Từ: đốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ đốn:

扥 đốn吨 đốn炖 đôn, đốn顿 đốn頓 đốn噸 đốn燉 đôn, đốn

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốn

đốn [đốn]

U+6265, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dèn, den4;
Việt bính: ;

đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 扥

(Động) Dẫn, dắt, lôi, lay động.

Chữ gần giống với 扥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 扥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扥 Tự hình chữ 扥 Tự hình chữ 扥 Tự hình chữ 扥

đốn [đốn]

U+5428, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 噸;
Pinyin: dun1, ting4, yin2;
Việt bính: deon1 zeon1;

đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 吨

Giản thể của chữ .

đồn, như "đồn đại, tin đồn" (vhn)
đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (btcn)
đùn, như "mối đùn đất" (btcn)
rộn, như "rộn rực" (btcn)
xồn, như "xồn xồn" (btcn)

Nghĩa của 吨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (噸)
[dūn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐN
1. tấn (1.000 kg)。公制重量单位,1吨等于1,000公斤,合2,000市斤。也叫公吨。
2. tấn Anh (1.016kg)。英美制重量单位。英国为英吨,美国为美吨(法tonne,英ton)。
3. trọng tải (của tàu bè)。登记吨的简称。
4. tôn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng.)。船舶运输时按货物的体积计算运费用的单位,根据不同的货物定出体积换算成吨数的不同标准。
Từ ghép:
吨公里 ; 吨海里 ; 吨级 ; 吨位

Chữ gần giống với 吨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吨

, ,

Chữ gần giống 吨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吨 Tự hình chữ 吨 Tự hình chữ 吨 Tự hình chữ 吨

đôn, đốn [đôn, đốn]

U+7096, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2, dun4, tun1;
Việt bính: dan6 deon6;

đôn, đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 炖

Giản thể của chữ .

đùn, như "lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)" (vhn)
don, như "héo don (khô quắt)" (gdhn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)

Nghĩa của 炖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燉)
[dùn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔN
1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
清炖排骨
hầm xương sườn.
2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
炖酒
hâm rượu cách thuỷ
炖药
hâm thuốc

Chữ gần giống với 炖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Chữ gần giống 炖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖

đốn [đốn]

U+987F, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頓;
Pinyin: dun4, du2, zhun1;
Việt bính: deon6 duk6;

đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 顿

Giản thể của chữ .
đốn, như "đốn cây" (gdhn)

Nghĩa của 顿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頓)
[dú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘT
Mặc Đột (tên của thái tử dân tộc Thiền Vu, một trong các tộc Hung Nô đầu thời Hán)。冒顿。单于(汉初匈奴一个民族)太子的名字。
[dùn]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: ĐỐN
1. ngừng; tạm ngừng; dừng lại。消停。
他顿了一下,又接着往下说。
anh ấy ngừng giây lát, rồi lại nói tiếp.
2. viết nhấn nét (cách viết chữ Hán)。书法上指用力使笔着纸而暂不移动。
一横的两头都要顿一顿。
viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.
3. cúi đầu; giậm chân。(头)叩地;(脚)跺地。
顿首
cúi đầu
顿足
giậm chân
4. xử lý; sắp xếp。处理;安置。
整顿
chỉnh đốn
安顿
sắp xếp ổn định
5. lập tức; bỗng nhiên; bỗng chốc。立刻;忽然。
顿然
bỗng nhiên; đột nhiên
顿悟
hiểu ngay; chợt tỉnh ngộ

6. bữa; hồi; trận (lượng từ)。,用于吃饭、斥责、劝说、打骂等行为的次数。
一天三顿饭
một ngày ba bữa cơm
被他说了一顿
bị anh ấy nói cho một hồi
7. họ Đốn。姓。
8. mệt nhọc; mệt mỏi; nhọc nhằn。疲乏。
困顿
khó khăn; khốn đốn
劳顿
mệt nhọc; mệt mỏi
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
顿弊 ; 顿踣 ; 顿挫 ; 顿号 ; 顿河 ; 顿呼 ; 顿即 ; 顿开茅塞 ; 顿刻 ; 顿口无言 ; 顿然 ; 顿时 ; 顿首 ; 顿悟 ; 顿消 ; 顿歇 ; 顿踬 ; 顿足不前 ; 顿足捶胸

Chữ gần giống với 顿:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顿

,

Chữ gần giống 顿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顿 Tự hình chữ 顿 Tự hình chữ 顿 Tự hình chữ 顿

đốn [đốn]

U+9813, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dun4, du2, zhun1;
Việt bính: deon6 duk6
1. [停頓] đình đốn 2. [波士頓] ba sĩ đốn 3. [整頓] chỉnh đốn 4. [供頓] cung đốn 5. [華盛頓] hoa thịnh đốn 6. [困頓] khốn đốn;

đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 頓

(Động) Cúi sát đất, giẫm xuống đất.
◎Như: đốn thủ
lạy đầu sát đất, đốn túc giậm chân.
◇Đỗ Phủ : Khiên y đốn túc lan đạo khốc, Khốc thanh trực thướng can vân tiêu , (Binh xa hành ) Kéo áo giậm chân cản đường khóc, Tiếng khóc than lên thẳng tới từng mây.

