Từ: bồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ bồ:

匍 bồ莆 phủ, bồ菩 bồ葡 bồ蒱 bồ蒲 bồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồ

bồ [bồ]

U+530D, tổng 9 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2;
Việt bính: pou4
1. [匍匐] bồ bặc 2. [匍匐莖] bồ bặc hành;

bồ

Nghĩa Trung Việt của từ 匍

(Động) Bò (tay chân bò lê trên mặt đất).
◎Như: bồ bặc
bò lổm ngổm, bồ bặc bôn tang bò dạch về chịu tang (nghĩa là thương quá không đi được phải chống gậy mà bò tới).
◇Chiến quốc sách : Thê trắc mục nhi thị, khuynh nhĩ nhi thính; tẩu xà hành bồ phục, tứ bái tự quỵ nhi tạ , ; , (Tần sách nhị , Tô Tần ) Vợ liếc mắt mà nhìn, nghiêng tai mà nghe; chị dâu bò như rắn, lạy bốn lạy, tự quỳ gối xuống tạ tội.

bò (vhn)
bồ, như "bồ bặc (khúm núm)" (btcn)

Nghĩa của 匍 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 9
Hán Việt: BỒ
nằm rạp xuống。匍匐。
Từ ghép:
匍匐 ; 匍匐茎

Chữ gần giống với 匍:

,

Chữ gần giống 匍

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匍 Tự hình chữ 匍 Tự hình chữ 匍 Tự hình chữ 匍

phủ, bồ [phủ, bồ]

U+8386, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, pu2;
Việt bính: fu2 pou4;

phủ, bồ

Nghĩa Trung Việt của từ 莆

(Danh) Tiệp phủ : xem tiệp .Một âm là bồ.

(Danh)
Bồ Điền tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến.
bo, như "giữ bo bo" (vhn)

Nghĩa của 莆 trong tiếng Trung hiện đại:

[Pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHỦ
1. Phủ Điền (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。指福建莆田县。
2. họ Phủ。姓。
Từ ghép:
莆仙戏

Chữ gần giống với 莆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莆

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆

bồ [bồ]

U+83E9, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2, bei4, bu4, bo2;
Việt bính: pou4
1. [菩提] bồ đề 2. [菩提樹] bồ đề thụ 3. [菩薩] bồ tát 4. [菩提心] bồ đề tâm;

bồ

Nghĩa Trung Việt của từ 菩

(Danh) Bồ-đề dịch âm chữ Phạn "bodhi", nghĩa là tỏ biết lẽ chân chính. Dịch nghĩa là chính giác .

(Danh)
Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là bồ đề tử (Ficus religiosa) tức hạt bồ hòn.

(Danh)
Bên Ấn Độ có cây "pipphala". Vì Phật tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là bồ đề thụ (tiếng Phạn "bodhidruma") cây bồ đề.

(Danh)
Bồ-tát dịch âm tiếng Phạn "bodhisattva", nói đủ là Bồ-đề-tát-đỏa nghĩa là đã tự giác ngộ lại giác ngộ cho chúng sinh.

(Danh)
Bồ-đề Đạt-ma dịch âm tiếng Phạn "bodhidharma" (dịch nghĩa là Đạo Pháp ), tổ thứ 28 sau Phật Thích-ca Mâu-ni .

bồ, như "bồ tát; cây bồ đề" (vhn)
mồ, như "mồ hôi; mồ hòn" (gdhn)

Nghĩa của 菩 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: BỒ
Bồ Tát; Phật。菩萨。
Từ ghép:
菩萨 ; 菩提 ; 菩提树

Chữ gần giống với 菩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菩 Tự hình chữ 菩 Tự hình chữ 菩 Tự hình chữ 菩

bồ [bồ]

U+8461, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2, bei4;
Việt bính: pou4
1. [葡萄牙] bồ đào nha;

bồ

Nghĩa Trung Việt của từ 葡

(Danh) Bồ đào cây nho, quả ăn ngon và làm rượu (Vitis amurensis).
◇Vương Hàn : Bồ đào mĩ tửu dạ quang bôi (Lương Châu từ ) Rượu ngon bồ đào đựng chén bằng ngọc dạ quang.

(Danh)
Bồ-Đào-Nha tên nước thuộc Âu Châu (Portugal).
bồ, như "Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)" (gdhn)

Nghĩa của 葡 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: BỒ
nho; bồ đào。指葡萄。
葡糖。
đường glu-cô.
Từ ghép:
葡糖 ; 葡萄 ; 葡萄干 ; 葡萄灰 ; 葡萄酒 ; 葡萄球菌 ; 葡萄胎 ; 葡萄糖 ; 葡萄牙 ; 葡萄紫

Chữ gần giống với 葡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葡 Tự hình chữ 葡 Tự hình chữ 葡 Tự hình chữ 葡

bồ [bồ]

U+84B1, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2;
Việt bính: po4 pou4;

bồ

Nghĩa Trung Việt của từ 蒱

(Danh) Sư bồ : xem .

