Từ: thính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ thính:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thính
Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
厅 thính, sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 厅
Giản thể của chữ 廳.sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)
Nghĩa của 厅 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: SẢNH
1. phòng。聚会或招待客人用的房间。
大厅
đại sảnh; phòng lớn
客厅
phòng khách
餐厅
phòng ăn
2. phòng làm việc; phòng。大机关里一个办事部门的名称。
办公厅
văn phòng
3. ty; sở。某些省属机关的名称。
教育厅
ty giáo dục (sở giáo dục)
财政厅
ty tài chính (sở tài chính)
Từ ghép:
厅房 ; 厅事 ; 厅堂
Dị thể chữ 厅
廳,
Tự hình:

Pinyin: ting1, ting4, yin2;
Việt bính: jan5 teng1 ting1 ting3;
听 thính
Nghĩa Trung Việt của từ 听
Giản thể của chữ 聽.thính, như "rất thính tai" (vhn)
xính, như "xúng xính" (btcn)
Nghĩa của 听 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THÍNH
1. nghe。用耳朵接收声音。
听音乐
nghe nhạc
耳朵聋了听不见。
tai điếc không nghe rõ.
你的话我已经听清楚了。
lời nói của anh tôi đã nghe rõ rồi.
2. nghe theo; tiếp thu ý kiến。听从(劝告);接受(意见)。
言听计从
nói sao nghe vậy; bảo sao nghe vậy
我劝他,他不听。
tôi khuyên nó, nó không nghe.
3. phán đoán; phán quyết。治理;判断。
听政
nắm quyền cai trị
听讼
thẩm án
4. mặc cho; để cho。听,凭;任凭。
听便
tuỳ; tuỳ ý
听其自然
để mặc đến đâu thì đến; cứ để cho tự nhiên.
5. hộp; lon。听子。(英:tin)。
听装
đóng hộp
一听香烟
một hộp thuốc lá
三听咖啡
ba hộp cà phê
Từ ghép:
听便 ; 听差 ; 听从 ; 听而不闻 ; 听风是雨 ; 听骨 ; 听喝 ; 听候 ; 听话 ; 听话儿 ; 听会 ; 听见 ; 听讲 ; 听觉 ; 听课 ; 听力 ; 听命 ; 听凭 ; 听其自然 ; 听取 ; 听任 ; 听神经 ; 听审 ; 听事 ; 听讼 ; 听天由命 ; 听筒 ; 听闻 ; 听写 ; 听信 ; 听阈 ; 听诊 ; 听诊器 ; 听证 ; 听政 ; 听之任之 ; 听众 ; 听装 ; 听子
Chữ gần giống với 听:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: ting2, ting4;
Việt bính: ting4
1. [邊庭] biên đình 2. [宮庭] cung đình 3. [家庭] gia đình 4. [徑庭] kính đình 5. [內庭] nội đình;
庭 đình, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 庭
(Danh) Phòng chính.◇Luận Ngữ 論語: Lí xu nhi quá đình 鯉趨而過庭 (Quý thị 季氏) Lí tôi đi qua phòng chính.
(Danh) Sân.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vô ngôn độc đối đình tiền trúc 無言獨對庭前竹 (Kí hữu 寄友) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.
(Danh) Tòa án.
◎Như: pháp đình 法庭 tòa án, dân sự đình 民事庭 tòa án dân sự, khai đình 開庭 khai mạc phiên tòa.
(Danh) Triều đình, cung đình.
§ Thông đình 廷.
(Tính) Thẳng.
◇Thi Kinh 詩經: Kí đình thả thạc 既庭且碩 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) (Cây) đã thẳng mà lại to.Một âm là thính.
(Tính)
◎Như: kính thính 逕庭 xa lắc, cách nhau rất xa.
§ Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính 大相逕庭.
đình, như "gia đình" (vhn)
Nghĩa của 庭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÌNH
1. phòng lớn; phòng。厅堂。
大庭广众
đông người
2. sân; cái sân。正房前的院子。
前庭后院
sân trước sân sau
3. pháp đình; toà án。指法庭。
民庭
toà án dân sự
开庭
mở phiên toà
Từ ghép:
庭除 ; 庭审 ; 庭园 ; 庭院
Chữ gần giống với 庭:
庭,Tự hình:

Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
铤 đĩnh, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 铤
Giản thể của chữ 鋌.Nghĩa của 铤 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: ĐĨNH
đồng chưa luyện; sắt chưa luyện。未经冶铸的铜铁。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐĨNH
rảo bước; nhanh chân (vẻ đi nhanh)。快走的样子。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
铤而走险
Chữ gần giống với 铤:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铤
鋌,
Tự hình:

Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
鋌 đĩnh, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 鋌
(Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.(Danh) Thoi.
§ Thông đĩnh 錠.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính.
(Phó) Vùn vụt, nhanh vội.
◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)
Dị thể chữ 鋌
铤,
Tự hình:

Pinyin: ting1, ting4;
Việt bính: teng1 ting1 ting3
1. [旁聽] bàng thính;
聽 thính, thinh
Nghĩa Trung Việt của từ 聽
(Động) Nghe, dùng tai để nghe.◎Như: thính âm nhạc 聽音樂 nghe nhạc, thám thính 探聽 dò la.
(Động) Nghe theo.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính, Sĩ Úy từ nhi khứ 士尉以證靖郭君, 靖郭君不聽, 士尉辭而去 (Tề sách nhất 齊策一) Sĩ Úy vạch rõ (những tật xấu của Tề Mạo Biện 齊貌辨), Tĩnh Quách Quân không nghe theo, Sĩ Úy bèn cáo từ mà ra đi.
(Động) Thuận theo, phục tòng.
◎Như: thính giáo 聽 vâng nghe lời dạy bảo.
(Động) Xử đoán, xét xử.
◎Như: thính tụng 聽 xử kiện.
(Động) Mặc, mặc kệ.
◎Như: thính kì sở chi 聽其所之 mặc kệ đi đâu thì đi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kí phi thống dưỡng, thính chi khả hĩ 既非痛癢, 聽之可矣 (Tiên nhân đảo 仙人島) Đã không đau ngứa nữa, thì cứ kệ vậy được rồi.
(Động) Đợi chờ.
◇Từ Vị 徐渭: Lệnh trì hoàn hương, hưu tức tam nguyệt, nhưng thính thủ dụng 令馳還鄉, 休息三月, 仍聽取用 (Thư mộc lan 雌木蘭) Truyền lệnh cho về làng, nghỉ ngơi ba tháng, chờ được bổ dụng.
(Danh) Tai.
◎Như: bế mục tắc thính 閉目塞聽 nhắm mắt bưng tai.
(Danh) Dịch âm Anh ngữ "tin". Lượng từ: hộp, chai, lọ.
◎Như: nhất thính nãi phấn 一聽奶粉 một lọ phấn trang sức.
(Danh) Họ Thính.Một âm là thinh.
(Danh) Tòa, sảnh.
§ Thông thính 廳.
◎Như: thinh sự 聽事 tòa giữa, tức là nơi tòa xét xử việc kiện cáo.
thính, như "thính tai" (vhn)
xính, như "xính vính (lảo đảo), xúng xính" (gdhn)
Dị thể chữ 聽
听,
Tự hình:

Pinyin: ting1;
Việt bính: teng1;
廳 thính, sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 廳
(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).(Danh) Phòng.
◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.
(Danh) Ti, sở công.
◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.
(Danh) Cửa tiệm, hiệu.
◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.
§ Ta quen đọc là sảnh.
sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 廳:
廳,Dị thể chữ 廳
厅,
Tự hình:

Dịch thính sang tiếng Trung hiện đại:
鼻子尖 《嗅觉灵敏。》尖; 敏感; 灵敏 《生理上或心理上对外界事物反应很快。》tai thính.
耳朵尖。
听 《用耳朵接收声音。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thính
| thính | 听: | rất thính tai |
| thính | 咱: | thính tai |
| thính | 𥺒: | gạo thính |
| thính | 𥺐: | mắm thính; gạo thính |
| thính | 𫃈: | rang thính |
| thính | 聽: | thính tai |
Gới ý 25 câu đối có chữ thính:
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Tìm hình ảnh cho: thính Tìm thêm nội dung cho: thính

