Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ kiềm:
拑 kiềm • 钤 kiềm • 钳 kiềm • 硷 kiềm, thiêm • 鈐 kiềm • 鉆 kiềm • 鉗 kiềm • 碱 kiềm, thiêm • 箝 kiềm • 黔 kiềm • 礆 kiềm, thiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: kiềm
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
拑 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 拑
(Động) Kềm kẹp.◎Như: kiềm chế 拑制 áp bức, kềm kẹp.
(Động) Lấy miếng gỗ đặt ở mõm ngựa, làm cho ngựa không ăn được.
(Động) Khóa miệng, ngậm miệng.
◇Sử Kí 史記: Kiềm khẩu nhi bất ngôn 拑口而不言 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Ngậm miệng không nói.
kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (gdhn)
cùm, như "gông cùm" (tdhv)
Chữ gần giống với 拑:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鈐;
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
钤 kiềm
kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (gdhn)
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
钤 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 钤
Giản thể của chữ 鈐.kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (gdhn)
Nghĩa của 钤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈐)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀM
1. con dấu。图章。
2. đóng dấu。盖(图章)。
钤印。
dấu ấn.
Từ ghép:
钤记
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀM
1. con dấu。图章。
2. đóng dấu。盖(图章)。
钤印。
dấu ấn.
Từ ghép:
钤记
Dị thể chữ 钤
鈐,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鉗;
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
钳 kiềm
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
钳 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 钳
Giản thể của chữ 鉗.Nghĩa của 钳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (箝、拑、鉗)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀM
1. cái kìm; kìm。用来夹住或夹断东西的器具。
老虎钳。
kìm ê-tô.
钳形攻势。
thế tiến công gọng kìm.
2. kẹp chặt; hạn chế; thắt chặt。夹住;限制;约束。
钳制。
hạn chế.
钳口。
ngậm miệng.
Từ ghép:
钳工 ; 钳口结舌 ; 钳制 ; 钳子
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀM
1. cái kìm; kìm。用来夹住或夹断东西的器具。
老虎钳。
kìm ê-tô.
钳形攻势。
thế tiến công gọng kìm.
2. kẹp chặt; hạn chế; thắt chặt。夹住;限制;约束。
钳制。
hạn chế.
钳口。
ngậm miệng.
Từ ghép:
钳工 ; 钳口结舌 ; 钳制 ; 钳子
Chữ gần giống với 钳:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钳
鉗,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 礆鹼;
Pinyin: jian3, peng1;
Việt bính: gaan2;
硷 kiềm, thiêm
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Pinyin: jian3, peng1;
Việt bính: gaan2;
硷 kiềm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 硷
Giản thể của chữ 鹼.kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Nghĩa của 硷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礆,鹼)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
kiềm; kiềm thổ。同"碱"。
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
kiềm; kiềm thổ。同"碱"。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钤;
Pinyin: qian2, han2;
Việt bính: kim4;
鈐 kiềm
(Danh) Cái khóa.
(Danh) Con dấu, ấn chương.
◎Như: kiềm kí 鈐記 ấn tín.
(Danh) Khí cụ để sấy trà.
(Động) Đóng dấu.
◇Vương Thao 王韜: Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.
(Động) Quản thúc, trấn áp, chèn ép.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tu yếu nã xuất ta uy phong lai, tài kiềm áp đắc trụ nhân 須要拿出些威風來, 纔鈐壓得住人 (Đệ thất thập cửu hồi) Phải ra oai mới áp đảo được mọi người.
kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (vhn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
kẽm, như "mỏ kẽm, tiền kẽm" (btcn)
kim, như "kim chỉ" (btcn)
Pinyin: qian2, han2;
Việt bính: kim4;
鈐 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 鈐
(Danh) Đinh chốt xe.(Danh) Cái khóa.
(Danh) Con dấu, ấn chương.
◎Như: kiềm kí 鈐記 ấn tín.
(Danh) Khí cụ để sấy trà.
(Động) Đóng dấu.
◇Vương Thao 王韜: Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.
(Động) Quản thúc, trấn áp, chèn ép.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tu yếu nã xuất ta uy phong lai, tài kiềm áp đắc trụ nhân 須要拿出些威風來, 纔鈐壓得住人 (Đệ thất thập cửu hồi) Phải ra oai mới áp đảo được mọi người.
kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (vhn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
kẽm, như "mỏ kẽm, tiền kẽm" (btcn)
kim, như "kim chỉ" (btcn)
Chữ gần giống với 鈐:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈐
钤,
Tự hình:

Pinyin: chan1, qian2, tie1, zhan1, qin2;
Việt bính: cyun3 kim4;
鉆 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 鉆
(Danh) Một loại hình cụ bằng sắt, dùng để kẹp cổ hoặc đầu gối phạm nhân.◎Như: kiềm toản 鉆鑽.
§ Như chữ kiềm 鉗.
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉆:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Biến thể giản thể: 钳;
Pinyin: qian2, an1;
Việt bính: kim4
1. [鉗制] kiềm chế;
鉗 kiềm
(Danh) Một thứ hình phạt thời xưa, lấy đồ bằng sắt kẹp cổ, tay, chân tội nhân.
(Danh) Cái kìm, cái giàm, cái kẹp.
§ Thông kiềm 箝.
(Danh) Cái càng (động vật có đốt, như tôm, cua...).
(Động) Cầm giữ, giam cấm.
(Động) Dùng sắt kềm kẹp phạm nhân.
(Động) Ngậm miệng, khóa miệng.
§ Thông kiềm 箝, kiềm 拑.
◇Trang Tử 莊子: Khẩu kiềm nhi bất dục ngôn 口鉗而不欲言 (Điền Tử Phương 田子方) Miệng ngậm không muốn nói.
(Tính) Xấu, ác.
kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (vhn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
kìm, như "cái kìm" (btcn)
cùm, như "gông cùm" (gdhn)
cườm, như "cườm tay, hạt cườm" (gdhn)
ghìm, như "ghìm chặt" (gdhn)
kềm, như "kiềm kẹp (đè ép)" (gdhn)
Pinyin: qian2, an1;
Việt bính: kim4
1. [鉗制] kiềm chế;
鉗 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 鉗
(Danh) Một thứ hình cụ ngày xưa, dùng để kẹp cổ phạm nhân.(Danh) Một thứ hình phạt thời xưa, lấy đồ bằng sắt kẹp cổ, tay, chân tội nhân.
(Danh) Cái kìm, cái giàm, cái kẹp.
§ Thông kiềm 箝.
(Danh) Cái càng (động vật có đốt, như tôm, cua...).
(Động) Cầm giữ, giam cấm.
(Động) Dùng sắt kềm kẹp phạm nhân.
(Động) Ngậm miệng, khóa miệng.
§ Thông kiềm 箝, kiềm 拑.
◇Trang Tử 莊子: Khẩu kiềm nhi bất dục ngôn 口鉗而不欲言 (Điền Tử Phương 田子方) Miệng ngậm không muốn nói.
(Tính) Xấu, ác.
kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (vhn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
kìm, như "cái kìm" (btcn)
cùm, như "gông cùm" (gdhn)
cườm, như "cườm tay, hạt cườm" (gdhn)
ghìm, như "ghìm chặt" (gdhn)
kềm, như "kiềm kẹp (đè ép)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉗:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Pinyin: jian3, xian2;
Việt bính: gaan2;
碱 kiềm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 碱
§ Tục dùng như chữ kiềm 鹼.
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Nghĩa của 碱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鹻、堿)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢM
1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
这堵墙都碱了。
bức tường này bị mục rồi.
Từ ghép:
碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢM
1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
这堵墙都碱了。
bức tường này bị mục rồi.
Từ ghép:
碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属
Chữ gần giống với 碱:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
箝 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 箝
(Danh) Cái giàm (để kềm kẹp).(Động) Kẹp, cặp.
◎Như: kiềm xuất thiêu hồng đích môi thán 箝出燒紅的煤炭.
(Động) Ngậm miệng, khóa miệng.
◎Như: kiềm ngữ 箝語 cấm chỉ dân chúng bàn bạc với nhau, khống chế ngôn luận.
kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (gdhn)
Nghĩa của 箝 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "钳"。同"钳"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "钳"。同"钳"。
Chữ gần giống với 箝:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
黔 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 黔
(Tính) Đen.§ Nhà Tần gọi dân đen là kiềm thủ 黔首, cũng như chữ lê dân 黎民.
◇Sử Kí 史記: Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
(Danh) Tỉnh Quý Châu 貴州 còn gọi tắt là tỉnh Kiềm 黔.
(Danh) Họ Kiềm.
kiềm, như "kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)" (gdhn)
Nghĩa của 黔 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 15
Hán Việt: KIỀM
1. màu đen; đen。黑色。
2. Kiềm (tên gọi khác của tỉnh Quế Châu, Trung Quốc)。贵州的别称。
Từ ghép:
黔剧 ; 黔驴之技 ; 黔首
Số nét: 15
Hán Việt: KIỀM
1. màu đen; đen。黑色。
2. Kiềm (tên gọi khác của tỉnh Quế Châu, Trung Quốc)。贵州的别称。
Từ ghép:
黔剧 ; 黔驴之技 ; 黔首
Tự hình:

Biến thể giản thể: 硷;
Pinyin: xian3, jian3;
Việt bính: gaan2 him2;
礆 kiềm, thiêm
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Pinyin: xian3, jian3;
Việt bính: gaan2 him2;
礆 kiềm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 礆
Giản thể của chữ 硷.kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Dị thể chữ 礆
硷,
Tự hình:

Dịch kiềm sang tiếng Trung hiện đại:
碱; 硷 《含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味, 能使石蕊试纸变蓝, 能跟酸中和而形成盐。》睑 《唐代南诏地区的一种行政单位, 大致与洲相当。》
Kiềm
黔 《贵州的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềm
| kiềm | 堿: | chất kiềm |
| kiềm | 拑: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | : | cam kiềm tẩu mã (mụn độc lan ra mau) |
| kiềm | 硷: | chất kiềm |
| kiềm | 碱: | chất kiềm |
| kiềm | 礆: | chất kiềm |
| kiềm | 箝: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | 鈐: | kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn) |
| kiềm | 钤: | kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn) |
| kiềm | 鉗: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | : | chất kiềm |
| kiềm | : | chất kiềm |
| kiềm | 黔: | kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen) |

Tìm hình ảnh cho: kiềm Tìm thêm nội dung cho: kiềm
