Từ: mịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ mịch:

mịch [mịch]

U+5196, tổng 2 nét, bộ Mịch 冖
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 冖

(Động) Trùm, đậy.
mịch, như "mịch (bộ gốc: trùm, lấy khăn trùm lên đồ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 冖:

,

Chữ gần giống 冖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冖 Tự hình chữ 冖 Tự hình chữ 冖 Tự hình chữ 冖

mịch [mịch]

U+7CF8, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4, si1;
Việt bính: mik6 si1;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 糸

(Danh) Tơ nhỏ.

(Danh)
Biểu thị độ dài số nhỏ: bằng năm đoạn tơ tằm xếp thành.
◇Thuyết Văn
: Mịch, Nam Đường Từ Khải hệ truyện: Nhất tàm sở thổ vi hốt, thập hốt vi ti. Mịch, ngũ hốt dã , : , . , (Mịch bộ ) Đoạn tơ của một con tằm nhả ra gọi là hốt , mười hốt ti . Mịch , bằng năm hốt .
mịch, như "mịch (bộ gốc: sợi tơ)" (tdhv)

Nghĩa của 糸 trong tiếng Trung hiện đại:

lụa

Chữ gần giống với 糸:

, ,

Dị thể chữ 糸

,

Chữ gần giống 糸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糸 Tự hình chữ 糸 Tự hình chữ 糸 Tự hình chữ 糸

mịch [mịch]

U+6C68, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4;
Việt bính: jat6 mik6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 汨

(Danh) Sông Mịch.
§ Hai con sông Mịch
La cùng chảy một dòng nên gọi là sông Mịch La .

nhặt, như "mưa lặt nhặt, chuyện nhỏ nhặt" (vhn)
cốt, như "cốt (tiếng chảy ồng ộc)" (gdhn)
mịch, như "Mịch La (tên sông), nơi Khuất Nguyên tự vẫn." (gdhn)

Nghĩa của 汨 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: MỊCH
Mịch La (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Giang Tây, chảy về tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。汨罗,江名,发源于江西,流入湖南。

Chữ gần giống với 汨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汨

, , , , , , , 澿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汨 Tự hình chữ 汨 Tự hình chữ 汨 Tự hình chữ 汨

mịch [mịch]

U+89C5, tổng 8 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覓;
Pinyin: mi4, chan1;
Việt bính: mik6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 觅

Giản thể của chữ .

mích, như "xích mích" (gdhn)
mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)

Nghĩa của 觅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覓、覔)
[mì]
Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 8
Hán Việt: MỊCH
tìm kiếm; kiếm。寻找。
寻觅。
tìm kiếm.
觅食。
kiếm ăn.

Chữ gần giống với 觅:

, ,

Dị thể chữ 觅

,

Chữ gần giống 觅

, , , , , , , 乿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觅 Tự hình chữ 觅 Tự hình chữ 觅 Tự hình chữ 觅

mạc, mộ, mạch, mịch [mạc, mộ, mạch, mịch]

U+83AB, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, mu4;
Việt bính: mok6 mou6
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [莫斯科] mạc tư khoa;

mạc, mộ, mạch, mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 莫

(Đại) Tuyệt không, chẳng ai.
◎Như: mạc bất chấn cụ
chẳng ai là chẳng sợ run.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thái Sử Từ dữ Quan, Trương cản sát tặc chúng, như hổ nhập dương quần, tung hoành mạc đương , , , (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ cùng Quan (Vũ), Trương (Phi) đuổi giết quân giặc, như hổ vào giữa bầy cừu, xông xáo không ai chống nổi.

(Phó)
Chớ, đừng.
◎Như: quân mạc vũ anh chớ có múa.
◇Lí Bạch : Nhân sinh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt , 使 Người ta ở đời khi đắc ý, hãy nên tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng.

(Phó)
Không thể, không được.
◎Như: biến hóa mạc trắc biến hóa khôn lường, mạc trắc cao thâm không thể lượng được cao sâu.

(Động)
Quy định.
◇Thi Kinh : Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi , (Tiểu nhã , Xảo ngôn ) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.

