Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đốn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đốn:
扥 đốn • 吨 đốn • 炖 đôn, đốn • 顿 đốn • 頓 đốn • 噸 đốn • 燉 đôn, đốn
Đây là các chữ cấu thành từ này: đốn
Pinyin: dèn, den4;
Việt bính: ;
扥 đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 扥
(Động) Dẫn, dắt, lôi, lay động.Chữ gần giống với 扥:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 噸;
Pinyin: dun1, ting4, yin2;
Việt bính: deon1 zeon1;
吨 đốn
đồn, như "đồn đại, tin đồn" (vhn)
đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (btcn)
đùn, như "mối đùn đất" (btcn)
rộn, như "rộn rực" (btcn)
xồn, như "xồn xồn" (btcn)
Pinyin: dun1, ting4, yin2;
Việt bính: deon1 zeon1;
吨 đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 吨
Giản thể của chữ 噸.đồn, như "đồn đại, tin đồn" (vhn)
đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (btcn)
đùn, như "mối đùn đất" (btcn)
rộn, như "rộn rực" (btcn)
xồn, như "xồn xồn" (btcn)
Nghĩa của 吨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (噸)
[dūn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐN
1. tấn (1.000 kg)。公制重量单位,1吨等于1,000公斤,合2,000市斤。也叫公吨。
2. tấn Anh (1.016kg)。英美制重量单位。英国为英吨,美国为美吨(法tonne,英ton)。
3. trọng tải (của tàu bè)。登记吨的简称。
4. tôn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng.)。船舶运输时按货物的体积计算运费用的单位,根据不同的货物定出体积换算成吨数的不同标准。
Từ ghép:
吨公里 ; 吨海里 ; 吨级 ; 吨位
[dūn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐN
1. tấn (1.000 kg)。公制重量单位,1吨等于1,000公斤,合2,000市斤。也叫公吨。
2. tấn Anh (1.016kg)。英美制重量单位。英国为英吨,美国为美吨(法tonne,英ton)。
3. trọng tải (của tàu bè)。登记吨的简称。
4. tôn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng.)。船舶运输时按货物的体积计算运费用的单位,根据不同的货物定出体积换算成吨数的不同标准。
Từ ghép:
吨公里 ; 吨海里 ; 吨级 ; 吨位
Chữ gần giống với 吨:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: tun2, dun4, tun1;
Việt bính: dan6 deon6;
炖 đôn, đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 炖
Giản thể của chữ 燉.đùn, như "lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)" (vhn)
don, như "héo don (khô quắt)" (gdhn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)
Nghĩa của 炖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燉)
[dùn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔN
1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
清炖排骨
hầm xương sườn.
2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
炖酒
hâm rượu cách thuỷ
炖药
hâm thuốc
[dùn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔN
1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
清炖排骨
hầm xương sườn.
2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
炖酒
hâm rượu cách thuỷ
炖药
hâm thuốc
Chữ gần giống với 炖:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 頓;
Pinyin: dun4, du2, zhun1;
Việt bính: deon6 duk6;
顿 đốn
đốn, như "đốn cây" (gdhn)
Pinyin: dun4, du2, zhun1;
Việt bính: deon6 duk6;
顿 đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 顿
Giản thể của chữ 頓.đốn, như "đốn cây" (gdhn)
Nghĩa của 顿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頓)
[dú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘT
Mặc Đột (tên của thái tử dân tộc Thiền Vu, một trong các tộc Hung Nô đầu thời Hán)。冒顿。单于(汉初匈奴一个民族)太子的名字。
[dùn]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: ĐỐN
1. ngừng; tạm ngừng; dừng lại。消停。
他顿了一下,又接着往下说。
anh ấy ngừng giây lát, rồi lại nói tiếp.
2. viết nhấn nét (cách viết chữ Hán)。书法上指用力使笔着纸而暂不移动。
一横的两头都要顿一顿。
viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.
