Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: Tự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ Tự:

姒 tự, tỉ芧 trữ, tự沮 tự, trở, thư饴 di, tự食 thực, tự飴 di, tự嶼 tự, dữ, dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: Tự

tự, tỉ [tự, tỉ]

U+59D2, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci5
1. [褒姒] bao tự;

tự, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 姒

(Danh) Ngày xưa các thiếp (vợ lẽ) cùng một chồng xưng hô với nhau, người ít tuổi gọi người nhiều tuổi hơn là tự .

(Danh)
Tự đễ chị em dâu.
§ Cũng như trục lí .

(Danh)
Họ Tự.
§ Cũng đọc là tỉ.
tự, như "tự (chị em dâu gọi nhau là tự)" (gdhn)

Nghĩa của 姒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. chị ruột。古代称姐姐。
2. chị dâu。古代称丈夫的嫂子。
3. họ Tự。(Ś)姓。

Chữ gần giống với 姒:

, , , ,

Chữ gần giống 姒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒

trữ, tự [trữ, tự]

U+82A7, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, zhu4;
Việt bính: zeoi6;

trữ, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 芧

(Danh) Trữ lật một loại cây có trái như hạt dẻ. Còn gọi là tượng lật .

(Danh)
Bạch trữ cỏ tranh trắng.

(Danh)
Một loại cỏ gai, trữ ma , dùng làm dây thừng.
§ Có khi đọc là tự.
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (gdhn)

Nghĩa của 芧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
quả cây lịch (nói trong sách cổ)。古书上指橡实。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỮ

cây gai; sợi gai。同"苎"。

Chữ gần giống với 芧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧

tự, trở, thư [tự, trở, thư]

U+6CAE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ju4, jian1, zu3, ju3;
Việt bính: zeoi1 zeoi2 zeoi3
1. [沮喪] trở táng;

tự, trở, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 沮

(Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt.
◎Như: tự như
sình lầy, thấp trũng.Một âm là trở.

(Động)
Ngăn cản, dứt, ngừng lại.
◎Như: loạn thứ thuyên trở loạn mau chóng ngừng lại.
◇Kỉ Quân : Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.

(Động)
Bại hoại, tan nát.
◎Như: anh hoa tiêu trở anh hoa tản mát.

(Động)
Dọa nạt, đe dọa.

(Tính)
Chán nản, ủ ê, tiêu trầm.
◎Như: khí trở chán nản.
◇Kê Khang : Thần nhục chí trở (U phẫn ) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.Lại một âm là thư.

(Danh)
Sông Thư.

(Danh)
Họ Thư.

tử, như "tử (ngăn chặn)" (gdhn)
tự, như "tự (đất lầy)" (gdhn)

Nghĩa của 沮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TỮ

1. ngăn; chặn。阻止。
2. chán; mất tinh thần; ủ rũ。(气色)败坏。
沮丧。
ủ rũ; uể oải.
Ghi chú: 另见jù。
Từ ghép:
沮遏 ; 沮丧
[jù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỮ
bùn mùn lá。沮洳。
Ghi chú: 另见jǔ。
Từ ghép:
沮洳

Chữ gần giống với 沮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮 Tự hình chữ 沮

di, tự [di, tự]

U+9974, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飴;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;

di, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 饴

Giản thể của chữ .
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)

Nghĩa của 饴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: DI
đường mạch nha; mật。饴糖。
高粱饴
đường mạch nha làm bằng cao lương
甘之如饴
ngọt như đường
Từ ghép:
饴糖

Chữ gần giống với 饴:

, , , , ,

Dị thể chữ 饴

,

Chữ gần giống 饴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴

thực, tự [thực, tự]

U+98DF, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi2, si4, yi4;
Việt bính: ji6 sik6 zi6
1. [飲食] ẩm thực 2. [惡食] ác thực 3. [惡衣惡食] ác y ác thực 4. [停食] đình thực 5. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 6. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 7. [褕衣甘食] du y cam thực 8. [寄食] kí thực 9. [乞食] khất thực 10. [仰食] ngưỡng thực 11. [豐衣足食] phong y túc thực 12. [食不充腸] thực bất sung trường 13. [食管] thực quản 14. [中食] trúng thực 15. [侵食] xâm thực;

thực, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 食

(Danh) Thức ăn.
◎Như: nhục thực
món ăn thịt, tố thực thức ăn chay.

(Danh)
Lộc, bổng lộc.
◇Luận Ngữ : Quân tử mưu đạo bất mưu thực (Vệ Linh Công ) Người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.

(Danh)
Thực chỉ ngón tay trỏ. Cũng dùng để đếm số người ăn.
◎Như: thực chỉ phồn đa số người ăn nhiều, đông miệng ăn.

