Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ bộc:

仆 phó, bộc僕 bộc暴 bạo, bộc濮 bộc襆 bộc瀑 bộc曝 bộc爆 bạo, bạc, bộc襮 bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộc

phó, bộc [phó, bộc]

U+4EC6, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 僕;
Pinyin: pu1, fu4, pu2;
Việt bính: fu6 puk1;

phó, bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 仆

(Động) Ngã.
◎Như: phó địa
ngã lăn xuống đất.
◇Vương An Thạch : Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường.
§ Giản thể của chữ .

bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
phóc, như "trúng phóc, nhảy phóc" (btcn)
phốc, như "trúng phốc" (btcn)
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (gdhn)
phó, như "phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)" (gdhn)

Nghĩa của 仆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (僕)
[pū]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: PHỐC
ngã nhào; ngã bổ về phía trước。向前跌倒。
前仆后继。
người trước ngã nhào, người sau tiếp tục tiến lên.
Ghi chú: 另见pú。
[pú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: BỘC
1. người hầu; đầy tớ。仆人(跟"主"相对)。
男仆。
đầy tớ nam.
女仆。
đầy tớ nữ.
2. bầy tôi này (người đàn ông tự xưng một cách khiêm nhường)。古时男子谦称自己。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
仆从 ; 仆妇 ; 仆仆 ; 仆人 ; 仆役

Chữ gần giống với 仆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 仆

, ,

Chữ gần giống 仆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仆 Tự hình chữ 仆 Tự hình chữ 仆 Tự hình chữ 仆

bộc [bộc]

U+50D5, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu2;
Việt bính: buk6
1. [僕僕] bộc bộc 2. [僕夫] bộc phu 3. [僕從] bộc tụng 4. [公僕] công bộc 5. [主僕] chủ bộc 6. [家僕] gia bộc;

bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 僕

(Danh) Đầy tớ.
◎Như: nô bộc
đầy tớ, bộc nhân người hầu hạ.

(Danh)
Kẻ cầm cương.
◎Như: Ngày xưa có chức Thái bộc tự coi về việc xe ngựa cho vua.

(Động)
Đánh xe.
◇Luận Ngữ : Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc , (Tử Lộ ) (Khổng) Tử tới nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.

(Đại)
Kẻ hèn này.
§ Lời nói nhún mình dùng trong thư từ.
◇Tư Mã Thiên : Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.

bộc, như "lão bộc; nô bộc" (vhn)
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (gdhn)

Chữ gần giống với 僕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Dị thể chữ 僕

,

Chữ gần giống 僕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僕 Tự hình chữ 僕 Tự hình chữ 僕 Tự hình chữ 僕

bạo, bộc [bạo, bộc]

U+66B4, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao4, pu4, bo2;
Việt bính: bou6 buk6
1. [暴徒] bạo đồ 2. [暴動] bạo động 3. [暴病] bạo bệnh 4. [暴崩] bạo băng 5. [暴政] bạo chánh, bạo chính 6. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 7. [暴苛] bạo hà 8. [暴行] bạo hành, bộc hành 9. [暴酷] bạo khốc 10. [暴客] bạo khách 11. [暴力] bạo lực 12. [暴虐] bạo ngược 13. [暴逆] bạo nghịch 14. [暴富] bạo phú 15. [暴君] bạo quân 16. [暴死] bạo tử 17. [暴雨] bạo vũ 18. [暴白] bộc bạch 19. [暴骨] bộc cốt 20. [暴露] bộc lộ 21. [強暴] cường bạo 22. [狂暴] cuồng bạo 23. [凶暴] hung bạo;

bạo, bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 暴

(Tính) Hung dữ, tàn ác.
◎Như: tham bạo
tham tàn, bạo ngược ác nghịch, bạo khách trộm giặc.(Tính, phó) Vội, chợt đến.
◎Như: tật phong bạo vũ gió táp mưa sa, bạo lãnh chợt rét, bạo phát chợt giàu.

(Động)
Làm hại.
◇Thư Kinh : Bạo điễn thiên vật (Vũ Thành ) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.

(Động)
Bắt bằng tay không.
◇Luận Ngữ : Bạo hổ bằng hà (Thuật nhi ) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm.
§ Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.Một âm là bộc.

