Từ: điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ điện:
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
电 điện
Nghĩa Trung Việt của từ 电
Giản thể của chữ 電.điện, như "bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện" (gdhn)
Nghĩa của 电 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]
Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 5
Hán Việt: ĐIỆN
1. điện。有电荷存在和电荷变化的现象。电是一种很重要的能源,广泛用在生产和生活各方面,如发光、发热、产生动力等。
2. điện giật; bị điện giật。触电。
电门可能有毛病了,我一开灯,电了我一下。
công tắc điện có lẽ bị hư, tôi vừa bật đèn đã bị điện giật một cái.
3. điện báo; gửi điện; điện tín。电报。
急电
điện khẩn
唁电
điện chia buồn
通电致贺
gửi điện chúc mừng
4. đánh điện; đánh điện báo; gửi điện。打电报。
电贺
gửi điện mừng
即电上级请示。
điện ngay lên cấp trên để xin chỉ thị.
Từ ghép:
电棒 ; 电报 ; 电报挂号 ; 电报机 ; 电笔 ; 电表 ; 电冰柜 ; 电冰箱 ; 电波 ; 电铲 ; 电场 ; 电场强度 ; 电厂 ; 电唱机 ; 电唱头 ; 电车 ; 电陈 ; 电池 ; 电船 ; 电传 ; 电瓷 ; 电磁 ; 电磁波 ; 电磁场 ; 电磁感应 ; 电磁炉 ; 电大 ; 电导 ; 电灯 ; 电灯泡 ; 电动 ; 电动机 ; 电动势 ; 电镀 ; 电饭锅 ; 电风扇 ; 电复 ; 电杆 ; 电感 ; 电镐 ; 电告 ; 电工 ; 电工学 ; 电功率 ; 电挂 ; 电灌 ; 电灌站 ; 电光 ; 电滚子 ; 电焊 ;
电贺 ; 电荷 ; 电弧 ; 电弧焊接 ; 电化教具 ; 电化教育 ; 电话 ; 电话号码 ; 电话会议 ; 电话亭 ; 电汇 ; 电击 ; 电机 ; 电极 ; 电键 ; 电教 ; 电解 ; 电解质 ; 电介质 ; 电抗 ; 电缆 ; 电缆 ; 电烙铁 ; 电离 ; 电力 ; 电力网 ; 电力线 ; 电量 ; 电疗 ; 电料 ; 电铃 ; 电流 ; 电流表 ; 电流强度 ; 电炉 ; 电路 ; 电路图 ; 电驴子 ; 电麻醉 ; 电码 ; 电门 ; 电脑 ; 电脑病毒 ; 电能 ; 电钮 ; 电瓶 ; 电瓶车 ; 电气 ; 电气化 ;
电器 ; 电热 ; 电热毯 ; 电容 ; 电容器 ; 电褥 ; 电扇 ; 电石 ; 电视 ; 电视大学 ; 电视电话 ; 电视发射塔 ; 电视广播 ; 电视会议 ; 电视机 ; 电视接收机 ; 电视剧 ; 电视连续剧 ; 电视片 ; 电视频道 ; 电视摄影机 ; 电视塔 ; 电视台 ; 电视卫星 ; 电视系列片 ; 电势 ; 电势差 ; 电枢 ; 电台 ; 电烫 ; 电梯 ; 电筒 ; 电头 ; 电网 ; 电文 ; 电匣子 ; 电线 ; 电线杆 ; 电信 ; 电刑 ; 电讯 ; 电压 ; 电压表 ; 电压计 ; 电眼 ; 电唁 ; 电邀 ; 电椅 ; 电影 ;
电影剧本 ; 电影摄影机 ; 电影院 ; 电源 ; 电熨斗 ; 电灶 ; 电闸 ; 电站 ; 电钟 ; 电珠 ; 电转儿 ; 电子 ; 电子表 ; 电子管 ; 电子计算机 ; 电子计算器 ; 电子流 ; 电子琴 ; 电子手表 ; 电子束 ; 电子显微镜 ; 电子音乐 ; 电子游戏机 ; 电阻 ; 电钻 ; 电嘴
Tự hình:

