Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ ưu:
Biến thể phồn thể: 優;
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
优 ưu
ưu, như "ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)" (gdhn)
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
优 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 优
Giản thể của chữ 優.ưu, như "ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)" (gdhn)
Nghĩa của 优 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (優)
[yōu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: ƯU
1. ưu tú; tốt; trội。优良;美好(跟"劣"相对)。
优美
đẹp đẽ; tốt đẹp
优等
hạng ưu; loại ưu
2. đầy đủ; sung túc。充足;富裕。
优渥
hậu đãi
优裕
đầy đủ; sung túc
3. ưu đãi。优待。
拥军优属
ưu đãi gia đình quân nhân cách mạng.
4. đào kéo; người đi hát; người diễn kịch。旧时称演戏的人。
优伶
đào kép
名优
đào kép nổi tiếng
Từ ghép:
优待 ; 优等 ; 优点 ; 优抚 ; 优厚 ; 优化 ; 优惠 ; 优惠待遇 ; 优良 ; 优伶 ; 优美 ; 优容 ; 优柔 ; 优柔寡断 ; 优生 ; 优生学 ; 优胜 ; 优势 ; 优渥 ; 优先 ; 优秀 ; 优选 ; 优选法 ; 优雅 ; 优异 ; 优游 ; 优育 ; 优裕 ; 优遇 ; 优越 ; 优越感 ; 优质
[yōu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: ƯU
1. ưu tú; tốt; trội。优良;美好(跟"劣"相对)。
优美
đẹp đẽ; tốt đẹp
优等
hạng ưu; loại ưu
2. đầy đủ; sung túc。充足;富裕。
优渥
hậu đãi
优裕
đầy đủ; sung túc
3. ưu đãi。优待。
拥军优属
ưu đãi gia đình quân nhân cách mạng.
4. đào kéo; người đi hát; người diễn kịch。旧时称演戏的人。
优伶
đào kép
名优
đào kép nổi tiếng
Từ ghép:
优待 ; 优等 ; 优点 ; 优抚 ; 优厚 ; 优化 ; 优惠 ; 优惠待遇 ; 优良 ; 优伶 ; 优美 ; 优容 ; 优柔 ; 优柔寡断 ; 优生 ; 优生学 ; 优胜 ; 优势 ; 优渥 ; 优先 ; 优秀 ; 优选 ; 优选法 ; 优雅 ; 优异 ; 优游 ; 优育 ; 优裕 ; 优遇 ; 优越 ; 优越感 ; 优质
Chữ gần giống với 优:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 憂;
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
忧 ưu
ưu, như "ưu lo, ưu sầu" (gdhn)
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
忧 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 忧
Giản thể của chữ 憂.ưu, như "ưu lo, ưu sầu" (gdhn)
Nghĩa của 忧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憂)
[yōu]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ƯU
1. ưu sầu; lo buồn; buồn rầu; lo âu。忧愁。
忧闷
buồn rầu
忧伤
buồn thương
2. điều lo。使人忧愁的事。
忧患
hoạn nạn khốn khó
高枕无忧
bình chân như vại; vô tư không lo nghĩ.
3. lo lắng; lo âu。担心;忧虑。
杞人忧天
lo bò trắng răng; lo lắng những chuyện vu vơ không đâu.
忧国忧民
lo cho dân cho nước.
4. đại tang (chỉ bố mẹ mất)。指父母的丧事。
丁忧
có đại tang.
Từ ghép:
忧愁 ; 忧烦 ; 忧愤 ; 忧患 ; 忧惧 ; 忧虑 ; 忧闷 ; 忧戚 ; 忧伤 ; 忧心 ; 忧心如焚 ; 忧悒 ; 忧郁
[yōu]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ƯU
1. ưu sầu; lo buồn; buồn rầu; lo âu。忧愁。
忧闷
buồn rầu
忧伤
buồn thương
2. điều lo。使人忧愁的事。
忧患
hoạn nạn khốn khó
高枕无忧
bình chân như vại; vô tư không lo nghĩ.
3. lo lắng; lo âu。担心;忧虑。
杞人忧天
lo bò trắng răng; lo lắng những chuyện vu vơ không đâu.
