Từ: tề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ tề:
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4;
齐 tề, tư, trai
Nghĩa Trung Việt của từ 齐
Giản thể của chữ 齊.tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (gdhn)
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
tày, như "tày trời, người Tày" (gdhn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (gdhn)
Nghĩa của 齐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 6
Hán Việt: TỀ
1. gia vị。调味品。
2. hợp kim。合金(此义今多读qí) 。
Từ phồn thể: (齊)
[qí]
Bộ: 文(Văn)
Hán Việt: TỀ
1. chỉnh tề; ngay ngắn。整齐。
队伍排得很齐。
hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
2. ngang。达到同样的高度。
水涨得齐了岸。
nước lên ngang bờ.
向日葵都齐了房檐了。
hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
3. như nhau; ngang nhau。同样;一致。
齐名。
danh tiếng ngang nhau.
人心齐,泰山移。
một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại lên hòn núi cao; người đồng lòng chuyển được núi Thái Sơn.
4. cùng nhau; đồng thời。一块儿;同时。
百花齐放。
trăm hoa đua nở.
并驾齐驱。
dàn hàng ngang cùng tiến.
男女老幼齐动手。
già trẻ gái trai cùng ra tay.
5. đủ cả; đủ hết。完备;全。
东西预备齐了。
mọi thứ đã chuẩn bị đủ cả rồi; mọi thứ đều sẵn sàng.
人还没来齐。
người vẫn chưa đến đầy đủ.
6. làm cho đều nhau。跟某一点或某一直线取齐。
齐着根儿剪断。
cắt rễ cho đều nhau.
齐着边儿画一道线。
kẻ một đường theo rìa bên cạnh.
7. hợp kim。(旧读j́)指合金。
锰镍铜齐。
hợp kim đồng, thiếc, mang-gan.
Ghi chú: 又同斋戒的"斋"(zhāi)
8. nước Tề (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东北部和河北东南部。
9. triều đại Nam Tề (Trung Quốc)。指南齐。
10. triều đại Bắc Tề (Trung Quốc)。指北齐。
11. nước Tề (quốc hiệu Hoàng Sào, lãnh tụ quân khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Đường, Trung Quốc)。唐末农民起义军领袖黄巢所建国号。
12. họ Tề。姓。
Ghi chú: 另见jì
Từ ghép:
齐备 ; 齐步走 ; 齐唱 ; 齐齿呼 ; 齐楚 ; 齐墩果 ; 齐集 ; 齐截 ; 齐名 ; 齐全 ; 齐心 ; 齐整 ; 齐奏
Chữ gần giống với 齐:
齐,Dị thể chữ 齐
齊,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
剂 tề, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 剂
Giản thể của chữ 劑.tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (gdhn)
Nghĩa của 剂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: TỄ
1. tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm;。药剂;制剂。
针剂。
thuốc tiêm.
麻醉剂。
thuốc mê.
2. thuốc (hoá học)。指某些起化学作用或物理作用的物质。
杀虫剂。
thuốc sát trùng.
冷冻剂。
thuốc đông lạnh.
3. tễ; thang; liều (lượng từ) (thuốc)。量词,用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。
4. nắm; cục。(剂儿)剂子。
面剂儿。
nắm bột.
Từ ghép:
剂量 ; 剂型 ; 剂子
Chữ gần giống với 剂:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 剂
劑,
Tự hình:

Pinyin: qi2, ji4, qi5;
Việt bính: cai5;
荠 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 荠
Giản thể của chữ 薺.tề, như "tề (một loại rau; củ măng)" (gdhn)
Nghĩa của 荠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỂ
cây tể thái (vị thuốc đông y)。指荠菜。
Ghi chú: 另见qí。
Từ ghép:
荠菜 ; 荠苧
Từ phồn thể: (薺)
[qí]
1. cây mã thầy。多年生草本植物,通常栽培在水田里,地下茎扁圆形,皮赤褐色或黑褐色,肉白色,可以吃,又可以制淀粉。
2. rễ cây mã thầy。这种植物的地下茎。有的地区叫地梨或地栗。见〖荸荠〗。
Ghi chú: 另见j́
Chữ gần giống với 荠:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荠
薺,
Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: ci4;
脐 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 脐
Giản thể của chữ 臍.tê, như "tê (rốn; yếm cua)" (gdhn)
Nghĩa của 脐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TỀ
1. rốn; cuống rốn。肚脐。
脐带。
cuống rốn.
2. yếm cua。螃蟹肚子下面的甲壳。
尖脐。
yếm cua đực.
团脐。
yếm cua (cua cái).
Từ ghép:
脐带 ; 脐风
Chữ gần giống với 脐:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 脐
臍,
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: cai4;
蛴 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 蛴
Giản thể của chữ 蠐.tề, như "tề bào (sâu kén)" (gdhn)
Nghĩa của 蛴 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: TỀ
ấu trùng bọ dừa。蛴螬。
Từ ghép:
蛴螬
Chữ gần giống với 蛴:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛴
蠐,
Tự hình:

tề, tư, trai, tễ [tề, tư, trai, tễ]
U+9F4A, tổng 14 nét, bộ Tề 齐 [齊]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4 zai6 zi1
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [整齊] chỉnh tề 4. [一齊] nhất tề 5. [齊眉] tề mi;
齊 tề, tư, trai, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 齊
(Tính) Ngay ngắn, đều nhau.◎Như: lương dửu bất tề 良莠不齊 tốt xấu khác nhau, sâm si bất tề 參差不齊 so le không đều.
(Tính) Đủ, hoàn bị.
◎Như: tề toàn 齊全 đầy đủ cả, tề bị 齊備 đầy đủ sẵn sàng.
(Động) Sửa trị, xếp đặt cho ngay ngắn.
◇Lễ Kí 禮記: Dục trị kì quốc giả, tiên tề kì gia 欲治其國者, 先齊其家 (Đại Học 大學) Người muốn yên trị được nước của mình, trước tiên phải sửa trị nhà của mình.
(Động) Làm cho bằng nhau, như nhau.
◇Đỗ Mục 杜牧: Nhất nhật chi nội, nhất cung chi gian, nhi khí hậu bất tề 一日之內, 一宮之間, 而氣候不齊 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Cùng trong một ngày, cùng trong một cung, mà khí hậu làm cho khác nhau.
(Động) Bằng với, ngang với.
◎Như: thủy trướng tề ngạn 水漲齊岸 nước dâng ngang bờ.
(Phó) Đều, cùng.
◎Như: tịnh giá tề khu 並駕齊驅 tiến đều cùng nhau, bách hoa tề phóng 百花齊放 trăm hoa cùng đua nở.
(Danh) Gọi tắt của tề xỉ hô 齊齒呼 phụ âm đầu lưỡi răng (thanh vận học).
(Danh) Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề.
(Danh) Nhà Tề.
§ Tề Cao Đế 齊高帝 là Tiêu Đạo Thành 蕭道成 được nhà Tống trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề 南齊 (409-502). Cao Dương 高洋 được nhà Đông Ngụy trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề 北齊 (550-577).
(Danh) Họ Tề.Một âm là tư.
(Danh) Cái gấu áo.
◎Như: tư thôi 齊衰 áo tang vén gấu.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã 攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.Lại một âm nữa là trai.
§ Cũng như trai 齋.Một âm là tễ.
§ Thông tễ 劑.
tày, như "tày trời, người Tày" (vhn)
tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (btcn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (btcn)
chai, như "chai lọ; chai tay; chai mặt" (gdhn)
Chữ gần giống với 齊:
齊,Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
劑 tề, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 劑
(Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng.§ Văn tự lớn gọi là chất 質, nhỏ gọi là tề 劑.Một âm là tễ.
(Danh) Thuốc đã luyện hay pha chế.
◎Như: dược tễ 藥劑 tễ thuốc.
(Danh) Phân lượng nhất định.
◎Như: phân tễ 分劑 phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.
(Danh) Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
◎Như: nhất tễ 一劑 một chén thuốc.
(Động) Pha chế, điều chế.
◎Như: điều tễ 調劑 pha chế.
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)
Dị thể chữ 劑
剂,
Tự hình:

Pinyin: ci2, ji4, qi4, qi2, qi5;
Việt bính: cai4 cai5 ci4;
薺 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 薺
(Danh) Cây củ ấu, cây tật lê. Xem bột tề 荸薺.tề, như "tề (một loại rau; củ măng)" (gdhn)
Dị thể chữ 薺
荠,
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: ci4;
臍 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 臍
(Danh) Rốn.◎Như: tề đái 臍帶 cuống rốn.
(Danh) Chỗ lũm xuống của vật thể.
◎Như: qua tề 瓜臍 núm dưa.
(Danh) Yếm cua. Cũng phiếm chỉ cua.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đa nã kỉ cá đoàn tề đích 多拿幾個團臍的 (Đệ tam thập cửu hồi) Cho thêm mấy con cua cái nữa.
tê, như "tê (rốn; yếm cua)" (gdhn)
Dị thể chữ 臍
脐,
Tự hình:

Pinyin: qi2;
Việt bính: cai4;
蠐 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 蠐
(Danh) Tề tào 蠐螬 một loài sâu như con kim quy nhỏ, dài hơn một tấc, đầu đỏ đuôi đen, hay đục khoét cây cối hoa quả.§ Còn gọi là thổ tàm 土蠶.
xê (vhn)
tề, như "tề bào (sâu kén)" (btcn)
xè, như "con bọ xè" (btcn)
Dị thể chữ 蠐
蛴,
Tự hình:

Dịch tề sang tiếng Trung hiện đại:
乡政会议 《越南八月革命前的。》伪地方政权 《越南抗战时期。》
xem kìa
俗
越奸 《原指越族的败类, 后泛指投靠侵略者、出卖国家民族利益的越族的败类。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tề
| tề | 荠: | tề (một loại rau; củ măng) |
| tề | 薺: | tề (một loại rau; củ măng) |
| tề | 蛴: | tề bào (sâu kén) |
| tề | 蠐: | tề bào (sâu kén) |
| tề | 齊: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Gới ý 35 câu đối có chữ tề:
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: tề Tìm thêm nội dung cho: tề
