Từ: đằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ đằng:

腾 đằng誊 đằng滕 đằng縢 đằng螣 đằng, đặc謄 đằng藤 đằng騰 đằng籐 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đằng

đằng [đằng]

U+817E, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騰;
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;

đằng

Nghĩa Trung Việt của từ 腾

Giản thể của chữ .
đằng (gdhn)

Nghĩa của 腾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騰)
[téng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẰNG
1. nhảy; chạy nhảy。奔跑或跳跃。
奔腾
chạy nhảy
欢腾
vui mừng nhảy nhót
2. vọt lên cao。升(到空中)。
升腾
vọt lên không trung
飞腾
bay lên cao
3. dọn ra; dành ra。使空。
腾地方
dành chỗ
腾出时间温功课。
dành thời gian ôn tập
4. lặp đi lặp lại (thường đặt sau động từ)。用在某些动词后面,表示反复。
翻腾
cuồn cuộn; quay cuồng
折腾
trằn trọc
倒腾
buôn đi bán lại
闹腾
cãi cọ
5. họ Đằng。姓。
Từ ghép:
腾达 ; 腾飞 ; 腾贵 ; 腾空 ; 腾挪 ; 腾腾 ; 腾涌 ; 腾跃 ; 腾越 ; 腾云驾雾

Chữ gần giống với 腾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腾

,

Chữ gần giống 腾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腾 Tự hình chữ 腾 Tự hình chữ 腾 Tự hình chữ 腾

đằng [đằng]

U+8A8A, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謄;
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;

đằng

Nghĩa Trung Việt của từ 誊

Giản thể của chữ .
đằng, như "đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)" (gdhn)

Nghĩa của 誊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謄)
[téng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẰNG
sao chép; sao lại。誊写。
这稿子太乱,要誊一遍。
bản thảo này lộn xộn quá, phải chép lại.
Từ ghép:
誊录 ; 誊写 ; 誊写版 ; 誊写钢版

Chữ gần giống với 誊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 誊

,

Chữ gần giống 誊

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誊 Tự hình chữ 誊 Tự hình chữ 誊 Tự hình chữ 誊

đằng [đằng]

U+6ED5, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;

đằng

Nghĩa Trung Việt của từ 滕

(Động) Nước chảy vọt lên.

(Danh)
Nước Đằng, một chư hầu của nhà Tây Chu 西
thời xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông .

(Danh)
Họ Đằng.
đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (vhn)

Nghĩa của 滕 trong tiếng Trung hiện đại:

[téng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẰNG
1. nước Đằng (tên nước thời Chu, ở huyện Sơn Đông, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山东滕州一带。
2. họ Đằng。姓。

Chữ gần giống với 滕:

,

Chữ gần giống 滕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滕 Tự hình chữ 滕 Tự hình chữ 滕 Tự hình chữ 滕

đằng [đằng]

U+7E22, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;

đằng

Nghĩa Trung Việt của từ 縢

(Động) Đóng lại, dán kín.
§ Kim đằng
: (1) Rương vàng, ngày xưa dùng đựng thư khế, công văn. (2) Thư Kinh : Vũ Vương mắc bệnh, Chu Công cầu khấn Tam Vương, nguyện làm thay. Sử quan thu lấy những văn tự ấy giữ kín trong hòm vàng. Sau kim đằng chỉ nơi tàng trữ tranh vẽ, thư tịch của vua chúa.

(Động)
Bó buộc, ước thúc.

(Danh)
Dây, thừng.

(Danh)
Quần xà cạp.
◇Chiến quốc sách : Luy đằng lí cược, phụ thư đam thác , (Tần sách nhất ) Bó quần xà cạp đi dép cỏ, đội sách đeo đẫy.

(Danh)
Túi, bị, đẫy.

Nghĩa của 縢 trong tiếng Trung hiện đại:

[téng]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẰNg
1. đậy kín; đóng kín; trói buộc。封闭;约束。
2. dây thừng。绳子。

Chữ gần giống với 縢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Chữ gần giống 縢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縢 Tự hình chữ 縢 Tự hình chữ 縢 Tự hình chữ 縢

đằng, đặc [đằng, đặc]

U+87A3, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: teng2, te4;
Việt bính: dak6 tang4;

đằng, đặc

Nghĩa Trung Việt của từ 螣

(Danh) Đằng xà : (1) Rắn bay.
§ Một loài rồng, có thể bốc mây và sương mù lên cao mà bay lượn ở trong đó. (2) Tên một chòm sao.Một âm là đặc.

