Từ: ưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ ưu:

优 ưu忧 ưu麀 ưu憂 ưu優 ưu櫌 ưu耰 ưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: ưu

ưu [ưu]

U+4F18, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 優;
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;

ưu

Nghĩa Trung Việt của từ 优

Giản thể của chữ .
ưu, như "ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)" (gdhn)

Nghĩa của 优 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (優)
[yōu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: ƯU
1. ưu tú; tốt; trội。优良;美好(跟"劣"相对)。
优美
đẹp đẽ; tốt đẹp
优等
hạng ưu; loại ưu
2. đầy đủ; sung túc。充足;富裕。
优渥
hậu đãi
优裕
đầy đủ; sung túc
3. ưu đãi。优待。
拥军优属
ưu đãi gia đình quân nhân cách mạng.
4. đào kéo; người đi hát; người diễn kịch。旧时称演戏的人。
优伶
đào kép
名优
đào kép nổi tiếng
Từ ghép:
优待 ; 优等 ; 优点 ; 优抚 ; 优厚 ; 优化 ; 优惠 ; 优惠待遇 ; 优良 ; 优伶 ; 优美 ; 优容 ; 优柔 ; 优柔寡断 ; 优生 ; 优生学 ; 优胜 ; 优势 ; 优渥 ; 优先 ; 优秀 ; 优选 ; 优选法 ; 优雅 ; 优异 ; 优游 ; 优育 ; 优裕 ; 优遇 ; 优越 ; 优越感 ; 优质

Chữ gần giống với 优:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 优

, ,

Chữ gần giống 优

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 优 Tự hình chữ 优 Tự hình chữ 优 Tự hình chữ 优

ưu [ưu]

U+5FE7, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憂;
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;

ưu

Nghĩa Trung Việt của từ 忧

Giản thể của chữ .
ưu, như "ưu lo, ưu sầu" (gdhn)

Nghĩa của 忧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憂)
[yōu]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ƯU
1. ưu sầu; lo buồn; buồn rầu; lo âu。忧愁。
忧闷
buồn rầu
忧伤
buồn thương
2. điều lo。使人忧愁的事。
忧患
hoạn nạn khốn khó
高枕无忧
bình chân như vại; vô tư không lo nghĩ.
3. lo lắng; lo âu。担心;忧虑。
杞人忧天
lo bò trắng răng; lo lắng những chuyện vu vơ không đâu.
忧国忧民
lo cho dân cho nước.
4. đại tang (chỉ bố mẹ mất)。指父母的丧事。
丁忧
có đại tang.
Từ ghép:
忧愁 ; 忧烦 ; 忧愤 ; 忧患 ; 忧惧 ; 忧虑 ; 忧闷 ; 忧戚 ; 忧伤 ; 忧心 ; 忧心如焚 ; 忧悒 ; 忧郁

Chữ gần giống với 忧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 忧

,

Chữ gần giống 忧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忧 Tự hình chữ 忧 Tự hình chữ 忧 Tự hình chữ 忧

ưu [ưu]

U+9E80, tổng 13 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you1, pao2, piao3;
Việt bính: jau1;

ưu

Nghĩa Trung Việt của từ 麀

(Danh) Hươu cái.

(Danh)
Con cái, con mái.

(Danh)
Tụ ưu
(1) vốn chỉ việc loài thú cha con cùng tính giao với một con cái, (2) cũng chỉ cha con cùng dâm dục với một người đàn bà, (3) sau dùng tỉ dụ sự loạn luân.
u, như "u ám" (gdhn)

Nghĩa của 麀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōu]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 13
Hán Việt: U
nai mẹ (nói trong sách cổ)。古书上指母鹿。

Chữ gần giống với 麀:

, , ,

Chữ gần giống 麀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麀 Tự hình chữ 麀 Tự hình chữ 麀 Tự hình chữ 麀

ưu [ưu]

U+6182, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: you1, zheng4;
Việt bính: jau1
1. [隱憂] ẩn ưu 2. [慇憂] ân ưu 3. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [近憂] cận ưu 6. [居憂] cư ưu 7. [軫憂] chẩn ưu 8. [分憂] phân ưu;

ưu

Nghĩa Trung Việt của từ 憂

(Động) Lo, buồn rầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Khổng Dung đăng thành diêu vọng, tặc thế hạo đại, bội thiêm ưu não , , (Đệ thập nhất hồi) Khổng Dung lên thành trông ra xa, (thấy) thế giặc rất mạnh, càng thêm lo phiền.

(Tính)
Buồn rầu, không vui.
◎Như: ưu thương đau buồn, ưu tâm như phần lòng buồn như lửa đốt.

(Danh)
Nỗi đau buồn, sự phiền não.
◎Như: cao chẩm vô ưu ngủ yên chẳng có sự gì lo lắng.
◇Luận Ngữ : Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu , (Vệ Linh Công ) Người không lo xa, ắt có sự lo đến ngay.

(Danh)
Bệnh tật, sự nhọc nhằn vất vả.
◇Mạnh Tử : Hữu thải tân chi ưu (Công Tôn Sửu hạ ) Có nỗi vất vả về việc kiếm củi.