Pinyin: dian4, sheng4, tian2, ying4, dian1;
Việt bính: din1 din6
1. [緬甸] miến điện;
甸 điện, điền
Nghĩa Trung Việt của từ 甸
(Danh) Khu ngoài, cõi ngoài, vùng quanh thành quách của nhà vua.◇Đỗ Dự 杜預: Quách ngoại viết giao, giao ngoại viết điện 郭外曰郊, 郊外曰甸 (Chú 注) Ngoài quách gọi là "giao", ngoài "giao" gọi là "điện".
(Danh) Sản vật nơi đồng ruộng.
◇Lễ Kí 禮記: Nạp điện ư Hữu ti 納甸於有司 (Thiếu nghi 少儀) Nộp sản vật đồng ruộng ở Hữu ti.
(Động) Trị lí, cai trị, sửa sang.
◇Thư Kinh 書經: Nãi mệnh nhĩ tiên tổ Thành Thang cách Hạ, tuấn dân điện tứ phương 乃命爾先祖成湯革夏, 俊民甸四方 (Đa sĩ 多士) Bèn sai tiên tổ các ngươi là vua Thành Thang thay nhà Hạ, các bậc tuấn kiệt yên trị bốn phương.Một âm là điền.
(Động) Săn bắn.
§ Thông điền 畋.
điền, như "điền (đồng cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 甸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỆN
1. ngoại ô; ngoại thành (ngày xưa chỉ vùng ngoại thành)。古代指郊外的地方。
2. đồng cỏ chăn nuôi; bãi cỏ chăn nuôi (thường dùng làm tên đất)。甸子(多用于地名)。
桦甸(在吉林)。
Hoa Điện (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
宽甸(在辽宁)
Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
Từ ghép:
甸儿 ; 甸子
Tự hình:

Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
奠 điện
Nghĩa Trung Việt của từ 奠
(Động) Tiến cúng, cúng tế.◇Viên Mai 袁枚: Khốc nhữ kí bất văn nhữ ngôn, điện nhữ hựu bất kiến nhữ thực 哭汝既不聞汝言, 奠汝又不見汝食 (Tế muội văn 祭妹文) Khóc em nhưng không còn nghe em nói, cúng em mà cũng không thấy em ăn.
(Động) Dâng, hiến.
◇Khuất Nguyên 屈原: Điện quế tửu hề tiêu tương 奠桂酒兮椒漿 (Cửu ca 九歌, Đông Hoàng Thái Nhất 東皇太一) Dâng rượu quế hề tiêu tương (các thứ rượu ngon quý).
(Động) Đặt để, sắp bày.
◇Lễ Kí 禮記: Điện chi nhi hậu thủ chi 奠之而後取之 (Nội tắc 內則) Đặt xong rồi sau mới lấy.
(Động) Định yên, kiến lập.
◎Như: điện cơ 奠基 dựng nền móng, điện đô Nam Kinh 奠都南京 kiến lập đô ở Nam Kinh.
(Danh) Lễ vật để cúng, tế phẩm.
◇Lí Hoa 李華: Bố điện khuynh trường, khốc vọng thiên nhai 布奠傾觴, 哭望天涯 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Bày lễ rót rượu, khóc trông phía chân trời.
điện, như "điện nghi (đồ phúng điếu)" (gdhn)
Nghĩa của 奠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. đặt; đóng; xây dựng; thiết lập。奠定;建立。
奠都
đóng đô
奠基
đặt nền móng
2. cúng; tế。用祭品向死者致祭。
祭奠
cúng tế
奠仪
cúng
Từ ghép:
奠边府 ; 奠定 ; 奠都 ; 奠基 ; 奠基石 ; 奠祭 ; 奠酒 ; 奠磐 ; 奠仪
Tự hình:

Pinyin: dian4;
Việt bính: din3 din6
1. [寶殿] bảo điện 2. [宮殿] cung điện;
殿 điện
Nghĩa Trung Việt của từ 殿
(Danh) Sảnh đường cao lớn (thường chỉ chỗ vua chúa ở, chỗ thờ thần thánh).◎Như: cung điện 宮殿 cung vua chúa, Phật điện 佛殿 đền thờ Phật.
§ Ghi chú: Ta gọi vua hay thần thánh là điện hạ 殿下 là bởi nghĩa đó.
(Danh) Hậu quân, quân đi sau để bảo vệ toàn quân.
(Tính) Cuối, sau cùng.
◎Như: điện quân 殿軍 quân ở sau cùng.
(Động) Trấn định, trấn thủ, bảo vệ.
◇Luận Ngữ 論語: Mạnh Chi Phản bất phạt, bôn nhi điện, tương nhập môn, sách kì mã, viết: Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã 孟之反不伐, 奔而殿, 將入門, 策其馬, 曰: 非敢後也, 馬不進也 (Ung dã 雍也) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Khi binh thua chạy, ông ở lại sau che chở. Khi vào cửa thành, ông quất ngựa, nói rằng: "Không phải tôi dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được".
§ Ghi chú: Ông Mạnh Chi Phản, làm đại phu nước Lỗ, đã khiêm nhường nói rằng tại con ngựa ông đi chậm chứ chẳng phải ông gan dạ hơn mấy tướng khác.
(Động) Kết thúc, chấm dứt.
◇Tô Thức 蘇軾: Ân cần mộc thược dược, Độc tự điện dư xuân 殷懃木芍藥, 獨自殿餘春 (Vũ tình hậu 雨晴後) Ân cần cây thược dược, Một mình xong hết mùa xuân còn lại.
điện, như "cung điện; điện hạ" (vhn)
đền, như "đền đài, đền rồng" (btcn)
điếng, như "đau điếng, chết điếng" (btcn)
Nghĩa của 殿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆN
1. điện; điện thờ。高大的房屋,特指供奉神佛或帝王受朝理事的房屋。
佛殿
điện thờ Phật
大雄宝殿
đại hùng bảo điện
太和殿
điện Thái Hoà
金銮殿
kim loan điện
2. ở cuối; sau; sau cùng; hậu。在最后。
殿后
đi đoạn hậu
殿军
hậu quân
Từ ghép:
殿春 ; 殿后 ; 殿军 ; 殿试 ; 殿堂 ; 殿下 ; 殿宇
Tự hình:

Pinyin: dian4;
Việt bính: din6
1. [陰電] âm điện 2. [電路] điện lộ 3. [電腦] điện não 4. [電子郵件] điện tử bưu kiện 5. [電視] điện thị 6. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 7. [電掣] điện xiết 8. [郵電] bưu điện 9. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại;
電 điện
Nghĩa Trung Việt của từ 電
(Danh) Chớp.◇Vạn Hạnh 萬行: Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.
(Danh) Điện.
§ Ghi chú: Là cái sức cảm ứng muôn vật đều có. Cái sức cảm ứng đó sẵn có hai tính đối đãi nhau, khác tính thì hút lấy nhau, cùng tính thì đẩy ngược nhau. Chớp và sét là những thứ điện thiên nhiên.
◎Như: âm điện 陰電 điện âm, dương điện 陽電 điện dương (hay gọi là chính điện 正電 và phụ điện 負電).
(Danh) Tiếng gọi tắt của: điện báo 電報, điện thoại 電話 hoặc điện đài 電臺.
◎Như: cấp điện 急電 điện khẩn cấp, hạ điện 賀電 điện chúc mừng.
(Động) Bị điện giật.
◎Như: ngã bị giá đài tẩy y cơ điện liễu nhất hạ 我被這臺洗衣機電了一下 tôi bị cái máy giặt điện giật cho một cái.
(Động) Gọi điện thoại hoặc gửi điện báo.
◎Như: giá kiện sự tất tu điện thỉnh thượng cấp tài thị 這件事必須電請上級裁示 việc đó cần phải điện hỏi cấp trên quyết định.
(Động) Soi xét.
◎Như: trình điện 呈電 trình lên để xét.
(Tính) Chạy bằng điện, dùng điện.
◎Như: điện thê 電梯 thang máy, điện đăng 電燈 đèn điện, điện băng tương 電冰箱 tủ lạnh.
(Tính) Nhanh chóng (như điện, như chớp).
◎Như: phong trì điện xế 風馳電掣 nhanh như gió thổi chớp lóe.
điện, như "bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện" (vhn)
Dị thể chữ 電
电,
Tự hình:

Pinyin: dian4, fei3;
Việt bính: din6;
靛 điện
Nghĩa Trung Việt của từ 靛
(Danh) Thuốc nhuộm xanh chàm.§ Nguyên liệu lấy ở nước lá chàm (lam thảo 藍草), hòa với nước và vôi, cặn lắng xuống thành phẩm xanh, còn phần nổi gọi là điện hoa 靛花, dùng làm thuốc gọi là thanh đại 青黛, dùng để vẽ gọi là hoa thanh 花青 tức là bột chàm.
(Danh) Màu xanh lơ (hỗn hợp của màu chàm và màu tím).
◎Như: thải hồng hữu hồng, tranh, hoàng, lục, lam, điện, tử thất cá nhan sắc 彩虹有紅, 橙, 黃, 綠, 藍, 靛, 紫七個顏色 bảy màu của cầu vồng là: đỏ, cam, vàng, xanh lục, chàm, xanh lơ và tím.
điện, như "điện lam (màu chàm)" (gdhn)
Nghĩa của 靛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỆN
1. màu chàm。靛蓝。
2. xanh đậm。深蓝色,由蓝和紫混合而成。
Từ ghép:
靛颏儿 ; 靛蓝 ; 靛青
Tự hình:

Dịch điện sang tiếng Trung hiện đại:
电气; 电 《有电荷存在和电荷变化的现象。电是一种很重要的能源, 广泛用在生产和生活各方面, 如发光、发热、产生动力等。》殿 《高大的房屋, 特指供奉神佛或帝王受朝理事的房屋。》đại hùng bảo điện
大雄宝殿。
điện Thái Hoà
太和殿。
kim loan điện
金銮殿。
殿堂 《指宫殿、庙宇等高大建筑物。》
来电 《打来电报或电话。》
các nơi gởi điện chúc mừng.
各界来电祝贺。 兰若 《寺庙。》
电信。
佛殿。
淀 《浅的湖泊, 多用于地名, 如茶淀(在天津)、白洋淀(在河北)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Gới ý 39 câu đối có chữ điện:
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: điện Tìm thêm nội dung cho: điện
