Cao su chống va đập cửa

Từ: hỗn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hỗn:

圂 hỗn, hoạn混 hỗn, cổn焜 hỗn, côn溷 hỗn慁 hỗn緄 cổn, hỗn鯶 hỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỗn

hỗn, hoạn [hỗn, hoạn]

U+5702, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun4, huan4;
Việt bính: wan6;

hỗn, hoạn

Nghĩa Trung Việt của từ 圂

(Danh) Chuồng heo.

(Danh)
Chuồng xí, nhà xí.
§ Cũng như hỗn
.

(Tính)
Hèn hạ, thấp kém.
◇Giả Nghị : Thành động khả úy vị chi uy, phản uy vi hỗn , (Tân thư , Đạo thuật ).Một âm là hoạn.

(Danh)
Gia súc (heo, chó...).
§ Thông hoạn .
hỗn, như "hỗn (nhà tiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 圂 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: HỖN
nhà vệ sinh; nhà xí。厕所。

Chữ gần giống với 圂:

, , , , , ,

Chữ gần giống 圂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圂 Tự hình chữ 圂 Tự hình chữ 圂 Tự hình chữ 圂

hỗn, cổn [hỗn, cổn]

U+6DF7, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun4, hun3, hun2, gun3, kun1;
Việt bính: wan6
1. [打混] đả hỗn 2. [混血兒] hỗn huyết nhi 3. [混凝土] hỗn ngưng thổ;

hỗn, cổn

Nghĩa Trung Việt của từ 混

(Tính) Thế nước lớn.

(Tính)
Đục, ô trọc, không trong sạch.
◇Sử Kí
: Cử thế hỗn trọc nhi ngã độc thanh, chúng nhân giai túy nhi ngã độc tỉnh , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Cả đời đều đục, chỉ mình ta trong, người đời say cả, chỉ mình ta tỉnh.

(Động)
Trộn.
◎Như: miến phấn hỗn đường bột mì trộn với đường.

(Động)
Giả mạo, lừa gạt, làm gian dối.
◎Như: tệ hỗn làm gian dối, ngư mục hỗn châu mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.
◇Hồng Lâu Mộng : Di thái thái đích bài dã sanh, gia môn nhất xứ tọa trước, biệt khiếu Phượng Thư nhi hỗn liễu ngã môn khứ , , (Đệ tứ thập thất hồi) Di thái thái đánh bài cũng vẫn còn thấp, chúng ta ngồi một chỗ, đừng để con Phượng ăn gian chúng ta đấy.

(Động)
Làm cẩu thả, làm bừa bãi.
◎Như: bất yêu tái hỗn nhật tử liễu không nên sống cẩu thả qua ngày nữa.

(Phó)
Lộn xộn, lung tung.
◎Như: hỗn loạn lộn xộn rối loạn, hỗn độn chưa phân rành mạch.
◇Nguyễn Du : Nhất khí mang mang hỗn độn tiền, Kì lai vô tế khứ vô biên , (Hoàng Hà ) Một bầu khí mênh mông trước thời hỗn mang, Không biết từ đâu đến, chẳng biết chảy về bến bờ nào.Một âm là cổn.

(Phó)
Cổn cổn cuồn cuộn.
§ Cũng viết là , .
◇Mạnh Tử : Nguyên toàn cổn cổn, bất xả trú dạ , (Li Lâu hạ ) Suối chảy cuồn cuộn, ngày đêm không ngừng.Một âm là côn.

(Danh)
Côn Di một nhánh của chủng tộc Tây Nhung 西, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây 西 (Trung Quốc).

hổn, như "hổn hển" (vhn)
hộn, như "đổ hộn lại (lộn xộn)" (btcn)
hỗn, như "hộn độn, hỗn hợp" (btcn)
xổn, như "xổn xổn (ồn ào)" (btcn)
cổn (gdhn)
hỏn, như "đỏ hỏn" (gdhn)

Nghĩa của 混 trong tiếng Trung hiện đại:

[hún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: HỖN
đục; hồ đồ; đần độn。同"浑"1.,2.。
Ghi chú: 另见hùn
Từ ghép:
混蛋 ; 混球儿 ; 混水摸鱼
[hùn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: HỖN, HỒN
1. trộn lẫn; pha lẫn。搀杂。
混合
trộn lẫn; trộn với nhau
混为一谈。
nói nhập làm một
2. bưng bít; giả mạo。蒙混。
Ghi chú: 另见hún
Từ ghép:
混充 ; 混沌 ; 混纺 ; 混合 ; 混合面儿 ; 混合物 ; 混混儿 ; 混迹 ; 混交 ; 混乱 ; 混凝土 ; 混世魔王 ; 混事 ; 混同 ; 混为一谈 ; 混淆 ; 混血儿 ; 混一 ; 混杂 ; 混战 ; 混账 ; 混浊

