Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sáo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ sáo:
钞 sao, sáo • 哨 tiêu, sáo • 套 sáo • 矟 sáo, sác • 鈔 sao, sáo • 槊 sóc, sáo
Đây là các chữ cấu thành từ này: sáo
Biến thể phồn thể: 鈔;
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;
钞 sao, sáo
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;
钞 sao, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 钞
Giản thể của chữ 鈔.sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Nghĩa của 钞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈔)
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票
Dị thể chữ 钞
鈔,
Tự hình:

Pinyin: shao4;
Việt bính: saau3
1. [步哨] bộ tiếu 2. [哨兵] sáo binh 3. [哨所] sáo sở 4. [哨子] sáo tử 5. [哨探] tiêu thám;
哨 tiêu, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 哨
(Danh) Lính canh, lính tuần.◎Như: tuần tiêu 巡哨 lính gác.
(Danh) Chòi canh, trạm gác.
◎Như: phóng tiêu 放哨 canh gác.Một âm là sáo.
(Danh) Cái còi.
◎Như: sáo tử 哨子 cái còi.
(Danh) Lượng từ: phép binh nhà Thanh cứ một trăm lính gọi là một sáo.
(Động) Huýt sáo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cá cá hốt tiêu nhất thanh, lô vĩ tùng trung, xuất tứ ngũ cá đả ngư đích nhân lai, đô thượng liễu thuyền 個個忽哨一聲, 蘆葦叢中, 出四五個打魚的人來, 都上了船 (Đệ thập cửu hồi) Mỗi người bỗng huýt lên một tiếng, tức thì trong đám lau sậy xông ra bốn năm người đánh cá đều ngồi thuyền.
(Động) Hót (chim).
◎Như: điểu sáo 鳥哨 chim hót.
téo, như "nói léo téo" (vhn)
toé, như "tung toé" (btcn)
tiêu, như "thổi tiêu" (gdhn)
Nghĩa của 哨 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
2. chim hót; chim kêu。鸟叫。
3. cái còi; tu huýt。(哨儿)哨子。
吹哨儿。
thổi còi.
Từ ghép:
哨兵 ; 哨卡 ; 哨所 ; 哨子
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
2. chim hót; chim kêu。鸟叫。
3. cái còi; tu huýt。(哨儿)哨子。
吹哨儿。
thổi còi.
Từ ghép:
哨兵 ; 哨卡 ; 哨所 ; 哨子
Chữ gần giống với 哨:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: tao4;
Việt bính: tou3
1. [舊套] cựu sáo 2. [套語] sáo ngữ;
套 sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 套
(Danh) Bao, bọc, túi.◎Như: bút sáo 筆套 tháp bút, thư sáo 書套 bao sách, thủ sáo 手套 găng tay.
(Danh) Dây thắng (xe, ngựa, v.v.).
◎Như: đại xa sáo 大車套 bộ dây buộc xe.
(Danh) Kiểu, thói, cách.
◎Như: lão sáo 老套 kiểu cách cũ, tục sáo 俗套 thói tục.
(Danh) Khuôn khổ, lề lối có sẵn.
◎Như: khách sáo 客套 lối khách khí, lối xã giao.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn ngã tưởng, lịch lai dã sử, giai đạo nhất triệt, mạc như ngã giá bất tá thử sáo giả, phản đảo tân kì biệt trí 但我想, 歷來野史, 皆蹈一轍, 莫如我這不借此套者, 反倒新奇別致 (Đệ nhất hồi) Nhưng tôi thiết tưởng, những chuyện dã sử xưa nay, đều giẫm lên một vết xe cũ, sao bằng cái chuyện của tôi không mượn khuôn sáo đó, (mà) đảo lộn mới lạ khác biệt.
(Danh) Chỗ đất hay sông uốn cong.
◎Như: hà sáo 河套 khúc sông cong.
(Danh) Lượng từ: bộ, tổ, hồi.
◎Như: nhất sáo trà cụ 一套茶具 một bộ đồ uống trà, nhất sáo lí luận 一套理論 một hồi lí luận.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đương hạ tức mệnh tiểu đồng tiến khứ, tốc phong ngũ thập lưỡng bạch ngân, tịnh lưỡng sáo đông y 當下即命小童進去, 速封五十兩白銀, 並兩套冬衣 (Đệ nhất hồi) Liền sai tiểu đồng vào lấy (và) đưa cho ngay năm mươi lạng bạc cùng hai bộ quần áo mặc mùa đông.
(Động) Trùm, mặc ngoài.
◎Như: sáo kiện ngoại y 套件外衣 khoác áo ngoài, sáo thượng mao y 套上毛衣 mặc thêm áo len.
(Động) Lồng, nối ghép.
◎Như: sáo sắc 套色 lồng màu (kĩ thuật in).
(Động) Mô phỏng, bắt chước.
◎Như: sáo công thức 套公式 phỏng theo công thức.
(Động) Lôi kéo.
◎Như: sáo giao tình 套交情 lân la làm quen, gây cảm tình.
(Động) Nhử, lừa, đưa vào tròng.
◎Như: dụng thoại sáo tha 用話套他 nói nhử anh ta.
(Động) Buộc, đóng (xe, ngựa, v.v.).
◎Như: sáo xa 套車 đóng xe (vào súc vật), sáo mã 套馬 đóng ngựa.
(Tính) Trùm ngoài, bọc thêm bên ngoài.