3. cúi đầu; giậm chân。(头)叩地;(脚)跺地。
顿首
cúi đầu
顿足
giậm chân
4. xử lý; sắp xếp。处理;安置。
整顿
chỉnh đốn
安顿
sắp xếp ổn định
5. lập tức; bỗng nhiên; bỗng chốc。立刻;忽然。
顿然
bỗng nhiên; đột nhiên
顿悟
hiểu ngay; chợt tỉnh ngộ
量
6. bữa; hồi; trận (lượng từ)。,用于吃饭、斥责、劝说、打骂等行为的次数。
一天三顿饭
một ngày ba bữa cơm
被他说了一顿
bị anh ấy nói cho một hồi
7. họ Đốn。姓。
8. mệt nhọc; mệt mỏi; nhọc nhằn。疲乏。
困顿
khó khăn; khốn đốn
劳顿
mệt nhọc; mệt mỏi
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
顿弊 ; 顿踣 ; 顿挫 ; 顿号 ; 顿河 ; 顿呼 ; 顿即 ; 顿开茅塞 ; 顿刻 ; 顿口无言 ; 顿然 ; 顿时 ; 顿首 ; 顿悟 ; 顿消 ; 顿歇 ; 顿踬 ; 顿足不前 ; 顿足捶胸
[dú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘT
Mặc Đột (tên của thái tử dân tộc Thiền Vu, một trong các tộc Hung Nô đầu thời Hán)。冒顿。单于(汉初匈奴一个民族)太子的名字。
[dùn]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: ĐỐN
1. ngừng; tạm ngừng; dừng lại。消停。
他顿了一下,又接着往下说。
anh ấy ngừng giây lát, rồi lại nói tiếp.
2. viết nhấn nét (cách viết chữ Hán)。书法上指用力使笔着纸而暂不移动。
一横的两头都要顿一顿。
viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.
3. cúi đầu; giậm chân。(头)叩地;(脚)跺地。
顿首
cúi đầu
顿足
giậm chân
4. xử lý; sắp xếp。处理;安置。
整顿
chỉnh đốn
安顿
sắp xếp ổn định
5. lập tức; bỗng nhiên; bỗng chốc。立刻;忽然。
顿然
bỗng nhiên; đột nhiên
顿悟
hiểu ngay; chợt tỉnh ngộ
量
6. bữa; hồi; trận (lượng từ)。,用于吃饭、斥责、劝说、打骂等行为的次数。
一天三顿饭
một ngày ba bữa cơm
被他说了一顿
bị anh ấy nói cho một hồi
7. họ Đốn。姓。
8. mệt nhọc; mệt mỏi; nhọc nhằn。疲乏。
困顿
khó khăn; khốn đốn
劳顿
mệt nhọc; mệt mỏi
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
顿弊 ; 顿踣 ; 顿挫 ; 顿号 ; 顿河 ; 顿呼 ; 顿即 ; 顿开茅塞 ; 顿刻 ; 顿口无言 ; 顿然 ; 顿时 ; 顿首 ; 顿悟 ; 顿消 ; 顿歇 ; 顿踬 ; 顿足不前 ; 顿足捶胸
Dị thể chữ 顿
頓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 顿;
Pinyin: dun4, du2, zhun1;
Việt bính: deon6 duk6
1. [停頓] đình đốn 2. [波士頓] ba sĩ đốn 3. [整頓] chỉnh đốn 4. [供頓] cung đốn 5. [華盛頓] hoa thịnh đốn 6. [困頓] khốn đốn;
頓 đốn
◎Như: đốn thủ 頓首 lạy đầu sát đất, đốn túc 頓足 giậm chân.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Khiên y đốn túc lan đạo khốc, Khốc thanh trực thướng can vân tiêu 牽衣頓足攔道哭, 哭聲直上干雲霄 (Binh xa hành 兵車行) Kéo áo giậm chân cản đường khóc, Tiếng khóc than lên thẳng tới từng mây.
(Động) Đứng, dừng lại, ngưng.
