Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ chích:

只 chỉ, chích拓 thác, tháp, chích炙 chích, chá隻 chích跖 chích摭 chích蹠 chích

Đây là các chữ cấu thành từ này: chích

chỉ, chích [chỉ, chích]

U+53EA, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隻;
Pinyin: zhi3, zhi1;
Việt bính: zek3 zi2
1. [只要] chỉ yếu;

chỉ, chích

Nghĩa Trung Việt của từ 只

(Trợ) Biểu thị cảm thán hoặc xác định.
◇Thi Kinh
: Nhạc chỉ quân tử (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui vậy thay người quân tử.

(Phó)
Chỉ, chỉ ... mà thôi.
◎Như: chỉ thử nhất gia chỉ một nhà ấy.
§ Giản thể của chích .

chỉ, như "chỉ có, chỉ vì" (vhn)
chích, như "đơn chích (ở một mình)" (gdhn)

Nghĩa của 只 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隻)
[zhī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CHÍCH
1. đơn độc; lẻ loi; cô đơn; một mình; hiu quạnh。单独的。
只身
một mình
片纸只字。
tài liệu văn tự vụn vặt chắp vá.
独具只眼。
có con mắt hơn đời; kiến giải cao siêu.
2.
a. cái; chiếc; đôi; cặp。量词。
b. đôi; cặp (dùng cho vật ghép thành đôi một)。用于某些成对的东西的一个。
两只耳朵
hai lỗ tai
两只手
hai tay; đôi tay
一只袜子一只鞋。
một đôi vớ một đôi giày.
c. con (dùng cho động vật)。用于动物(多指飞禽、走兽)。
一只鸡
một con gà
两只兔子。
hai con thỏ
d. cái; chiếc (dùng cho đồ vật)。用于某些器具。
一只箱子
một cái hòm; một cái rương.
e. chiếc; con (dùng cho thuyền bè)。用于船只。
一只小船
một chiếc thuyền con.
Từ ghép:
只身 ; 只言片语
Từ phồn thể: (衹、祇)
[zhǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHỈ

1. chỉ。表示限于某个范围。
只知其一,不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
只见树木,不见森林。
chỉ thấy cây, không thấy rừng; chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục.
2. chỉ có。只有;仅有。
家里只我一个人。
trong nhà chỉ có một mình tôi.
Từ ghép:
只得 ; 只顾 ; 只管 ; 只好 ; 只是 ; 只消 ; 只许州官放火,不许百姓点灯 ; 只要 ; 只要功夫深,铁杵磨成针 ; 只有

Chữ gần giống với 只:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 只

, , , , ,

Chữ gần giống 只

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只

thác, tháp, chích [thác, tháp, chích]

U+62D3, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo4, ta4, zhi2;
Việt bính: taap3 tok3;

thác, tháp, chích

Nghĩa Trung Việt của từ 拓

(Động) Khai triển, mở rộng.
◎Như: khai thác
mở mang.

(Động)
Khai khẩn.
◎Như: thác hoang khẩn hoang.

(Động)
Nâng.
§ Thông thác .

(Động)
Đẩy ra, gạt ra.Một âm là tháp.

(Động)
Rập lấy, lấy giấy mực in lại chữ bia khắc, mai rùa.
§ Cũng như tháp .
◎Như: thác bổn bản in rập.Một âm là chích.

(Động)
Nhặt lấy, chọn lấy, hái.
§ Thông chích .

đo, như "đo đạc" (gdhn)
đó, như "cái đó (để bắt cá)" (gdhn)
đố, như "đố kị; thách đố" (gdhn)
thác, như "thác (khai khẩn)" (gdhn)

Nghĩa của 拓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (搨)
[tà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: THÁC, THÁP
bản dập。把碑刻、铜器等的形状和上面的文字、图形印下来,方法是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来。
拓印
in dập
把碑文拓下来。
đem tấm bia đi khắc.
Ghi chú: 另见tụ
Từ ghép:
拓本 ; 拓片
[tuò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THÁC
1. mở (đất, đường)。开辟(土地、道路)。
开拓
mở
拓荒
khai hoang; vỡ hoang; khai phá
公路拓宽工程。
công trình mở rộng đường quốc lộ.
2. họ Thác。姓。
Ghi chú: 另见tà
Từ ghép:
拓荒 ; 拓宽 ; 拓扑学

