Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ kị:
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6
1. [妒忌] đố kị 2. [百無禁忌] bách vô cấm kị 3. [禁忌] cấm kị 4. [顧忌] cố kị 5. [嫌忌] hiềm kị 6. [忌諱] kị húy;
忌 kị, kí
Nghĩa Trung Việt của từ 忌
(Động) Ghen ghét.◎Như: đố kị 妒忌 ghen ghét.
(Động) Sợ, e dè.
◎Như: vô sở kị đạn 無所忌憚 không kiêng sợ gì cả.
(Động) Kiêng, cử.
◎Như: kị tửu 忌酒 kiêng rượu, kị chủy 忌嘴 ăn kiêng.
(Danh) Ngày kị, ngày đấng thân chết gọi là kị.
§ Ghi chú: Ta gọi ngày giỗ là ngày kị là theo nghĩa ấy.
(Tính) Hay ghen, hay ganh.
◇Hà Lương Tuấn 何良俊: Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng 謝太傅劉夫人性忌, 不令公有別房 (Thế thuyết tân ngữ bổ 世說新語補, Quyển nhị thập, Hoặc nịch 惑溺) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.
(Danh) Điều kiêng cử, cai, chừa.
◎Như: phạm khẩu kị 犯口忌 không theo đúng sự ăn kiêng, ăn đồ ăn phải kiêng cử.Một âm là kí.
(Trợ) Trợ từ cuối câu.
◇Thi Kinh 詩經: Thúc thiện xạ kí, Hựu lương ngự kí 叔善射忌, 又良御忌 (Trịnh phong 鄭風, Thái Thúc vu điền 大叔于田) Thái Thúc giỏi bắn tên, Lại giỏi cầm xe ngựa.
kị, như "kị huý, kiêng kị" (vhn)
cạy, như "lo cày cạy" (btcn)
cậy, như "trông cậy, tin cậy" (btcn)
kỵ, như "kỵ huý, kiêng kỵ" (btcn)
cữ, như "cữ thịt (kiêng nhịn thịt)" (gdhn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (gdhn)
Nghĩa của 忌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: KỊ
1. ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị。忌妒。
忌刻。
đố kị với người khác.
猜忌。
nghi kị.
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt。怕。
顾忌。
băn khoăn.
忌惮。
sợ hãi.
3. kiêng; nể; kiêng dè; kị。认为不适宜而避免。
忌嘴。
ăn kiêng.
忌生冷。
kiêng ăn đồ lạnh.
4. chừa; cai。戒除。
忌烟。
cai thuốc.
忌酒。
cai rượu.
Từ ghép:
忌辰 ; 忌惮 ; 忌妒 ; 忌讳 ; 忌刻 ; 忌口 ; 忌日 ; 忌嘴
Số nét: 7
Hán Việt: KỊ
1. ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị。忌妒。
忌刻。
đố kị với người khác.
猜忌。
nghi kị.
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt。怕。
顾忌。
băn khoăn.
忌惮。
sợ hãi.
3. kiêng; nể; kiêng dè; kị。认为不适宜而避免。
忌嘴。
ăn kiêng.
忌生冷。
kiêng ăn đồ lạnh.
4. chừa; cai。戒除。
忌烟。
cai thuốc.
忌酒。
cai rượu.
Từ ghép:
忌辰 ; 忌惮 ; 忌妒 ; 忌讳 ; 忌刻 ; 忌口 ; 忌日 ; 忌嘴
Tự hình:

Pinyin: ji4, hu1;
Việt bính: gei6;
芰 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 芰
(Danh) Một thứ củ ấu có bốn cạnh.§ Củ có hai cạnh gọi là lăng 菱.
kì, như "hoàng kì (dược thảo)" (gdhn)
kị, như "kị (củ ấu)" (gdhn)
Nghĩa của 芰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
củ ấu (nói trong sách cổ)。古书上指菱。
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
củ ấu (nói trong sách cổ)。古书上指菱。
Chữ gần giống với 芰:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 騎;
Pinyin: qi2, ji4;
Việt bính: ke4 kei4;
骑 kị
kị, như "kị sĩ" (gdhn)
Pinyin: qi2, ji4;
Việt bính: ke4 kei4;
骑 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 骑
Giản thể của chữ 騎.kị, như "kị sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 骑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騎)
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỴ
1. cưỡi; đi。两腿跨坐(在牲口或自行车等上面)。
骑马。
cưỡi ngựa.
骑自行车。
đi xe đạp.
2. giữa。兼跨两边。
骑缝。
lằn răng cưa hai mép giấy
3. ngựa cưỡi (chỉ động vật được người cưỡi)。骑的马,泛指人乘坐的动物。
坐骑。
vật để cưỡi (như lừa, ngựa...).