忧国忧民
lo cho dân cho nước.
4. đại tang (chỉ bố mẹ mất)。指父母的丧事。
丁忧
có đại tang.
Từ ghép:
忧愁 ; 忧烦 ; 忧愤 ; 忧患 ; 忧惧 ; 忧虑 ; 忧闷 ; 忧戚 ; 忧伤 ; 忧心 ; 忧心如焚 ; 忧悒 ; 忧郁
Chữ gần giống với 忧:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 忧
憂,
Tự hình:

Pinyin: you1, pao2, piao3;
Việt bính: jau1;
麀 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 麀
(Danh) Hươu cái.(Danh) Con cái, con mái.
(Danh) Tụ ưu 麀聚 (1) vốn chỉ việc loài thú cha con cùng tính giao với một con cái, (2) cũng chỉ cha con cùng dâm dục với một người đàn bà, (3) sau dùng tỉ dụ sự loạn luân.
u, như "u ám" (gdhn)
Nghĩa của 麀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 13
Hán Việt: U
nai mẹ (nói trong sách cổ)。古书上指母鹿。
Số nét: 13
Hán Việt: U
nai mẹ (nói trong sách cổ)。古书上指母鹿。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 忧;
Pinyin: you1, zheng4;
Việt bính: jau1
1. [隱憂] ẩn ưu 2. [慇憂] ân ưu 3. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [近憂] cận ưu 6. [居憂] cư ưu 7. [軫憂] chẩn ưu 8. [分憂] phân ưu;
憂 ưu
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Dung đăng thành diêu vọng, tặc thế hạo đại, bội thiêm ưu não 孔融登城遙望, 賊勢浩大, 倍添憂惱 (Đệ thập nhất hồi) Khổng Dung lên thành trông ra xa, (thấy) thế giặc rất mạnh, càng thêm lo phiền.
(Tính) Buồn rầu, không vui.
◎Như: ưu thương 憂傷 đau buồn, ưu tâm như phần 憂心如焚 lòng buồn như lửa đốt.
(Danh) Nỗi đau buồn, sự phiền não.
◎Như: cao chẩm vô ưu 高枕無憂 ngủ yên chẳng có sự gì lo lắng.
◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không lo xa, ắt có sự lo đến ngay.
(Danh) Bệnh tật, sự nhọc nhằn vất vả.
◇Mạnh Tử 孟子: Hữu thải tân chi ưu 有采薪之憂 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Có nỗi vất vả về việc kiếm củi.
(Danh) Tang cha mẹ.
◎Như: đinh ưu 丁憂 có tang cha mẹ.
◇Lương Thư 梁書: Tự cư mẫu ưu, tiện trường đoạn tinh thiên, trì trai sơ thực 自居母憂, 便長斷腥羶, 持齋蔬食 (Lưu Yểu truyện 劉杳傳) Tự cư tang mẹ, bỏ lâu không ăn cá thịt món cay mặn, trì trai ăn rau trái.
ưu, như "ưu phiền" (vhn)
âu, như "âu yếm; âu lo" (gdhn)
Pinyin: you1, zheng4;
Việt bính: jau1
1. [隱憂] ẩn ưu 2. [慇憂] ân ưu 3. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [近憂] cận ưu 6. [居憂] cư ưu 7. [軫憂] chẩn ưu 8. [分憂] phân ưu;
憂 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 憂
(Động) Lo, buồn rầu.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Dung đăng thành diêu vọng, tặc thế hạo đại, bội thiêm ưu não 孔融登城遙望, 賊勢浩大, 倍添憂惱 (Đệ thập nhất hồi) Khổng Dung lên thành trông ra xa, (thấy) thế giặc rất mạnh, càng thêm lo phiền.
(Tính) Buồn rầu, không vui.
◎Như: ưu thương 憂傷 đau buồn, ưu tâm như phần 憂心如焚 lòng buồn như lửa đốt.
(Danh) Nỗi đau buồn, sự phiền não.
◎Như: cao chẩm vô ưu 高枕無憂 ngủ yên chẳng có sự gì lo lắng.
◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không lo xa, ắt có sự lo đến ngay.
