Từ: hỗn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hỗn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hỗn
Pinyin: hun4, huan4;
Việt bính: wan6;
圂 hỗn, hoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 圂
(Danh) Chuồng heo.(Danh) Chuồng xí, nhà xí.
§ Cũng như hỗn 溷.
(Tính) Hèn hạ, thấp kém.
◇Giả Nghị 賈誼: Thành động khả úy vị chi uy, phản uy vi hỗn 誠動可畏謂之威, 反威為圂 (Tân thư 新書, Đạo thuật 道術).Một âm là hoạn.
(Danh) Gia súc (heo, chó...).
§ Thông hoạn 豢.
hỗn, như "hỗn (nhà tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 圂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HỖN
nhà vệ sinh; nhà xí。厕所。
Tự hình:

U+6DF7, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: hun4, hun3, hun2, gun3, kun1;
Việt bính: wan6
1. [打混] đả hỗn 2. [混血兒] hỗn huyết nhi 3. [混凝土] hỗn ngưng thổ;
混 hỗn, cổn
Nghĩa Trung Việt của từ 混
(Tính) Thế nước lớn.(Tính) Đục, ô trọc, không trong sạch.
◇Sử Kí 史記: Cử thế hỗn trọc nhi ngã độc thanh, chúng nhân giai túy nhi ngã độc tỉnh 舉世混濁而我獨清, 眾人皆醉而我獨醒 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Cả đời đều đục, chỉ mình ta trong, người đời say cả, chỉ mình ta tỉnh.
(Động) Trộn.
◎Như: miến phấn hỗn đường 麵粉混糖 bột mì trộn với đường.
(Động) Giả mạo, lừa gạt, làm gian dối.
◎Như: tệ hỗn 弊混 làm gian dối, ngư mục hỗn châu 魚目混珠 mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Di thái thái đích bài dã sanh, gia môn nhất xứ tọa trước, biệt khiếu Phượng Thư nhi hỗn liễu ngã môn khứ 姨太太的牌也生, 咱們一處坐著, 別叫鳳姐兒混了我們去 (Đệ tứ thập thất hồi) Di thái thái đánh bài cũng vẫn còn thấp, chúng ta ngồi một chỗ, đừng để con Phượng ăn gian chúng ta đấy.
(Động) Làm cẩu thả, làm bừa bãi.
◎Như: bất yêu tái hỗn nhật tử liễu 不要再混日子了 không nên sống cẩu thả qua ngày nữa.
(Phó) Lộn xộn, lung tung.
◎Như: hỗn loạn 混亂 lộn xộn rối loạn, hỗn độn 混沌 chưa phân rành mạch.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất khí mang mang hỗn độn tiền, Kì lai vô tế khứ vô biên 一氣茫茫混沌前, 其來無際去無邊 (Hoàng Hà 黄河) Một bầu khí mênh mông trước thời hỗn mang, Không biết từ đâu đến, chẳng biết chảy về bến bờ nào.Một âm là cổn.
(Phó) Cổn cổn 混混 cuồn cuộn.
§ Cũng viết là 袞袞, 滾滾.
◇Mạnh Tử 孟子: Nguyên toàn cổn cổn, bất xả trú dạ 源泉混混, 不舍晝夜 (Li Lâu hạ 離婁下) Suối chảy cuồn cuộn, ngày đêm không ngừng.Một âm là côn.
(Danh) Côn Di 混夷 một nhánh của chủng tộc Tây Nhung 西戎, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây 陝西 (Trung Quốc).
hổn, như "hổn hển" (vhn)
hộn, như "đổ hộn lại (lộn xộn)" (btcn)
hỗn, như "hộn độn, hỗn hợp" (btcn)
xổn, như "xổn xổn (ồn ào)" (btcn)
cổn (gdhn)
hỏn, như "đỏ hỏn" (gdhn)
Nghĩa của 混 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HỖN
đục; hồ đồ; đần độn。同"浑"1.,2.。
Ghi chú: 另见hùn
Từ ghép:
混蛋 ; 混球儿 ; 混水摸鱼
[hùn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: HỖN, HỒN
1. trộn lẫn; pha lẫn。搀杂。
混合
trộn lẫn; trộn với nhau
混为一谈。
nói nhập làm một
2. bưng bít; giả mạo。蒙混。
Ghi chú: 另见hún
Từ ghép:
混充 ; 混沌 ; 混纺 ; 混合 ; 混合面儿 ; 混合物 ; 混混儿 ; 混迹 ; 混交 ; 混乱 ; 混凝土 ; 混世魔王 ; 混事 ; 混同 ; 混为一谈 ; 混淆 ; 混血儿 ; 混一 ; 混杂 ; 混战 ; 混账 ; 混浊
