Từ: đăng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đăng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đăng
Pinyin: deng1;
Việt bính: dang1;
灯 đăng
Nghĩa Trung Việt của từ 灯
Tục dùng như chữ đăng 燈.Giản thể của chữ 燈.đăng, như "hải đăng, hoa đăng" (vhn)
Nghĩa của 灯 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 6
Hán Việt: ĐĂNG
1. đèn; đăng。照明或做其他用途的发光的器具。
一盏灯
một ngọn đèn
电灯
đèn điện
红绿灯
đèn xanh đèn đỏ
太阳灯
đèn tử ngoại tuyến; đèn tia tử ngoại
2. đèn (đốt bằng chất lỏng hoặc chất khí)。燃烧液体或气体用来对别的东西加热的器具。
酒精灯
đèn cồn
本生灯
đèn bun-sen (loại đèn do Robert Wilhelm Bunsen, nhà hoá học người Đức phát minh ra.)
3. bóng đèn; bóng (máy thu thanh, thu hình)。俗称收音机、电视机等的电子管。
五灯收音机
máy thu thanh năm bóng.
Từ ghép:
灯标 ; 灯彩 ; 灯草 ; 灯光 ; 灯黑 ; 灯红酒绿 ; 灯虎 ; 灯花 ; 灯会 ; 灯火 ; 灯火万家 ; 灯节 ; 灯具 ; 灯亮儿 ; 灯笼 ; 灯笼裤 ; 灯谜 ; 灯苗 ; 灯捻 ; 灯泡 ; 灯伞 ; 灯市 ; 灯丝 ; 灯塔 ; 灯台 ; 灯头 ; 灯心 ; 灯心草 ; 灯心绒 ; 灯芯 ; 灯影 ; 灯油 ; 灯语 ; 灯盏 ; 灯罩 ; 灯烛 ; 灯座
Tự hình:

Pinyin: deng1, de2;
Việt bính: dang1
1. [登第] đăng đệ 2. [登臺] đăng đài 3. [登壇] đăng đàn 4. [登報] đăng báo 5. [登遐] đăng hà 6. [登記] đăng kí 7. [登科] đăng khoa 8. [登壟] đăng lũng 9. [登時] đăng thì 10. [登程] đăng trình;
登 đăng
Nghĩa Trung Việt của từ 登
(Động) Lên, trèo (từ chỗ thấp tới chỗ cao).◎Như: đăng lâu 登樓 lên lầu, đăng san 登山 lên núi, đăng phong tạo cực 登峰造極 lên tới tuyệt đỉnh, nhất bộ đăng thiên 一步登天 một bước lên trời, tiệp túc tiên đăng 捷足先登 nhanh chân lên trước.
(Động) Đề bạt, tiến dụng.
◎Như: đăng dung 登庸 cử dùng người tài.
(Động) Ghi, vào sổ.
◎Như: đăng kí 登記 ghi vào sổ.
(Động) In lên, trưng lên.
◎Như: đăng báo 登報 in lên báo.
(Động) Kết quả, chín.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngũ cốc bất đăng 五穀不登 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Năm giống thóc không chín (nói ý mất mùa).
(Động) Thi đậu, khảo thí hợp cách (thời khoa cử ngày xưa).
◎Như: đăng đệ 登第 thi trúng cách, được tuyển.
(Động) Xin lĩnh nhận (có ý tôn kính).
◎Như: bái đăng hậu tứ 拜登厚賜 bái lĩnh, nhận ban thưởng hậu hĩ.
(Động) Mang, mặc, đi (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: cước đăng trường đồng ngoa 腳登長筒靴 chân mang giày ống dài.
(Phó) Ngay, tức thì.
◎Như: đăng thì 登時 tức thì, ngay bây giờ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc 大展幻術, 將一塊大石登時變成一塊鮮明瑩潔的美玉 (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh.
(Danh) Họ Đăng.
đăng, như "đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải" (vhn)
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (btcn)
Nghĩa của 登 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐĂNG
1. trèo; leo; lên; bước lên。(人)由低处到高处(多指步行)。
登山
lên núi
登陆
đổ bộ; lên bộ (thuật ngữ dùng trong quân sự).
登车
lên xe
一步登天
một bước lên trời; phất lên nhanh chóng; mau chóng đạt tới địa vị cao nhất.
2. đăng; nêu; đưa。刊登或记载。
登报
đăng báo
登记
đăng ký
他的名字登上了光荣榜。
tên của anh ấy được nêu trên bảng danh dự.
3. chín (ngũ cốc)。(谷物)成熟。
五谷丰登
ngũ cốc được mùa
4. đạp; giẫm; giẫm đạp。踩;踏。
登在窗台儿上擦玻璃。
anh ấy giẫm lên bệ cửa lau kính.
5. mặc; mang; đi giầy (giày, quần)。穿(鞋、裤等)。
登上鞋
mang giày vào
脚登长筒靴。
chân đi ủng cao
Từ ghép:
登岸 ; 登报 ; 登场 ; 登场 ; 登程 ; 登船 ; 登第 ; 登峰造极 ; 登高 ; 登基 ; 登极 ; 登记 ; 登记吨 ; 登科 ; 登临 ; 登陆 ; 登陆场 ; 登陆艇 ; 登录 ; 登门 ; 登攀 ; 登山 ; 登山服 ; 登山临水 ; 登山越岭 ; 登山运动 ; 登时 ; 登市 ; 登台 ; 登台拜将 ; 登堂入室 ; 登位 ; 登载
Dị thể chữ 登
豋,
Tự hình:

Pinyin: deng1;
Việt bính: dang1;
豋 đăng
Nghĩa Trung Việt của từ 豋
(Danh) Cái bát bằng sành đựng phẩm vật cúng.Dị thể chữ 豋
登,
Tự hình:

Pinyin: deng1;
Việt bính: dang1
1. [幻燈] ảo đăng 2. [壁燈] bích đăng 3. [霓虹燈] nghê hồng đăng;
燈 đăng
Nghĩa Trung Việt của từ 燈
(Danh) Đèn.◎Như: điện đăng 電燈 đèn điện.
(Danh) Chỉ Phật pháp (vì Phật Pháp như đèn chiếu rọi, phá tan tà ác, hắc ám, vô minh).
◎Như: truyền đăng 傳燈 truyền bá Phật pháp.
đăng, như "hải đăng, hoa đăng" (vhn)
Chữ gần giống với 燈:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 燈
灯,
Tự hình:

Pinyin: deng1, deng4;
Việt bính: dang3;
镫 đăng, đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 镫
Giản thể của chữ 鐙.đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 镫 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: ĐĂNG
1. mâm (đồ đựng thức ăn)。古代盛肉食的器皿。
2. đèn; đèn dầu。同"灯",指油灯。
Ghi chú: 另见dèng
[dèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÁNG
bàn đạp (vật dùng để leo lên yên ngựa)。挂在鞍子两旁供脚登的东西,多用铁制成。
马镫
bàn đạp ở yên ngựa
Ghi chú: 另见dēng
Từ ghép:
镫骨 ; 镫子
Dị thể chữ 镫
鐙,
Tự hình:

Pinyin: deng1;
Việt bính: dang1;
簦 đăng
Nghĩa Trung Việt của từ 簦
(Danh) Đồ dùng để che mưa ngày xưa, như dù, lọng bây giờ.◇Sử Kí 史記: Ngu Khanh giả, du thuyết chi sĩ dã. Niếp cược diêm đăng thuyết Triệu Hiếu Thành vương 虞卿者, 游說之士也. 躡蹻檐簦說趙孝成王 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Ngu Khanh là một nhà du thuyết đi dép cỏ, mang dù có vành đến thuyết Hiếu Thành Vương nước Triệu.
đăng, như "đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)" (vhn)
Nghĩa của 簦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: ĐĂNG
1. nón có cán (thời xưa)。古代有柄的笠。
2. nón。笠。
Chữ gần giống với 簦:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Tự hình:

Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang3;
鐙 đăng, đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 鐙
(Danh) Đồ dùng để đựng thức ăn.§ Thông đăng 豋.
(Danh) Đèn.
§ Cũng như đăng 燈.Một âm là đặng.
(Danh) Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa).
◎Như: mã đặng 馬鐙 bàn đạp ngựa.
đâng, như "chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)" (vhn)
đặng (btcn)
đăng (btcn)
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐙:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐙
镫,
Tự hình:

Dịch đăng sang tiếng Trung hiện đại:
灯 《照明或做其他用途的发光的器具。》登 《刊登或记载。》đăng báo
登报。
đăng ký
登记。
登载 《(新闻、文章等)在报刊上印出。》
发表 《在刊物上登载(文章、绘画、歌曲等)。》
đăng bài viết; đăng bài bình luận.
发表论文。
见报 《在报纸上刊登出来。》
上; 载; 刊登 《刊载。》
đăng tin tức.
刊登消息。
đăng quảng cáo.
刊登广告。
đăng báo
登载。
đăng báo
刊载。
chuyển đăng báo khác
转载。
簖 《拦河插在水里的竹栅栏, 用来阻挡鱼、虾、螃蟹, 以便捕捉。》
兵役登记。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đăng
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
| đăng | 燈: | hải đăng, hoa đăng |
| đăng | : | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đăng | 簦: | đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá) |
| đăng | 䔲: | đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá) |
| đăng | 鐙: |
Gới ý 15 câu đối có chữ đăng:
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư
Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

Tìm hình ảnh cho: đăng Tìm thêm nội dung cho: đăng