(Động)
Phơi, bày ra.
§ Tục viết là .
◎Như: bộc lộ phơi rõ ra ngoài, phơi bày.

bạo, như "bạo ngược; bạo dạn" (vhn)
bão, như "gió bão" (btcn)
bộc, như "bộc bạch; bộc trực" (btcn)
bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)

Nghĩa của 暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: BẠO
1. dữ dội; ngốn ngấu; lôi đình; (mãnh liệt mà đột ngột)。突然而猛烈。
暴 饮暴 食
ăn uống ngốn ngấu
暴 怒
nổi giận lôi đình
2. hung bạo; tàn khốc。凶狠;残酷。
3. nóng nảy。急躁。
他的脾气很暴
tính anh ta rất nóng nảy
4. họ Bạo。姓。
5. nhô lên; nổi lên。鼓起来;突出。
急得头上的青筋都暴 出来了。
cuống đến nỗi gân xanh trên đầu nổi lên cả
6. bỏ phí; giày xéo。糟蹋。
Ghi chú: Xem pù"曝" 。
自暴 自弃
tự huỷ hoại mình
Từ ghép:
暴毙 ; 暴病 ; 暴跌 ; 暴动 ; 暴发 ; 暴发户 ; 暴犯 ; 暴风 ; 暴风雪 ; 暴风雨 ; 暴风骤雨 ; 暴富 ; 暴光 ; 暴洪 ; 暴虎冯河 ; 暴举 ; 暴君 ; 暴客 ; 暴力 ; 暴力镜头 ; 暴厉 ; 暴利 ; 暴吏 ; 暴戾 ; 暴戾恣睢 ; 暴敛 ; 暴烈 ; 暴露 ; 暴露文学 ; 暴露无遗 ; 暴乱 ; 暴怒 ; 暴虐 ; 暴虐无道 ; 暴取豪夺 ; 暴弃 ; 暴食 ; 暴殄天物 ; 暴跳 ; 暴跳如雷 ; 暴徒 ; 暴行 ; 暴饮暴食 ; 暴雨 ; 暴躁 ; 暴涨 ; 暴政 ; 暴卒

Chữ gần giống với 暴:

, , , , , , , , , , , 𣊋, 𣊌, 𣊍, 𣊎, 𣊘, 𣋇,

Dị thể chữ 暴

,

Chữ gần giống 暴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴

bộc [bộc]

U+6FEE, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2, pu1;
Việt bính: buk6
1. [濮上之音] bộc thượng chi âm 2. [濮上桑間] bộc thượng tang gian;

bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 濮

(Danh) Sông Bộc (một sông ở tỉnh Hà Nam: thời Xuân Thu nói tang gian Bộc thượng trên Bộc trong dâu, tức là nói về sông này; sông kia ở tỉnh Sơn Đông).

(Danh)
Tên một giống dân thiểu số thời cổ, ở vào khoảng tỉnh Hồ Nam bây giờ. Thời Xuân Thu bách Bộc .

(Danh)
Tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.
bộc (gdhn)

Nghĩa của 濮 trong tiếng Trung hiện đại:

[Pú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: BỘC
1. Bộc Dương (tên huyện, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。濮阳,县名,在河南。
2. họ Bộc。姓。

Chữ gần giống với 濮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Chữ gần giống 濮

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濮 Tự hình chữ 濮 Tự hình chữ 濮 Tự hình chữ 濮

bộc [bộc]

U+8946, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2, fu2;
Việt bính: buk6;

bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 襆

(Danh) Khăn bịt trán.
§ Cũng như chữ
.

(Danh)
Hành lí, khăn gói.
◇Liêu trai chí dị : Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ , , , , (Họa bì ) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.

(Động)
Bộc bị sắp xếp chăn màn, sửa soạn hành trang.
◇Liêu trai chí dị : Ảo diệc khởi, hoán tì bộc bị, vi sanh an trí , , (Anh Ninh ) Bà cụ cũng đứng dậy, gọi con hầu sửa soạn chăn mền, cho sinh nghỉ ngơi.

bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (vhn)
bốc (btcn)
phục, như "bao phục (gói bằng vải)" (gdhn)

Nghĩa của 襆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 18
Hán Việt: BỐC, PHỌC
1. vỏ chăn。被单。
2. gói; bọc。包扎。
3. vải bọc; vải gói。同"袱"。
Từ ghép:
襆被

Chữ gần giống với 襆:

, , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

Chữ gần giống 襆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襆 Tự hình chữ 襆 Tự hình chữ 襆 Tự hình chữ 襆

bộc [bộc]

U+7011, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu4, bao4, bo2;
Việt bính: buk6;

bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 瀑

(Danh) Nước dốc, thác nước.
◎Như: bộc bố
nước chảy trên ghềnh xuống trông như tấm vải.
◇Nguyễn Trãi : Phi bộc phi phi lạc kính hàn (Mộng sơn trung ) Thác nước bay phơi phới như tấm gương lạnh rơi xuống.
bộc, như "sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu)" (gdhn)

Nghĩa của 瀑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
bộc hà。瀑河,水名,在河北。
[pù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BỘC
thác nước。瀑布。
飞瀑。
thác nước.
Ghi chú: 另见Bào
Từ ghép:
瀑布

Chữ gần giống với 瀑:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Chữ gần giống 瀑

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀑 Tự hình chữ 瀑 Tự hình chữ 瀑 Tự hình chữ 瀑

bộc [bộc]

