Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ thảo:

艹 thảo讨 thảo艸 thảo草 thảo討 thảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: thảo

thảo [thảo]

U+8279, tổng 3 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao3, zi4, tou2, ji2, cao5;
Việt bính: cou2;

thảo

Nghĩa Trung Việt của từ 艹

Một dạng của bộ thảo .
thảo, như "thảo (bộ gốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 艹:

,

Dị thể chữ 艹

, ,

Chữ gần giống 艹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艹 Tự hình chữ 艹 Tự hình chữ 艹 Tự hình chữ 艹

thảo [thảo]

U+8BA8, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 討;
Pinyin: tao3, na4;
Việt bính: tou2;

thảo

Nghĩa Trung Việt của từ 讨

Giản thể của chữ .
thảo, như "thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)" (gdhn)

Nghĩa của 讨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (討)
[tǎo]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: THẢO
1. thảo phạt; đánh dẹp。讨伐。
征讨
chinh phạt; đánh dẹp
2. thỉnh cầu; xin; đòi。索取;请求。
讨饭
xin ăn
讨债
đòi nợ
讨饶
xin tha thứ; xin dung thứ; xin lượng thứ
讨教
xin chỉ bảo; xin dạy bảo
3. lấy; cưới。娶。
讨老婆
cưới vợ; lấy vợ
4. làm cho; khiến cho。招惹。
讨厌
đáng ghét; chán ghét
讨人喜欢
làm cho người ta thích; lấy lòng người.
自讨苦吃。
tự mình làm khổ mình; chuốt vạ vào thân.
5. thảo luận; bàn bạc。讨论。
商讨
thương thảo; thương lượng
研讨
hội thảo; nghiên cứu bàn bạc
探讨
bàn bạc tìm tòi
Từ ghép:
讨伐 ; 讨饭 ; 讨好 ; 讨还 ; 讨价 ; 讨价还价 ; 讨教 ; 讨论 ; 讨便宜 ; 讨平 ; 讨乞 ; 讨巧 ; 讨俏 ; 讨亲 ; 讨情 ; 讨饶 ; 讨生活 ; 讨嫌 ; 讨厌 ; 讨债 ; 讨账

Chữ gần giống với 讨:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讨

,

Chữ gần giống 讨

, , , , , , 诿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讨 Tự hình chữ 讨 Tự hình chữ 讨 Tự hình chữ 讨

thảo [thảo]

U+8278, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao3, zao4;
Việt bính: cou2;

thảo

Nghĩa Trung Việt của từ 艸

Nguyên là chữ thảo .

tháu, như "viết tháu (viết thảo)" (vhn)
thảo, như "thảo (bộ gốc)" (btcn)

Chữ gần giống với 艸:

, ,

Dị thể chữ 艸

, ,

Chữ gần giống 艸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艸 Tự hình chữ 艸 Tự hình chữ 艸 Tự hình chữ 艸

thảo [thảo]

U+8349, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao3, zao4;
Việt bính: cou2
1. [惡草] ác thảo 2. [蒲草] bồ thảo 3. [本草] bổn thảo 4. [百草] bách thảo 5. [百草霜] bách thảo sương 6. [甘草] cam thảo 7. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 8. [紙草] chỉ thảo 9. [落草] lạc thảo 10. [亂草] loạn thảo 11. [初草] sơ thảo 12. [草草] thảo thảo 13. [草標兒] thảo tiêu nhi 14. [斬草除根] trảm thảo trừ căn 15. [偃草] yển thảo;

thảo

Nghĩa Trung Việt của từ 草

(Danh) Cỏ.
§ Đời xưa viết là
.
◎Như: thảo mộc cỏ cây, hoa thảo hoa cỏ.

(Danh)
Nhà quê, đồng ruộng, hoang dã.
◎Như: thảo mãng vùng cỏ hoang, thảo trạch nhà quê, thôn dã.

(Danh)
Chữ thảo, một lối chữ có từ nhà Hán, để viết cho nhanh.
◎Như: cuồng thảo lối chữ viết tháu, cực kì phóng túng.

(Danh)
Văn cảo, bản viết sơ qua chưa hoàn chỉnh.
◎Như: khởi thảo bắt đầu viết bản nháp.

(Danh)
Họ Thảo.

