Từ: kị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ kị:

忌 kị, kí芰 kị骑 kị惎 kị暨 kị誋 kị跽 kị曁 kị騎 kị

Đây là các chữ cấu thành từ này: kị

kị, kí [kị, kí]

U+5FCC, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6
1. [妒忌] đố kị 2. [百無禁忌] bách vô cấm kị 3. [禁忌] cấm kị 4. [顧忌] cố kị 5. [嫌忌] hiềm kị 6. [忌諱] kị húy;

kị, kí

Nghĩa Trung Việt của từ 忌

(Động) Ghen ghét.
◎Như: đố kị
ghen ghét.

(Động)
Sợ, e dè.
◎Như: vô sở kị đạn không kiêng sợ gì cả.

(Động)
Kiêng, cử.
◎Như: kị tửu kiêng rượu, kị chủy ăn kiêng.

(Danh)
Ngày kị, ngày đấng thân chết gọi là kị.
§ Ghi chú: Ta gọi ngày giỗ là ngày kị là theo nghĩa ấy.

(Tính)
Hay ghen, hay ganh.
◇Hà Lương Tuấn : Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng , (Thế thuyết tân ngữ bổ , Quyển nhị thập, Hoặc nịch ) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.

(Danh)
Điều kiêng cử, cai, chừa.
◎Như: phạm khẩu kị không theo đúng sự ăn kiêng, ăn đồ ăn phải kiêng cử.Một âm là .

(Trợ)
Trợ từ cuối câu.
◇Thi Kinh : Thúc thiện xạ kí, Hựu lương ngự kí , (Trịnh phong , Thái Thúc vu điền ) Thái Thúc giỏi bắn tên, Lại giỏi cầm xe ngựa.

kị, như "kị huý, kiêng kị" (vhn)
cạy, như "lo cày cạy" (btcn)
cậy, như "trông cậy, tin cậy" (btcn)
kỵ, như "kỵ huý, kiêng kỵ" (btcn)
cữ, như "cữ thịt (kiêng nhịn thịt)" (gdhn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (gdhn)

Nghĩa của 忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: KỊ
1. ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị。忌妒。
忌刻。
đố kị với người khác.
猜忌。
nghi kị.
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt。怕。
顾忌。
băn khoăn.
忌惮。
sợ hãi.
3. kiêng; nể; kiêng dè; kị。认为不适宜而避免。
忌嘴。
ăn kiêng.
忌生冷。
kiêng ăn đồ lạnh.
4. chừa; cai。戒除。
忌烟。
cai thuốc.
忌酒。
cai rượu.
Từ ghép:
忌辰 ; 忌惮 ; 忌妒 ; 忌讳 ; 忌刻 ; 忌口 ; 忌日 ; 忌嘴

Chữ gần giống với 忌:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 忌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忌 Tự hình chữ 忌 Tự hình chữ 忌 Tự hình chữ 忌

kị [kị]

U+82B0, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, hu1;
Việt bính: gei6;

kị

Nghĩa Trung Việt của từ 芰

(Danh) Một thứ củ ấu có bốn cạnh.
§ Củ có hai cạnh gọi là lăng
.

kì, như "hoàng kì (dược thảo)" (gdhn)
kị, như "kị (củ ấu)" (gdhn)

Nghĩa của 芰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
củ ấu (nói trong sách cổ)。古书上指菱。

Chữ gần giống với 芰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芰 Tự hình chữ 芰 Tự hình chữ 芰 Tự hình chữ 芰

kị [kị]

U+9A91, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騎;
Pinyin: qi2, ji4;
Việt bính: ke4 kei4;

kị

Nghĩa Trung Việt của từ 骑

Giản thể của chữ .
kị, như "kị sĩ" (gdhn)

Nghĩa của 骑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騎)
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỴ
1. cưỡi; đi。两腿跨坐(在牲口或自行车等上面)。
骑马。
cưỡi ngựa.
骑自行车。
đi xe đạp.
2. giữa。兼跨两边。
骑缝。
lằn răng cưa hai mép giấy
3. ngựa cưỡi (chỉ động vật được người cưỡi)。骑的马,泛指人乘坐的动物。
坐骑。
vật để cưỡi (như lừa, ngựa...).
4. kỵ binh; người cưỡi ngựa。骑兵,也泛指骑马的人。
轻骑。
kỵ binh nhẹ.
铁骑。
kỵ binh thiết giáp.
车骑。
kỵ binh chuyển bằng xe.
Từ ghép:
骑兵 ; 骑缝 ; 骑虎难下 ; 骑楼 ; 骑马找马 ; 骑墙 ; 骑士

Chữ gần giống với 骑:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 骑

,

Chữ gần giống 骑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骑 Tự hình chữ 骑 Tự hình chữ 骑 Tự hình chữ 骑

kị [kị]

U+60CE, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6;

kị

Nghĩa Trung Việt của từ 惎

Độc hại.Dạy bảo.

Nghĩa của 惎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: KỊ
1. oán hận; oán giận。怨恨;忌刻。
2. dạy; chỉ vẽ; bày vẽ。教;指点。

Chữ gần giống với 惎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 惎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惎 Tự hình chữ 惎 Tự hình chữ 惎 Tự hình chữ 惎

kị [kị]

U+66A8, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;

kị

Nghĩa Trung Việt của từ 暨

(Động) Đến, tới.
◇Quốc ngữ
: Thượng cầu bất kị (Chu ngữ trung ) Cầu xin chẳng đạt tới người trên.(Liên) Và, với.
◇Sử Kí : Địa đông chí hải kị Triều Tiên (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Đất phía đông trải dài tới biển và Triều Tiên.