(Tính)

§ Thông mạc . Rộng, lớn.
◎Như: quảng mạc rộng lớn, bát ngát.

(Danh)

§ Thông mạc . Xem mạc phủ .

(Danh)

§ Thông mạc .

(Danh)
Họ Mạc.Một âm là mộ.
§ Chữ mộ ngày xưa.

(Danh)
Chiều, tối.

(Danh)
Một loại rau.
◇Thi Kinh : Bỉ Phần tự như, Ngôn thải kì mạc , (Ngụy phong , Phần tự như ) Bên sông Phần chỗ nước trũng kia, Nói là đi hái rau mộ.

(Tính)
Muộn, cuối.
◇Luận Ngữ : Mộ xuân giả, xuân phục kí thành , (Tiên tiến ) Bây giờ là cuối xuân, y phục mùa xuân đã xong.

(Tính)
Hôn ám.
§ Thông mộ .Lại một âm là mạch.

(Tính)
Rậm, nhiều.
◇Thi Kinh : Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch , (Chu nam , Cát đàm ) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.Một âm nữa là mịch.
§ Thông mịch .

(Tính)
Lặng, tịch mịch, trầm tịch.
◇Uông Mậu Lân : Phi đằng hà hạn vân trung hạc, Tịch mịch không dư giản để lân , (Tống mộng đôn học sĩ giả quy đồng thành ).

mạc, như "quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)" (vhn)
mác, như "rau mác" (btcn)

Nghĩa của 莫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: MẠC
1. không có ai; không có gì; chẳng có cái nào; chẳng việc gì。表示"没有谁"或"没有哪一种东西"。
莫不欣喜。
không ai là không vui mừng.
莫名其妙。
không hiểu ra sao cả.
2. không。不。
莫如。
không bằng.
3. chớ; đừng。不要。
莫哭。
đừng khóc.
我不懂这里的规矩,请莫见怪。
tôi không biết qui định ở đây, xin đừng trách tôi.
4. biểu thị sự phán đoán hay phản vấn。表示揣测或反问。
莫非。
phải chăng.
莫不是。
chẳng lẽ.
5. họ Mạt。(Ṃ)姓。
Từ ghép:
莫不 ; 莫不是 ; 莫测高深 ; 莫大 ; 莫非 ; 马累 ; 莫罗尼 ; 莫名其妙 ; 莫逆 ; 莫如 ; 莫瑞兹比港 ; 莫若 ; 莫桑比克 ; 莫斯科 ; 莫须有 ; 莫邪 ; 莫衷一是

Chữ gần giống với 莫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫

mịch [mịch]

U+8993, tổng 11 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 覓

(Động) Tìm, kiếm.
◎Như: mịch thực
kiếm ăn, tầm mịch tìm kiếm.
◇Nguyễn Du : Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ (Dương Phi cố lí ) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
§ Ghi chú: Tục viết là .

mạch, như "thọc mạch (tìm dò)" (gdhn)
mích, như "xích mích" (gdhn)
mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 覓:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 覓

, ,

Chữ gần giống 覓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覓 Tự hình chữ 覓 Tự hình chữ 覓 Tự hình chữ 覓

mịch [mịch]

U+8994, tổng 11 nét, bộ Kiến 见 [見]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 覔

(Động)
§ Cũng như mịch
.
◇Trần Nhân Tông : Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ (Nguyệt ) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó.

mạch, như "thọc mạch (tìm dò)" (gdhn)
mích, như "xích mích" (gdhn)
mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 覔:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 覔

,

Chữ gần giống 覔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覔 Tự hình chữ 覔 Tự hình chữ 覔 Tự hình chữ 覔

mịch [mịch]

U+5E42, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 冪;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 幂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 幂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (冪)
[mì]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: MỊCH
1. vải đậy。覆盖东西的巾。
2. che; phủ; đậy。覆盖;罩。
3. số mũ (toán học)。表示一个数自乘若干次的形式叫幂。如t自乘n次的幂为tn。参看〖乘方〗。

