ, phấn sáp màu trắng.
◎Như: diện sương 面霜 kem thoa mặt.
(Danh) Năm.
◇Lí Bạch 李白: Bạch cốt hoành thiên sương 白骨橫千霜 (Cổ phong ngũ thập cửu thủ 古風五十九首) Xương trắng vắt ngang ngàn năm.
(Tính) Trắng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sương bì lựu vũ tứ thập vi, Đại sắc tham thiên nhị thiên xích 霜皮溜雨四十圍, 黛色參天二千尺 (Cổ bách hành 古柏行) Vỏ trắng (của cây bách cổ thụ), mưa gội, bốn chục ôm, Màu xanh đen cao ngất trời hai nghìn thước.
sương, như "hạt sương" (vhn)
Nghĩa của 霜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: SƯƠNG
1. sương; sương giá。在气温降到摄氏零度以下时,靠近地面空气中所含的水汽在地面物体上凝结成的白色冰晶。
2. váng trắng; phấn trắng。像霜的东西。
柿霜。
hồng khô.
盐霜。
váng muối.
3. sương (ví với màu trắng)。比喻白色。
霜鬓(两鬓的白发)。
tóc mai điểm sương.
Từ ghép:
霜晨 ; 霜冻 ; 霜降 ; 霜期 ; 霜天 ; 霜条
Dị thể chữ 霜
孀,
Tự hình:

Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1 sung1
1. [孤孀] cô sương 2. [遺孀] di sương;
孀 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 孀
(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Điếu tử vấn tật, dĩ dưỡng cô sương 弔死問疾, 以養孤孀 (Tu vụ 脩務) Phúng người chết, thăm hỏi người bệnh, nuôi con côi đàn bà góa.
sương, như "sương phụ" (vhn)
Nghĩa của 孀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: SƯƠNG
quả phụ; goá phụ。指寡妇。
孤孀。
mẹ goá con côi.
孀居。
ở goá.
Từ ghép:
孀妇 ; 孀居
Dị thể chữ 孀
霜,
Tự hình:

Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1;
骦 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 骦
Giản thể của 驦.Nghĩa của 骦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 27
Hán Việt: SƯƠNG
ngựa túc sương (nói trong sách cổ)。古书上说的一种良马。见〖驌驦〗(sùshuāng)。
Dị thể chữ 骦
驦,
Tự hình:

Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1 song2;
鷞 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 鷞
(Danh) Sương cưu 鷞鳩: (1) Tức là chim cắt (chim ưng). (2) Chức quan, như chức tư khấu 司寇 thời xưa, lo về việc trộm cướp đạo tặc.(Danh) Túc sương 鷫鷞: xem túc 鷫.
Nghĩa của 鷞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: SƯƠNG
chim túc sương。见〖鷫騻〗见〖鹔鹴〗(sùshuāng)。
Chữ gần giống với 鷞:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷞
𮭪,
Tự hình:

Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1;
驦 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 驦
(Danh) Túc Sương 驌驦: xem túc 驌.Dị thể chữ 驦
骦,
Tự hình:

Dịch sương sang tiếng Trung hiện đại:
霭 《云气。》sương chiều.暮霭
。
甘露 《甜美的露水。》
沆瀣 《夜间的水气。》
露; 露水 《凝结在地面或靠近地面的物体表面上的水珠。是接近地面的空气温度逐渐下降(仍高于00C)时, 使所含水汽达到饱和后形成的。》
霜 《在气温降到摄氏零度以下时, 靠近地面空气中所含的水汽在地面物体上凝结成的白色冰晶。》
雾气 《气温下降时, 空气中所含的水蒸气凝结成小水点, 浮在接近地面的空气中, 叫雾。》
霜 《比喻白色。》
Sương
礵 《地名用字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sương
| sương | 伧: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 傖: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 凔: | sương (rét): sương lạnh |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 孀: | sương phụ |
| sương | 廂: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| sương | 霜: | hạt sương |
| sương | 鸘: | sương (tên chim cổ): túc sương |
| sương | 鹴: | sương (tên chim cổ): túc sương |
Gới ý 15 câu đối có chữ sương:
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương
Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn
Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

Tìm hình ảnh cho: sương Tìm thêm nội dung cho: sương
