Từ: thiều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ thiều:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiều
Pinyin: shao4, quan2;
Việt bính: siu6;
卲 thiệu, thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 卲
(Tính) Cao thượng, tốt đẹp.§ Cũng như thiệu 劭.
◎Như: niên cao đức thiệu 年高德卲 tuổi cao đức tốt.
§ Cũng đọc là thiều.
ngoẹo, như "ngoẹo đầu" (vhn)
thiêu, như "xem thiệu" (btcn)
thiệu, như "thiệu (khâm phục)" (gdhn)
Nghĩa của 卲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THIỆU
tốt đẹp (phần nhiều chỉ đạo đức)。美好(多指道德品质)。
Tự hình:

Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
岧 thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 岧
(Tính) Thiều nghiêu 岧嶢 cao chót vót (thế núi).◇Tào Thực 曹植: Đăng thiều nghiêu chi cao sầm 登岧嶢之高岑 (Cửu sầu phú 九愁賦) Lên đỉnh núi cao chót vót.
đèo, như "dốc đèo, trèo đèo lội suối" (vhn)
điêu (btcn)
Nghĩa của 岧 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 岧:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

chiêu, thiêu, thiều [chiêu, thiêu, thiều]
U+62DB, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhao1, qiao2, shao2;
Việt bính: ziu1
1. [招安] chiêu an 2. [招待] chiêu đãi 3. [招牌] chiêu bài 4. [招兵] chiêu binh 5. [招供] chiêu cung 6. [招搖] chiêu diêu 7. [招禍] chiêu họa 8. [招賢] chiêu hiền 9. [招募] chiêu mộ 10. [招納] chiêu nạp 11. [招怨] chiêu oán 12. [招撫] chiêu phủ 13. [招災] chiêu tai 14. [招集] chiêu tập 15. [供招] cung chiêu;
招 chiêu, thiêu, thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 招
(Động) Vẫy tay gọi.◎Như: chiêu thủ 招手 vẫy tay, chiêu chi tức lai, huy chi tức khứ 招之即來, 揮之即去 vẫy tay một cái là đến, hất tay một cái là đi.
(Động) Tuyển mộ, thông cáo để tuyển chọn người, đấu thầu.
◎Như: chiêu sanh 招生 tuyển sinh, chiêu tiêu 招標 gọi thầu, chiêu khảo 招考 thông báo thi tuyển.
(Động) Rước lấy, chuốc lấy, vời lấy, dẫn tới.
◎Như: chiêu tai 招災 chuốc lấy vạ, chiêu oán 招怨 tự rước lấy oán.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cầu nhân vị đắc thành chiêu họa 求仁未得成招禍 (Dĩ tràng sự hạ trấn phủ ngục 以場事下鎮撫獄) Mong làm điều nhân chưa được thành ra gây họa.
(Động) Truyền nhiễm (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: giá bệnh chiêu nhân, yếu tiểu tâm 這病招人, 要小心 bệnh này lây sang người, phải nên coi chừng.
(Động) Nhận tội, khai, xưng.
◎Như: cung chiêu 供招 cung khai tội lỗi, bất đả tự chiêu 不打自招 không khảo mà khai.
(Động) Tiến dụng.
◇Tả Tư 左思: Bạch thủ bất kiến chiêu 白首不見招 (Vịnh sử 詠史) Người đầu bạc không được tiến dụng.
(Động) Tìm kiếm, cầu tìm.
◎Như: chiêu ẩn sĩ 招隱士 cầu tìm những người tài ở ẩn.
(Động) Kén rể.
◎Như: chiêu tế 招婿 kén rể.
(Danh) Bài hiệu, cờ hiệu (để lôi cuốn khách hàng).
◎Như: chiêu bài 招牌 dấu hiệu cửa hàng, chiêu thiếp 招貼 tờ quảng cáo.
(Danh) Thế võ.
◎Như: tuyệt chiêu 絕招.
(Danh) Cái đích bắn tên.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cộng xạ kì nhất chiêu 共射其一招 (Mạnh xuân kỉ 孟春紀, Bổn Sanh 本生) Cùng bắn vào một cái đích.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thế võ.
◎Như: song phương giao thủ tam thập chiêu nhưng vị phân xuất thắng phụ 雙方交手三十招仍未分出勝負 hai bên giao đấu ba mươi chiêu vẫn chưa phân thắng bại.Một âm là thiêu.
(Động) Vạch tỏ ra.
◇Quốc ngữ 國語: Nhi hảo tận ngôn, dĩ thiêu nhân quá 而好盡言, 以招人過 (Chu ngữ hạ 週語下) Nói hết, để vạch ra lỗi của người.Lại một âm nữa là thiều.
(Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu.
§ Cùng nghĩa với chữ thiều 韶.
chiêu, như "tay chiêu" (vhn)
cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (btcn)
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (btcn)
treo, như "treo cổ" (btcn)
chạo, như "chạo nhau (ghẹo nhau)" (gdhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
chiu, như "chắt chiu" (gdhn)
giẹo, như "giẹo giọ" (gdhn)
reo, như "thông reo" (gdhn)
Nghĩa của 招 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊU
1. vẫy; gọi。举手上下挥动。
招手
vẫy tay
招之即来
gọi là đến ngay
2. chiêu; tuyển; triệu (hình thức quảng cáo hoặc thông báo)。用广告或通知的方式使人来。
招领
mời nhận
招考
gọi đến thi
招生
chiêu sinh; tuyển sinh
3. gây ra; dẫn đến (việc không tốt)。引来(不好的事物)。
招苍蝇
gọi ruồi đến
招灾
gây tai hoạ
4. trêu; trêu chọc; trêu ghẹo。惹2.;招惹。
这孩子爱哭,别招他。
thằng bé này hay khóc, đừng trêu chọc nó.
5. làm cho; gây; chuốc; dẫn tới。惹3.。
这孩子真招人喜欢。
chú bé này trông thật đáng yêu.
6. truyền nhiễm; lây。传染。
这病招人,要注意预防。
bệnh này lây cho người, chú ý đề phòng.
7. họ Chiêu。姓。
8. nhận tội; xưng tội; thú nhận tội lỗi。承认罪行。
招供
thú nhận
招认
nhận; khai nhận
不打自招
không đánh mà khai; không khảo mà xưng
9. nước cờ; thủ đoạn。同"着"(zhāo)1.,2.。
Từ ghép:
招安 ; 招标 ; 招兵 ; 招兵买马 ; 招待 ; 招待所 ; 招风 ; 招抚 ; 招供 ; 招股 ; 招呼 ; 招魂 ; 招集 ; 招架 ; 招考 ; 招徕 ; 招揽 ; 招领 ; 招募 ; 招女婿 ; 招牌 ; 招盘 ; 招聘 ; 招亲 ; 招惹 ; 招认 ; 招生 ; 招事 ; 招收 ; 招手 ; 招数 ; 招贴 ; 招贴画 ; 招贤 ; 招降 ; 招降纳叛 ; 招笑儿 ; 招眼 ; 招摇 ; 招摇过市 ; 招摇撞骗 ; 招引 ; 招灾 ; 招展 ; 招致 ; 招赘 ; 招子 ; 招租
Chữ gần giống với 招:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: tiao2, shao2;
Việt bính: tiu4;
苕 điều, thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 苕
(Danh) Tức là cây tử uy 紫葳. Trồng làm cảnh, dùng làm thuốc. Còn gọi là: lăng điều 凌苕, lăng tiêu 凌霄, lăng điều 陵苕.(Danh) Hoa lau (lô vi 蘆葦), cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh.
◎Như: điều trửu 苕帚 chổi lau.
§ Nay ta gọi trẻ con thông minh xinh đẹp là điều tú 苕秀 ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thiều.
Nghĩa của 苕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DIÊU
khoai lang。甘薯。也叫红苕。
Ghi chú: 另见tiáo
[tiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐIÊU, ĐIỀU
hoa lăng tiêu (thường thấy trong sách cổ)。古书上指凌霄花。
Ghi chú: 另见sháo
Chữ gần giống với 苕:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 苕
䒒,
Tự hình:

Pinyin: shao2;
Việt bính: siu4;
韶 thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 韶
(Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu.◇Luận Ngữ 論語: Tử tại Tề văn Thiều, tam nguyệt bất tri nhục vị, viết: Bất đồ vi nhạc chi chí ư tư dã 子在齊聞韶, 三月不知肉味, 曰: 不圖為樂之至於斯也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử ở nước Tề nghe nhạc Thiều, ba tháng không biết mùi thịt, bảo: Không ngờ nhạc tác động tới ta được như vậy.
(Danh) Chỉ chung nhạc cổ.
(Tính) Tốt đẹp.
◎Như: thiều hoa 韶華, thiều quang 韶光 đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả.
§ Ghi chú: Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân, tuổi trẻ thanh xuân cũng gọi là thiều quang.
thiều, như "quốc thiều" (vhn)
thều, như "thều thào" (btcn)
thèo, như "thèo lẻo (mách lẻo)" (gdhn)
Nghĩa của 韶 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 韶:
韶,Tự hình:

Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
髫 thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 髫
(Danh) Tóc trái đào của trẻ con.◎Như: thùy thiều chi niên 垂髫之年 tuổi còn để tóc trái đào, hoàng phát thùy thiều 黃髮垂髫 người già trẻ con.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ thập niên hĩ. Nhĩ thì ngã vị kê, quân thùy thiều dã 已十年矣. 爾時我未笄, 君垂髫也 (Đổng Sinh 董生) Đã mười năm rồi. Lúc ấy thiếp chưa cài trâm mà chàng còn để tóc trái đào kia.
đào, như "trái đào" (gdhn)
điều, như "điều linh (tuổi thơ)" (gdhn)
Nghĩa của 髫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỀU
tóc xoã xuống; tóc rũ xuống (của trẻ con)。古代指孩子的下垂的头发。
垂髫
thời thơ ấu; tuổi thơ
髫龄
tuổi thơ; thời thơ ấu
Từ ghép:
髫龄 ; 髫年
Tự hình:

Dịch thiều sang tiếng Trung hiện đại:
赤鱼。韶乐 《相传上古时代, 夔所作的音乐, 以箫为主乐器, 舞者手执长箫, 在幽悠清柔的箫音里,, 缓缓起舞。后以韶乐为乐教的代表。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiều
| thiều | : | thiều (dây giúp đồng hồ chạy) |
| thiều | 迢: | thiều (xa xôi) |
| thiều | 韶: | quốc thiều |
| thiều | : | thiều (cá trê biển) |

Tìm hình ảnh cho: thiều Tìm thêm nội dung cho: thiều