(Danh)
Tang cha mẹ.
◎Như: đinh ưu có tang cha mẹ.
◇Lương Thư : Tự cư mẫu ưu, tiện trường đoạn tinh thiên, trì trai sơ thực , 便, (Lưu Yểu truyện ) Tự cư tang mẹ, bỏ lâu không ăn cá thịt món cay mặn, trì trai ăn rau trái.

ưu, như "ưu phiền" (vhn)
âu, như "âu yếm; âu lo" (gdhn)

Chữ gần giống với 憂:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 憂

,

Chữ gần giống 憂

, 瀀, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憂 Tự hình chữ 憂 Tự hình chữ 憂 Tự hình chữ 憂

ưu [ưu]

U+512A, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1
1. [優待] ưu đãi 2. [優點] ưu điểm 3. [優遊] ưu du 4. [優項] ưu hạng 5. [優劣] ưu liệt 6. [優伶] ưu linh 7. [優美] ưu mĩ 8. [優閒] ưu nhàn 9. [優柔] ưu nhu 10. [優秀] ưu tú 11. [優勢] ưu thế 12. [俳優] bài ưu 13. [名優] danh ưu 14. [倡優] xướng ưu 15. [伊優] y ưu;

ưu

Nghĩa Trung Việt của từ 優

(Tính) Sung túc, dồi dào.
◎Như: ưu ác
thừa thãi.

(Tính)
Tốt đẹp, hơn, trội.
◎Như: ưu đẳng hạng rất tốt, ưu tú vượt trội.
◇Tấn Thư : Tham danh bỉ dự, thùy liệt thùy ưu , (Thúc truyện ) So sánh danh dự, ai kém ai hơn?

(Tính)
Yếu đuối, nhu nhược.
◎Như: ưu nhu quả đoán nhu nhược thiếu quyết đoán.

(Tính)
Nhàn nhã, nhàn rỗi.
◇Hậu Hán Thư : Bách tính ưu dật (Trịnh Thái truyện ) Trăm họ nhàn rỗi.

(Động)
Thuận hợp, hòa hợp.
◇Hoài Nam Tử : Kì đức ưu thiên địa nhi hòa âm dương, tiết tứ thì nhi điều ngũ hành , 調 (Nguyên đạo ) Đức ấy thuận với trời đất mà hợp với âm dương, đúng bốn mùa mà nhịp cùng ngũ hành.

(Động)
Đùa bỡn.
◇Tả truyện : Trường tương ưu, hựu tương báng dã , (Tương Công lục niên ) Thường đùa bỡn nhau, lại chê bai nhau.

(Danh)
Phường chèo, đào kép.
◎Như: bài ưu người đóng tuồng.
◇Hồng Lâu Mộng : Túng nhiên ngẫu sanh ư bạc tộ hàn môn, đoạn bất năng vi tẩu kiện bộc, cam tao dong nhân khu chế giá ngự, tất vi kì ưu danh xướng , , , (Đệ nhị hồi) Dù có lỡ sinh vào những nhà cửa nghèo hèn, không đến nỗi làm tôi đòi cam chịu sai khiến, mà hẳn cũng là đào kép giỏi hoặc danh ca.

(Danh)
Bầy tôi làm trò ngày xưa.
◎Như: Ưu Mạnh , Ưu Chiên .
ưu, như "ưu phiền, ưu thế" (vhn)

Chữ gần giống với 優:

, , , , , , , , 𠐞,

Dị thể chữ 優

,

Chữ gần giống 優

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 優 Tự hình chữ 優 Tự hình chữ 優 Tự hình chữ 優

ưu [ưu]

U+6ACC, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;

ưu

Nghĩa Trung Việt của từ 櫌

(Danh) Dụng cụ nhà nông, để ban đất cho bằng, đập đất cục, v.v.
§ Cũng như ưu
.

Chữ gần giống với 櫌:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Dị thể chữ 櫌

,

Chữ gần giống 櫌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫌 Tự hình chữ 櫌 Tự hình chữ 櫌 Tự hình chữ 櫌

ưu [ưu]

U+8030, tổng 21 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;

ưu

Nghĩa Trung Việt của từ 耰

(Danh) Nông cụ như cái đầm, dùng để đập hòn đất to, ban ruộng đất cho phẳng.
§ Thông ưu
.

(Động)
Bừa đất rồi phủ đất lên hạt giống.
◇Luận Ngữ : Ưu nhi bất xuyết (Vi Tử ) Gieo giống bừa phủ không thôi.

Nghĩa của 耰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōu]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 21
Hán Việt: ƯU
1. cái bừa; cái cày (thời xưa)。古代的一种农具,弄碎土块,平整田地用。
2. bừa đất; cày đất。播种后用耰翻土、盖土。

Chữ gần giống với 耰:

, ,

Dị thể chữ 耰

,

Chữ gần giống 耰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耰 Tự hình chữ 耰 Tự hình chữ 耰 Tự hình chữ 耰

Dịch ưu sang tiếng Trung hiện đại:

《优良; 美好(跟"劣"相对)。》
《忧愁。》
Ưu
《周朝国名, 在今湖北襄樊北。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưu

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)
ưu:ưu phiền, ưu thế
ưu:ưu lo, ưu sầu
ưu:ưu phiền

Gới ý 15 câu đối có chữ ưu:

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

ưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ưu Tìm thêm nội dung cho: ưu