Từ: thảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ thảo:
Pinyin: cao3, zi4, tou2, ji2, cao5;
Việt bính: cou2;
艹 thảo
Nghĩa Trung Việt của từ 艹
Một dạng của bộ thảo 艸.thảo, như "thảo (bộ gốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 艹:
艹,Tự hình:

Pinyin: tao3, na4;
Việt bính: tou2;
讨 thảo
Nghĩa Trung Việt của từ 讨
Giản thể của chữ 討.thảo, như "thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)" (gdhn)
Nghĩa của 讨 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎo]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: THẢO
1. thảo phạt; đánh dẹp。讨伐。
征讨
chinh phạt; đánh dẹp
2. thỉnh cầu; xin; đòi。索取;请求。
讨饭
xin ăn
讨债
đòi nợ
讨饶
xin tha thứ; xin dung thứ; xin lượng thứ
讨教
xin chỉ bảo; xin dạy bảo
3. lấy; cưới。娶。
讨老婆
cưới vợ; lấy vợ
4. làm cho; khiến cho。招惹。
讨厌
đáng ghét; chán ghét
讨人喜欢
làm cho người ta thích; lấy lòng người.
自讨苦吃。
tự mình làm khổ mình; chuốt vạ vào thân.
5. thảo luận; bàn bạc。讨论。
商讨
thương thảo; thương lượng
研讨
hội thảo; nghiên cứu bàn bạc
探讨
bàn bạc tìm tòi
Từ ghép:
讨伐 ; 讨饭 ; 讨好 ; 讨还 ; 讨价 ; 讨价还价 ; 讨教 ; 讨论 ; 讨便宜 ; 讨平 ; 讨乞 ; 讨巧 ; 讨俏 ; 讨亲 ; 讨情 ; 讨饶 ; 讨生活 ; 讨嫌 ; 讨厌 ; 讨债 ; 讨账
Dị thể chữ 讨
討,
Tự hình:

Pinyin: cao3, zao4;
Việt bính: cou2;
艸 thảo
Nghĩa Trung Việt của từ 艸
Nguyên là chữ thảo 草.tháu, như "viết tháu (viết thảo)" (vhn)
thảo, như "thảo (bộ gốc)" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: cao3, zao4;
Việt bính: cou2
1. [惡草] ác thảo 2. [蒲草] bồ thảo 3. [本草] bổn thảo 4. [百草] bách thảo 5. [百草霜] bách thảo sương 6. [甘草] cam thảo 7. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 8. [紙草] chỉ thảo 9. [落草] lạc thảo 10. [亂草] loạn thảo 11. [初草] sơ thảo 12. [草草] thảo thảo 13. [草標兒] thảo tiêu nhi 14. [斬草除根] trảm thảo trừ căn 15. [偃草] yển thảo;
草 thảo
Nghĩa Trung Việt của từ 草
(Danh) Cỏ.§ Đời xưa viết là 艸.
◎Như: thảo mộc 草木 cỏ cây, hoa thảo 花草 hoa cỏ.
(Danh) Nhà quê, đồng ruộng, hoang dã.
◎Như: thảo mãng 草莽 vùng cỏ hoang, thảo trạch 草澤 nhà quê, thôn dã.
(Danh) Chữ thảo, một lối chữ có từ nhà Hán, để viết cho nhanh.
◎Như: cuồng thảo 狂草 lối chữ viết tháu, cực kì phóng túng.
(Danh) Văn cảo, bản viết sơ qua chưa hoàn chỉnh.
◎Như: khởi thảo 起草 bắt đầu viết bản nháp.
(Danh) Họ Thảo.
(Tính) Qua loa, thô suất.
◎Như: thảo suất 草率 cẩu thả, qua loa.
(Tính) Mở đầu, sơ bộ, chưa định hẳn.
◎Như: thảo sáng 草創 khởi đầu, thảo án 草案 dự thảo, thảo ước 草約 thỏa ước tạm.
(Tính) Kết bằng cỏ, làm bằng cỏ.
