Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lộng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ lộng:
Pinyin: nong4, long4;
Việt bính: lung6 nung6
1. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 2. [把弄] bả lộng 3. [擺弄] bãi lộng 4. [戲弄] hí lộng 5. [弄筆] lộng bút 6. [弄法] lộng pháp 7. [弄權] lộng quyền 8. [嘲弄] trào lộng;
弄 lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 弄
(Động) Mân mê, ngắm nghía, thưởng ngoạn.◎Như: lộng nguyệt 弄月 ngắm trăng. Nay gọi sinh con trai là lộng chương 弄璋, sinh con gái là lộng ngõa 弄瓦.
(Động) Đùa bỡn, trêu chọc.
◎Như: hí lộng 戲弄 đùa bỡn.
◇Chu Văn An 朱文安: Thủy nguyệt kiều biên lộng tịch huy 水月橋邉弄夕暉 (Miết trì 鱉池) Ánh trăng trên nước bên cầu đùa giỡn với bóng chiều.
(Động) Khinh thường.
◎Như: vũ lộng 侮弄 khinh nhờn.
(Động) Làm, nấu.
◎Như: lộng phạn thái 弄飯菜 nấu món ăn.
(Động) Lấy.
◎Như: tha lộng lai nhất đính mạo tử 他弄來一頂帽子 anh ấy lấy một cái mũ.
(Động) Xem xét, truy cứu.
◎Như: giá kiện sự nhất định yêu lộng thanh sở tài hành 這件事一定要弄清楚才行 việc đó nhất định phải xem xét rõ ràng rồi mới làm.
(Động) Dao động, quấy động.
◎Như: giá tiêu tức bả đại gia lộng đắc nhân tâm hoàng hoàng 這消息把大家弄得人心惶惶 tin đó làm lòng người mọi nhà dao động sợ hãi.
(Động) Thổi, tấu.
◎Như: lộng địch 弄笛 thổi sáo.
(Động) Trang điểm.
◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: Lại khởi họa nga mi, Lộng trang sơ tẩy trì 懶起畫娥眉, 弄妝梳洗遲 (Bồ tát man 菩薩蠻) Biếng dậy vẽ lông mày, Trang điểm chải tóc uể oải.
(Động) Gian dối, dâm loạn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ Nhị da tại ngoại đầu lộng liễu nhân, nhĩ tri đạo bất tri đạo? 你二爺在外頭弄了人, 你知道不知道 (Đệ lục thập thất hồi) Cậu hai mày gian dâm ở ngoài, mày có biết không?
(Danh) Tên khúc nhạc.
◎Như: mai hoa tam lộng 梅花三弄.
(Danh) Ngõ nhỏ, hẻm.
◎Như: hạng lộng 巷弄 ngõ hẻm.
◇Nam sử 南史: Xuất tây lộng, ngộ thí 出西弄, 遇弒 (Tề Phế Đế Uất Lâm vương bổn kỉ 齊廢帝鬱林王本紀) Chạy ra hẻm phía tây, bị giết chết.
lộng, như "lộng quyền" (vhn)
lóng, như "nói lóng" (btcn)
lồng, như "lồng lộn" (btcn)
luồng, như "luồng nước" (btcn)
lòng, như "lòng khòng" (gdhn)
lụng, như "làm lụng" (gdhn)
trổng, như "chửi trổng (chửi đổng)" (gdhn)
Nghĩa của 弄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (挵)
[lòng]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 7
Hán Việt: LỘNG
ngõ hẻm; hẻm。小巷;胡同(多用于巷名)。
里弄。
xóm phố.
弄堂。
ngõ hẻm.
Từ ghép:
弄堂
[nòng]
Bộ:
Hán Việt: LỘNG
1. xách; cầm; chơi đùa。手拿着、摆弄着或逗引着玩儿。
他又弄鸽子去了。
nó lại xách chim bồ câu đi rồi.
小孩儿爱弄沙土。
trẻ con thích nghịch cát.
2. làm。做;干;办;搞。
弄饭。
làm cơm.
这活儿我做不好,请你帮我弄弄。
việc này tôi làm không được, nhờ anh giúp cho.
把书弄坏了。
làm hỏng sách rồi.
这件事总得弄出个结果来才成。
việc này phải làm cho ra kết quả mới được.
3. kiếm cách; tìm cách。设法取得。
你去弄点水来。
anh đi kiếm ít nước lại đây.
4. giở。耍;玩弄。
弄手段。
giở thủ đoạn.
舞文弄墨。
xuyên tạc văn bản pháp luật; chơi chữ.