Chữ gần giống với 拓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拓

,

Chữ gần giống 拓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拓 Tự hình chữ 拓 Tự hình chữ 拓 Tự hình chữ 拓

chích, chá [chích, chá]

U+7099, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: zek3 zik3
1. [炙背] chích bối 2. [日炙風吹] nhật chích phong xuy;

chích, chá

Nghĩa Trung Việt của từ 炙

(Động) Nướng, quay.
◎Như: chích nhục
nướng thịt.Một âm là chá.

(Động)
Hun đúc, rèn luyện.
◎Như: thân chá thân gần học hỏi.

(Danh)
Cá thịt đã nấu nướng.
◇Sử Kí : Tửu kí hàm, công tử Quang tường vi túc tật, nhập quật thất trung, sử Chuyên Chư trí chủy thủ ngư chá chi phúc trung nhi tiến chi , , , 使 (Thích khách truyện , Chuyên Chư truyện ) Rượu đến lúc ngà say vui chén, công tử Quang vờ như chân có tật, xuống nhà hầm, sai Chuyên Chư nhét cây chủy thủ vào bụng con cá nướng đem lên dâng.

chá, như "chá khoái (thịt nướng)" (gdhn)
chả, như "giò chả" (gdhn)
chích, như "chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )" (gdhn)

Nghĩa của 炙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: CHÍCH, CHÁ
1. nướng; quay。烤。
烈日炙人。
nắng như thiêu như đốt
2. thịt nướng; thịt quay。烤熟的肉。
Từ ghép:
炙热 ; 炙手可热

Chữ gần giống với 炙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Chữ gần giống 炙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炙 Tự hình chữ 炙 Tự hình chữ 炙 Tự hình chữ 炙

chích [chích]

U+96BB, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zek3
1. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 2. [隻影] chích ảnh 3. [隻立] chích lập 4. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 5. [隻身] chích thân;

chích

Nghĩa Trung Việt của từ 隻

(Tính) Một mình, cô độc.
◎Như: hình đan ảnh chích
hình đơn bóng lẻ.
◇Cao Bá Quát : Chích mã thiên san nguyệt (Bảo Xuyên ông ) Ngựa lẻ loi (vượt) nghìn núi dưới trăng.

(Tính)
Lẻ (số).
◎Như: chích nhật ngày lẻ.
§ Ghi chú: song nhật ngày chẵn.

(Tính)
Riêng biệt, độc đặc, đặc thù.
◎Như: độc cụ chích nhãn có nhãn quan hoặc kiến giải đặc thù, riêng biệt.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho cầm thú.
◎Như: nhất chích kê một con gà, lưỡng chích thố tử hai con thỏ. (2) Đơn vị số kiện, vật thể.
◎Như: nhất chích tương tử một cái rương, lưỡng chích nhĩ hoàn đôi bông tai.

chiếc, như "chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh" (vhn)
chếch, như "chênh chếch" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (btcn)
chích, như "chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)" (btcn)
xếch, như "mắt xếch; xếch xác" (btcn)
xệch, như "xộc xệch" (btcn)
chỉ, như "lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隻:

, , , , , ,

Dị thể chữ 隻

,

Chữ gần giống 隻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隻 Tự hình chữ 隻 Tự hình chữ 隻 Tự hình chữ 隻

chích [chích]

U+8DD6, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, zhi1;
Việt bính: zek3;

chích

Nghĩa Trung Việt của từ 跖

(Danh) Bàn chân.

