Từ: hống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hống:

吼 hống汞 hống, cống哄 hống閧 hống澒 hống蕻 hống鬨 hống

Đây là các chữ cấu thành từ này: hống

hống [hống]

U+543C, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hou3;
Việt bính: haau1 hau3
1. [吼怒] hống nộ;

hống

Nghĩa Trung Việt của từ 吼

(Động) Gầm, rống (mãnh thú).
◎Như: sư tử hống
sư tử gầm.

(Động)
Người nổi giận hoặc kích động kêu lớn tiếng.
◎Như: nhất thanh nộ hống nổi giận rống lên một tiếng.
◇Pháp Hoa Kinh : Kì Đa Bảo Phật, Tuy cửu diệt độ, Dĩ đại thệ nguyện, Nhi sư tử hống , , , (Pháp sư phẩm đệ thập ) Như đức Phật Đa Bảo kia, dù diệt độ đã lâu, do lời thề nguyện vĩ đại, mà còn vang rền tiếng sư tử rống.

(Động)
Hú, gào (hiện tượng thiên nhiên phát ra tiếng lớn mạnh).
◎Như: bắc phong nộ hống gió bấc hú dữ dội.

hống, như "hống hách" (vhn)
hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (btcn)
khỏng, như "lỏng khỏng" (gdhn)
rống, như "bò rống" (gdhn)

Nghĩa của 吼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
1. gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。
牛吼
bò rống
狮子吼
sư tử gầm
2. gào lên; gào to; gào thét; thét lên (tỏ ý bực bội)。发怒或情绪激动时大声叫喊。
狂吼
gào thét điên cuồng
大吼一声
gào to lên
3. gào lên; rít lên; gầm lên (gió, còi, pháo...)。(风、汽笛、大炮等)发出很大的响声。
北风怒吼。
gió bắc rít lên
汽笛长吼了一声。
còi kéo một hồi dài.
Từ ghép:
吼叫 ; 吼声

Chữ gần giống với 吼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吼 Tự hình chữ 吼 Tự hình chữ 吼 Tự hình chữ 吼

hống, cống [hống, cống]

U+6C5E, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong3;
Việt bính: hung6;

hống, cống

Nghĩa Trung Việt của từ 汞

(Danh) Nguyên tố hóa học (mercury, Hg).
§ Tức thủy ngân
. Tục đọc là cống.
hống, như "hống (thuỷ ngân)" (gdhn)

Nghĩa của 汞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銾)
[gǒng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
thuỷ ngân。金属元素,符号Hg (hydrargyrum)。银白色液体,内聚力强,蒸气有剧毒,化学性质不活泼,能溶解许多种金属。用来制药品、温度计,气压计等。通称水银。

Chữ gần giống với 汞:

, ,

Chữ gần giống 汞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞

hống [hống]

U+54C4, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong1, hong3, hong4;
Việt bính: hung2 hung3 hung6;

hống

Nghĩa Trung Việt của từ 哄

(Động) Dối, dối trá, lừa.
◎Như: hống phiến
đánh lừa, tới rủ rê, dụ dỗ.
◇Tây du kí 西: Lão Tôn tại Hoa Quả san, xưng vương xưng tổ, chẩm ma hống ngã lai thế tha dưỡng mã , , (Đệ tứ hồi) Lão Tôn ở núi Hoa Quả xưng vua, xưng ông, sao lại lừa gạt ta tới đây chăn ngựa cho chúng.

(Động)
Dỗ, dỗ dành.
◎Như: hài tử khốc liễu, khoái khứ hống hống tha ba , đứa bé khóc rồi, mau dỗ dành nó đi.

(Động)
La ó, làm ồn lên.
◎Như: khởi hống la lối om sòm, hống đường đại tiếu cả phòng cười rộ, mọi người cười rộ.

