Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hống:
Pinyin: hou3;
Việt bính: haau1 hau3
1. [吼怒] hống nộ;
吼 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 吼
(Động) Gầm, rống (mãnh thú).◎Như: sư tử hống 獅子吼 sư tử gầm.
(Động) Người nổi giận hoặc kích động kêu lớn tiếng.
◎Như: nhất thanh nộ hống 一聲怒吼 nổi giận rống lên một tiếng.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì Đa Bảo Phật, Tuy cửu diệt độ, Dĩ đại thệ nguyện, Nhi sư tử hống 其多寶佛, 雖久滅度, 以大誓願, 而師子吼 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Như đức Phật Đa Bảo kia, dù diệt độ đã lâu, do lời thề nguyện vĩ đại, mà còn vang rền tiếng sư tử rống.
(Động) Hú, gào (hiện tượng thiên nhiên phát ra tiếng lớn mạnh).
◎Như: bắc phong nộ hống 北風怒吼 gió bấc hú dữ dội.
hống, như "hống hách" (vhn)
hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (btcn)
khỏng, như "lỏng khỏng" (gdhn)
rống, như "bò rống" (gdhn)
Nghĩa của 吼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
1. gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。
牛吼
bò rống
狮子吼
sư tử gầm
2. gào lên; gào to; gào thét; thét lên (tỏ ý bực bội)。发怒或情绪激动时大声叫喊。
狂吼
gào thét điên cuồng
大吼一声
gào to lên
3. gào lên; rít lên; gầm lên (gió, còi, pháo...)。(风、汽笛、大炮等)发出很大的响声。
北风怒吼。
gió bắc rít lên
汽笛长吼了一声。
còi kéo một hồi dài.
Từ ghép:
吼叫 ; 吼声
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
1. gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。
牛吼
bò rống
狮子吼
sư tử gầm
2. gào lên; gào to; gào thét; thét lên (tỏ ý bực bội)。发怒或情绪激动时大声叫喊。
狂吼
gào thét điên cuồng
大吼一声
gào to lên
3. gào lên; rít lên; gầm lên (gió, còi, pháo...)。(风、汽笛、大炮等)发出很大的响声。
北风怒吼。
gió bắc rít lên
汽笛长吼了一声。
còi kéo một hồi dài.
Từ ghép:
吼叫 ; 吼声
Chữ gần giống với 吼:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

U+6C5E, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: gong3;
Việt bính: hung6;
汞 hống, cống
Nghĩa Trung Việt của từ 汞
(Danh) Nguyên tố hóa học (mercury, Hg).§ Tức thủy ngân 水銀. Tục đọc là cống.
hống, như "hống (thuỷ ngân)" (gdhn)
Nghĩa của 汞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銾)
[gǒng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
thuỷ ngân。金属元素,符号Hg (hydrargyrum)。银白色液体,内聚力强,蒸气有剧毒,化学性质不活泼,能溶解许多种金属。用来制药品、温度计,气压计等。通称水银。
[gǒng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
thuỷ ngân。金属元素,符号Hg (hydrargyrum)。银白色液体,内聚力强,蒸气有剧毒,化学性质不活泼,能溶解许多种金属。用来制药品、温度计,气压计等。通称水银。
Tự hình:

Pinyin: hong1, hong3, hong4;
Việt bính: hung2 hung3 hung6;
哄 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 哄
(Động) Dối, dối trá, lừa.◎Như: hống phiến 哄騙 đánh lừa, tới rủ rê, dụ dỗ.
◇Tây du kí 西遊記: Lão Tôn tại Hoa Quả san, xưng vương xưng tổ, chẩm ma hống ngã lai thế tha dưỡng mã 老孫在花果山, 稱王稱祖, 怎麼哄我來替他養馬 (Đệ tứ hồi) Lão Tôn ở núi Hoa Quả xưng vua, xưng ông, sao lại lừa gạt ta tới đây chăn ngựa cho chúng.
(Động) Dỗ, dỗ dành.
◎Như: hài tử khốc liễu, khoái khứ hống hống tha ba 孩子哭了, 快去哄哄他吧 đứa bé khóc rồi, mau dỗ dành nó đi.
(Động) La ó, làm ồn lên.
◎Như: khởi hống 起哄 la lối om sòm, hống đường đại tiếu 哄堂大笑 cả phòng cười rộ, mọi người cười rộ.
(Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.
họng, như "cuống họng; cứng họng; họng súng" (vhn)
hống, như "hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)" (btcn)
hòng, như "chớ hòng, đừng hòng" (gdhn)
ngọng, như "nói ngọng" (gdhn)
rống, như "bò rống" (gdhn)
Nghĩa của 哄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閧、鬨)
[hōng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HỐNG
1. ồ; ầm lên; vang lên (tiếng cười)。象声词,形容许多人大笑声或喧哗声。
2. ồn ào。许多人同时发出声音。
哄动
ồn ào
哄传
râm rang
Ghi chú: 另见hǒng; ḥng
Từ ghép:
哄传 ; 哄动 ; 哄抢 ; 哄然 ; 哄抬 ; 哄堂
[hǒng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
1. lừa; đánh lừa; lừa gạt; lừa đảo; gian lận。哄骗。
你这是哄我,我不信。
anh lừa tôi, tôi không tin.
2. trông; trông chừng; dỗ dành (trẻ con)。哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。
奶奶哄着孙子玩儿。
bà đang trông cháu chơi.
Ghi chú: 另见hōng; ḥng
Từ ghép:
哄逗 ; 哄弄 ; 哄骗
Từ phồn thể: (鬨)
[hòng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
làm ồn; trêu đùa; chọc ghẹo。吵闹;开玩笑。
起哄
làm ồn; gây ồn ào
一哄而散
ồn lên rồi hết.
Ghi chú: 另见hōng; hǒng
Từ ghép:
哄闹
[hōng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HỐNG
1. ồ; ầm lên; vang lên (tiếng cười)。象声词,形容许多人大笑声或喧哗声。
2. ồn ào。许多人同时发出声音。
哄动
ồn ào
哄传
râm rang
Ghi chú: 另见hǒng; ḥng
Từ ghép:
哄传 ; 哄动 ; 哄抢 ; 哄然 ; 哄抬 ; 哄堂
[hǒng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
1. lừa; đánh lừa; lừa gạt; lừa đảo; gian lận。哄骗。
你这是哄我,我不信。
anh lừa tôi, tôi không tin.
2. trông; trông chừng; dỗ dành (trẻ con)。哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。
奶奶哄着孙子玩儿。
bà đang trông cháu chơi.
Ghi chú: 另见hōng; ḥng
Từ ghép:
哄逗 ; 哄弄 ; 哄骗
Từ phồn thể: (鬨)
[hòng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
làm ồn; trêu đùa; chọc ghẹo。吵闹;开玩笑。
起哄
làm ồn; gây ồn ào
一哄而散
ồn lên rồi hết.
Ghi chú: 另见hōng; hǒng
Từ ghép:
哄闹
Chữ gần giống với 哄:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: hong4, hong3;
Việt bính: hung6;
閧 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 閧
Tục dùng như chữ hống 鬨.hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (vhn)
hẩng, như "châng hẩng" (btcn)
hỏng, như "hỏng hóc, hư hỏng" (btcn)
hống, như "nhất hống (ầm ĩ rã đám)" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: hong4, hong3, gong3;
Việt bính: hung3 hung6;
澒 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 澒
(Danh) Thủy ngân.§ Cũng như hống 汞.
(Tính) Sâu (nước).
Nghĩa của 澒 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: HỒNG
mờ mịt; mù mịt; man mác。(澒洞)弥漫无际。
Số nét: 16
Hán Việt: HỒNG
mờ mịt; mù mịt; man mác。(澒洞)弥漫无际。
Chữ gần giống với 澒:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 澒
𭱊,
Tự hình:

Pinyin: hong4, hong2;
Việt bính: hung4 hung6;
蕻 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 蕻
(Tính) Tươi tốt, mậu thịnh.(Danh) Tuyết lí hống 雪裡蕻 một thứ rau, tuyết xuống vẫn xanh, thường dùng làm rau ướp muối(Brassica juncea).
§ Còn gọi là tuyết lí hồng 雪裡紅, xuân bất lão 春不老.
Nghĩa của 蕻 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: HỒNG
dưa cải; cải dưa。见〖雪里蕻〗。
[hòng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HỒNG
1. xanh tươi; xanh tốt; sum sê。茂盛。
2. cọng (rau)。某些蔬菜的长茎。
菜蕻
cọng rau
Ghi chú: 另见hóng
Số nét: 19
Hán Việt: HỒNG
dưa cải; cải dưa。见〖雪里蕻〗。
[hòng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HỒNG
1. xanh tươi; xanh tốt; sum sê。茂盛。
2. cọng (rau)。某些蔬菜的长茎。
菜蕻
cọng rau
Ghi chú: 另见hóng
Chữ gần giống với 蕻:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: hong4, xiang4, hong1, hong3;
Việt bính: hung6;
鬨 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 鬨
(Động) Nhiều người cùng làm ồn ào, rầm rĩ.◎Như: nhất hống nhi tán 一鬨而散 làm ồn lên rồi tản đi.
(Động) Tranh giành, đánh nhau.
◇Mạnh Tử 孟子: Trâu dữ Lỗ hống 鄒與魯鬨 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nước Trâu và nước Lỗ đánh nhau.
(Phó) Phồn thịnh.
hống, như "nhất hống (ầm ĩ rã đám)" (gdhn)
hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (gdhn)
Chữ gần giống với 鬨:
鬨,Dị thể chữ 鬨
閧,
Tự hình:

Dịch hống sang tiếng Trung hiện đại:
吼叫 《大声叫; 吼。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hống
| hống | 吼: | hống hách |
| hống | 哄: | hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai) |
| hống | 汞: | hống (thuỷ ngân) |
| hống | 䈜: | hống hách |
| hống | 銾: | hống (thuỷ ngân) |
| hống | 閧: | nhất hống (ầm ĩ rã đám) |
| hống | 鬨: | nhất hống (ầm ĩ rã đám) |

Tìm hình ảnh cho: hống Tìm thêm nội dung cho: hống
