Từ: quắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ quắc:

quắc [quắc]

U+5E3C, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幗;
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3;

quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 帼

Giản thể của chữ .
quắc, như "cân quắc (khăn vuông đàn bà)" (gdhn)

Nghĩa của 帼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幗)
[guó]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: QUẮC
khăn trùm; khăn choàng (của phụ nữ)。见〖巾帼〗。

Chữ gần giống với 帼:

, , , , , , , , , , , , , 𢃕,

Dị thể chữ 帼

,

Chữ gần giống 帼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帼 Tự hình chữ 帼 Tự hình chữ 帼 Tự hình chữ 帼

quắc, vực [quắc, vực]

U+9608, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閾;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

quắc, vực

Nghĩa Trung Việt của từ 阈

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閾)
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe

Chữ gần giống với 阈:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阈

,

Chữ gần giống 阈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈

quắc [quắc]

U+5613, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo1, guo5;
Việt bính: gwok3;

quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 嘓

(Trạng thanh) Quắc quắc : (1) Tiếng nuốt ực ực. (2) Tiếng cóc nhái.

khoắc, như "khoắc khoải" (vhn)
khắc, như "khắc khoải" (gdhn)
quác, như "kêu quang quác" (gdhn)
quạc, như "kêu quạc quạc" (gdhn)
quắc, như "quắc quắc (oang oác, ừng ực)" (gdhn)

Dị thể chữ 嘓

,

Chữ gần giống 嘓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘓 Tự hình chữ 嘓 Tự hình chữ 嘓 Tự hình chữ 嘓

quắc [quắc]

U+5E57, tổng 14 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3
1. [巾幗] cân quắc 2. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi;

quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 幗

(Danh) Khăn đội để trang sức đầu đàn bà ngày xưa.
§ Sau mượn chỉ đàn bà, con gái là cân quắc
.

quắc, như "cân quắc" (vhn)
vức, như "vuông vức" (gdhn)

Chữ gần giống với 幗:

, , , , , , , , 𢄩, 𢄯,

Dị thể chữ 幗

,

Chữ gần giống 幗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幗 Tự hình chữ 幗 Tự hình chữ 幗 Tự hình chữ 幗

vực, quắc [vực, quắc]

U+872E, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, guo1;
Việt bính: wik6;

vực, quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 蜮

(Danh) Con vực.
§ Theo truyền thuyết là một loài bọ độc ở trong nước, ngậm cát phun người làm sinh bệnh. Còn gọi là sạ công
. Vì thế nên kẻ nào âm hiểm gọi là quỷ vực .
◇Nguyễn Du : Long xà quỷ vực biến nhân gian (Ngũ nguyệt quan cạnh độ ) Rắn rồng quỷ quái tràn ngập cõi người ta.

(Danh)
Một loài sâu ăn hại lá cây mầm lúa.
§ Thông .Một âm là quắc.
§
(Danh)
Tức cáp mô (hay hà mô ).
§ Thông quắc .
vực, như "quỷ vực (kẻ thâm độc)" (gdhn)

Nghĩa của 蜮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (魊)
[yù]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
quỷ quái (quái vật chuyên hại người trong truyền thuyết xưa.)。传说中在水里暗中害人的怪物。
鬼蜮
quỷ quái

Chữ gần giống với 蜮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮

quắc [quắc]

U+8748, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟈;
Pinyin: guo1;
Việt bính: gwok3;

quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 蝈

Giản thể của chữ .
quắc, như "quắc quắc nhi (con châu chấu)" (gdhn)

Nghĩa của 蝈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟈)
[guō]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUẮC
dế; con dế。(蝈蝈儿)昆虫,身体绿色或褐色,腹部大,翅膀短,善于跳跃,吃植物的嫩叶和花。雄的前翅有发音器,能发出清脆的声音。有的地区称叫哥哥。

Chữ gần giống với 蝈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Dị thể chữ 蝈

,

Chữ gần giống 蝈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝈 Tự hình chữ 蝈 Tự hình chữ 蝈 Tự hình chữ 蝈

quắc, quách [quắc, quách]

U+8662, tổng 15 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo2;
Việt bính: gwik1;

quắc, quách

Nghĩa Trung Việt của từ 虢

(Danh) Nước Quắc .Cũng đọc là quách.
quắc, như "Quắc (tên nước chư hầu nhà Chu)" (gdhn)

Nghĩa của 虢 trong tiếng Trung hiện đại:

[guó]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 15
Hán Việt: QUẮC
1. Quắc (tên nước thời Chu, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名。西虢在今陕西宝鸡东,后来迁到河南陕县东南。东虢在今河南郑州西北。
2. họ Quắc。姓。

Chữ gần giống với 虢:

, ,

Chữ gần giống 虢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虢 Tự hình chữ 虢 Tự hình chữ 虢 Tự hình chữ 虢

quắc, vực [quắc, vực]

U+95BE, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

quắc, vực

Nghĩa Trung Việt của từ 閾

(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.
◇Liêu trai chí dị
: Tịch tiện cư môn quắc 便 (Tịch Phương Bình ) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.

(Danh)
Cửa, cổng.
◇Tào Thực : Ngưỡng chiêm thành quắc (Ứng chiếu ) Ngẩng lên nhìn cổng thành.

(Danh)
Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc tầm nhìn.

(Động)
Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.

vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 閾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閾

,

Chữ gần giống 閾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾

quắc [quắc]

U+87C8, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo1, yu4;
Việt bính: gwok3;

quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 蟈

(Danh) Lâu quắc : xem lâu .

quắc, như "quắc quắc nhi (con châu chấu)" (vhn)
cuốc, như "chim cuốc" (btcn)

Chữ gần giống với 蟈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Dị thể chữ 蟈

,

Chữ gần giống 蟈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟈 Tự hình chữ 蟈 Tự hình chữ 蟈 Tự hình chữ 蟈

quắc [quắc]

U+9562, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 钁;
Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;

quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 镢

Giản thể của chữ quắc .