(Tính)
Qua loa, thô suất.
◎Như: thảo suất cẩu thả, qua loa.

(Tính)
Mở đầu, sơ bộ, chưa định hẳn.
◎Như: thảo sáng khởi đầu, thảo án dự thảo, thảo ước thỏa ước tạm.

(Tính)
Kết bằng cỏ, làm bằng cỏ.
◎Như: thảo tịch chiếu cỏ, thảo thằng dây tết bằng cỏ, thảo lí giày cỏ.

(Tính)
Lợp bằng cỏ.
◎Như: thảo bằng nhà lợp cỏ, thảo am am lợp cỏ.

(Tính)
Cái, mái.
◎Như: thảo kê gà mái (nghĩa bóng là khiếp nhược hoặc không có tài năng), thảo lư lừa cái.

(Động)
Bỏ phí, khinh thường.
◎Như: thảo gian nhân mệnh coi mạng người như cỏ rác.

(Động)
Soạn, viết qua (chưa xong hẳn, còn sửa chữa).
◎Như: thảo hịch soạn viết bài hịch, thảo biểu viết nháp bài biểu.

(Động)
Cắt cỏ.

(Phó)
Cẩu thả, sơ sài, lơ là.
◎Như: thảo thảo liễu sự cẩu thả cho xong việc.
◇Cao Bá Quát : Quân lai hà thảo thảo, Vô nãi luyến khuê vi? , (Chinh nhân phụ ) Chàng về sao lơ là, Không còn quyến luyến chốn khuê phòng nữa chăng?

thảo, như "thảo mộc, thảo nguyên" (vhn)
tháu, như "viết tháu (viết thảo)" (btcn)
xáo, như "xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo" (btcn)

Nghĩa của 草 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (艸,騲)
[cǎo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THẢO

1. cỏ。高等植物中栽培植物以外的草本植物的统称。
野草。
cỏ hoang; cỏ dại
除草。
làm cỏ
青草。
cỏ xanh
水草。
bèo rong
草木知威。
ngay cả loài cỏ cây cũng biết danh
草堰风从。
cỏ rạp theo gió; người dân phải tuân phục quan trên

2. rơm rạ。指用做燃料,饲料等的稻、麦之类的茎和叶。
稻草。
rơm rạ
草绳。
dây rơm
草鞋。
dầy rơm
3. cỏ; sơn dã; dân gian (xưa)。旧指山野、民间。
草贼
giặc cỏ
落草为寇
vào rừng làm cướp

4. mái; cái (giống cái; chỉ gia súc hoặc gia cầm)。雌性的(多指家畜或家禽)。
草驴。
lừa cái
草鸡。
gà mái

5. sơ sài; qua quýt; cẩu thả; qua loa; thô; thô thiển; thô ráp; ẩu; tháu; ngoáy; không tinh tế。草率;不细致。
潦草
viết tháu; viết ngoáy
字写得很草
viết chữ ẩu quá; viết rối quá
6.

a. chữ Thảo。汉字形体的一种。
草书。
sách chữ Thảo
草写。
viết chữ Thảo
真草隶篆。
Chân, Thảo, Lệ, Triện (bốn cách viết chữ Hán)
b. lối viết tay chữ phiên âm。拼音字母的手写体。
大草。
chữ hoa (chữ viết tay)
小草。
chữ thường (chữ viết tay)

7. bản nháp; bản bê-ta; bản không chính thức; bản thảo; bản cảo。初步的;非正式的(文稿;草稿)。
草案。
bản dự thảo
草稿。
bản nháp; bản thảo