(Phó)
Hốt nhiên, đột nhiên.

họng, như "cuống họng; cứng họng; họng súng" (vhn)
hống, như "hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)" (btcn)
hòng, như "chớ hòng, đừng hòng" (gdhn)
ngọng, như "nói ngọng" (gdhn)
rống, như "bò rống" (gdhn)

Nghĩa của 哄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閧、鬨)
[hōng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HỐNG
1. ồ; ầm lên; vang lên (tiếng cười)。象声词,形容许多人大笑声或喧哗声。
2. ồn ào。许多人同时发出声音。
哄动
ồn ào
哄传
râm rang
Ghi chú: 另见hǒng; ḥng
Từ ghép:
哄传 ; 哄动 ; 哄抢 ; 哄然 ; 哄抬 ; 哄堂
[hǒng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
1. lừa; đánh lừa; lừa gạt; lừa đảo; gian lận。哄骗。
你这是哄我,我不信。
anh lừa tôi, tôi không tin.
2. trông; trông chừng; dỗ dành (trẻ con)。哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。
奶奶哄着孙子玩儿。
bà đang trông cháu chơi.
Ghi chú: 另见hōng; ḥng
Từ ghép:
哄逗 ; 哄弄 ; 哄骗
Từ phồn thể: (鬨)
[hòng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
làm ồn; trêu đùa; chọc ghẹo。吵闹;开玩笑。
起哄
làm ồn; gây ồn ào
一哄而散
ồn lên rồi hết.
Ghi chú: 另见hōng; hǒng
Từ ghép:
哄闹

Chữ gần giống với 哄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 哄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哄 Tự hình chữ 哄 Tự hình chữ 哄 Tự hình chữ 哄

hống [hống]

U+95A7, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong4, hong3;
Việt bính: hung6;

hống

Nghĩa Trung Việt của từ 閧

Tục dùng như chữ hống .

hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (vhn)
hẩng, như "châng hẩng" (btcn)
hỏng, như "hỏng hóc, hư hỏng" (btcn)
hống, như "nhất hống (ầm ĩ rã đám)" (btcn)

Chữ gần giống với 閧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

Dị thể chữ 閧

, 𬮢,

Chữ gần giống 閧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閧 Tự hình chữ 閧 Tự hình chữ 閧 Tự hình chữ 閧

hống [hống]

U+6F92, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong4, hong3, gong3;
Việt bính: hung3 hung6;

hống

Nghĩa Trung Việt của từ 澒

(Danh) Thủy ngân.
§ Cũng như hống
.

(Tính)
Sâu (nước).

Nghĩa của 澒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: HỒNG
mờ mịt; mù mịt; man mác。(澒洞)弥漫无际。

Chữ gần giống với 澒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 澒

𭱊,

Chữ gần giống 澒

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澒 Tự hình chữ 澒 Tự hình chữ 澒 Tự hình chữ 澒

hống [hống]

U+857B, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong4, hong2;
Việt bính: hung4 hung6;

hống

Nghĩa Trung Việt của từ 蕻

(Tính) Tươi tốt, mậu thịnh.

(Danh)
Tuyết lí hống
một thứ rau, tuyết xuống vẫn xanh, thường dùng làm rau ướp muốiBrassica juncea.
§ Còn gọi là tuyết lí hồng , xuân bất lão .

Nghĩa của 蕻 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: HỒNG
dưa cải; cải dưa。见〖雪里蕻〗。
[hòng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HỒNG
1. xanh tươi; xanh tốt; sum sê。茂盛。
2. cọng (rau)。某些蔬菜的长茎。
菜蕻
cọng rau
Ghi chú: 另见hóng

Chữ gần giống với 蕻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蕻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕻 Tự hình chữ 蕻 Tự hình chữ 蕻 Tự hình chữ 蕻

hống [hống]

U+9B28, tổng 16 nét, bộ Đấu 鬥
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong4, xiang4, hong1, hong3;
Việt bính: hung6;

hống

Nghĩa Trung Việt của từ 鬨

(Động) Nhiều người cùng làm ồn ào, rầm rĩ.
◎Như: nhất hống nhi tán
làm ồn lên rồi tản đi.

(Động)
Tranh giành, đánh nhau.
◇Mạnh Tử : Trâu dữ Lỗ hống (Lương Huệ Vương hạ ) Nước Trâu và nước Lỗ đánh nhau.

(Phó)
Phồn thịnh.

hống, như "nhất hống (ầm ĩ rã đám)" (gdhn)
hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (gdhn)

Chữ gần giống với 鬨:

,

Dị thể chữ 鬨

,

Chữ gần giống 鬨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬨 Tự hình chữ 鬨 Tự hình chữ 鬨 Tự hình chữ 鬨

Dịch hống sang tiếng Trung hiện đại:

吼叫 《大声叫; 吼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hống

hống:hống hách
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
hống:hống (thuỷ ngân)
hống:hống hách
hống:hống (thuỷ ngân)
hống:nhất hống (ầm ĩ rã đám)
hống:nhất hống (ầm ĩ rã đám)
hống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hống Tìm thêm nội dung cho: hống