Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: võng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ võng:
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5 muk6;
罒 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 罒
Một hình thức của bộ võng 网.võng, như "võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng" (gdhn)
Chữ gần giống với 罒:
罒,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 網;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
网 võng
§ Giản thể của chữ 網.
võng, như "võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng" (gdhn)
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
网 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 网
(Danh) Ngày xưa dùng như chữ võng 網.§ Giản thể của chữ 網.
võng, như "võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng" (gdhn)
Nghĩa của 网 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (網)
[wǎng]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 6
Hán Việt: VÕNG
1. lưới (bắt cá, bắt chim)。 用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具。
一张网
một tay lưới
鱼网
lưới bắt cá; lưới đánh cá
2. mạng; lưới。像网的东西。
蜘蛛网
mạng nhện
电网
lưới điện; mạng điện
3. mạng lưới。像网一样的组织或系统。
交通网
mạng lưới giao thông
通信 网
mạng lưới thông tin
4. đánh bắt (bằng lưới)。 用网捕捉。
网着一条鱼
giăng lưới được một con cá
5. trùm。像网似的笼罩着。
眼里网着红丝
mắt đỏ ngầu; mắt vằn tia máu
Từ ghép:
网兜 ; 网纲 ; 网巾 ; 网开三面 ; 网篮 ; 网罗 ; 网络 ; 网膜 ; 网屏 ; 网球 ; 网状脉 ; 网子
[wǎng]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 6
Hán Việt: VÕNG
1. lưới (bắt cá, bắt chim)。 用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具。
一张网
một tay lưới
鱼网
lưới bắt cá; lưới đánh cá
2. mạng; lưới。像网的东西。
蜘蛛网
mạng nhện
电网
lưới điện; mạng điện
3. mạng lưới。像网一样的组织或系统。
交通网
mạng lưới giao thông
通信 网
mạng lưới thông tin
4. đánh bắt (bằng lưới)。 用网捕捉。
网着一条鱼
giăng lưới được một con cá
5. trùm。像网似的笼罩着。
眼里网着红丝
mắt đỏ ngầu; mắt vằn tia máu
Từ ghép:
网兜 ; 网纲 ; 网巾 ; 网开三面 ; 网篮 ; 网罗 ; 网络 ; 网膜 ; 网屏 ; 网球 ; 网状脉 ; 网子
Chữ gần giống với 网:
网,Tự hình:

Pinyin: wang3, wang2;
Việt bính: mong5;
罔 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 罔
(Danh) Lưới bắt chim, đánh cá.§ Ghi chú: Ngày xưa viết là 网, bây giờ hay viết là 網.
◇Dịch Kinh 易經: Tác kết thằng nhi vi võng cổ, dĩ điền, dĩ ngư 作結繩而為罔罟, 以佃, 以漁 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thắt dây làm ra cái lưới, cái rớ, để săn thú, đánh cá.
(Danh) Tai họa, oan khuất.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kí đồn u trầm ư bất tận, phục hàm võng khuất ư vô cùng 既忳幽沉於不盡, 復含罔屈於無窮 (Đệ thất thập bát hồi) Đã buồn khổ âm thầm chìm đắm mãi, Lại chịu ngậm oan khuất không thôi.
(Động) Vu khống, hãm hại.
(Động) Lừa dối.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Khi thiên võng thượng 欺天罔上 (Hạ tiệp 賀捷) Dối trời lừa vua.
(Động) Không có.
§ Thông vô 無.
◎Như: dược thạch võng hiệu 藥石罔效 thuốc dùng kim đá (mà chữa bệnh) cũng không có hiệu quả (bệnh nặng lắm rồi).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quan giả thiên nhân, võng bất thán tiện 觀者千人, 罔不歎羨 (Vương Thành 王成) Người xem hàng nghìn, không ai là không khen ngợi.
(Tính) Buồn bã, thất ý.
§ Thông võng 惘.
◇Tống Ngọc 宋玉: Võng hề bất lạc 罔兮不樂 (Thần nữ phú 神女賦, Tự 序) Buồn bã không vui.
(Tính) Mê muội, mê hoặc.
§ Thông võng 惘.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.
(Phó) Không được, chớ (biểu thị cấm chỉ).
§ Thông vô 毋.
◎Như: võng hoang vu du 罔荒于遊 chớ có chơi bời hoang đãng.
vóng, như "cao vóng" (vhn)
vọng, như "võng (cái lưới, cái võng)" (btcn)
võng, như "khi võng (đánh lừa); trí nhược võng văn (giả điếc)" (gdhn)
Nghĩa của 罔 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 9
Hán Việt: VÕNG
1. bưng bít; lừa dối; lừa đảo。蒙蔽。
欺罔
lừa dối bưng bít
2. không có。没有;无。
药石罔 效
thuốc thang vô hiệu
置若罔 闻
coi như không biết; nhắm mắt làm ngơ
Số nét: 9
Hán Việt: VÕNG
1. bưng bít; lừa dối; lừa đảo。蒙蔽。
欺罔
lừa dối bưng bít
2. không có。没有;无。
药石罔 效
thuốc thang vô hiệu
置若罔 闻
coi như không biết; nhắm mắt làm ngơ
Dị thể chữ 罔
网,
Tự hình:

Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5
1. [惘然] võng nhiên;
惘 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 惘
(Tính) Chán nản, thất chí.◎Như: trướng võng 悵惘 thất chí, chán nản.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thập Nhất nương tương quy, Phong ngưng mâu dục thế, Thập Nhất nương diệc võng nhiên 十一娘將歸, 封凝眸欲涕, 十一娘亦惘然 (Phong Tam nương 封三娘) Cô Mười Một sửa soạn ra về, Phong (Tam nương) nhìn sững muốn khóc, làm cô Mười Một cũng buồn rầu.
(Tính) Mê hoặc, khốn đốn.
◎Như: mê võng 迷惘 mê hoặc.
võng, như "võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ)" (gdhn)
Nghĩa của 惘 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: VÕNG
sững sờ; ngơ ngẩn; bất đắc chí; bâng khuâng。失意。
怅惘
sững sờ; bâng khuâng (thất vọng).
忆景思人何怅惘 。
bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người.
Từ ghép:
惘然
Số nét: 12
Hán Việt: VÕNG
sững sờ; ngơ ngẩn; bất đắc chí; bâng khuâng。失意。
怅惘
sững sờ; bâng khuâng (thất vọng).
忆景思人何怅惘 。
bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người.
Từ ghép:
惘然
Chữ gần giống với 惘:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
菵 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 菵
(Danh) Một loại cỏ mọc trong ruộng, cho súc vật ăn được.§ Còn có tên là thủy bại tử 水稗子.
Nghĩa của 菵 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 11
Hán Việt:
(một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.)。菵草:别称菵米、水稗子。一年生草本植物。夏秋开花,多生于水边、潮湿处。全草和果实可作饲料三衣濡菵露,一菵飞烟空。
Số nét: 11
Hán Việt:
(một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.)。菵草:别称菵米、水稗子。一年生草本植物。夏秋开花,多生于水边、潮湿处。全草和果实可作饲料三衣濡菵露,一菵飞烟空。
Chữ gần giống với 菵:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 輞;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
辋 võng
võng, như "võng (niền bánh xe)" (gdhn)
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
辋 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 辋
Giản thể của chữ 輞.võng, như "võng (niền bánh xe)" (gdhn)
Nghĩa của 辋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輞)
[wǎng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: VÕNG
vành bánh xe。车轮周围的框子。
[wǎng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: VÕNG
vành bánh xe。车轮周围的框子。
Dị thể chữ 辋
輞,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 网;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5
1. [禁網] cấm võng 2. [政網] chính võng 3. [網頁] võng hiệt;
網 võng
◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Mạng (chỉ chung cái gì kết thành từng mắt như cái lưới).
◎Như: thù võng 蛛網 mạng nhện.
(Danh) Hình dung cái để ràng buộc người và vật.
◎Như: trần võng 塵網 lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, văn võng 文網 pháp luật, thiên la địa võng 天羅地網 lưới trời khó thoát.
(Danh) Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới).
◎Như: giao thông võng 交通網 hệ thống giao thông, thông tấn võng 通訊網 mạng lưới thông tin.
(Động) Bắt bằng lưới.
◎Như: võng tinh đình 網蜻蜓 bắt chuồn chuồn (bằng lưới), võng liễu nhất điều ngư 網了一條魚 lưới được một con cá.
(Động) Tìm kiếm.
◇Hán Thư 漢書: Võng la thiên hạ dị năng chi sĩ 網羅天下異能之士 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Tìm khắp những bậc tài năng khác thường trong thiên hạ.
võng, như "võng cáng; cành võng" (vhn)
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5
1. [禁網] cấm võng 2. [政網] chính võng 3. [網頁] võng hiệt;
網 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 網
(Danh) Lưới, chài.◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Mạng (chỉ chung cái gì kết thành từng mắt như cái lưới).
◎Như: thù võng 蛛網 mạng nhện.
(Danh) Hình dung cái để ràng buộc người và vật.
◎Như: trần võng 塵網 lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, văn võng 文網 pháp luật, thiên la địa võng 天羅地網 lưới trời khó thoát.
(Danh) Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới).
◎Như: giao thông võng 交通網 hệ thống giao thông, thông tấn võng 通訊網 mạng lưới thông tin.
(Động) Bắt bằng lưới.
◎Như: võng tinh đình 網蜻蜓 bắt chuồn chuồn (bằng lưới), võng liễu nhất điều ngư 網了一條魚 lưới được một con cá.
(Động) Tìm kiếm.
◇Hán Thư 漢書: Võng la thiên hạ dị năng chi sĩ 網羅天下異能之士 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Tìm khắp những bậc tài năng khác thường trong thiên hạ.
võng, như "võng cáng; cành võng" (vhn)
Chữ gần giống với 網:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 網
网,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 辋;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
輞 võng
võng, như "võng (niền bánh xe)" (vhn)
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
輞 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 輞
(Danh) Cái vành bánh xe.võng, như "võng (niền bánh xe)" (vhn)
Dị thể chữ 輞
辋,
Tự hình:

Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
魍 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 魍
(Danh) Võng lượng 魍魎 giống yêu quái ở gỗ đá trong núi sông.◇Tây du kí 西遊記: Dã bất hiểu đắc hữu thậm ma quỷ túy võng lượng, tà ma tác háo 也不曉得有甚麼鬼祟魍魎, 邪魔作耗 (Đệ thập bát hồi) Không hề biết có yêu quỷ tinh linh, tà ma tác quái chi cả.
§ Cũng viết là 罔兩 hoặc 罔閬.
võng, như "võng lạng (quỷ dữ)" (gdhn)
Nghĩa của 魍 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎng]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 18
Hán Việt: VÕNG
quỷ quái。魍魉。
Từ ghép:
魍魉
Số nét: 18
Hán Việt: VÕNG
quỷ quái。魍魉。
Từ ghép:
魍魉
Tự hình:

Dịch võng sang tiếng Trung hiện đại:
吊床; 网床 《两端挂起来可以睡人的用具, 多用网状织物、帆布等临时拴在固定物体上。》抬 《共同用手或肩膀搬东西。》
塌; 弯 《凹下。》
网 《像网一样的组织或系统。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: võng
| võng | 惘: | võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ) |
| võng | 䋞: | võng (mạng lưới, hình lưới) |
| võng | 網: | võng cáng; cành võng |
| võng | 罒: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |
| võng | 罔: | khi võng (đánh lừa); trí nhược võng văn (giả điếc) |
| võng | : | võng (niền bánh xe) |
| võng | 輞: | võng (niền bánh xe) |
| võng | 辋: | võng (niền bánh xe) |
| võng | 𫒥: | xem vòng |
| võng | 魍: | võng lạng (quỷ dữ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ võng:

Tìm hình ảnh cho: võng Tìm thêm nội dung cho: võng
