Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hồn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hồn:
Biến thể phồn thể: 渾;
Pinyin: hun2, hun4, gun3;
Việt bính: wan4;
浑 hồn
hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (gdhn)
Pinyin: hun2, hun4, gun3;
Việt bính: wan4;
浑 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 浑
Giản thể của chữ 渾.hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (gdhn)
Nghĩa của 浑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (渾)
[hún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒN, HỖN
1. đục; vẩn đục。浑浊。
浑水
nước đục
把水搅浑。
làm nước vẩn đục.
2. hồ đồ; đần độn; không rõ; mơ hồ。糊涂;不明事理。
浑人
người hồ đồ; người đần độn
浑头浑脑。
đầu óc đần độn
3. tự nhiên; chất phác; thô。天然的。
浑朴
hồn hậu chất phác
浑厚
thật thà chất phác
浑金璞玉
ngọc chưa mài; vàng chưa luyện
4. toàn; đầy。全;满。
浑身
toàn thân; cả mình.
浑似
rất giống
5. họ Hồn。姓。
Từ ghép:
浑蛋 ; 浑噩 ; 浑古 ; 浑厚 ; 浑浑噩噩 ; 浑家 ; 浑金璞玉 ; 浑朴 ; 浑球儿 ; 浑然 ; 浑如 ; 浑身 ; 浑水摸鱼 ; 浑说 ; 浑似 ; 浑天仪 ; 浑象 ; 浑仪 ; 浑圆 ; 浑浊
[hún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒN, HỖN
1. đục; vẩn đục。浑浊。
浑水
nước đục
把水搅浑。
làm nước vẩn đục.
2. hồ đồ; đần độn; không rõ; mơ hồ。糊涂;不明事理。
浑人
người hồ đồ; người đần độn
浑头浑脑。
đầu óc đần độn
3. tự nhiên; chất phác; thô。天然的。
浑朴
hồn hậu chất phác
浑厚
thật thà chất phác
浑金璞玉
ngọc chưa mài; vàng chưa luyện
4. toàn; đầy。全;满。
浑身
toàn thân; cả mình.
浑似
rất giống
5. họ Hồn。姓。
Từ ghép:
浑蛋 ; 浑噩 ; 浑古 ; 浑厚 ; 浑浑噩噩 ; 浑家 ; 浑金璞玉 ; 浑朴 ; 浑球儿 ; 浑然 ; 浑如 ; 浑身 ; 浑水摸鱼 ; 浑说 ; 浑似 ; 浑天仪 ; 浑象 ; 浑仪 ; 浑圆 ; 浑浊
Chữ gần giống với 浑:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浑
渾,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 琿;
Pinyin: hun2, hui1;
Việt bính: wan4;
珲 hồn
Pinyin: hun2, hui1;
Việt bính: wan4;
珲 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 珲
Giản thể của chữ 琿.Nghĩa của 珲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (琿)
[huī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: HỒN
Ái Hồn (tên huyện, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.)。瑷珲,地名,在黑龙江。今作爱辉。
Ghi chú: 另见hún
[hún]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: HỒN
ngọc; ngọc hồn (một loại ngọc.)。一种玉。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
珲春
[huī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: HỒN
Ái Hồn (tên huyện, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.)。瑷珲,地名,在黑龙江。今作爱辉。
Ghi chú: 另见hún
[hún]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: HỒN
ngọc; ngọc hồn (một loại ngọc.)。一种玉。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
珲春
Chữ gần giống với 珲:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Dị thể chữ 珲
琿,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 餛;
Pinyin: hun2;
Việt bính: wan4;
馄 hồn
hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)
Pinyin: hun2;
Việt bính: wan4;
馄 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 馄
Giản thể của chữ 餛.hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)
Nghĩa của 馄 trong tiếng Trung hiện đại:
[hún]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 18
Hán Việt: HỒN
vằn thắn; hoành thánh。(馄饨)面食,用薄面片包馅儿,通常是煮熟后带汤吃。
Số nét: 18
Hán Việt: HỒN
vằn thắn; hoành thánh。(馄饨)面食,用薄面片包馅儿,通常是煮熟后带汤吃。
Dị thể chữ 馄
餛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 浑;
Pinyin: hun2, hun4, gun3;
Việt bính: wan4 wan6;
渾 hồn
◇Nguyễn Du 阮攸: Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn 新潦初生江水渾 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục.
(Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn.
◎Như: hồn đầu hồn não 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, hồn hồn ngạc ngạc 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
(Tính) Khắp, cả.
◎Như: hồn thân phát đẩu 渾身發抖 cả mình run rẩy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (Xích Thố 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
(Phó) Toàn thể, hoàn toàn.
◎Như: hồn bất tự 渾不似 chẳng giống tí nào.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
(Phó) Vẫn, còn.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
(Động) Hỗn tạp.
◇Hán Thư 漢書: Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (vhn)
hỗn, như "hộn độn, hỗn hợp" (gdhn)
Pinyin: hun2, hun4, gun3;
Việt bính: wan4 wan6;
渾 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 渾
(Tính) Đục, vẩn.◇Nguyễn Du 阮攸: Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn 新潦初生江水渾 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục.
(Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn.
◎Như: hồn đầu hồn não 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, hồn hồn ngạc ngạc 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
(Tính) Khắp, cả.
◎Như: hồn thân phát đẩu 渾身發抖 cả mình run rẩy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (Xích Thố 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
(Phó) Toàn thể, hoàn toàn.
◎Như: hồn bất tự 渾不似 chẳng giống tí nào.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
(Phó) Vẫn, còn.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
(Động) Hỗn tạp.
◇Hán Thư 漢書: Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (vhn)
hỗn, như "hộn độn, hỗn hợp" (gdhn)
Chữ gần giống với 渾:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 渾
浑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 珲;
Pinyin: hun2, hui1;
Việt bính: wan4;
琿 hồn
(Danh) Hồn Xuân 琿春 tên huyện ở tỉnh Tùng Giang 松江.
Pinyin: hun2, hui1;
Việt bính: wan4;
琿 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 琿
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Danh) Hồn Xuân 琿春 tên huyện ở tỉnh Tùng Giang 松江.
Dị thể chữ 琿
珲,
Tự hình:

