Từ: điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ điện:

电 điện甸 điện, điền奠 điện殿 điện電 điện靛 điện

Đây là các chữ cấu thành từ này: điện

điện [điện]

U+7535, tổng 5 nét, bộ Điền 田
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 電;
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;

điện

Nghĩa Trung Việt của từ 电

Giản thể của chữ .
điện, như "bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện" (gdhn)

Nghĩa của 电 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (電)
[diàn]
Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 5
Hán Việt: ĐIỆN
1. điện。有电荷存在和电荷变化的现象。电是一种很重要的能源,广泛用在生产和生活各方面,如发光、发热、产生动力等。
2. điện giật; bị điện giật。触电。
电门可能有毛病了,我一开灯,电了我一下。
công tắc điện có lẽ bị hư, tôi vừa bật đèn đã bị điện giật một cái.
3. điện báo; gửi điện; điện tín。电报。
急电
điện khẩn
唁电
điện chia buồn
通电致贺
gửi điện chúc mừng
4. đánh điện; đánh điện báo; gửi điện。打电报。
电贺
gửi điện mừng
即电上级请示。
điện ngay lên cấp trên để xin chỉ thị.
Từ ghép:
电棒 ; 电报 ; 电报挂号 ; 电报机 ; 电笔 ; 电表 ; 电冰柜 ; 电冰箱 ; 电波 ; 电铲 ; 电场 ; 电场强度 ; 电厂 ; 电唱机 ; 电唱头 ; 电车 ; 电陈 ; 电池 ; 电船 ; 电传 ; 电瓷 ; 电磁 ; 电磁波 ; 电磁场 ; 电磁感应 ; 电磁炉 ; 电大 ; 电导 ; 电灯 ; 电灯泡 ; 电动 ; 电动机 ; 电动势 ; 电镀 ; 电饭锅 ; 电风扇 ; 电复 ; 电杆 ; 电感 ; 电镐 ; 电告 ; 电工 ; 电工学 ; 电功率 ; 电挂 ; 电灌 ; 电灌站 ; 电光 ; 电滚子 ; 电焊 ;
电贺 ; 电荷 ; 电弧 ; 电弧焊接 ; 电化教具 ; 电化教育 ; 电话 ; 电话号码 ; 电话会议 ; 电话亭 ; 电汇 ; 电击 ; 电机 ; 电极 ; 电键 ; 电教 ; 电解 ; 电解质 ; 电介质 ; 电抗 ; 电缆 ; 电缆 ; 电烙铁 ; 电离 ; 电力 ; 电力网 ; 电力线 ; 电量 ; 电疗 ; 电料 ; 电铃 ; 电流 ; 电流表 ; 电流强度 ; 电炉 ; 电路 ; 电路图 ; 电驴子 ; 电麻醉 ; 电码 ; 电门 ; 电脑 ; 电脑病毒 ; 电能 ; 电钮 ; 电瓶 ; 电瓶车 ; 电气 ; 电气化 ;
电器 ; 电热 ; 电热毯 ; 电容 ; 电容器 ; 电褥 ; 电扇 ; 电石 ; 电视 ; 电视大学 ; 电视电话 ; 电视发射塔 ; 电视广播 ; 电视会议 ; 电视机 ; 电视接收机 ; 电视剧 ; 电视连续剧 ; 电视片 ; 电视频道 ; 电视摄影机 ; 电视塔 ; 电视台 ; 电视卫星 ; 电视系列片 ; 电势 ; 电势差 ; 电枢 ; 电台 ; 电烫 ; 电梯 ; 电筒 ; 电头 ; 电网 ; 电文 ; 电匣子 ; 电线 ; 电线杆 ; 电信 ; 电刑 ; 电讯 ; 电压 ; 电压表 ; 电压计 ; 电眼 ; 电唁 ; 电邀 ; 电椅 ; 电影 ;
电影剧本 ; 电影摄影机 ; 电影院 ; 电源 ; 电熨斗 ; 电灶 ; 电闸 ; 电站 ; 电钟 ; 电珠 ; 电转儿 ; 电子 ; 电子表 ; 电子管 ; 电子计算机 ; 电子计算器 ; 电子流 ; 电子琴 ; 电子手表 ; 电子束 ; 电子显微镜 ; 电子音乐 ; 电子游戏机 ; 电阻 ; 电钻 ; 电嘴

Chữ gần giống với 电:

, , , , , ,

Dị thể chữ 电

, ,

Chữ gần giống 电

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 电 Tự hình chữ 电 Tự hình chữ 电 Tự hình chữ 电

điện, điền [điện, điền]

U+7538, tổng 7 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4, sheng4, tian2, ying4, dian1;
Việt bính: din1 din6
1. [緬甸] miến điện;

điện, điền

Nghĩa Trung Việt của từ 甸

(Danh) Khu ngoài, cõi ngoài, vùng quanh thành quách của nhà vua.
◇Đỗ Dự
: Quách ngoại viết giao, giao ngoại viết điện , (Chú ) Ngoài quách gọi là "giao", ngoài "giao" gọi là "điện".