8. khởi thảo; soạn thảo; phác thảo; viết nháp。起草。
草拟。
thiết kế sơ bộ; phác thảo; khởi thảo
Từ ghép:
草案 ; 草坂 ; 草包 ; 草本 ; 草本植物 ; 草编 ; 草标儿 ; 草草 ; 草草了事 ; 草测 ; 草场 ; 草虫 ; 草场 ; 草创 ; 草刺儿 ; 草苁蓉 ; 草丛 ; 草底儿 ; 草地 ; 草甸子 ; 草垫子 ; 草垛 ; 草稿 ; 草菇 ; 草果 ; 草狐 ; 草荒 ; 草灰 ; 草鸡 ; 草菅人命 ; 草荐 ; 草芥 ; 草窠 ; 草寇 ; 草料 ; 草庐 ; 草驴 ; 草绿 ; 草马 ; 草码 ; 草莽 ; 草帽 ; 草帽缏 ; 草莓 ; 草昧 ; 草棉 ; 草民 ; 草茉莉 ; 草木灰 ; 草木皆兵 ;
草拟 ; 草皮 ; 草坪 ; 草签 ; 草食 ; 草市 ; 草书 ; 草率 ; 草索 ; 草台班子 ; 草台子 ; 草滩 ; 草炭 ; 草堂 ; 草体 ; 草头王 ; 草图 ; 草屋 ; 草席 ; 草鞋 ; 草写 ; 草药 ; 草野 ; 草鱼 ; 草原 ; 草约 ; 草泽 ; 草纸 ; 草质茎 ; 草字

Chữ gần giống với 草:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 草

, ,

Chữ gần giống 草

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 草 Tự hình chữ 草 Tự hình chữ 草 Tự hình chữ 草

thảo [thảo]

U+8A0E, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tao3;
Việt bính: tou2
1. [征討] chinh thảo 2. [討論] thảo luận;

thảo

Nghĩa Trung Việt của từ 討

(Động) Đánh, trừng trị kẻ có tội.
◎Như: thảo tặc
đánh dẹp quân giặc.

(Động)
Giết, tru sát.

(Động)
Sửa trị, cai trị, trị lí.
◇Tả truyện : Kì quân vô nhật bất thảo quốc nhân nhi huấn chi (Tuyên Công thập nhị niên ) Vua không ngày nào mà không sửa trị dân trong nước để giáo huấn.

(Động)
Tìm xét, nghiên cứu.
◎Như: thảo luận bàn bạc xem xét.

(Động)
Đòi, đòi lấy của cải gì của người.
◇Thủy hử truyện : Nhân thảo tiền quá lai ngộ kiến ân nhân (Đệ thập hồi) Nhân đi đòi tiền mà gặp ân nhân.

(Động)
Tìm kiếm, dò hỏi.
◇Ngô Tổ Tương : Đề trước miệt lam, đái trước tiễn đao, đáo thảo bình thượng thảo dã thái , (San hồng , Thập bát) Xách giỏ tre, mang dao kéo, đến chỗ đất bằng phẳng tìm rau mọc ngoài đồng.

(Động)
Lấy vợ.
◇Tỉnh thế hằng ngôn : Nhất cá nguyện thảo, nhất cá nguyện giá , (Mại du lang độc chiếm hoa khôi ) Một người muốn lấy vợ, một người muốn lấy chồng.

(Động)
Mua.
◇Chu Tử ngữ loại : Yếu thảo ta dược lai phục (Quyển cửu) Muốn mua ít thuốc để uống.

(Động)
Mướn, thuê.
◇Thiên Vũ hoa : Thùy tri nhất thai tam nữ, thả hỉ đại tiểu bình an, thảo liễu tam cá nhũ mẫu , , (Đệ ngũ hồi) Ai ngờ một thai ba gái, cũng mừng lớn nhỏ bình an, thuê được ba bà vú nuôi.

(Động)
Bỏ đi, trừ khử.
thảo, như "thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)" (vhn)

Chữ gần giống với 討:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 討

,

Chữ gần giống 討

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 討 Tự hình chữ 討 Tự hình chữ 討 Tự hình chữ 討

Dịch thảo sang tiếng Trung hiện đại:

编写 《创作。》编著 《将现有的材料及自己研究的成果加以整理写成书或文章。》
《各种草(多指供观赏的)的总称。》
kỳ hoa dị thảo
奇花异卉。
拟稿; 拟稿儿 《起草稿(多指公文)。》
孝顺 《尽心奉养父母, 顺从父母的意志。》
《高等植物中栽培植物以外的草本植物的统称。》
草拟 《起草; 初步设计。》
征讨 《出兵讨伐。》
研讨; 研究 《研究和讨论。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo

thảo:thảo (bộ gốc)
thảo:thảo (bộ gốc)
thảo𫇦: 
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Gới ý 15 câu đối có chữ thảo:

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

thảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thảo Tìm thêm nội dung cho: thảo