Nghĩa của 镢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐝)
[jué]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 17
Hán Việt:
cuốc chim。镢头:刨土的农具。

Chữ gần giống với 镢:

, , , , , , , , , , , 𫔎,

Dị thể chữ 镢

,

Chữ gần giống 镢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镢 Tự hình chữ 镢 Tự hình chữ 镢 Tự hình chữ 镢

quắc, hức [quắc, hức]

U+9998, tổng 17 nét, bộ Thủ 首
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo2, xu4;
Việt bính: gwik1;

quắc, hức

Nghĩa Trung Việt của từ 馘

(Động) Ngày xưa, cắt được cái tai bên trái của quân địch đem về dâng công gọi là quắc .

(Động)
Cắt đứt.
◇Ngụy Thu : Quắc nhĩ tiệt tị (Vi Hầu Cảnh bạn di Lương triều văn ) Cắt tai xẻo mũi.

(Động)
Giết, tiêu diệt.
◇Đường Dần : Tru long xà dĩ an giang lưu, quắc mị si dĩ định dân sanh , (Hứa tinh dương thiết trụ kí ) Giết rồng rắn để yên lặng dòng sông, trừ yêu quái cho yên ổn dân sinh.

(Danh)
Tai trái bị cắt ra.

(Danh)
Chỉ tù binh.Một âm là hức.

(Danh)
Mặt mày.
◇Trang Tử : Cảo hạng hoàng hức (Liệt ngự khấu ) Cổ gầy ngẳng mặt vàng võ.
quắc, như "quắc (thủ cấp hay tai giặc)" (gdhn)

Nghĩa của 馘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (聝)
[guó]
Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: QUẮC
cắt tai; xẻo tai。古代战争中割掉敌人的左耳计数献功。也指割下的左耳。

Chữ gần giống với 馘:

, 𩠩,

Dị thể chữ 馘

,

Chữ gần giống 馘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馘 Tự hình chữ 馘 Tự hình chữ 馘 Tự hình chữ 馘

quắc [quắc]

U+77CD, tổng 20 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3
1. [矍鑠] quắc thước;

quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 矍

(Phó) Sợ, nhớn nhác.
◎Như: quắc nhiên
kinh sợ.
§ Xem nghĩa khác sau đây.

(Phó)
Quắc nhiên vội vàng, cấp tốc.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Du văn ngôn đại hỉ, quắc nhiên nhi khởi. Tiện truyền lệnh sai ngũ bách tinh tráng quân sĩ, vãng Nam Bình san trúc đàn , . 便, (Đệ tứ thập cửu hồi) (Chu) Du nghe nói mừng lắm, vội vàng đứng dậy, liền ra lệnh sai năm trăm quân khỏe mạnh đến núi Nam Bình đắp đàn.

(Danh)
Họ Quắc.
quắc, như "sáng quắc" (vhn)

Nghĩa của 矍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 目- Mục
Số nét: 20
Hán Việt: QUẮC
sợ; nhớn nhác; sợ hãi 。惊惶四顾的或惊视的。

Chữ gần giống với 矍:

, , , , , , 𥌛, 𥌥, 𥌦, 𥌧, 𥌫, 𥌬,

Chữ gần giống 矍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矍 Tự hình chữ 矍 Tự hình chữ 矍 Tự hình chữ 矍

quắc [quắc]

U+9481, tổng 28 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3 kyut3;

quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 钁

(Danh) Cái cuốc lớn (nông cụ).
quắc, như "quắc (cái búa chim)" (gdhn)

Nghĩa của 钁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 28
Hán Việt: QUẮT

cái cuốc。钁头。
Từ ghép:
钁头

Chữ gần giống với 钁:

, , , 𨰪,

Dị thể chữ 钁

,

Chữ gần giống 钁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钁 Tự hình chữ 钁 Tự hình chữ 钁 Tự hình chữ 钁

Dịch quắc sang tiếng Trung hiện đại:

《用力睁大(眼)。》
炯炯 《(形容明亮(多用于目光) 。》
Quắc
《周朝国名。西虢在今陕西宝鸡东, 后来迁到河南陕县东南。东虢在今河南郑州西北。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quắc

quắc:quắc quắc (oang oác, ừng ực)
quắc:quắc quắc (oang oác, ừng ực)
quắc:cân quắc (khăn vuông đàn bà)
quắc:cân quắc
quắc:quắc nhĩ quang (bớp tai)
quắc:quắc nhĩ quang (bớp tai)
quắc:quắc thủ (chiếm lấy)
quắc𣈛:sáng quắc
quắc𤎍:sáng quắc
quắc:sáng quắc, quắc mắt
quắc𥆃:quắc mắt
quắc𥊞:sáng quắc, quắc mắt
quắc:sáng quắc
quắc:quắc (thủ cấp hay tai giặc)
quắc:quắc (lỗ lõm sau đầu gối)
quắc:quắc (lỗ lõm sau đầu gối)
quắc:Quắc (tên nước chư hầu nhà Chu)
quắc:quắc quắc nhi (con châu chấu)
quắc:quắc quắc nhi (con châu chấu)
quắc:quắc (cái búa chim)
quắc:quắc (cái búa chim)
quắc:quắc (cái búa chim)
quắc:quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)
quắc:quắc (thủ cấp hay tai giặc)
quắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quắc Tìm thêm nội dung cho: quắc