Từ: võng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ võng:

罒 võng网 võng罔 võng惘 võng菵 võng辋 võng網 võng輞 võng魍 võng

Đây là các chữ cấu thành từ này: võng

võng [võng]

U+7F52, tổng 5 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5 muk6;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 罒

Một hình thức của bộ võng .
võng, như "võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng" (gdhn)

Chữ gần giống với 罒:

,

Chữ gần giống 罒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罒 Tự hình chữ 罒 Tự hình chữ 罒 Tự hình chữ 罒

võng [võng]

U+7F51, tổng 6 nét, bộ Võng 网 [罒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 網;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 网

(Danh) Ngày xưa dùng như chữ võng .
§ Giản thể của chữ .
võng, như "võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng" (gdhn)

Nghĩa của 网 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (網)
[wǎng]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 6
Hán Việt: VÕNG
1. lưới (bắt cá, bắt chim)。 用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具。
一张网
một tay lưới
鱼网
lưới bắt cá; lưới đánh cá
2. mạng; lưới。像网的东西。
蜘蛛网
mạng nhện
电网
lưới điện; mạng điện
3. mạng lưới。像网一样的组织或系统。
交通网
mạng lưới giao thông
通信 网
mạng lưới thông tin
4. đánh bắt (bằng lưới)。 用网捕捉。
网着一条鱼
giăng lưới được một con cá
5. trùm。像网似的笼罩着。
眼里网着红丝
mắt đỏ ngầu; mắt vằn tia máu
Từ ghép:
网兜 ; 网纲 ; 网巾 ; 网开三面 ; 网篮 ; 网罗 ; 网络 ; 网膜 ; 网屏 ; 网球 ; 网状脉 ; 网子

Chữ gần giống với 网:

,

Dị thể chữ 网

𦉽, , ,

Chữ gần giống 网

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 网 Tự hình chữ 网 Tự hình chữ 网 Tự hình chữ 网

võng [võng]

U+7F54, tổng 8 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang3, wang2;
Việt bính: mong5;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 罔

(Danh) Lưới bắt chim, đánh cá.
§ Ghi chú: Ngày xưa viết là
, bây giờ hay viết là .
◇Dịch Kinh : Tác kết thằng nhi vi võng cổ, dĩ điền, dĩ ngư , , (Hệ từ hạ ) Thắt dây làm ra cái lưới, cái rớ, để săn thú, đánh cá.

(Danh)
Tai họa, oan khuất.
◇Hồng Lâu Mộng : Kí đồn u trầm ư bất tận, phục hàm võng khuất ư vô cùng , (Đệ thất thập bát hồi) Đã buồn khổ âm thầm chìm đắm mãi, Lại chịu ngậm oan khuất không thôi.

(Động)
Vu khống, hãm hại.

(Động)
Lừa dối.
◇Nguyễn Trãi : Khi thiên võng thượng (Hạ tiệp ) Dối trời lừa vua.

(Động)
Không có.
§ Thông .
◎Như: dược thạch võng hiệu thuốc dùng kim đá (mà chữa bệnh) cũng không có hiệu quả (bệnh nặng lắm rồi).
◇Liêu trai chí dị : Quan giả thiên nhân, võng bất thán tiện , (Vương Thành ) Người xem hàng nghìn, không ai là không khen ngợi.

(Tính)
Buồn bã, thất ý.
§ Thông võng .
◇Tống Ngọc : Võng hề bất lạc (Thần nữ phú , Tự ) Buồn bã không vui.

(Tính)
Mê muội, mê hoặc.
§ Thông võng .
◇Luận Ngữ : Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi , (Vi chánh ) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.

(Phó)
Không được, chớ (biểu thị cấm chỉ).
§ Thông .
◎Như: võng hoang vu du chớ có chơi bời hoang đãng.

vóng, như "cao vóng" (vhn)
vọng, như "võng (cái lưới, cái võng)" (btcn)
võng, như "khi võng (đánh lừa); trí nhược võng văn (giả điếc)" (gdhn)

Nghĩa của 罔 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 9
Hán Việt: VÕNG
1. bưng bít; lừa dối; lừa đảo。蒙蔽。
欺罔
lừa dối bưng bít
2. không có。没有;无。
药石罔 效
thuốc thang vô hiệu
置若罔 闻
coi như không biết; nhắm mắt làm ngơ

Chữ gần giống với 罔:

, , , ,

Dị thể chữ 罔

,

Chữ gần giống 罔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罔 Tự hình chữ 罔 Tự hình chữ 罔 Tự hình chữ 罔

võng [võng]

U+60D8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5
1. [惘然] võng nhiên;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 惘

(Tính) Chán nản, thất chí.
◎Như: trướng võng
thất chí, chán nản.
◇Liêu trai chí dị : Thập Nhất nương tương quy, Phong ngưng mâu dục thế, Thập Nhất nương diệc võng nhiên , , (Phong Tam nương ) Cô Mười Một sửa soạn ra về, Phong (Tam nương) nhìn sững muốn khóc, làm cô Mười Một cũng buồn rầu.