U+66DD, tổng 19 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu4;
Việt bính: buk6
1. [曝背] bộc bối 2. [曝獻] bộc hiến;

bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 曝

(Động) Phơi nắng.
◇Chiến quốc sách
: Kim giả thần lai, quá Dịch thủy, bạng phương xuất bộc , , (Yên sách nhị ) Hôm nay tôi tới đây, đi qua sông Dịch, thấy một con trai mới há miệng ra phơi nắng.
bộc, như "bộc bạch" (gdhn)

Nghĩa của 曝 trong tiếng Trung hiện đại:

[pù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 19
Hán Việt: BẠO, BỘC
phơi; hong。晒。
一曝十寒。
một ngày vãi chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới; bữa đực bữa cái.
Ghi chú: "暴"另见bào
Từ ghép:
曝光 ; 曝光表 ; 曝露

Chữ gần giống với 曝:

, , , , 𣋻, 𣋼, 𣋽, 𣋾,

Chữ gần giống 曝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曝 Tự hình chữ 曝 Tự hình chữ 曝 Tự hình chữ 曝

bạo, bạc, bộc [bạo, bạc, bộc]

U+7206, tổng 19 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao4, bo2;
Việt bính: baau3
1. [爆竿] bạo can 2. [爆炸] bạo tạc 3. [爆竹] bạo trúc 4. [爆仗] bạo trượng;

bạo, bạc, bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 爆

(Động) Nổ (do lửa hoặc hơi nóng làm cho bùng nổ).
◎Như: bạo trúc
pháo tre (ống lệnh).
§ Ngày xưa chưa biết làm pháo, đốt ống tre, ống nứa cho nổ to để trừ điềm xấu.
◇An Nam Chí Lược : Dân gian môn thủ minh bạo trúc (Phong tục ) Dân gian mở cửa đốt pháo tre.
◇Hồng Lâu Mộng : Quái đạo tạc nhi vãn thượng đăng hoa bạo liễu hựu bạo, kết liễu hựu kết, nguyên lai ứng đáo kim nhật , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Thảo nào, đêm qua ngọn đèn cứ nổ hoa mãi, rốt cuộc ra là báo điềm cho ngày hôm nay.

(Động)
Đột nhiên, bùng phát.
◎Như: chiến sự bạo phát chiến tranh bùng nổ đột ngột.

(Động)
Nhúng, nấu tái (cách nấu bỏ thức ăn vào nước nóng hoặc dầu sôi cho hơi chín rồi vớt ra ngay).
◎Như: bạo đỗ nhi bao tử nhúng, thông bạo ngưu nhục thịt bò nhúng tái hành.Một âm là bạc.

(Động)
Đốt, hơ nóng.
§ Ta quen đọc là bộc.
bạo, như "bạo trúc (pháo)" (gdhn)

Nghĩa của 爆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
1. nổ tung; vỡ tung; toé; bùng lên; nổ; phun; nổ。猛然破裂。
子弹打在石头上,爆 起许多火星儿
viên đạn đập vào tảng đá làm toé nhiều đốm lửa
爆 震
nổ rung
2. đột ngột; bất ngờ。突然。
3. bung; nổ (một phương pháp nấu nướng)。一种做菜方法。
Từ ghép:
爆肚儿 ; 爆发 ; 爆发力 ; 爆发星 ; 爆发性 ; 爆发音 ; 爆花 ; 爆冷门 ; 爆裂 ; 爆满 ; 爆米花 ; 爆鸣 ; 爆破 ; 爆破手 ; 爆破筒 ; 爆燃 ; 爆玉米花 ; 爆炸 ; 爆炸波 ; 爆炸性新闻 ; 爆震 ; 爆竹 ; 爆竹筒子

Chữ gần giống với 爆:

, , , , , 𤑕, 𤑟, 𤑫, 𤑬, 𤑭, 𤑮, 𤑯,

Chữ gần giống 爆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆

bộc [bộc]

U+896E, tổng 20 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3 buk6;

bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 襮

(Danh) Cổ áo.

(Danh)
Áo ngoài.

(Động)
Bộc bạch, nêu rõ.

(Động)
Phơi bày.

Nghĩa của 襮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 21
Hán Việt: BẠO
biểu lộ; bề ngoài。表露;外表。
表襮
bộc lộ; phơi bày

Chữ gần giống với 襮:

, , , , 𧞪, 𧞴,

Dị thể chữ 襮

,

Chữ gần giống 襮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襮 Tự hình chữ 襮 Tự hình chữ 襮 Tự hình chữ 襮

Dịch bộc sang tiếng Trung hiện đại:

仆人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộc

bộc:lão bộc; nô bộc
bộc:lão bộc; nô bộc
bộc𣅃:bộc bạch
bộc:bộc bạch; bộc trực
bộc:bộc bạch
bộc𣾴:lão bộc; nô bộc
bộc: 
bộc:sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu)
bộc: 
bộc:bộc (chất Polonium)
bộc:bộc (chất Polonium)
bộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộc Tìm thêm nội dung cho: bộc