Chữ gần giống với 幂:

, , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

Dị thể chữ 幂

, , ,

Chữ gần giống 幂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幂 Tự hình chữ 幂 Tự hình chữ 幂 Tự hình chữ 幂

mật, mịch [mật, mịch]

U+8C27, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謐;
Pinyin: mi4, man4;
Việt bính: mat6;

mật, mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 谧

Giản thể của chữ .
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)

Nghĩa của 谧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謐)
[mì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MẬT, BẬT
yên ổn; yên tĩnh。安宁;平静。
安谧。
yên tĩnh.
静谧。
tĩnh mịch.

Chữ gần giống với 谧:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谧

,

Chữ gần giống 谧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧

mịch [mịch]

U+5BDE, tổng 13 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: mok6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 寞

(Tính) Lặng, yên tĩnh.
◇Đỗ Phủ
: Ngư long tịch mịch thu giang lãnh, Cố quốc bình cư hữu sở tư , (Thu hứng ) Sông thu vắng vẻ, không thấy tăm hơi loài cá và thuồng luồng, Ta chạnh nghĩ đến nước cũ trong buổi thái bình.
§ Quách Tấn dịch thơ: Cá rồng vắng vẻ sông thu lạnh, Thong thả lòng thêm nhớ cố hương.
mịch, như "tịch mịch" (vhn)

Nghĩa của 寞 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: MỊCH
tĩnh mịch; yên tĩnh。安静;冷落。
寂寞。
cô quạnh; hiu quạnh.
落寞。
tĩnh mịch.

Chữ gần giống với 寞:

,

Chữ gần giống 寞

, , , 弿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寞 Tự hình chữ 寞 Tự hình chữ 寞 Tự hình chữ 寞

mịch [mịch]

U+9F0F, tổng 14 nét, bộ Đỉnh 鼎
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 鼏

(Danh) Cái nắp đỉnh.

(Danh)
Khăn đậy chén rượu.

Chữ gần giống với 鼏:

, ,

Dị thể chữ 鼏

, ,

Chữ gần giống 鼏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼏 Tự hình chữ 鼏 Tự hình chữ 鼏 Tự hình chữ 鼏

mịch [mịch]

U+51AA, tổng 15 nét, bộ Mịch 冖
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;

mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 冪

(Danh) Khăn che đậy đồ vật.

(Danh)
Lũy thừa trong toán học.
◎Như: 2 tự thừa tứ thứ, tựu thị 2 đích tứ thứ mịch 2
,2 nghĩa là: 2x2x2x2 = 2 lũy thừa 4.

(Động)
Che, phủ.
◎Như: mịch mịch che lấp, mù mịt.
◇Lí Hoa : Hồn phách kết hề thiên trầm trầm, quỷ thần tụ hề vân mịch mịch , (Điếu cổ chiến trường văn ) Hồn phách tan hề trời trầm trầm, quỷ thần họp hề mây mù mịt.

Chữ gần giống với 冪:

,

Dị thể chữ 冪

, , ,

Chữ gần giống 冪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冪 Tự hình chữ 冪 Tự hình chữ 冪 Tự hình chữ 冪

mật, mịch [mật, mịch]

U+8B10, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6;

mật, mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 謐

(Tính) Yên lặng, an ổn.
§ Cũng đọc là mịch.
◎Như: tĩnh mịch
yên lặng.

(Động)
Giữ yên, tĩnh chỉ.
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謐

,

Chữ gần giống 謐

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐

Dịch mịch sang tiếng Trung hiện đại:

寻找; 寻觅 《找, 可用于具体事物, 也可以用于抽象事物。》
寂静 《没有声音; 很静。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mịch

mịch:mịch (bộ gốc: trùm, lấy khăn trùm lên đồ)
mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
mịch:tịch mịch
mịch:Mịch La (tên sông), nơi Khuất Nguyên tự vẫn.
mịch:mịch (bộ gốc: sợi tơ)
mịch:mịch (bộ gốc: sợi tơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mịch Tìm thêm nội dung cho: mịch