(Động)
Đứng, dừng lại, ngưng.
◎Như: đình đốn ngưng lại.

(Động)
Sắp xếp.
◎Như: an đốn an bài, ổn định.

(Động)
Sửa sang.
◎Như: chỉnh đốn sửa sang lại.

(Động)
Đóng binh, đồn trú.
§ Thông đồn .
◇Hàn Phi Tử : Vạn thặng chi quốc, mạc cảm tự đốn ư kiên thành chi hạ , (Ngũ đố ) Nước vạn thặng, không dám đóng quân dưới thành vững chắc.

(Tính)
Mệt mỏi.
◎Như: khốn đốn mệt mỏi, không tiến lên được.
◇Tôn Tử : Cố binh bất đốn nhi lợi khả toàn (Mưu công ) Cho nên quân không mệt mà tinh nhuệ có thể bảo toàn.

(Tính)
Cùn, nhụt.
◎Như: nhận bất đốn mũi nhọn không cùn.

(Tính)
Vỡ lở, hư hỏng.
◇Tư trị thông giám : Chu thuyền chiến cụ, đốn phế bất tu , (Hiến Đế Kiến An thập tam niên ) Thuyền bè chiến cụ, hư hỏng không sửa.

(Danh)
Lượng từ: lần, thứ, hồi, bữa.
◎Như: cật nhất đốn phạn ăn một bữa cơm.

(Danh)
Họ Đốn.

(Phó)
Bỗng chốc, chợt, liền, tức khắc.
◎Như: đốn nhiên bỗng nhiên, đốn linh liền khiến, đốn ngộ chợt hiểu, ngộ bất thình lình ngay bây giờ (phép tu đốn ngộ được Nam tông thiền (Huệ Năng) đề xướng).
◇Nguyễn Trãi : Vũ trụ đốn thanh trần hải nhạc (Vân Đồn ) Vũ trụ bỗng rửa sạch bụi bặm của núi và biển.

đốn, như "đốn cây" (vhn)
đón, như "đưa đón, đón đường" (btcn)
nhún, như "nhún mình" (btcn)
dún, như "dún mình; dún vai" (gdhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
đún, như "đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)" (gdhn)
lún, như "sụt lún" (gdhn)
rón, như "rón rén" (gdhn)

Chữ gần giống với 頓:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頓

,

Chữ gần giống 頓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頓 Tự hình chữ 頓 Tự hình chữ 頓 Tự hình chữ 頓

đốn [đốn]

U+5678, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dun1, han3, lan2;
Việt bính: deon1;

đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 噸

(Danh) Lượng từ: đốn dịch âm chữ "ton" (tiếng Anh). (1) Đơn vị trọng lượng, mỗi đốn là 1000 kg (một tấn). (2) Đơn vị dung lượng, mỗi đốn là 100 thước khối (thước Anh). (3) Đơn vị kế toán sức chuyên chở hàng hóa của thuyền, tàu, mỗi đốn là 40 thước khối (thước Anh).
đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (gdhn)

Dị thể chữ 噸

,

Chữ gần giống 噸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噸 Tự hình chữ 噸 Tự hình chữ 噸 Tự hình chữ 噸

đôn, đốn [đôn, đốn]

U+71C9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4, dun1, tun1, tun2;
Việt bính: dan6 deon6;

đôn, đốn

Nghĩa Trung Việt của từ 燉

(Danh) Tên đất Đôn Hoàng , ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa.
§ Cũng viết là Đôn Hoàng .

(Tính)
Lửa cháy mạnh, hừng hực.Một âm là đốn.

(Động)
(1) Hầm.
◎Như: đôn kê hầm gà. (2) Nấu cách thủy.

đun, như "đun nước, đun nấu" (vhn)
đón (btcn)
don, như "héo don (khô quắt)" (btcn)
giôn, như "giôn giốt" (btcn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 燉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉 Tự hình chữ 燉

Dịch đốn sang tiếng Trung hiện đại:

伐; 砍伐。 《砍(树)。》đốn cây
伐木。
? 《用刀砍; 击。》
潦倒; 变坏; 走下坡路 《在性质、情况或情形上恶化、变质、退化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốn

đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đốn:đốn mạt; khốn đốn
đốn:đốn cây
đốn:đốn mạt; khốn đốn
đốn:đốn cây
đốn:đốn cây
đốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đốn Tìm thêm nội dung cho: đốn