(Danh)
Một thứ sâu hay ăn nõn lúa, lại nhả tơ chằng cả ngọn làm cho lúa không nẩy bông tốt được.
đằng (gdhn)

Nghĩa của 螣 trong tiếng Trung hiện đại:

[téng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẰNG
rắn biết bay (nói trong sách cổ)。螣蛇:古书上说的一种能飞的蛇。
Ghi chú: 另见tè

Chữ gần giống với 螣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Chữ gần giống 螣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螣 Tự hình chữ 螣 Tự hình chữ 螣 Tự hình chữ 螣

đằng [đằng]

U+8B04, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;

đằng

Nghĩa Trung Việt của từ 謄

(Động) Sao, chép lại.
◎Như: đằng tả
sao chép.
đằng, như "đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謄

,

Chữ gần giống 謄

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謄 Tự hình chữ 謄 Tự hình chữ 謄 Tự hình chữ 謄

đằng [đằng]

U+85E4, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4
1. [葛藤] cát đằng;

đằng

Nghĩa Trung Việt của từ 藤

(Danh) Loài thực vật mọc thành bụi quấn quýt (W. floribunda DC).
◎Như: đằng tử
cây mây.

(Danh)
Tua dây, tua xoắn.
◎Như: qua đằng tua xoắn cây dưa, bồ đào đằng tua dây nho.

(Danh)
Họ Đằng.
đằng, như "cát đằng" (vhn)

Nghĩa của 藤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籐)
[téng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: ĐẰNG
cây mây; cây song。某些植物的匍匐茎或攀缘茎,如白藤、紫藤、葡萄等的茎。有的可以编制箱子、椅子等。
Từ ghép:
藤本植物 ; 藤编 ; 藤萝 ; 藤牌 ; 藤蔓 ; 藤子

Chữ gần giống với 藤:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藤

,

Chữ gần giống 藤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藤 Tự hình chữ 藤 Tự hình chữ 藤 Tự hình chữ 藤

đằng [đằng]

U+9A30, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4
1. [翻騰] phiên đằng;

đằng

Nghĩa Trung Việt của từ 騰

(Động) Chạy mau, nhảy lên, rong ruổi.
◎Như: vạn mã bôn đằng
muôn ngựa rong ruổi.

(Động)
Bốc lên cao, vọt lên.
◎Như: hóa khí thượng đằng hơi lửa bốc lên, đằng quý vật giá đắt lên.

(Động)
Bốc hơi.
◇Tây du kí 西: Ngã hữu ta nhi hàn thấp khí đích bệnh, yếu tha đằng đằng , (Đệ thất thập thất hồi) Ta có chút bệnh phong thấp, nên muốn nó bốc hơi nóng.

(Động)
Cưỡi.
◎Như: đằng vân đi trên mây, cưỡi mây mà đi.

(Động)
Dành ra, bớt ra.
◎Như: giá kỉ thiên ngã đắc đằng xuất thì gian lai khán thư mấy hôm nay tôi bớt ra được thời giờ lại đọc sách, ma ma yếu ngã đằng xuất nhất gian ốc tử lai đôi thư má muốn tôi dành một căn phòng để chứa sách.

(Phó)
Đằng đằng lâng lâng.
◇Nguyễn Trãi : Đằng đằng thanh mộng nhiễu yên ba (Hoạ Tân Trai vận ) Giấc mộng thanh lâng lâng xoay vần trên khói sóng.

(Danh)
Họ Đằng.
đằng (vhn)

Chữ gần giống với 騰:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

Dị thể chữ 騰

, ,

Chữ gần giống 騰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騰 Tự hình chữ 騰 Tự hình chữ 騰 Tự hình chữ 騰

đằng [đằng]

U+7C50, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: teng2, xuan3;
Việt bính: tang4;

đằng

Nghĩa Trung Việt của từ 籐

(Danh) Cũng như đằng .
đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (gdhn)

Nghĩa của 籐 trong tiếng Trung hiện đại:

[téng]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "藤"。同"藤"。

Chữ gần giống với 籐:

, , , , , , , , , , , , , 𥶇, 𥶮, 𥶯, 𥶰, 𥶱, 𥶲, 𥶳,

Dị thể chữ 籐

,

Chữ gần giống 籐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籐 Tự hình chữ 籐 Tự hình chữ 籐 Tự hình chữ 籐

Dịch đằng sang tiếng Trung hiện đại:

《(儿)方位词后缀。》đằng trước
前边
đằng Đông
东边 藤。
飞腾。《迅速飞起; 很快地向上升; 飞扬。》
扳直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đằng

đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng:đằng hắng
đằng󰎑:lên đằng đằng (nhọt trong tai)
đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng𥸎:đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)
đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng:cát đằng
đằng:đằng xà
đằng:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)
đằng:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)
đằng: 
đằng:vạn mã bôn đằng
đằng:đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)
đằng:đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)
đằng:đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)

Gới ý 25 câu đối có chữ đằng:

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

đằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đằng Tìm thêm nội dung cho: đằng