(Động)
Ăn.
◎Như: thực phạn ăn cơm, thực ngôn nuốt lời, không giữ chữ tín.

(Động)
Mòn, khuyết, vơi.
§ Thông thực .
◎Như: nhật thực mặt trời bị ăn mòn, nguyệt thực mặt trăng bị ăn mòn.Một âm là tự.

(Động)
Cùng nghĩa với chữ tự cho ăn.
◎Như: ấm chi tự chi cho uống cho ăn.
◇Liễu Tông Nguyên : Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên , (Bộ xà giả thuyết ) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.

(Động)
Chăn nuôi.
◎Như: tự ngưu chăn bò.

thực, như "thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn" (vhn)
tự, như "tự ăn" (gdhn)

Nghĩa của 食 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蚀)
[shí]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 10
Hán Việt: THỰC
1. ăn。吃。
食肉。
ăn thịt.
应多食蔬菜。
nên ăn nhiều rau.
2. ăn cơm。专指吃饭。
食堂。
nhà ăn.
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
3. món ăn。人吃的东西。
肉食。
món thịt.
面食。
món mì.
主食。
món ăn chính.
副食。
món ăn phụ.
消食开胃。
món ăn dễ tiêu.
丰衣足食。
cơm no áo ấm.
4. thức ăn gia súc。(食儿)一般动物吃的东西;饲料。
猪食。
thức ăn của heo.
鸡没食儿了。
gà hết thức ăn rồi.
鸟儿出来打食儿。
chim ra kiếm mồi.
5. để ăn。供食用或调味用的。
食物。
đồ ăn.
食油。
dầu ăn.
食盐。
muối ăn.
6. thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
日食。
nhật thực.
月食。
nguyệt thực.
Từ ghép:
食变星 ; 食道 ; 食古不化 ; 食管 ; 食火鸡 ; 食积 ; 食既 ; 食客 ; 食粮 ; 食量 ; 食品 ; 食谱 ; 食亲财黑 ; 食甚 ; 食堂 ; 食糖 ; 食物 ; 食物中毒 ; 食相 ; 食心虫 ; 食性 ; 食言 ; 食言而肥 ; 食盐 ; 食蚁兽 ; 食用 ; 食油 ; 食欲 ; 食指 ; 食茱萸
[sì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
cho ăn; nuôi。拿东西给人吃。
[yì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
Lệ Thực Kỳ (người thời Hán)。 用于人名,郦食其,汉朝人。

Chữ gần giống với 食:

,

Dị thể chữ 食

,

Chữ gần giống 食

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 食 Tự hình chữ 食 Tự hình chữ 食 Tự hình chữ 食

di, tự [di, tự]

U+98F4, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;

di, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 飴

(Danh) Kẹo mạch nha.
◎Như: cam chi nhược di
ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, hàm di lộng tôn ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.

(Tính)
Ngọt.
◎Như: di tương 漿 tương ngọt.

(Động)
Tặng, biếu.
§ Thông di .
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飴:

, , , , , , , 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

Dị thể chữ 飴

,

Chữ gần giống 飴

, , , , , , 餿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴

tự, dữ, dư [tự, dữ, dư]

U+5DBC, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 屿;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;

tự, dữ, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 嶼

(Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.
◇Vương Bột
: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi , (Đằng Vương Các tự ) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm dữ hay .
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶼:

,

Dị thể chữ 嶼

屿,

Chữ gần giống 嶼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼

Dịch Tự sang tiếng Trung hiện đại:

本人 《指当事人自己或前边所提到的人自己。》thành tích tiên tiến của anh ấy hãy để anh ấy tự kể
他的先进事迹, 还是由他本人来谈吧。 躬; 亲; 亲自 《自身; 亲身。》
tự hỏi mình; tự vấn
反躬自问
《殷代特指年。》
自; 自家 《自己。》
自动 《不凭借人为的力量的。》
tự cháy
自动燃烧
nước tự chảy vào ruộng
水自动地流到田里。
表字 《人在本名外所的与本名有意义关系的另一名字(多见于早期白话)。》
《根据人名中的字义, 另取的别名叫"字"。》
Khổng Minh là tên tự của Gia Cát Lượng.
孔明是诸葛亮的字。
Nhạc Phi tự là Bằng Cử.
岳飞字鹏举。
《佛教的庙宇。》
《旧俗备供品向神佛或祖先行礼, 表示崇敬并求保佑。》
《接续; 继承。》
自从《介词, 表示时间的起点(指过去)。》
Tự
《古代房屋的东西墙。多用于人名。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Tự:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Tự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Tự Tìm thêm nội dung cho: Tự