(Danh)
Sản vật nơi đồng ruộng.
◇Lễ Kí : Nạp điện ư Hữu ti (Thiếu nghi ) Nộp sản vật đồng ruộng ở Hữu ti.

(Động)
Trị lí, cai trị, sửa sang.
◇Thư Kinh : Nãi mệnh nhĩ tiên tổ Thành Thang cách Hạ, tuấn dân điện tứ phương , (Đa sĩ ) Bèn sai tiên tổ các ngươi là vua Thành Thang thay nhà Hạ, các bậc tuấn kiệt yên trị bốn phương.Một âm là điền.

(Động)
Săn bắn.
§ Thông điền .
điền, như "điền (đồng cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 甸 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỆN
1. ngoại ô; ngoại thành (ngày xưa chỉ vùng ngoại thành)。古代指郊外的地方。
2. đồng cỏ chăn nuôi; bãi cỏ chăn nuôi (thường dùng làm tên đất)。甸子(多用于地名)。
桦甸(在吉林)。
Hoa Điện (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
宽甸(在辽宁)
Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
Từ ghép:
甸儿 ; 甸子

Chữ gần giống với 甸:

, , , , , ,

Chữ gần giống 甸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸

điện [điện]

U+5960, tổng 12 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;

điện

Nghĩa Trung Việt của từ 奠

(Động) Tiến cúng, cúng tế.
◇Viên Mai
: Khốc nhữ kí bất văn nhữ ngôn, điện nhữ hựu bất kiến nhữ thực , (Tế muội văn ) Khóc em nhưng không còn nghe em nói, cúng em mà cũng không thấy em ăn.

(Động)
Dâng, hiến.
◇Khuất Nguyên : Điện quế tửu hề tiêu tương 漿 (Cửu ca , Đông Hoàng Thái Nhất ) Dâng rượu quế hề tiêu tương (các thứ rượu ngon quý).

(Động)
Đặt để, sắp bày.
◇Lễ Kí : Điện chi nhi hậu thủ chi (Nội tắc ) Đặt xong rồi sau mới lấy.

(Động)
Định yên, kiến lập.
◎Như: điện cơ dựng nền móng, điện đô Nam Kinh kiến lập đô ở Nam Kinh.

(Danh)
Lễ vật để cúng, tế phẩm.
◇Lí Hoa : Bố điện khuynh trường, khốc vọng thiên nhai , (Điếu cổ chiến trường văn ) Bày lễ rót rượu, khóc trông phía chân trời.
điện, như "điện nghi (đồ phúng điếu)" (gdhn)

Nghĩa của 奠 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. đặt; đóng; xây dựng; thiết lập。奠定;建立。
奠都
đóng đô
奠基
đặt nền móng
2. cúng; tế。用祭品向死者致祭。
祭奠
cúng tế
奠仪
cúng
Từ ghép:
奠边府 ; 奠定 ; 奠都 ; 奠基 ; 奠基石 ; 奠祭 ; 奠酒 ; 奠磐 ; 奠仪

Chữ gần giống với 奠:

, , , ,

Chữ gần giống 奠

, , , , , , , , , 夿,

Tự hình:

Tự hình chữ 奠 Tự hình chữ 奠 Tự hình chữ 奠 Tự hình chữ 奠

điện [điện]

U+6BBF, tổng 13 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4;
Việt bính: din3 din6
1. [寶殿] bảo điện 2. [宮殿] cung điện;

殿 điện

Nghĩa Trung Việt của từ 殿

(Danh) Sảnh đường cao lớn (thường chỉ chỗ vua chúa ở, chỗ thờ thần thánh).
◎Như: cung điện
殿 cung vua chúa, Phật điện 殿 đền thờ Phật.
§ Ghi chú: Ta gọi vua hay thần thánh là điện hạ 殿 là bởi nghĩa đó.

(Danh)
Hậu quân, quân đi sau để bảo vệ toàn quân.

(Tính)
Cuối, sau cùng.
◎Như: điện quân 殿 quân ở sau cùng.

(Động)
Trấn định, trấn thủ, bảo vệ.
◇Luận Ngữ : Mạnh Chi Phản bất phạt, bôn nhi điện, tương nhập môn, sách kì mã, viết: Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã , 殿, , , : , (Ung dã ) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Khi binh thua chạy, ông ở lại sau che chở. Khi vào cửa thành, ông quất ngựa, nói rằng: "Không phải tôi dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được".
§ Ghi chú: Ông Mạnh Chi Phản, làm đại phu nước Lỗ, đã khiêm nhường nói rằng tại con ngựa ông đi chậm chứ chẳng phải ông gan dạ hơn mấy tướng khác.

(Động)
Kết thúc, chấm dứt.
◇Tô Thức : Ân cần mộc thược dược, Độc tự điện dư xuân , 殿 (Vũ tình hậu ) Ân cần cây thược dược, Một mình xong hết mùa xuân còn lại.