(Danh)
Tiếng dùng để đặt tên người.
◎Như: Đạo Chích
tên một kẻ trộm đại bợm thời Xuân Thu.
◇Nguyễn Du : Khả liên Đạo Chích dĩ vô gia (Liễu Hạ Huệ mộ ) Thương cho Đạo Chích kẻ không nhà.
§ Ghi chú: Cũng viết là chích .
chích (gdhn)

Nghĩa của 跖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: CHÍCH
mu bàn chân; bàn chân; giẫm đạp; giẫm lên。同"蹠"。

Chữ gần giống với 跖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Dị thể chữ 跖

,

Chữ gần giống 跖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跖 Tự hình chữ 跖 Tự hình chữ 跖 Tự hình chữ 跖

chích [chích]

U+646D, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, tuo4;
Việt bính: zek3;

chích

Nghĩa Trung Việt của từ 摭

(Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái.
◎Như: chích thập
thu thập.
◇Trương Hành : Chích nhược hoa nhi trù trừ (Tư huyền phú ) Nhặt lấy hoa cỏ nhược mà chần chừ.
chích, như "chích thập (thu về)" (gdhn)

Nghĩa của 摭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: CHÍCH

lượm; nhặt; lấy。拾取;摘取。
摭拾
lượm; nhặt
Từ ghép:
摭拾

Chữ gần giống với 摭:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摭 Tự hình chữ 摭 Tự hình chữ 摭 Tự hình chữ 摭

chích [chích]

U+8E60, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2;
Việt bính: zik3;

chích

Nghĩa Trung Việt của từ 蹠

(Danh) Bàn chân.
§ Cũng như chích
.
◇Chiến quốc sách : Thướng tranh san, du thâm khê, chích xuyên tất bộc , 谿, 穿 (Sở sách nhất ) Lên núi cao, qua hang sâu, lủng chân lòi đầu gối.

(Động)
Xéo, giẫm.
◇Từ Hoằng Tổ : Hạ ngọ vũ thiểu chỉ, nính thậm, chích nê vãng Phan Sanh gia, bất ngộ , , , (Từ hà khách du kí ) Sau trưa mưa ngừng một chút, lầy lội, giẫm bùn đến nhà Phan Sinh, không gặp.

(Động)
Cưỡi, lên cao.

(Động)
Nhảy lên.

(Động)
Đến, đạt tới.
◇Hoài Nam Tử : Tự vô chích hữu, tự hữu chích vô , (Nguyên đạo ) Từ không đến có, từ có đến không.

(Tính)
Thẳng đứng, sừng sững.
◇Thang Hiển Tổ : Huyền nhai chích thạch (Đại tư mã Tân Thành Vương công tổ đức phú tự ) Núi treo lơ lửng, đá thẳng đứng.
chích, như "chích (gan bàn chân)" (gdhn)

Nghĩa của 蹠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: CHÍCH
1. mu bàn chân。脚面上接近脚趾的部分。

2. bàn chân。脚掌。

3. đạp; giẫm đạp; đạp lên; giày xéo。踏。
Từ ghép:
蹠骨

Chữ gần giống với 蹠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Dị thể chữ 蹠

,

Chữ gần giống 蹠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹠 Tự hình chữ 蹠 Tự hình chữ 蹠 Tự hình chữ 蹠

Dịch chích sang tiếng Trung hiện đại:

穿刺 《为了诊断或治疗, 用特制的针刺入体腔或器官而抽出液体或组织、如肝穿刺、关节穿刺。》刺 ; 剟 ; 扎 ; 劄; 《尖的东西进入或穿过物体。》
打针; 针 ; 针剂 ; 注射 《把液体药物用注射器注射到有机体内。》
chích thuốc; tiêm thuốc
打针
小咬 《指蠓、蚋等类昆虫。人被叮咬后局部肿胀、奇痒。》
叮; 噆 ; 咬 ; 叮咬 《(蚊子等)用针形口器插入人或牛马等的皮肤吸取血液。》
đùi bị muỗi chích một phát.
腿上叫蚊子叮了一下。
muỗi đốt; muỗi chích
蚊虫叮咬

鹊鹩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chích

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
chích:đơn chích (ở một mình)
chích:chích thập (thu về)
chích:bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)
chích:chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )
chích: 
chích:chích (gan bàn chân)
chích:chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)
chích𩹹:cá chích
chích𬷩:chim chích; chích choè
chích:chim chích; chích choè
chích𪇪:chim chích; chích choè

Gới ý 15 câu đối có chữ chích:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

chích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chích Tìm thêm nội dung cho: chích