◎Như: thảo tịch 草蓆 chiếu cỏ, thảo thằng 草繩 dây tết bằng cỏ, thảo lí 草履 giày cỏ.
(Tính) Lợp bằng cỏ.
◎Như: thảo bằng 草棚 nhà lợp cỏ, thảo am 草菴 am lợp cỏ.
(Tính) Cái, mái.
◎Như: thảo kê 草雞 gà mái (nghĩa bóng là khiếp nhược hoặc không có tài năng), thảo lư 草驢 lừa cái.
(Động) Bỏ phí, khinh thường.
◎Như: thảo gian nhân mệnh 草菅人命 coi mạng người như cỏ rác.
(Động) Soạn, viết qua (chưa xong hẳn, còn sửa chữa).
◎Như: thảo hịch 草檄 soạn viết bài hịch, thảo biểu 草表 viết nháp bài biểu.
(Động) Cắt cỏ.
(Phó) Cẩu thả, sơ sài, lơ là.
◎Như: thảo thảo liễu sự 草草了事 cẩu thả cho xong việc.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Quân lai hà thảo thảo, Vô nãi luyến khuê vi? 君來何草草, 毋乃戀閨闈 (Chinh nhân phụ 征人婦) Chàng về sao lơ là, Không còn quyến luyến chốn khuê phòng nữa chăng?
thảo, như "thảo mộc, thảo nguyên" (vhn)
tháu, như "viết tháu (viết thảo)" (btcn)
xáo, như "xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo" (btcn)
Nghĩa của 草 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THẢO
名
1. cỏ。高等植物中栽培植物以外的草本植物的统称。
野草。
cỏ hoang; cỏ dại
除草。
làm cỏ
青草。
cỏ xanh
水草。
bèo rong
草木知威。
ngay cả loài cỏ cây cũng biết danh
草堰风从。
cỏ rạp theo gió; người dân phải tuân phục quan trên
名
2. rơm rạ。指用做燃料,饲料等的稻、麦之类的茎和叶。
稻草。
rơm rạ
草绳。
dây rơm
草鞋。
dầy rơm
3. cỏ; sơn dã; dân gian (xưa)。旧指山野、民间。
草贼
giặc cỏ
落草为寇
vào rừng làm cướp
形
4. mái; cái (giống cái; chỉ gia súc hoặc gia cầm)。雌性的(多指家畜或家禽)。
草驴。
lừa cái
草鸡。
gà mái
形
5. sơ sài; qua quýt; cẩu thả; qua loa; thô; thô thiển; thô ráp; ẩu; tháu; ngoáy; không tinh tế。草率;不细致。
潦草
viết tháu; viết ngoáy
字写得很草
viết chữ ẩu quá; viết rối quá
6.
名
a. chữ Thảo。汉字形体的一种。草书。
sách chữ Thảo
草写。
viết chữ Thảo
真草隶篆。
Chân, Thảo, Lệ, Triện (bốn cách viết chữ Hán)
b. lối viết tay chữ phiên âm。拼音字母的手写体。大草。
chữ hoa (chữ viết tay)
小草。
chữ thường (chữ viết tay)
动
7. bản nháp; bản bê-ta; bản không chính thức; bản thảo; bản cảo。初步的;非正式的(文稿;草稿)。
草案。
bản dự thảo
草稿。
bản nháp; bản thảo
动
8. khởi thảo; soạn thảo; phác thảo; viết nháp。起草。
草拟。
thiết kế sơ bộ; phác thảo; khởi thảo
Từ ghép:
草案 ; 草坂 ; 草包 ; 草本 ; 草本植物 ; 草编 ; 草标儿 ; 草草 ; 草草了事 ; 草测 ; 草场 ; 草虫 ; 草场 ; 草创 ; 草刺儿 ; 草苁蓉 ; 草丛 ; 草底儿 ; 草地 ; 草甸子 ; 草垫子 ; 草垛 ; 草稿 ; 草菇 ; 草果 ; 草狐 ; 草荒 ; 草灰 ; 草鸡 ; 草菅人命 ; 草荐 ; 草芥 ; 草窠 ; 草寇 ; 草料 ; 草庐 ; 草驴 ; 草绿 ; 草马 ; 草码 ; 草莽 ; 草帽 ; 草帽缏 ; 草莓 ; 草昧 ; 草棉 ; 草民 ; 草茉莉 ; 草木灰 ; 草木皆兵 ;
草拟 ; 草皮 ; 草坪 ; 草签 ; 草食 ; 草市 ; 草书 ; 草率 ; 草索 ; 草台班子 ; 草台子 ; 草滩 ; 草炭 ; 草堂 ; 草体 ; 草头王 ; 草图 ; 草屋 ; 草席 ; 草鞋 ; 草写 ; 草药 ; 草野 ; 草鱼 ; 草原 ; 草约 ; 草泽 ; 草纸 ; 草质茎 ; 草字
Chữ gần giống với 草:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: tao3;
Việt bính: tou2
1. [征討] chinh thảo 2. [討論] thảo luận;
討 thảo
Nghĩa Trung Việt của từ 討
(Động) Đánh, trừng trị kẻ có tội.◎Như: thảo tặc 討賊 đánh dẹp quân giặc.