(Danh) Bệnh tật, sự nhọc nhằn vất vả.
◇Mạnh Tử 孟子: Hữu thải tân chi ưu 有采薪之憂 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Có nỗi vất vả về việc kiếm củi.
(Danh) Tang cha mẹ.
◎Như: đinh ưu 丁憂 có tang cha mẹ.
◇Lương Thư 梁書: Tự cư mẫu ưu, tiện trường đoạn tinh thiên, trì trai sơ thực 自居母憂, 便長斷腥羶, 持齋蔬食 (Lưu Yểu truyện 劉杳傳) Tự cư tang mẹ, bỏ lâu không ăn cá thịt món cay mặn, trì trai ăn rau trái.
ưu, như "ưu phiền" (vhn)
âu, như "âu yếm; âu lo" (gdhn)
Dị thể chữ 憂
忧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 优;
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1
1. [優待] ưu đãi 2. [優點] ưu điểm 3. [優遊] ưu du 4. [優項] ưu hạng 5. [優劣] ưu liệt 6. [優伶] ưu linh 7. [優美] ưu mĩ 8. [優閒] ưu nhàn 9. [優柔] ưu nhu 10. [優秀] ưu tú 11. [優勢] ưu thế 12. [俳優] bài ưu 13. [名優] danh ưu 14. [倡優] xướng ưu 15. [伊優] y ưu;
優 ưu
◎Như: ưu ác 優渥 thừa thãi.
(Tính) Tốt đẹp, hơn, trội.
◎Như: ưu đẳng 優等 hạng rất tốt, ưu tú 優秀 vượt trội.
◇Tấn Thư 晉書: Tham danh bỉ dự, thùy liệt thùy ưu 參名比譽, 誰劣誰優 (Thúc truyện 束傳) So sánh danh dự, ai kém ai hơn?
(Tính) Yếu đuối, nhu nhược.
◎Như: ưu nhu quả đoán 優柔寡斷 nhu nhược thiếu quyết đoán.
(Tính) Nhàn nhã, nhàn rỗi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bách tính ưu dật 百姓優逸 (Trịnh Thái truyện 鄭太傳) Trăm họ nhàn rỗi.
(Động) Thuận hợp, hòa hợp.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kì đức ưu thiên địa nhi hòa âm dương, tiết tứ thì nhi điều ngũ hành 其德優天地而和陰陽, 節四時而調五行 (Nguyên đạo 原道) Đức ấy thuận với trời đất mà hợp với âm dương, đúng bốn mùa mà nhịp cùng ngũ hành.
(Động) Đùa bỡn.
◇Tả truyện 左傳: Trường tương ưu, hựu tương báng dã 長相優, 又相謗也 (Tương Công lục niên 襄公六年) Thường đùa bỡn nhau, lại chê bai nhau.
(Danh) Phường chèo, đào kép.
◎Như: bài ưu 俳優 người đóng tuồng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Túng nhiên ngẫu sanh ư bạc tộ hàn môn, đoạn bất năng vi tẩu kiện bộc, cam tao dong nhân khu chế giá ngự, tất vi kì ưu danh xướng 縱然偶生於薄祚寒門, 斷不能為走健僕, 甘遭庸人驅制駕馭, 必為奇優名娼 (Đệ nhị hồi) Dù có lỡ sinh vào những nhà cửa nghèo hèn, không đến nỗi làm tôi đòi cam chịu sai khiến, mà hẳn cũng là đào kép giỏi hoặc danh ca.
(Danh) Bầy tôi làm trò ngày xưa.
◎Như: Ưu Mạnh 優孟, Ưu Chiên 優旃.
ưu, như "ưu phiền, ưu thế" (vhn)
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1
1. [優待] ưu đãi 2. [優點] ưu điểm 3. [優遊] ưu du 4. [優項] ưu hạng 5. [優劣] ưu liệt 6. [優伶] ưu linh 7. [優美] ưu mĩ 8. [優閒] ưu nhàn 9. [優柔] ưu nhu 10. [優秀] ưu tú 11. [優勢] ưu thế 12. [俳優] bài ưu 13. [名優] danh ưu 14. [倡優] xướng ưu 15. [伊優] y ưu;
優 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 優
(Tính) Sung túc, dồi dào.◎Như: ưu ác 優渥 thừa thãi.