Từ ghép:
弄鬼 ; 弄假成真 ; 弄巧成拙 ; 弄权 ; 弄瓦 ; 弄虚作假 ; 弄璋
[lòng]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 7
Hán Việt: LỘNG
ngõ hẻm; hẻm。小巷;胡同(多用于巷名)。
里弄。
xóm phố.
弄堂。
ngõ hẻm.
Từ ghép:
弄堂
[nòng]
Bộ:
Hán Việt: LỘNG
1. xách; cầm; chơi đùa。手拿着、摆弄着或逗引着玩儿。
他又弄鸽子去了。
nó lại xách chim bồ câu đi rồi.
小孩儿爱弄沙土。
trẻ con thích nghịch cát.
2. làm。做;干;办;搞。
弄饭。
làm cơm.
这活儿我做不好,请你帮我弄弄。
việc này tôi làm không được, nhờ anh giúp cho.
把书弄坏了。
làm hỏng sách rồi.
这件事总得弄出个结果来才成。
việc này phải làm cho ra kết quả mới được.
3. kiếm cách; tìm cách。设法取得。
你去弄点水来。
anh đi kiếm ít nước lại đây.
4. giở。耍;玩弄。
弄手段。
giở thủ đoạn.
舞文弄墨。
xuyên tạc văn bản pháp luật; chơi chữ.
Từ ghép:
弄鬼 ; 弄假成真 ; 弄巧成拙 ; 弄权 ; 弄瓦 ; 弄虚作假 ; 弄璋
Tự hình:

Pinyin: long4, o2, o4;
Việt bính: lung6;
哢 lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 哢
(Động) Kêu, hót (chim).(Danh) Chỉ tiếng nhạc.
trộng, như "nuốt trộng (trửng)" (vhn)
lỏng, như "lỏng lẻo" (gdhn)
trửng, như "nuốt trửng" (gdhn)
Nghĩa của 哢 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòng]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt:
1. hót; kêu。鸟叫。
2. tiếng nhạc。指乐声。
Số nét: 10
Hán Việt:
1. hót; kêu。鸟叫。
2. tiếng nhạc。指乐声。
Chữ gần giống với 哢:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: long4, nong4;
Việt bính: lung6;
挵 lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 挵
(Động)§ Xưa dùng như chữ lộng 弄.
lỏng, như "lỏng lẻo" (vhn)
chống, như "chống đối; chèo chống" (btcn)
lọng, như "dù lọng" (btcn)
giộng, như "giộng trống thúc quân" (gdhn)
lổng, như "lêu lổng" (gdhn)
Chữ gần giống với 挵:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 籠;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5;
笼 lung, lộng
lung, như "lung (lồng chim)" (gdhn)
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5;
笼 lung, lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 笼
Giản thể của chữ 籠.lung, như "lung (lồng chim)" (gdhn)
Nghĩa của 笼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籠)
[lóng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
1. lồng; cái lồng。笼子。
竹笼。
lồng tre.
兔笼。
lồng nhốt thỏ.
鸡从笼里跑出来了。
gà từ trong lồng chạy ra.
2. cũi nhốt tù。旧时囚禁犯人的刑具。
囚笼。
cũi nhốt tù.
3. lồng hấp; vỉ hấp。蒸笼。
小笼包子。
lồng hấp bánh bao.
馒头刚上笼。
bánh màn thầu vừa mới lấy từ trong lồng hấp ra.
4. ủ tay trong ống tay áo。把手放在袖筒里。
笼着手。
ủ tay trong ống tay áo.
Từ ghép:
笼火 ; 笼屉 ; 笼头 ; 笼中鸟 ; 笼子 ; 笼嘴
Từ phồn thể: (籠)
[lǒng]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: LUNG
1. chụp xuống; ụp xuống; ập xuống。笼罩。
暮色笼住了大地。
ánh chiều buông xuống che phủ cả mặt đất.
整个山村笼在烟雨之中。
cả ngôi làng trên núi bị bao phủ trong mưa bụi.
2. hòm; rương。笼子。
箱笼。
cái rương.
Từ ghép:
笼络 ; 笼统 ; 笼罩 ; 笼子
[lóng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
1. lồng; cái lồng。笼子。
竹笼。
lồng tre.
兔笼。
lồng nhốt thỏ.
鸡从笼里跑出来了。
gà từ trong lồng chạy ra.
2. cũi nhốt tù。旧时囚禁犯人的刑具。
囚笼。
cũi nhốt tù.
3. lồng hấp; vỉ hấp。蒸笼。
小笼包子。
lồng hấp bánh bao.