Chữ gần giống với 混:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: kun1, hun3;
Việt bính: gwan1
1. [焜燿] hỗn diệu 2. [焜黃] hỗn hoàng;
焜 hỗn, côn
Nghĩa Trung Việt của từ 焜
Hỗn diệu 焜耀: (1)(Tính) Rực rỡ, chói lọi.
§ Cũng viết là hỗn diệu 焜燿. (2)
(Động) Soi sáng, chiếu sáng.
§ Có khi đọc là côn.
hỗn (gdhn)
Nghĩa của 焜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
书
sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ; sáng dạ; thông minh; nhanh trí。明亮。
Chữ gần giống với 焜:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Pinyin: hun4, hun2;
Việt bính: wan6;
溷 hỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 溷
(Danh) Chuồng tiêu, nhà xí.(Danh) Chuồng heo.
(Tính) Rối loạn.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thế hỗn trọc nhi bất phân hề 世溷濁而不分兮 (Li Tao 離騷) Đời rối loạn mà không biết phân biệt hề.
(Động) Quấy rối, làm rầy.
hỗn, như "hỗn láo, hỗn xược" (vhn)
Nghĩa của 溷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HỖN
1. hỗn loạn; lộn xộn; lung tung。混乱。
溷浊
đục ngầu; vẩn đục
2. nhà vệ sinh; nhà xí; toi-let。厕所。
Từ ghép:
溷浊
Chữ gần giống với 溷:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;
慁 hỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 慁
(Động) Lo lắng, ưu lự.◇Tả truyện 左傳: Xả bất vi bạo, chủ bất hỗn tân 舍不為暴, 主不慁賓 (Chiêu Công lục niên 昭公六年) Từ bỏ không làm sự tàn ác, chủ không lo sợ khách.
(Động) Quấy rối, nhiễu loạn.
◇Sử Kí 史記: Thị thiên dĩ quả nhân hỗn tiên sanh 是天以寡人慁先生 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Ấy là trời dùng quả nhân quấy nhiễu tiên sinh đó.
(Động) Làm nhục.
◇Lễ Kí 禮記: Bất hỗn quân vương, bất lụy trưởng thượng 不慁君王, 不累長上 (Nho hành 儒行) Không làm nhục vua, không lụy đến bậc trên.
(Tính) Hỗn loạn.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Phiền nhi bất hỗn giả, sự lí minh dã 煩而不慁者, 事理明也 (Nghị đối 議對) Nhiều mà không tạp loạn, sự lí rõ ràng vậy.
Nghĩa của 慁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HỖN
1. khổ sở; khốn khổ; khốn khó。忧患。
2. gây rối; nhiễu loạn。扰乱。
Dị thể chữ 慁
㥵,
Tự hình:

U+7DC4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gun3, hun4, hun2;
Việt bính: gwan2;
緄 cổn, hỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 緄
(Danh) Dây, dải.(Động) May viền (trang sức quần áo).
(Danh) Lượng từ: bó, mớ.Một âm là hỗn.
(Danh) Hỗn Nhung 緄戎 một nhánh của tộc Tây Nhung 西戎.
côn (gdhn)
Chữ gần giống với 緄:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緄
绲,
Tự hình:

Pinyin: hun3, huan4;
Việt bính: ;
鯶 hỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 鯶
(Danh) Cá hỗn.§ Nó hay ăn cỏ nên cũng gọi là thảo lư 草魚.
hoàn, như "hoàn (loại cá chép ăn rong)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯶:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鯶
𩽼,
Tự hình:

Dịch hỗn sang tiếng Trung hiện đại:
无礼; 没大没小。Nghĩa chữ nôm của chữ: hỗn
| hỗn | 圂: | hỗn (nhà tiêu) |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hỗn | 渾: | hộn độn, hỗn hợp |
| hỗn | 溷: | hỗn láo, hỗn xược |
| hỗn | 焜: |

Tìm hình ảnh cho: hỗn Tìm thêm nội dung cho: hỗn