4. kỵ binh; người cưỡi ngựa。骑兵,也泛指骑马的人。
轻骑。
kỵ binh nhẹ.
铁骑。
kỵ binh thiết giáp.
车骑。
kỵ binh chuyển bằng xe.
Từ ghép:
骑兵 ; 骑缝 ; 骑虎难下 ; 骑楼 ; 骑马找马 ; 骑墙 ; 骑士
[qí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: KỴ
1. cưỡi; đi。两腿跨坐(在牲口或自行车等上面)。
骑马。
cưỡi ngựa.
骑自行车。
đi xe đạp.
2. giữa。兼跨两边。
骑缝。
lằn răng cưa hai mép giấy
3. ngựa cưỡi (chỉ động vật được người cưỡi)。骑的马,泛指人乘坐的动物。
坐骑。
vật để cưỡi (như lừa, ngựa...).
4. kỵ binh; người cưỡi ngựa。骑兵,也泛指骑马的人。
轻骑。
kỵ binh nhẹ.
铁骑。
kỵ binh thiết giáp.
车骑。
kỵ binh chuyển bằng xe.
Từ ghép:
骑兵 ; 骑缝 ; 骑虎难下 ; 骑楼 ; 骑马找马 ; 骑墙 ; 骑士
Dị thể chữ 骑
騎,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6;
惎 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 惎
Độc hại.Dạy bảo.Nghĩa của 惎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: KỊ
1. oán hận; oán giận。怨恨;忌刻。
2. dạy; chỉ vẽ; bày vẽ。教;指点。
Số nét: 12
Hán Việt: KỊ
1. oán hận; oán giận。怨恨;忌刻。
2. dạy; chỉ vẽ; bày vẽ。教;指点。
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;
暨 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 暨
(Động) Đến, tới.◇Quốc ngữ 國學: Thượng cầu bất kị 上求不暨 (Chu ngữ trung 周語中) Cầu xin chẳng đạt tới người trên.(Liên) Và, với.
◇Sử Kí 史記: Địa đông chí hải kị Triều Tiên 地東至海暨朝鮮 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Đất phía đông trải dài tới biển và Triều Tiên.
(Giới) Cho đến.
◇Ngụy Trưng 魏徵: Kị hồ kim tuế, thiên tai lưu hành 暨乎今歲, 天災流行 (Thập tiệm bất khắc chung sơ 十漸不克終疏) Cho đến năm nay, thiên tai xảy ra khắp nơi.
(Danh) Họ Kị.Cũng viết là 曁.
kị, như "kị (cùng với)" (gdhn)
Nghĩa của 暨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: KÝ
书
1. và; với。和;及;与。
书
2. đến; tới。到;至。
暨今。
đến nay.
3. họ Ký。(J́)姓。
Số nét: 14
Hán Việt: KÝ
书
1. và; với。和;及;与。
书
2. đến; tới。到;至。
暨今。
đến nay.
3. họ Ký。(J́)姓。
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6;
誋 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 誋
(Động) Răn dạy, cáo giới.(Động) Cấm kị.
§ Cũng như kị 忌.
Chữ gần giống với 誋:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 誋
𫍪,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6;
跽 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 跽
(Động) Quỳ thẳng người lên.§ Ngày xưa, để hai đầu gối trên đất, ngồi lên gót chân gọi là tọa 坐, thẳng mình không ngồi lên gót chân gọi là quỵ 跪, quỵ 跪 mà vươn mình và duỗi lưng ra gọi là kị 跽.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần vương kị viết: Tiên sanh bất hạnh giáo quả nhân hồ? 秦王跽曰: 先生不幸教寡人乎? (Tần sách tam 秦策三) Vua Tần quỳ thẳng người lên nói: Tiên sinh không muốn dạy bảo quả nhân chăng?
Nghĩa của 跽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: KỊ
书
quỳ gối; quỳ。双膝着地,上身挺直。
Số nét: 14
Hán Việt: KỊ
书
quỳ gối; quỳ。双膝着地,上身挺直。
Chữ gần giống với 跽:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: ;
曁 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 曁
Cũng như 暨.hí, như "hí (cùng với hoặc và)" (gdhn)
Chữ gần giống với 曁:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Tự hình:

Biến thể giản thể: 骑;
Pinyin: qi2, ji4;
Việt bính: gei6 ke4 kei4
1. [豹騎] báo kị;
騎 kị
◎Như: kị mã 騎馬 cưỡi ngựa, kị xa 騎車 cưỡi xe, kị hổ nan há 騎虎難下 cưỡi cọp khó xuống (thế trên lưng cọp).
◇Lí Hạ 李賀: Thùy tự Nhậm công tử, Vân trung kị bích lư 誰似任公子, 雲中騎碧驢 (Khổ trú đoản 苦晝短) Ai giống như là Nhậm công tử, Trên mây cưỡi lừa xanh.