Pinyin: hun2, bo2, tuo4;
Việt bính: wan4
1. [英魂] anh hồn 2. [陰魂] âm hồn 3. [孤魂] cô hồn 4. [冤魂] oan hồn 5. [亡魂] vong hồn;
魂 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 魂
(Danh) Phần thiêng liêng của con người.◎Như: linh hồn 靈魂 hồn thiêng, tam hồn thất phách 三魂七魄 ba hồn bảy vía.
◇Tây du kí 西遊記: Thị ngã Thái Tông hoàng đế tử khứ tam nhật, hoàn hồn phục sanh 是我太宗皇帝死去三日, 還魂復生 (Đệ thập nhị hồi) Đó là vua Thái Tông của ta chết đi ba ngày, hoàn hồn sống lại.
(Danh) Phần tinh thần của sự vật.
◎Như: quốc hồn 國魂 hồn nước.
◇Tô Thức 蘇軾: La Phù san hạ Mai Hoa thôn, Ngọc tuyết vi cốt thủy vi hồn 羅浮山下梅花村, 玉雪為骨水為魂 (Tái dụng tùng phong đình hạ (再用松風亭下) Thôn Mai Hoa dưới núi La Phù, Ngọc trắng là xương, nước là hồn.
(Danh) Thần chí, ý niệm.
◎Như: thần hồn điên đảo 神魂顛倒.
hồn, như "hồn phách, linh hồn" (vhn)
hun (btcn)
hùn, như "hùn vốn" (gdhn)
Nghĩa của 魂 trong tiếng Trung hiện đại:
[hún]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 14
Hán Việt: HỒN
1. linh hồn; hồn。(魂儿)灵魂1.。
梦魂萦绕。
mộng hồn lởn vởn
2. tinh thần; tình cảm。指精神或情绪。
3. hồn。特指崇高的精神。
国魂
hồn nước
民族魂
hồn dân tộc
Từ ghép:
魂不附体 ; 魂不守舍 ; 魂飞魄散 ; 魂灵 ; 魂魄 ; 魂牵梦萦
Số nét: 14
Hán Việt: HỒN
1. linh hồn; hồn。(魂儿)灵魂1.。
梦魂萦绕。
mộng hồn lởn vởn
2. tinh thần; tình cảm。指精神或情绪。
3. hồn。特指崇高的精神。
国魂
hồn nước
民族魂
hồn dân tộc
Từ ghép:
魂不附体 ; 魂不守舍 ; 魂飞魄散 ; 魂灵 ; 魂魄 ; 魂牵梦萦
Tự hình:

Biến thể giản thể: 馄;
Pinyin: hun2, kun1;
Việt bính: wan4;
餛 hồn
§ Còn gọi là biển thực 扁食, biển thực 匾食, cốt đột 鶻突, sao thủ 抄手, vân thôn 雲吞.
hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)
Pinyin: hun2, kun1;
Việt bính: wan4;
餛 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 餛
(Danh) Hồn đồn 餛飩 hoành thánh, mằn thắn (món ăn làm bằng bột mì bao nhân thịt).§ Còn gọi là biển thực 扁食, biển thực 匾食, cốt đột 鶻突, sao thủ 抄手, vân thôn 雲吞.
hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch hồn sang tiếng Trung hiện đại:
魂; 魂儿; 魂灵; 魂灵儿; 魂魄 《迷信的人指附在人体内可以脱离人体存在的精神。》mộng hồn lởn vởn梦魂萦绕。
hồn nước
国魂。
hồn dân tộc
民族魂。
魄 《迷信的人指依附于人的身体而存在的精神。》
灵魂 《迷信的人认为附在人的躯体上作为主宰的一种非物质的东西, 灵魂离开躯体后人即死亡。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồn
| hồn | 浑: | hồn hậu, hồn nhiên |
| hồn | 渾: | hồn hậu, hồn nhiên |
| hồn | 诨: | đả hồn (nói đùa) |
| hồn | 諢: | đả hồn (nói đùa) |
| hồn | 餛: | hồn đồn (oằn thắn) |
| hồn | 馄: | hồn đồn (oằn thắn) |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |
Gới ý 15 câu đối có chữ hồn:

Tìm hình ảnh cho: hồn Tìm thêm nội dung cho: hồn