馒头刚上笼。
bánh màn thầu vừa mới lấy từ trong lồng hấp ra.
4. ủ tay trong ống tay áo。把手放在袖筒里。
笼着手。
ủ tay trong ống tay áo.
Từ ghép:
笼火 ; 笼屉 ; 笼头 ; 笼中鸟 ; 笼子 ; 笼嘴
Từ phồn thể: (籠)
[lǒng]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: LUNG
1. chụp xuống; ụp xuống; ập xuống。笼罩。
暮色笼住了大地。
ánh chiều buông xuống che phủ cả mặt đất.
整个山村笼在烟雨之中。
cả ngôi làng trên núi bị bao phủ trong mưa bụi.
2. hòm; rương。笼子。
箱笼。
cái rương.
Từ ghép:
笼络 ; 笼统 ; 笼罩 ; 笼子
Chữ gần giống với 笼:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Dị thể chữ 笼
籠,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 笼;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5
1. [籠絡] lung lạc;
籠 lung, lộng
◎Như: trà lung 茶籠 lồng ấm trà, chưng lung 蒸籠 cái xửng, đăng lung 燈籠 lồng đèn.
(Danh) Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người).
◎Như: điểu lung 鳥籠 lồng chim, thố lung 兔籠 cũi thỏ, lao lung 牢籠 lao tù, tù lung 囚籠 nhà tù, cáp tử lung 鴿子籠 chuồng bồ câu.
(Động) Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).
(Động) Bao chứa, bao gồm.
◇Sử Kí 史記: Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi 盡籠天下之貨物, 貴即賣之,賤則買之 (Bình chuẩn thư 平準書) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.
(Động) Bao trùm, bao phủ.
◎Như: lung tráo 籠罩 bao phủ.
◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.
(Động) Dẫn, dắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai 正說話時, 頂頭見賴大進來, 寶玉忙籠住馬, 意欲下來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.
(Động) Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn).
◇Liệt Tử 列子: Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã 聖人以智籠群愚, 亦猶狙公之以智籠眾狙也 Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.
(Động) Đốt cháy.
◇Lão tàn du kí 老殘游記: Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai 叫店家籠了一盆火來 (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.Một âm là lộng.
(Danh) Cái hòm đan bằng tre.
§ Hòm đáy nông gọi là tương 箱, đáy sâu gọi là lộng 籠.
◎Như: dược lộng 藥籠 hòm thuốc.
lồng, như "lồng chim" (vhn)
lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
luồng, như "cây luồng" (gdhn)
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5
1. [籠絡] lung lạc;
籠 lung, lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 籠
(Danh) Lồng đan bằng tre để đựng hay đậy đồ vật.◎Như: trà lung 茶籠 lồng ấm trà, chưng lung 蒸籠 cái xửng, đăng lung 燈籠 lồng đèn.
(Danh) Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người).
◎Như: điểu lung 鳥籠 lồng chim, thố lung 兔籠 cũi thỏ, lao lung 牢籠 lao tù, tù lung 囚籠 nhà tù, cáp tử lung 鴿子籠 chuồng bồ câu.
(Động) Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).
(Động) Bao chứa, bao gồm.
◇Sử Kí 史記: Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi 盡籠天下之貨物, 貴即賣之,賤則買之 (Bình chuẩn thư 平準書) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.
(Động) Bao trùm, bao phủ.
◎Như: lung tráo 籠罩 bao phủ.
◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.
(Động) Dẫn, dắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai 正說話時, 頂頭見賴大進來, 寶玉忙籠住馬, 意欲下來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.
(Động) Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn).
◇Liệt Tử 列子: Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã 聖人以智籠群愚, 亦猶狙公之以智籠眾狙也 Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.
(Động) Đốt cháy.
◇Lão tàn du kí 老殘游記: Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai 叫店家籠了一盆火來 (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.Một âm là lộng.
(Danh) Cái hòm đan bằng tre.
§ Hòm đáy nông gọi là tương 箱, đáy sâu gọi là lộng 籠.
◎Như: dược lộng 藥籠 hòm thuốc.
lồng, như "lồng chim" (vhn)
lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
luồng, như "cây luồng" (gdhn)
Dị thể chữ 籠
笼,
Tự hình:

Dịch lộng sang tiếng Trung hiện đại:
风劲吹。雕刻 《在金属、象牙、骨头或其他材料上刻出形象。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộng
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lộng | 攏: | lộng gió |
| lộng | 㳥: | lộng lẫy |
| lộng | 𬟎: | lồng lộng |
| lộng | 衖: | lộng đường |

Tìm hình ảnh cho: lộng Tìm thêm nội dung cho: lộng