(Giới)
Cho đến.
◇Ngụy Trưng : Kị hồ kim tuế, thiên tai lưu hành , (Thập tiệm bất khắc chung sơ ) Cho đến năm nay, thiên tai xảy ra khắp nơi.

(Danh)
Họ Kị.Cũng viết là .
kị, như "kị (cùng với)" (gdhn)

Nghĩa của 暨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: KÝ

1. và; với。和;及;与。

2. đến; tới。到;至。
暨今。
đến nay.
3. họ Ký。(J́)姓。

Chữ gần giống với 暨:

, , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

Chữ gần giống 暨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暨 Tự hình chữ 暨 Tự hình chữ 暨 Tự hình chữ 暨

kị [kị]

U+8A8B, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6;

kị

Nghĩa Trung Việt của từ 誋

(Động) Răn dạy, cáo giới.

(Động)
Cấm kị.
§ Cũng như kị
.

Chữ gần giống với 誋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 誋

𫍪,

Chữ gần giống 誋

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誋 Tự hình chữ 誋 Tự hình chữ 誋 Tự hình chữ 誋

kị [kị]

U+8DFD, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6;

kị

Nghĩa Trung Việt của từ 跽

(Động) Quỳ thẳng người lên.
§ Ngày xưa, để hai đầu gối trên đất, ngồi lên gót chân gọi là tọa
, thẳng mình không ngồi lên gót chân gọi là quỵ , quỵ mà vươn mình và duỗi lưng ra gọi là kị .
◇Chiến quốc sách : Tần vương kị viết: Tiên sanh bất hạnh giáo quả nhân hồ? : ? (Tần sách tam ) Vua Tần quỳ thẳng người lên nói: Tiên sinh không muốn dạy bảo quả nhân chăng?

Nghĩa của 跽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: KỊ

quỳ gối; quỳ。双膝着地,上身挺直。

Chữ gần giống với 跽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 跽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跽 Tự hình chữ 跽 Tự hình chữ 跽 Tự hình chữ 跽

kị [kị]

U+66C1, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: ;

kị

Nghĩa Trung Việt của từ 曁

Cũng như .
hí, như "hí (cùng với hoặc và)" (gdhn)

Chữ gần giống với 曁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

Chữ gần giống 曁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曁 Tự hình chữ 曁 Tự hình chữ 曁 Tự hình chữ 曁

kị [kị]

U+9A0E, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, ji4;
Việt bính: gei6 ke4 kei4
1. [豹騎] báo kị;

kị

Nghĩa Trung Việt của từ 騎

(Động) Cưỡi.
◎Như: kị mã
cưỡi ngựa, kị xa cưỡi xe, kị hổ nan há cưỡi cọp khó xuống (thế trên lưng cọp).
◇Lí Hạ : Thùy tự Nhậm công tử, Vân trung kị bích lư , (Khổ trú đoản ) Ai giống như là Nhậm công tử, Trên mây cưỡi lừa xanh.

(Động)
Xoạc lên hai bên.
◎Như: kị tường xoặc chân trên tường, kị phùng chương con dấu đóng giáp lai (in chờm lên hai phần giáp nhau của công văn, khế ước, v.v.).

(Danh)
Ngựa đã đóng yên cương.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Từ hoàn giáp thượng mã, yêu đái cung thỉ, thủ thì thiết thương, bão thực nghiêm trang, thành môn khai xứ, nhất kị phi xuất , , , , , (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa, lưng đeo cung tên, tay cầm giáo sắt, ăn no, sắm sửa đủ, mở cửa thành, (cuỡi) một ngựa phóng ra.

(Danh)
Quân cưỡi ngựa.
◇Sử Kí : Bái Công đán nhật tòng bách dư kị lai kiến Hạng Vương (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sáng hôm sau, Bái Công mang theo hơn một trăm kị binh đến yết kiến Hạng Vương.

(Danh)
Lượng từ: số ngựa.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Phụng Tiên khả thân khứ giản nhất kị tứ dữ Mạnh Đức (Đệ tứ hồi) Phụng Tiên (Lã Bố) hãy thân hành đi chọn một con ngựa ban cho (Tào) Mạnh Đức.

kị, như "kị sĩ" (vhn)
cưỡi, như "cưỡi ngựa; cưỡi cổ" (btcn)
kỵ, như "kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ" (btcn)
cỡi, như "cỡi ngựa; cỡi xe" (gdhn)

Chữ gần giống với 騎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

Dị thể chữ 騎

,

Chữ gần giống 騎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騎 Tự hình chữ 騎 Tự hình chữ 騎 Tự hình chữ 騎

Dịch kị sang tiếng Trung hiện đại:

忌讳 《因风俗习惯或个人理由等, 对某些言语或举动有所顾忌, 积久成为禁忌。》anh Trương rất kị người khác gọi tên tục của anh ấy.
老张最忌讳人家叫他的小名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kị

kị:kị huý, kiêng kị
kị:kị (cùng với)
kị:kị (củ ấu)
kị: 
kị:kị sĩ
kị:kị sĩ
kị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kị Tìm thêm nội dung cho: kị