◎Như: đình đốn 停頓 ngưng lại.
(Động) Sắp xếp.
◎Như: an đốn 安頓 an bài, ổn định.
(Động) Sửa sang.
◎Như: chỉnh đốn 整頓 sửa sang lại.
(Động) Đóng binh, đồn trú.
§ Thông đồn 屯.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Vạn thặng chi quốc, mạc cảm tự đốn ư kiên thành chi hạ 萬乘之國, 莫敢自頓於堅城之下 (Ngũ đố 五蠹) Nước vạn thặng, không dám đóng quân dưới thành vững chắc.
(Tính) Mệt mỏi.
◎Như: khốn đốn 困頓 mệt mỏi, không tiến lên được.
◇Tôn Tử 孫子: Cố binh bất đốn nhi lợi khả toàn 故兵不頓而利可全 (Mưu công 謀攻) Cho nên quân không mệt mà tinh nhuệ có thể bảo toàn.
(Tính) Cùn, nhụt.
◎Như: nhận bất đốn 刃不頓 mũi nhọn không cùn.
(Tính) Vỡ lở, hư hỏng.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Chu thuyền chiến cụ, đốn phế bất tu 舟船戰具, 頓廢不脩 (Hiến Đế Kiến An thập tam niên 獻帝建安十三年) Thuyền bè chiến cụ, hư hỏng không sửa.
(Danh) Lượng từ: lần, thứ, hồi, bữa.
◎Như: cật nhất đốn phạn 吃一頓飯 ăn một bữa cơm.
(Danh) Họ Đốn.
(Phó) Bỗng chốc, chợt, liền, tức khắc.
◎Như: đốn nhiên 頓然 bỗng nhiên, đốn linh 頓令 liền khiến, đốn ngộ 頓悟 chợt hiểu, ngộ bất thình lình ngay bây giờ (phép tu đốn ngộ được Nam tông thiền (Huệ Năng) đề xướng).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vũ trụ đốn thanh trần hải nhạc 宇宙頓清塵海岳 (Vân Đồn 雲屯) Vũ trụ bỗng rửa sạch bụi bặm của núi và biển.
đốn, như "đốn cây" (vhn)
đón, như "đưa đón, đón đường" (btcn)
nhún, như "nhún mình" (btcn)
dún, như "dún mình; dún vai" (gdhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
đún, như "đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)" (gdhn)
lún, như "sụt lún" (gdhn)
rón, như "rón rén" (gdhn)
Pinyin: dun4, du2, zhun1;
Việt bính: deon6 duk6
1. [停頓] đình đốn 2. [波士頓] ba sĩ đốn 3. [整頓] chỉnh đốn 4. [供頓] cung đốn 5. [華盛頓] hoa thịnh đốn 6. [困頓] khốn đốn;
頓 đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 頓
(Động) Cúi sát đất, giẫm xuống đất.◎Như: đốn thủ 頓首 lạy đầu sát đất, đốn túc 頓足 giậm chân.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Khiên y đốn túc lan đạo khốc, Khốc thanh trực thướng can vân tiêu 牽衣頓足攔道哭, 哭聲直上干雲霄 (Binh xa hành 兵車行) Kéo áo giậm chân cản đường khóc, Tiếng khóc than lên thẳng tới từng mây.
(Động) Đứng, dừng lại, ngưng.
◎Như: đình đốn 停頓 ngưng lại.
(Động) Sắp xếp.
◎Như: an đốn 安頓 an bài, ổn định.
(Động) Sửa sang.
◎Như: chỉnh đốn 整頓 sửa sang lại.
(Động) Đóng binh, đồn trú.
§ Thông đồn 屯.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Vạn thặng chi quốc, mạc cảm tự đốn ư kiên thành chi hạ 萬乘之國, 莫敢自頓於堅城之下 (Ngũ đố 五蠹) Nước vạn thặng, không dám đóng quân dưới thành vững chắc.
(Tính) Mệt mỏi.