(Tính) Tốt đẹp, hơn, trội.
◎Như: ưu đẳng 優等 hạng rất tốt, ưu tú 優秀 vượt trội.
◇Tấn Thư 晉書: Tham danh bỉ dự, thùy liệt thùy ưu 參名比譽, 誰劣誰優 (Thúc truyện 束傳) So sánh danh dự, ai kém ai hơn?
(Tính) Yếu đuối, nhu nhược.
◎Như: ưu nhu quả đoán 優柔寡斷 nhu nhược thiếu quyết đoán.
(Tính) Nhàn nhã, nhàn rỗi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bách tính ưu dật 百姓優逸 (Trịnh Thái truyện 鄭太傳) Trăm họ nhàn rỗi.
(Động) Thuận hợp, hòa hợp.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kì đức ưu thiên địa nhi hòa âm dương, tiết tứ thì nhi điều ngũ hành 其德優天地而和陰陽, 節四時而調五行 (Nguyên đạo 原道) Đức ấy thuận với trời đất mà hợp với âm dương, đúng bốn mùa mà nhịp cùng ngũ hành.
(Động) Đùa bỡn.
◇Tả truyện 左傳: Trường tương ưu, hựu tương báng dã 長相優, 又相謗也 (Tương Công lục niên 襄公六年) Thường đùa bỡn nhau, lại chê bai nhau.
(Danh) Phường chèo, đào kép.
◎Như: bài ưu 俳優 người đóng tuồng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Túng nhiên ngẫu sanh ư bạc tộ hàn môn, đoạn bất năng vi tẩu kiện bộc, cam tao dong nhân khu chế giá ngự, tất vi kì ưu danh xướng 縱然偶生於薄祚寒門, 斷不能為走健僕, 甘遭庸人驅制駕馭, 必為奇優名娼 (Đệ nhị hồi) Dù có lỡ sinh vào những nhà cửa nghèo hèn, không đến nỗi làm tôi đòi cam chịu sai khiến, mà hẳn cũng là đào kép giỏi hoặc danh ca.
(Danh) Bầy tôi làm trò ngày xưa.
◎Như: Ưu Mạnh 優孟, Ưu Chiên 優旃.
ưu, như "ưu phiền, ưu thế" (vhn)
Dị thể chữ 優
优,
Tự hình:

Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
櫌 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 櫌
(Danh) Dụng cụ nhà nông, để ban đất cho bằng, đập đất cục, v.v.§ Cũng như ưu 耰.
Chữ gần giống với 櫌:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Dị thể chữ 櫌
耰,
Tự hình:

Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
耰 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 耰
(Danh) Nông cụ như cái đầm, dùng để đập hòn đất to, ban ruộng đất cho phẳng.§ Thông ưu 櫌.
(Động) Bừa đất rồi phủ đất lên hạt giống.
◇Luận Ngữ 論語: Ưu nhi bất xuyết 耰而不輟 (Vi Tử 衛子) Gieo giống bừa phủ không thôi.
Nghĩa của 耰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 21
Hán Việt: ƯU
1. cái bừa; cái cày (thời xưa)。古代的一种农具,弄碎土块,平整田地用。
2. bừa đất; cày đất。播种后用耰翻土、盖土。
Số nét: 21
Hán Việt: ƯU
1. cái bừa; cái cày (thời xưa)。古代的一种农具,弄碎土块,平整田地用。
2. bừa đất; cày đất。播种后用耰翻土、盖土。
Dị thể chữ 耰
櫌,
Tự hình:

Dịch ưu sang tiếng Trung hiện đại:
优 《优良; 美好(跟"劣"相对)。》忧 《忧愁。》
Ưu
鄾 《周朝国名, 在今湖北襄樊北。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ưu
| ưu | 优: | ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng) |
| ưu | 優: | ưu phiền, ưu thế |
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |
| ưu | 憂: | ưu phiền |
Gới ý 15 câu đối có chữ ưu:

Tìm hình ảnh cho: ưu Tìm thêm nội dung cho: ưu
