Từ: hộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ hộ:
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [陰戶] âm hộ 2. [百戶] bách hộ, bá hộ 3. [蓬戶] bồng hộ 4. [門當戶對] môn đương hộ đối 5. [匿戶] nặc hộ 6. [破落戶] phá lạc hộ 7. [千戶] thiên hộ 8. [債戶] trái hộ;
戶 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 戶
(Danh) Cửa một cánh gọi là hộ 戶.§ Ghi chú: Cửa hai cánh gọi là môn 門. Hộ 戶 cũng chỉ nơi ra vào.
◎Như: dạ bất bế hộ 夜不閉戶 đêm không đóng cửa, tiểu tâm môn hộ 小心門戶 coi chừng cửa nẻo.
◇Tây sương kí 西廂記: Đãi nguyệt tây sương hạ, Nghênh phong hộ bán khai 待月西廂下, 迎風戶半開 (Đệ tam bổn 第三本) Đợi trăng dưới mái tây, Đón gió cửa mở hé.
(Danh) Nhà, gia đình.
◎Như: hộ khẩu 戶口 số người trong một nhà, thiên gia vạn hộ 千家萬戶 nghìn nhà muôn nóc (chỉ đông đảo các gia đình).
(Danh) Chỉ chung địa vị, hoàn cảnh, thân phận họ hàng con cháu của một gia đình.
◎Như: môn đương hộ đối 門當戶對 địa vị, giai cấp phải tương xứng giữa hai gia đình.
(Danh) Chủ tài khoản, người gửi tiền ở ngân hàng.
◎Như: tồn hộ 存戶 người gửi tiền ngân hàng, khai hộ 開戶 mở chương mục gửi tiền.
(Danh) Lượng từ: đơn vị gia đình, nhà ở.
◎Như: ngũ bách hộ trú gia 五百戶住家 năm trăm nóc gia đình.
(Danh) Họ Hộ.
hộ, như "hộ khẩu, hộ tịch" (tdhv)
Tự hình:

Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;
户 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 户
Giản thể của chữ 戶.hộ, như "hộ khẩu, hộ tịch" (vhn)
họ, như "dòng họ, họ hàng; họ tên" (btcn)
hụ, như "giầu hụ (rất giầu)" (gdhn)
Nghĩa của 户 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: HỘ
1. cửa。门。
门户
cửa ngõ
夜不闭户
tối không cần đóng cửa; an ninh tốt
2. hộ; nhà。人家;住户。
户籍
hộ tịch
专业户
hộ chuyên nghiệp
全村好几百户。
cả thôn có mấy trăm hộ.
3. nhà; dòng dõi。门第。
门当户对
môn đăng hộ đối
4. chủ sổ tiết kiệm; sổ tiết kiệm; người gởi tiền; người gởi tiết kiệm。户头。
存户
người gởi tiền
账户
sổ tiết kiệm
开个户
mở sổ tiết kiệm
5. họ Hộ。姓。
Từ ghép:
户籍 ; 户口 ; 户口簿 ; 户枢不蠹 ; 户头 ; 户限 ; 户牖 ; 户长 ; 户主
Tự hình:

Pinyin: hu4, he2;
Việt bính: wu6;
冱 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 冱
(Động) Đông lại, ngưng kết (hơi lạnh).(Tính) Ngưng kết, đông lạnh.
hộ (gdhn)
Nghĩa của 冱 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: HỘ
1. đông lạnh; lạnh。冻。
冱寒
lạnh; đông lạnh
2. tắc; tắc nghẽn。闭塞。
Tự hình:

Pinyin: hu4, beng1;
Việt bính: wu6;
护 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 护
Giản thể của chữ 護.hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (gdhn)
Nghĩa của 护 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
1. bảo hộ; bảo vệ; che chở。保护;保卫。
爱护
quý trọng; bảo vệ
护路
bảo vệ đường
护航
hộ tống (tàu, máy bay)
护林
bảo vệ rừng
2. bao che; che chở。袒护;包庇。
护短
bao che khuyết điểm
官官相护
quan lại bao che nhau.
Từ ghép:
护岸 ; 护岸林 ; 护壁 ; 护兵 ; 护城河 ; 护持 ; 护从 ; 护犊子 ; 护短 ; 护耳 ; 护法 ; 护封 ; 护符 ; 护航 ; 护驾 ; 护栏 ; 护理 ; 护林 ; 护坡 ; 护身符 ; 护士 ; 护送 ; 护腿 ; 护卫 ; 护卫舰 ; 护卫艇 ; 护膝 ; 护养 ; 护佑 ; 护照
Chữ gần giống với 护:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 护
護,
Tự hình:

Nghĩa của 枑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
cây gỗ chặn cổng (trước công đường thời xưa, dùng để chặn người qua lại.)。见(梐枑)。
Chữ gần giống với 枑:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: hu4, ku3;
Việt bính: fu2 wu6;
楛 hộ, khổ
Nghĩa Trung Việt của từ 楛
(Danh) Cây hộ, giống như cây kinh 荊, đời xưa dùng làm cán tên (để bắn cung).Một âm là khổ.(Tính) Xấu, kém, không chắc chắn (đồ vật).
(Tính) Tỉ dụ không chính đáng, không đúng lễ nghĩa.
◇Tuân Tử 荀子: Thuyết khổ giả, vật thính dã 說楛者, 勿聽也 (Khuyến học 勸學) Nói chuyện không đúng lễ nghĩa, đừng nghe.
gỗ, như "cây gỗ" (vhn)
gõ, như "gõ (loại gỗ quý)" (gdhn)
Nghĩa của 楛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HỘ
cây hộ (một loài cây giống cây kinh, cành có thể làm cung nỏ.)。古书上指荆一类的植物,茎可制箭杆。
Ghi chú: 另见kǔ
[kǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHỔ
khô; xốp; không chắc chắn。粗劣; 不坚固; 不精致。
Tự hình:

Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;
鄠 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 鄠
(Danh) Tên một huyện ngày xưa, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.Nghĩa của 鄠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HỘ
Hộ huyện (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。鄠县,在陕西。今作户县。
Tự hình:

hoạch, oách, hộ [hoạch, oách, hộ]
U+64ED, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wo4, huo4, hu4;
Việt bính: faa6 wok6;
擭 hoạch, oách, hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 擭
(Danh) Cạm, bẫy (để bắt muông thú).Một âm là oách.(Động) Bắt giữ, nắm lấy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tái oách tái xả tâm bất di 再擭再舍心不移 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Bị bắt, được tha, lại bị bắt, lại được tha mấy lần, lòng không đổi.Lại một âm là hộ.
(Động) Gỡ ra.
quặc, như "kì quặc" (gdhn)
hoạch (gdhn)
Chữ gần giống với 擭:
擭,Tự hình:

Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [阿護] a hộ 2. [愛護] ái hộ 3. [幫護] bang hộ 4. [保護] bảo hộ 5. [保護人] bảo hộ nhân 6. [辯護] biện hộ 7. [救護] cứu hộ 8. [護照] hộ chiếu 9. [守護] thủ hộ;
護 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 護
(Động) Giúp đỡ.◎Như: cứu hộ 救護 cứu giúp.
(Động) Che chở, giữ gìn.
◎Như: hộ vệ 護衛 bảo vệ, bảo hộ 保護 che chở giữ gìn, ái hộ 愛護 yêu mến che chở.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tinh tiến trì tịnh giới, Do như hộ minh châu 精進持淨戒, 猶如護明珠 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tinh tiến giữ tịnh giới, Như giữ ngọc sáng.
(Động) Che đậy, bênh vực.
◎Như: đản hộ 袒護 bênh vực che đậy, hộ đoản 護短 bào chữa, che giấu khuyết điểm.
(Tính) Đóng kín, dán kín.
◎Như: hộ phong 護封 tờ thư dán kín.
hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (vhn)
Dị thể chữ 護
护,
Tự hình:

Dịch hộ sang tiếng Trung hiện đại:
代 《代替。》viết thay; chấp bút hộ代笔。
户; 人家 《(人家儿)住户。》
thôn này có một trăm mười hộ.
这个村子有百十户人家。
hộ tịch
户籍。
hộ chuyên nghiệp
专业户。
cả thôn có mấy trăm hộ.
全村好几百户。 扈从 《随从; 跟随。》
hộ giá
随驾扈从。
门 《旧时指封建家族或家族的一支, 现在指一般的家庭。》
人烟 《指人家、住户(烟:炊烟)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ
| hộ | 冱: | |
| hộ | 怙: | thất hộ (mất nơi nương tựa) |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hộ | 扈: | hộ tống |
| hộ | 𧦈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 沪: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 滬: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 𫈈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 𫉚: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Gới ý 15 câu đối có chữ hộ:
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Tìm hình ảnh cho: hộ Tìm thêm nội dung cho: hộ