(Động) Giết, tru sát.
(Động) Sửa trị, cai trị, trị lí.
◇Tả truyện 左傳: Kì quân vô nhật bất thảo quốc nhân nhi huấn chi 其君無日不討國人而訓之 (Tuyên Công thập nhị niên 宣公十二年) Vua không ngày nào mà không sửa trị dân trong nước để giáo huấn.
(Động) Tìm xét, nghiên cứu.
◎Như: thảo luận 討論 bàn bạc xem xét.
(Động) Đòi, đòi lấy của cải gì của người.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân thảo tiền quá lai ngộ kiến ân nhân 因討錢過來遇見恩人 (Đệ thập hồi) Nhân đi đòi tiền mà gặp ân nhân.
(Động) Tìm kiếm, dò hỏi.
◇Ngô Tổ Tương 吳組緗: Đề trước miệt lam, đái trước tiễn đao, đáo thảo bình thượng thảo dã thái 提着篾籃,帶着剪刀, 到草坪上討野菜 (San hồng 山洪, Thập bát) Xách giỏ tre, mang dao kéo, đến chỗ đất bằng phẳng tìm rau mọc ngoài đồng.
(Động) Lấy vợ.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Nhất cá nguyện thảo, nhất cá nguyện giá 一個願討, 一個願嫁 (Mại du lang độc chiếm hoa khôi 賣油郎獨占花魁) Một người muốn lấy vợ, một người muốn lấy chồng.
(Động) Mua.
◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類: Yếu thảo ta dược lai phục 要討些藥來服 (Quyển cửu) Muốn mua ít thuốc để uống.
(Động) Mướn, thuê.
◇Thiên Vũ hoa 天雨花: Thùy tri nhất thai tam nữ, thả hỉ đại tiểu bình an, thảo liễu tam cá nhũ mẫu 誰知一胎三女, 且喜大小平安, 討了三個乳母 (Đệ ngũ hồi) Ai ngờ một thai ba gái, cũng mừng lớn nhỏ bình an, thuê được ba bà vú nuôi.
(Động) Bỏ đi, trừ khử.
thảo, như "thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)" (vhn)
Dị thể chữ 討
讨,
Tự hình:

Dịch thảo sang tiếng Trung hiện đại:
编写 《创作。》编著 《将现有的材料及自己研究的成果加以整理写成书或文章。》卉 《各种草(多指供观赏的)的总称。》
kỳ hoa dị thảo
奇花异卉。
拟稿; 拟稿儿 《起草稿(多指公文)。》
孝顺 《尽心奉养父母, 顺从父母的意志。》
草 《高等植物中栽培植物以外的草本植物的统称。》
草拟 《起草; 初步设计。》
征讨 《出兵讨伐。》
研讨; 研究 《研究和讨论。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo
| thảo | 艸: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 艹: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 𫇦: | |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| thảo | 討: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |
| thảo | 讨: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thảo:
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh
Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

Tìm hình ảnh cho: thảo Tìm thêm nội dung cho: thảo