(Động) Xoạc lên hai bên.
◎Như: kị tường 騎牆 xoặc chân trên tường, kị phùng chương 騎縫章 con dấu đóng giáp lai (in chờm lên hai phần giáp nhau của công văn, khế ước, v.v.).
(Danh) Ngựa đã đóng yên cương.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Từ hoàn giáp thượng mã, yêu đái cung thỉ, thủ thì thiết thương, bão thực nghiêm trang, thành môn khai xứ, nhất kị phi xuất 慈擐甲上馬, 腰帶弓矢, 手時鐵鎗, 飽食嚴裝, 城門開處, 一騎飛出 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa, lưng đeo cung tên, tay cầm giáo sắt, ăn no, sắm sửa đủ, mở cửa thành, (cuỡi) một ngựa phóng ra.
(Danh) Quân cưỡi ngựa.
◇Sử Kí 史記: Bái Công đán nhật tòng bách dư kị lai kiến Hạng Vương 沛公旦日從百餘騎來見項王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sáng hôm sau, Bái Công mang theo hơn một trăm kị binh đến yết kiến Hạng Vương.
(Danh) Lượng từ: số ngựa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phụng Tiên khả thân khứ giản nhất kị tứ dữ Mạnh Đức 奉先可親去揀一騎賜與孟德 (Đệ tứ hồi) Phụng Tiên (Lã Bố) hãy thân hành đi chọn một con ngựa ban cho (Tào) Mạnh Đức.
kị, như "kị sĩ" (vhn)
cưỡi, như "cưỡi ngựa; cưỡi cổ" (btcn)
kỵ, như "kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ" (btcn)
cỡi, như "cỡi ngựa; cỡi xe" (gdhn)
Pinyin: qi2, ji4;
Việt bính: gei6 ke4 kei4
1. [豹騎] báo kị;
騎 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 騎
(Động) Cưỡi.◎Như: kị mã 騎馬 cưỡi ngựa, kị xa 騎車 cưỡi xe, kị hổ nan há 騎虎難下 cưỡi cọp khó xuống (thế trên lưng cọp).
◇Lí Hạ 李賀: Thùy tự Nhậm công tử, Vân trung kị bích lư 誰似任公子, 雲中騎碧驢 (Khổ trú đoản 苦晝短) Ai giống như là Nhậm công tử, Trên mây cưỡi lừa xanh.
(Động) Xoạc lên hai bên.
◎Như: kị tường 騎牆 xoặc chân trên tường, kị phùng chương 騎縫章 con dấu đóng giáp lai (in chờm lên hai phần giáp nhau của công văn, khế ước, v.v.).
(Danh) Ngựa đã đóng yên cương.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Từ hoàn giáp thượng mã, yêu đái cung thỉ, thủ thì thiết thương, bão thực nghiêm trang, thành môn khai xứ, nhất kị phi xuất 慈擐甲上馬, 腰帶弓矢, 手時鐵鎗, 飽食嚴裝, 城門開處, 一騎飛出 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa, lưng đeo cung tên, tay cầm giáo sắt, ăn no, sắm sửa đủ, mở cửa thành, (cuỡi) một ngựa phóng ra.
(Danh) Quân cưỡi ngựa.
◇Sử Kí 史記: Bái Công đán nhật tòng bách dư kị lai kiến Hạng Vương 沛公旦日從百餘騎來見項王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sáng hôm sau, Bái Công mang theo hơn một trăm kị binh đến yết kiến Hạng Vương.
(Danh) Lượng từ: số ngựa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phụng Tiên khả thân khứ giản nhất kị tứ dữ Mạnh Đức 奉先可親去揀一騎賜與孟德 (Đệ tứ hồi) Phụng Tiên (Lã Bố) hãy thân hành đi chọn một con ngựa ban cho (Tào) Mạnh Đức.
kị, như "kị sĩ" (vhn)
cưỡi, như "cưỡi ngựa; cưỡi cổ" (btcn)
kỵ, như "kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ" (btcn)
cỡi, như "cỡi ngựa; cỡi xe" (gdhn)
Dị thể chữ 騎
骑,
Tự hình:

Dịch kị sang tiếng Trung hiện đại:
忌讳 《因风俗习惯或个人理由等, 对某些言语或举动有所顾忌, 积久成为禁忌。》anh Trương rất kị người khác gọi tên tục của anh ấy.老张最忌讳人家叫他的小名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kị
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kị | 暨: | kị (cùng với) |
| kị | 芰: | kị (củ ấu) |
| kị | 跭: | |
| kị | 騎: | kị sĩ |
| kị | 骑: | kị sĩ |

Tìm hình ảnh cho: kị Tìm thêm nội dung cho: kị
