Từ: hộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ hộ:

戶 hộ户 hộ冱 hộ护 hộ枑 hộ楛 hộ, khổ鄠 hộ擭 hoạch, oách, hộ護 hộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộ

hộ [hộ]

U+6236, tổng 4 nét, bộ Hộ 户
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [陰戶] âm hộ 2. [百戶] bách hộ, bá hộ 3. [蓬戶] bồng hộ 4. [門當戶對] môn đương hộ đối 5. [匿戶] nặc hộ 6. [破落戶] phá lạc hộ 7. [千戶] thiên hộ 8. [債戶] trái hộ;

hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 戶

(Danh) Cửa một cánh gọi là hộ .
§ Ghi chú: Cửa hai cánh gọi là môn . Hộ cũng chỉ nơi ra vào.
◎Như: dạ bất bế hộ đêm không đóng cửa, tiểu tâm môn hộ coi chừng cửa nẻo.
◇Tây sương kí 西: Đãi nguyệt tây sương hạ, Nghênh phong hộ bán khai 西, (Đệ tam bổn ) Đợi trăng dưới mái tây, Đón gió cửa mở hé.

(Danh)
Nhà, gia đình.
◎Như: hộ khẩu số người trong một nhà, thiên gia vạn hộ nghìn nhà muôn nóc (chỉ đông đảo các gia đình).

(Danh)
Chỉ chung địa vị, hoàn cảnh, thân phận họ hàng con cháu của một gia đình.
◎Như: môn đương hộ đối địa vị, giai cấp phải tương xứng giữa hai gia đình.

(Danh)
Chủ tài khoản, người gửi tiền ở ngân hàng.
◎Như: tồn hộ người gửi tiền ngân hàng, khai hộ mở chương mục gửi tiền.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị gia đình, nhà ở.
◎Như: ngũ bách hộ trú gia năm trăm nóc gia đình.

(Danh)
Họ Hộ.
hộ, như "hộ khẩu, hộ tịch" (tdhv)

Chữ gần giống với 戶:

, , ,

Dị thể chữ 戶

, ,

Chữ gần giống 戶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戶 Tự hình chữ 戶 Tự hình chữ 戶 Tự hình chữ 戶

hộ [hộ]

U+6237, tổng 4 nét, bộ Hộ 户
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戶;
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;

hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 户

Giản thể của chữ .

hộ, như "hộ khẩu, hộ tịch" (vhn)
họ, như "dòng họ, họ hàng; họ tên" (btcn)
hụ, như "giầu hụ (rất giầu)" (gdhn)

Nghĩa của 户 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 4
Hán Việt: HỘ
1. cửa。门。
门户
cửa ngõ
夜不闭户
tối không cần đóng cửa; an ninh tốt
2. hộ; nhà。人家;住户。
户籍
hộ tịch
专业户
hộ chuyên nghiệp
全村好几百户。
cả thôn có mấy trăm hộ.
3. nhà; dòng dõi。门第。
门当户对
môn đăng hộ đối
4. chủ sổ tiết kiệm; sổ tiết kiệm; người gởi tiền; người gởi tiết kiệm。户头。
存户
người gởi tiền
账户
sổ tiết kiệm
开个户
mở sổ tiết kiệm
5. họ Hộ。姓。
Từ ghép:
户籍 ; 户口 ; 户口簿 ; 户枢不蠹 ; 户头 ; 户限 ; 户牖 ; 户长 ; 户主

Chữ gần giống với 户:

, , ,

Dị thể chữ 户

, , ,

Chữ gần giống 户

, , , , 馿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 户 Tự hình chữ 户 Tự hình chữ 户 Tự hình chữ 户

hộ [hộ]

U+51B1, tổng 6 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4, he2;
Việt bính: wu6;

hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 冱

(Động) Đông lại, ngưng kết (hơi lạnh).

(Tính)
Ngưng kết, đông lạnh.

hộ (gdhn)

Nghĩa của 冱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (沍)
[hù]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: HỘ
1. đông lạnh; lạnh。冻。
冱寒
lạnh; đông lạnh
2. tắc; tắc nghẽn。闭塞。

Chữ gần giống với 冱:

, , , , ,

Dị thể chữ 冱

, ,

Chữ gần giống 冱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冱 Tự hình chữ 冱 Tự hình chữ 冱 Tự hình chữ 冱

hộ [hộ]

U+62A4, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 護;
Pinyin: hu4, beng1;
Việt bính: wu6;

hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 护

Giản thể của chữ .
hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (gdhn)

Nghĩa của 护 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (護)
[hù]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
1. bảo hộ; bảo vệ; che chở。保护;保卫。
爱护
quý trọng; bảo vệ
护路
bảo vệ đường
护航
hộ tống (tàu, máy bay)
护林
bảo vệ rừng
2. bao che; che chở。袒护;包庇。
护短
bao che khuyết điểm
官官相护
quan lại bao che nhau.
Từ ghép:
护岸 ; 护岸林 ; 护壁 ; 护兵 ; 护城河 ; 护持 ; 护从 ; 护犊子 ; 护短 ; 护耳 ; 护法 ; 护封 ; 护符 ; 护航 ; 护驾 ; 护栏 ; 护理 ; 护林 ; 护坡 ; 护身符 ; 护士 ; 护送 ; 护腿 ; 护卫 ; 护卫舰 ; 护卫艇 ; 护膝 ; 护养 ; 护佑 ; 护照

Chữ gần giống với 护:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 护

,

Chữ gần giống 护

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 护 Tự hình chữ 护 Tự hình chữ 护 Tự hình chữ 护

hộ [hộ]

U+6791, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;

hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 枑

(Danh) Bệ hộ : xem bệ .