◎Như: khốn đốn 困頓 mệt mỏi, không tiến lên được.
◇Tôn Tử 孫子: Cố binh bất đốn nhi lợi khả toàn 故兵不頓而利可全 (Mưu công 謀攻) Cho nên quân không mệt mà tinh nhuệ có thể bảo toàn.
(Tính) Cùn, nhụt.
◎Như: nhận bất đốn 刃不頓 mũi nhọn không cùn.
(Tính) Vỡ lở, hư hỏng.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Chu thuyền chiến cụ, đốn phế bất tu 舟船戰具, 頓廢不脩 (Hiến Đế Kiến An thập tam niên 獻帝建安十三年) Thuyền bè chiến cụ, hư hỏng không sửa.
(Danh) Lượng từ: lần, thứ, hồi, bữa.
◎Như: cật nhất đốn phạn 吃一頓飯 ăn một bữa cơm.
(Danh) Họ Đốn.
(Phó) Bỗng chốc, chợt, liền, tức khắc.
◎Như: đốn nhiên 頓然 bỗng nhiên, đốn linh 頓令 liền khiến, đốn ngộ 頓悟 chợt hiểu, ngộ bất thình lình ngay bây giờ (phép tu đốn ngộ được Nam tông thiền (Huệ Năng) đề xướng).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vũ trụ đốn thanh trần hải nhạc 宇宙頓清塵海岳 (Vân Đồn 雲屯) Vũ trụ bỗng rửa sạch bụi bặm của núi và biển.
đốn, như "đốn cây" (vhn)
đón, như "đưa đón, đón đường" (btcn)
nhún, như "nhún mình" (btcn)
dún, như "dún mình; dún vai" (gdhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
đún, như "đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)" (gdhn)
lún, như "sụt lún" (gdhn)
rón, như "rón rén" (gdhn)
Dị thể chữ 頓
顿,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 吨;
Pinyin: dun1, han3, lan2;
Việt bính: deon1;
噸 đốn
đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (gdhn)
Pinyin: dun1, han3, lan2;
Việt bính: deon1;
噸 đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 噸
(Danh) Lượng từ: đốn dịch âm chữ "ton" (tiếng Anh). (1) Đơn vị trọng lượng, mỗi đốn là 1000 kg (một tấn). (2) Đơn vị dung lượng, mỗi đốn là 100 thước khối (thước Anh). (3) Đơn vị kế toán sức chuyên chở hàng hóa của thuyền, tàu, mỗi đốn là 40 thước khối (thước Anh).đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 噸:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Dị thể chữ 噸
吨,
Tự hình:

Pinyin: dun4, dun1, tun1, tun2;
Việt bính: dan6 deon6;
燉 đôn, đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 燉
(Danh) Tên đất Đôn Hoàng 燉煌, ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa.§ Cũng viết là Đôn Hoàng 敦敦.
(Tính) Lửa cháy mạnh, hừng hực.Một âm là đốn.
(Động) (1) Hầm.
◎Như: đôn kê 燉雞 hầm gà. (2) Nấu cách thủy.
đun, như "đun nước, đun nấu" (vhn)
đón (btcn)
don, như "héo don (khô quắt)" (btcn)
giôn, như "giôn giốt" (btcn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 燉:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Dịch đốn sang tiếng Trung hiện đại:
伐; 砍伐。 《砍(树)。》đốn cây伐木。
? 《用刀砍; 击。》
潦倒; 变坏; 走下坡路 《在性质、情况或情形上恶化、变质、退化。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đốn
| đốn | 吨: | đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn) |
| đốn | 噸: | đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn) |
| đốn | 屯: | đốn mạt; khốn đốn |
| đốn | 扽: | đốn cây |
| đốn | 迍: | đốn mạt; khốn đốn |
| đốn | 頓: | đốn cây |
| đốn | 顿: | đốn cây |

Tìm hình ảnh cho: đốn Tìm thêm nội dung cho: đốn