Nghĩa của 蒱 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: BỒ
chơi xúc xắc; gieo xúc xắc (thời xưa)。古代一种游戏,像后代的掷色子。见〖樗蒱〗。

Chữ gần giống với 蒱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蒱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒱 Tự hình chữ 蒱 Tự hình chữ 蒱 Tự hình chữ 蒱

bồ [bồ]

U+84B2, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2, bo2;
Việt bính: pou4
1. [蒲劍] bồ kiếm 2. [蒲窩子] bồ oa tử 3. [蒲伏] bồ phục 4. [蒲葵] bồ quỳ 5. [蒲草] bồ thảo 6. [蒲節] bồ tiết 7. [蒲團] bồ đoàn 8. [蒲牢] bồ lao 9. [蒲柳] bồ liễu 10. [蒲輪] bồ luân 11. [蒲月] bồ nguyệt 12. [蒲扇] bồ phiến 13. [蒲鞭] bồ tiên 14. [蒲車] bồ xa;

bồ

Nghĩa Trung Việt của từ 蒲

(Danh) Cói, lác.
§ Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là bồ bao
.

(Danh)
Nói tắt của xương bồ .
§ Cây bạch xương bồ vào tiết đoan ngọ (ngày năm tháng năm), dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là bồ kiếm . Vì thế nên tháng năm gọi là bồ nguyệt .

(Danh)
Nói tắt của bồ liễu cây liễu dương.
§ Một thứ liễu mọc ở ven nước, cành lá ẻo lả, sắp thu đã tàn, nên hay dùng để chỉ vóc dáng con gái hoặc người yếu đuối.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Bồ.

(Danh)
Bồ lao theo truyền thuyết, là tên một loài thú ở biển, rất sợ cá kình, khi bị cá kình đánh thì rống lên. Người ta chạm hình bồ lao trên chuông, làm chày nện chuông hình cá kình để chuông kêu lớn. Do đó, bồ lao cũng dùng để chỉ tiếng chuông chùa.
◇Nguyễn Trãi : Am am cách ngạn hưởng bồ lao (Lâm cảng dạ bạc ) Văng vẳng cách bờ tiếng chuông vang lại.

(Danh)
Bồ đoàn nói tắt của tọa bồ đoàn một dụng cụ để tọa thiền , thường được dồn bằng bông gòn và bọc bằng một lớp vải xanh dương đậm. Tọa bồ đoàn có hình vuông, với kích thước mà một người ngồi thiền trong tư thế "kết già phu tọa" vừa đủ ngồi và để hai đùi gối lên.
◇Trần Nhân Tông : Thiền bản bồ đoàn khán trụy hồng (Xuân vãn ) Ngồi thiền bản bồ đoàn ngắm hoa rụng.

bồ, như "cỏ bồ công anh" (vhn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
mồ, như "mồ hôi; mồ hòn" (gdhn)

Nghĩa của 蒲 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: BỒ
1. cây hương bồ; cây cỏ nến。香蒲。
2. Bồ Châu (tên phủ cũ, ở phía tây huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn tây, Trung Quốc)。指蒲洲(旧府名,府治在今山西永济县西)。
3. họ Bồ。姓。
Từ ghép:
蒲棒 ; 蒲包 ; 蒲草 ; 蒲墩儿 ; 蒲公英 ; 蒲剑 ; 蒲节 ; 蒲剧 ; 蒲葵 ; 蒲柳 ; 蒲绒 ; 蒲扇 ; 蒲桃 ; 蒲团

Chữ gần giống với 蒲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蒲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒲 Tự hình chữ 蒲 Tự hình chữ 蒲 Tự hình chữ 蒲

Dịch bồ sang tiếng Trung hiện đại:

《古代盛黍稷的器具。》《用竹篾、荆条、稻草编成的或用席箔等围成的盛粮食的器具。》
bồ đựng lương thực; cót thóc
粮食囤。
nhà nào nhà nấy lúa thóc đầy bồ; cót lớn thì đầy, cót bé thì tràn.
大囤满, 小囤流。
茓; 踅子 《用茓子围起来囤粮食。》
谷围。
相好 《 指不正当的恋爱的一方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ

bồ:bồ bặc (khúm núm)
bồ𥎉: 
bồ󰐌:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ cào
bồ󰒲:bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy
bồ:bồ tát; cây bồ đề
bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)
bồ:cỏ bồ công anh
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:(ăn bữa chiều)
bồ𫗦:(ăn bữa chiều)
bồ󰛓:bồ câu; bồ nông
bồ𪇨:bồ câu

Gới ý 15 câu đối có chữ bồ:

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

bồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồ Tìm thêm nội dung cho: bồ