Nghĩa của 枑 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
cây gỗ chặn cổng (trước công đường thời xưa, dùng để chặn người qua lại.)。见(梐枑)。

Chữ gần giống với 枑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枑 Tự hình chữ 枑 Tự hình chữ 枑 Tự hình chữ 枑

hộ, khổ [hộ, khổ]

U+695B, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4, ku3;
Việt bính: fu2 wu6;

hộ, khổ

Nghĩa Trung Việt của từ 楛

(Danh) Cây hộ, giống như cây kinh , đời xưa dùng làm cán tên (để bắn cung).Một âm là khổ.

(Tính)
Xấu, kém, không chắc chắn (đồ vật).

(Tính)
Tỉ dụ không chính đáng, không đúng lễ nghĩa.
◇Tuân Tử : Thuyết khổ giả, vật thính dã , (Khuyến học ) Nói chuyện không đúng lễ nghĩa, đừng nghe.

gỗ, như "cây gỗ" (vhn)
gõ, như "gõ (loại gỗ quý)" (gdhn)

Nghĩa của 楛 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: HỘ
cây hộ (một loài cây giống cây kinh, cành có thể làm cung nỏ.)。古书上指荆一类的植物,茎可制箭杆。
Ghi chú: 另见kǔ
[kǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHỔ
khô; xốp; không chắc chắn。粗劣; 不坚固; 不精致。

Chữ gần giống với 楛:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 楛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楛 Tự hình chữ 楛 Tự hình chữ 楛 Tự hình chữ 楛

hộ [hộ]

U+9120, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;

hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 鄠

(Danh) Tên một huyện ngày xưa, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.

Nghĩa của 鄠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: HỘ
Hộ huyện (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。鄠县,在陕西。今作户县。

Chữ gần giống với 鄠:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄠 Tự hình chữ 鄠 Tự hình chữ 鄠 Tự hình chữ 鄠

hoạch, oách, hộ [hoạch, oách, hộ]

U+64ED, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wo4, huo4, hu4;
Việt bính: faa6 wok6;

hoạch, oách, hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 擭

(Danh) Cạm, bẫy (để bắt muông thú).Một âm là oách.

(Động)
Bắt giữ, nắm lấy.
◇Nguyễn Du
: Tái oách tái xả tâm bất di (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành ) Bị bắt, được tha, lại bị bắt, lại được tha mấy lần, lòng không đổi.Lại một âm là hộ.

(Động)
Gỡ ra.

quặc, như "kì quặc" (gdhn)
hoạch (gdhn)

Chữ gần giống với 擭:

,

Chữ gần giống 擭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭 Tự hình chữ 擭

hộ [hộ]

U+8B77, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [阿護] a hộ 2. [愛護] ái hộ 3. [幫護] bang hộ 4. [保護] bảo hộ 5. [保護人] bảo hộ nhân 6. [辯護] biện hộ 7. [救護] cứu hộ 8. [護照] hộ chiếu 9. [守護] thủ hộ;

hộ

Nghĩa Trung Việt của từ 護

(Động) Giúp đỡ.
◎Như: cứu hộ
cứu giúp.

(Động)
Che chở, giữ gìn.
◎Như: hộ vệ bảo vệ, bảo hộ che chở giữ gìn, ái hộ yêu mến che chở.
◇Pháp Hoa Kinh : Tinh tiến trì tịnh giới, Do như hộ minh châu , (Tự phẩm đệ nhất ) Tinh tiến giữ tịnh giới, Như giữ ngọc sáng.

(Động)
Che đậy, bênh vực.
◎Như: đản hộ bênh vực che đậy, hộ đoản bào chữa, che giấu khuyết điểm.

(Tính)
Đóng kín, dán kín.
◎Như: hộ phong tờ thư dán kín.
hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (vhn)

Chữ gần giống với 護:

, , ,

Dị thể chữ 護

,

Chữ gần giống 護

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 護 Tự hình chữ 護 Tự hình chữ 護 Tự hình chữ 護

Dịch hộ sang tiếng Trung hiện đại:

《代替。》viết thay; chấp bút hộ
代笔。
户; 人家 《(人家儿)住户。》
thôn này có một trăm mười hộ.
这个村子有百十户人家。
hộ tịch
户籍。
hộ chuyên nghiệp
专业户。
cả thôn có mấy trăm hộ.
全村好几百户。 扈从 《随从; 跟随。》
hộ giá
随驾扈从。
《旧时指封建家族或家族的一支, 现在指一般的家庭。》
人烟 《指人家、住户(烟:炊烟)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ

hộ: 
hộ:thất hộ (mất nơi nương tựa)
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hộ:hộ tống
hộ𧦈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ𫈈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ𫉚:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Gới ý 15 câu đối có chữ hộ:

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương

Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

hộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hộ Tìm thêm nội dung cho: hộ