(Tính)
Mê hoặc, khốn đốn.
◎Như: mê võng mê hoặc.
võng, như "võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ)" (gdhn)

Nghĩa của 惘 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: VÕNG
sững sờ; ngơ ngẩn; bất đắc chí; bâng khuâng。失意。
怅惘
sững sờ; bâng khuâng (thất vọng).
忆景思人何怅惘 。
bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người.
Từ ghép:
惘然

Chữ gần giống với 惘:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惘 Tự hình chữ 惘 Tự hình chữ 惘 Tự hình chữ 惘

võng [võng]

U+83F5, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 菵

(Danh) Một loại cỏ mọc trong ruộng, cho súc vật ăn được.
§ Còn có tên là thủy bại tử
.

Nghĩa của 菵 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 11
Hán Việt:
(một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.)。菵草:别称菵米、水稗子。一年生草本植物。夏秋开花,多生于水边、潮湿处。全草和果实可作饲料三衣濡菵露,一菵飞烟空。

Chữ gần giống với 菵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菵 Tự hình chữ 菵 Tự hình chữ 菵 Tự hình chữ 菵

võng [võng]

U+8F8B, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輞;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 辋

Giản thể của chữ .
võng, như "võng (niền bánh xe)" (gdhn)

Nghĩa của 辋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輞)
[wǎng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: VÕNG
vành bánh xe。车轮周围的框子。

Chữ gần giống với 辋:

, , , , , , , , 𫐐,

Dị thể chữ 辋

,

Chữ gần giống 辋

, 轿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辋 Tự hình chữ 辋 Tự hình chữ 辋 Tự hình chữ 辋

võng [võng]

U+7DB2, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5
1. [禁網] cấm võng 2. [政網] chính võng 3. [網頁] võng hiệt;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 網

(Danh) Lưới, chài.
◇Tô Thức
: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân , (Hậu Xích Bích phú ) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.

(Danh)
Mạng (chỉ chung cái gì kết thành từng mắt như cái lưới).
◎Như: thù võng mạng nhện.

(Danh)
Hình dung cái để ràng buộc người và vật.
◎Như: trần võng lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, văn võng pháp luật, thiên la địa võng lưới trời khó thoát.

(Danh)
Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới).
◎Như: giao thông võng hệ thống giao thông, thông tấn võng mạng lưới thông tin.

(Động)
Bắt bằng lưới.
◎Như: võng tinh đình bắt chuồn chuồn (bằng lưới), võng liễu nhất điều ngư lưới được một con cá.

(Động)
Tìm kiếm.
◇Hán Thư : Võng la thiên hạ dị năng chi sĩ (Vương Mãng truyện ) Tìm khắp những bậc tài năng khác thường trong thiên hạ.
võng, như "võng cáng; cành võng" (vhn)

Chữ gần giống với 網:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 網

,

Chữ gần giống 網

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 網 Tự hình chữ 網 Tự hình chữ 網 Tự hình chữ 網

võng [võng]

U+8F1E, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 輞

(Danh) Cái vành bánh xe.
võng, như "võng (niền bánh xe)" (vhn)

Chữ gần giống với 輞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輞

,

Chữ gần giống 輞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輞 Tự hình chữ 輞 Tự hình chữ 輞 Tự hình chữ 輞

võng [võng]

U+9B4D, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;

võng

Nghĩa Trung Việt của từ 魍

(Danh) Võng lượng giống yêu quái ở gỗ đá trong núi sông.
◇Tây du kí 西: Dã bất hiểu đắc hữu thậm ma quỷ túy võng lượng, tà ma tác háo , (Đệ thập bát hồi) Không hề biết có yêu quỷ tinh linh, tà ma tác quái chi cả.
§ Cũng viết là hoặc .
võng, như "võng lạng (quỷ dữ)" (gdhn)

Nghĩa của 魍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎng]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 18
Hán Việt: VÕNG
quỷ quái。魍魉。
Từ ghép:
魍魉

Chữ gần giống với 魍:

, , , , , 𩳳, 𩳴,

Chữ gần giống 魍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魍 Tự hình chữ 魍 Tự hình chữ 魍 Tự hình chữ 魍

Dịch võng sang tiếng Trung hiện đại:

吊床; 网床 《两端挂起来可以睡人的用具, 多用网状织物、帆布等临时拴在固定物体上。》
《共同用手或肩膀搬东西。》
塌; 弯 《凹下。》
《像网一样的组织或系统。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: võng

võng:võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ)
võng:võng (mạng lưới, hình lưới)
võng:võng cáng; cành võng
võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
võng:khi võng (đánh lừa); trí nhược võng văn (giả điếc)
võng󱂍:võng (niền bánh xe)
võng:võng (niền bánh xe)
võng:võng (niền bánh xe)
võng𫒥:xem vòng
võng:võng lạng (quỷ dữ)

Gới ý 15 câu đối có chữ võng:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

võng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: võng Tìm thêm nội dung cho: võng