Chữ gần giống với 混:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 混

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混 Tự hình chữ 混

hỗn, côn [hỗn, côn]

U+711C, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun1, hun3;
Việt bính: gwan1
1. [焜燿] hỗn diệu 2. [焜黃] hỗn hoàng;

hỗn, côn

Nghĩa Trung Việt của từ 焜

Hỗn diệu 耀: (1)

(Tính)
Rực rỡ, chói lọi.
§ Cũng viết là hỗn diệu . (2)

(Động)
Soi sáng, chiếu sáng.
§ Có khi đọc là côn.
hỗn (gdhn)

Nghĩa của 焜 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN

sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ; sáng dạ; thông minh; nhanh trí。明亮。

Chữ gần giống với 焜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜

hỗn [hỗn]

U+6EB7, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun4, hun2;
Việt bính: wan6;

hỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 溷

(Danh) Chuồng tiêu, nhà xí.

(Danh)
Chuồng heo.

(Tính)
Rối loạn.
◇Khuất Nguyên
: Thế hỗn trọc nhi bất phân hề (Li Tao ) Đời rối loạn mà không biết phân biệt hề.

(Động)
Quấy rối, làm rầy.
hỗn, như "hỗn láo, hỗn xược" (vhn)

Nghĩa của 溷 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HỖN
1. hỗn loạn; lộn xộn; lung tung。混乱。
溷浊
đục ngầu; vẩn đục
2. nhà vệ sinh; nhà xí; toi-let。厕所。
Từ ghép:
溷浊

Chữ gần giống với 溷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溷 Tự hình chữ 溷 Tự hình chữ 溷 Tự hình chữ 溷

hỗn [hỗn]

U+6141, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;

hỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 慁

(Động) Lo lắng, ưu lự.
◇Tả truyện
: Xả bất vi bạo, chủ bất hỗn tân , (Chiêu Công lục niên ) Từ bỏ không làm sự tàn ác, chủ không lo sợ khách.

(Động)
Quấy rối, nhiễu loạn.
◇Sử Kí : Thị thiên dĩ quả nhân hỗn tiên sanh (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Ấy là trời dùng quả nhân quấy nhiễu tiên sinh đó.

(Động)
Làm nhục.
◇Lễ Kí : Bất hỗn quân vương, bất lụy trưởng thượng , (Nho hành ) Không làm nhục vua, không lụy đến bậc trên.

(Tính)
Hỗn loạn.
◇Văn tâm điêu long : Phiền nhi bất hỗn giả, sự lí minh dã , (Nghị đối ) Nhiều mà không tạp loạn, sự lí rõ ràng vậy.

Nghĩa của 慁 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: HỖN
1. khổ sở; khốn khổ; khốn khó。忧患。
2. gây rối; nhiễu loạn。扰乱。

Chữ gần giống với 慁:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慁

,

Chữ gần giống 慁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慁 Tự hình chữ 慁 Tự hình chữ 慁 Tự hình chữ 慁

cổn, hỗn [cổn, hỗn]

U+7DC4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gun3, hun4, hun2;
Việt bính: gwan2;

cổn, hỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 緄

(Danh) Dây, dải.

(Động)
May viền (trang sức quần áo).

(Danh)
Lượng từ: bó, mớ.Một âm là hỗn.

(Danh)
Hỗn Nhung
một nhánh của tộc Tây Nhung 西.
côn (gdhn)

Chữ gần giống với 緄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緄

,

Chữ gần giống 緄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄

hỗn [hỗn]

U+9BF6, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hun3, huan4;
Việt bính: ;

hỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 鯶

(Danh) Cá hỗn.
§ Nó hay ăn cỏ nên cũng gọi là thảo lư
.
hoàn, như "hoàn (loại cá chép ăn rong)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯶:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鯶

𩽼,

Chữ gần giống 鯶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯶 Tự hình chữ 鯶 Tự hình chữ 鯶 Tự hình chữ 鯶

Dịch hỗn sang tiếng Trung hiện đại:

无礼; 没大没小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỗn

hỗn:hỗn (nhà tiêu)
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hỗn:hỗn láo, hỗn xược
hỗn: 
hỗn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỗn Tìm thêm nội dung cho: hỗn