điện, như "cung điện; điện hạ" (vhn)
đền, như "đền đài, đền rồng" (btcn)
điếng, như "đau điếng, chết điếng" (btcn)

Nghĩa của 殿 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆN
1. điện; điện thờ。高大的房屋,特指供奉神佛或帝王受朝理事的房屋。
佛殿
điện thờ Phật
大雄宝殿
đại hùng bảo điện
太和殿
điện Thái Hoà
金銮殿
kim loan điện
2. ở cuối; sau; sau cùng; hậu。在最后。
殿后
đi đoạn hậu
殿军
hậu quân
Từ ghép:
殿春 ; 殿后 ; 殿军 ; 殿试 ; 殿堂 ; 殿下 ; 殿宇

Chữ gần giống với 殿:

, 殿, , , , 𣪠,

Chữ gần giống 殿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殿 Tự hình chữ 殿 Tự hình chữ 殿 Tự hình chữ 殿

điện [điện]

U+96FB, tổng 13 nét, bộ Vũ 雨
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6
1. [陰電] âm điện 2. [電路] điện lộ 3. [電腦] điện não 4. [電子郵件] điện tử bưu kiện 5. [電視] điện thị 6. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 7. [電掣] điện xiết 8. [郵電] bưu điện 9. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại;

điện

Nghĩa Trung Việt của từ 電

(Danh) Chớp.
◇Vạn Hạnh
: Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô , , , Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.

(Danh)
Điện.
§ Ghi chú: Là cái sức cảm ứng muôn vật đều có. Cái sức cảm ứng đó sẵn có hai tính đối đãi nhau, khác tính thì hút lấy nhau, cùng tính thì đẩy ngược nhau. Chớp và sét là những thứ điện thiên nhiên.
◎Như: âm điện điện âm, dương điện điện dương (hay gọi là chính điện phụ điện ).

(Danh)
Tiếng gọi tắt của: điện báo , điện thoại hoặc điện đài .
◎Như: cấp điện điện khẩn cấp, hạ điện điện chúc mừng.

(Động)
Bị điện giật.
◎Như: ngã bị giá đài tẩy y cơ điện liễu nhất hạ tôi bị cái máy giặt điện giật cho một cái.

(Động)
Gọi điện thoại hoặc gửi điện báo.
◎Như: giá kiện sự tất tu điện thỉnh thượng cấp tài thị việc đó cần phải điện hỏi cấp trên quyết định.

(Động)
Soi xét.
◎Như: trình điện trình lên để xét.

(Tính)
Chạy bằng điện, dùng điện.
◎Như: điện thê thang máy, điện đăng đèn điện, điện băng tương tủ lạnh.

(Tính)
Nhanh chóng (như điện, như chớp).
◎Như: phong trì điện xế nhanh như gió thổi chớp lóe.
điện, như "bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện" (vhn)

Chữ gần giống với 電:

, , , , , , , , , 𩂕, 𩂟, 𩂠,

Dị thể chữ 電

,

Chữ gần giống 電

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 電 Tự hình chữ 電 Tự hình chữ 電 Tự hình chữ 電

điện [điện]

U+975B, tổng 16 nét, bộ Thanh 青
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4, fei3;
Việt bính: din6;

điện

Nghĩa Trung Việt của từ 靛

(Danh) Thuốc nhuộm xanh chàm.
§ Nguyên liệu lấy ở nước lá chàm (lam thảo
), hòa với nước và vôi, cặn lắng xuống thành phẩm xanh, còn phần nổi gọi là điện hoa , dùng làm thuốc gọi là thanh đại , dùng để vẽ gọi là hoa thanh tức là bột chàm.

(Danh)
Màu xanh lơ (hỗn hợp của màu chàm và màu tím).
◎Như: thải hồng hữu hồng, tranh, hoàng, lục, lam, điện, tử thất cá nhan sắc , , , , , , bảy màu của cầu vồng là: đỏ, cam, vàng, xanh lục, chàm, xanh lơ và tím.
điện, như "điện lam (màu chàm)" (gdhn)

Nghĩa của 靛 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỆN
1. màu chàm。靛蓝。
2. xanh đậm。深蓝色,由蓝和紫混合而成。
Từ ghép:
靛颏儿 ; 靛蓝 ; 靛青

Chữ gần giống với 靛:

, ,

Chữ gần giống 靛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靛 Tự hình chữ 靛 Tự hình chữ 靛 Tự hình chữ 靛

Dịch điện sang tiếng Trung hiện đại:

电气; 电 《有电荷存在和电荷变化的现象。电是一种很重要的能源, 广泛用在生产和生活各方面, 如发光、发热、产生动力等。》殿 《高大的房屋, 特指供奉神佛或帝王受朝理事的房屋。》
đại hùng bảo điện
大雄宝殿。
điện Thái Hoà
太和殿。
kim loan điện
金銮殿。
殿堂 《指宫殿、庙宇等高大建筑物。》
来电 《打来电报或电话。》
các nơi gởi điện chúc mừng.
各界来电祝贺。 兰若 《寺庙。》
电信。
佛殿。
《浅的湖泊, 多用于地名, 如茶淀(在天津)、白洋淀(在河北)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)

Gới ý 39 câu đối có chữ điện:

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điện Tìm thêm nội dung cho: điện