◎Như: sáo hài 套鞋 giày đi mưa (giày lồng), sáo khố 套褲 quần lồng.
thạo, như "thông thạo" (vhn)
sáo, như "chẩm sáo (áo gối)" (btcn)
Nghĩa của 套 trong tiếng Trung hiện đại:
[tào]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 10
Hán Việt: SÁO
1. bao ngoài; vật bọc ngoài。(套儿)套子1.。
手套
bao tay; găng tay
书套
bao sách
封套
túi đựng hồ sơ; túi đựng công văn, sách báo.
2. chụp vào; trùm vào; mặc vào。罩在外面。
套上一件毛衣。
mặc thêm áo len bên ngoài.
3. khoác ngoài; bọc ngoài; trùm ngoài。罩在外面的。
套鞋
giầy đi mưa
套裤
bao ống quần
4. lồng; xen。互相衔接或重叠。
套种
trồng gối vụ; trồng xen
套色
lồng màu; xen màu
套间
buồng trong; phòng xép
5. chỗ uốn cong; nơi uốn khúc (của núi sông, thường dùng làm tên đất.)。河流或山势弯曲的地方(多用于地名)。
河套
Hà Sáo
葫芦套
Hồ Lô Sáo
6. cốt chăn; cốt áo bông; mền bông。(套儿)套子2.。
被套
ruột chăn; áo chăn.
7. khâu chăn, áo bông。把棉花、丝棉等平整地装入被褥或袄里缝好。
8. dây chão (buộc ở ách súc vật và xe)。(套儿)拴牲口的两根皮绳或麻绳,一端拴在牲口脖子夹板或轭上,另一端拴在车上。
牲口套
chão súc vật kéo
大车套
chão kéo xe
套绳
dây chão
9. buộc bằng dây chão; buộc bằng dây thừng。用套拴系。
套车
đóng xe; mắc xe vào súc vật
套马
đóng ngựa; bắt ngựa (vào xe kéo)
10. moi hàng nhà nước。套购。
套外汇
mua ngoại hối trái phép.
11. thòng lọng。用绳子等结成的环状物。
12. mô phỏng; rập khuôn; bê nguyên xi。模仿。
套公式
rập khuôn theo công thức
这是从现成文章上套下来的。
đây là bắt chước từ trong bài văn có sẵn.
13. lời lẽ cũ rích; cách làm cũ kỹ。(套儿)套子3.。
套语
sáo ngữ; lời nói khách sáo
客套
khách sáo
14. dẫn; lồng。引出(真情实话)。
想法儿套他的话。
tìm cách dẫn lời của anh ấy.
15. lôi kéo。拉拢。
套交情
lôi kéo tình cảm
套近乎
thắt chặt mối quan hệ
16. bộ; tổng thể。事物配合成的整体。
套装
bộ
套曲
tổ khúc
成套设备
thiết bị đồng bộ
量
17. bộ。量词,用于成组的事物。
一套制度
một chế độ
一套家具
một bộ dụng cụ gia đình
一套课本
một bộ sách giáo khoa
18. cắt ren (xoáy ốc)。用丝锥或板牙切削螺纹。
Từ ghép:
套版 ; 套包 ; 套裁 ; 套餐 ; 套车 ; 套房 ; 套服 ; 套耕 ; 套购 ; 套红 ; 套话 ; 套汇 ; 套间 ; 套交情 ; 套近乎 ; 套裤 ; 套犁 ; 套耧 ; 套路 ; 套马杆 ; 套曲 ; 套裙 ; 套色 ; 套衫 ; 套数 ; 套套 ; 套问 ; 套鞋 ; 套袖 ; 套印 ; 套用 ; 套语 ; 套种 ; 套装 ; 套子
Số nét: 10
Hán Việt: SÁO
1. bao ngoài; vật bọc ngoài。(套儿)套子1.。
手套
bao tay; găng tay
书套
bao sách
封套
túi đựng hồ sơ; túi đựng công văn, sách báo.
2. chụp vào; trùm vào; mặc vào。罩在外面。
套上一件毛衣。
mặc thêm áo len bên ngoài.
3. khoác ngoài; bọc ngoài; trùm ngoài。罩在外面的。
套鞋
giầy đi mưa
套裤
bao ống quần
4. lồng; xen。互相衔接或重叠。
套种
trồng gối vụ; trồng xen
套色
lồng màu; xen màu
套间
buồng trong; phòng xép
5. chỗ uốn cong; nơi uốn khúc (của núi sông, thường dùng làm tên đất.)。河流或山势弯曲的地方(多用于地名)。
河套
Hà Sáo
葫芦套
Hồ Lô Sáo
6. cốt chăn; cốt áo bông; mền bông。(套儿)套子2.。
被套
ruột chăn; áo chăn.
7. khâu chăn, áo bông。把棉花、丝棉等平整地装入被褥或袄里缝好。
8. dây chão (buộc ở ách súc vật và xe)。(套儿)拴牲口的两根皮绳或麻绳,一端拴在牲口脖子夹板或轭上,另一端拴在车上。
牲口套
chão súc vật kéo
大车套
chão kéo xe
套绳
dây chão
9. buộc bằng dây chão; buộc bằng dây thừng。用套拴系。
套车
đóng xe; mắc xe vào súc vật
套马
đóng ngựa; bắt ngựa (vào xe kéo)
10. moi hàng nhà nước。套购。
套外汇
mua ngoại hối trái phép.
11. thòng lọng。用绳子等结成的环状物。
12. mô phỏng; rập khuôn; bê nguyên xi。模仿。
套公式
rập khuôn theo công thức
这是从现成文章上套下来的。
đây là bắt chước từ trong bài văn có sẵn.
13. lời lẽ cũ rích; cách làm cũ kỹ。(套儿)套子3.。
套语
sáo ngữ; lời nói khách sáo
客套
khách sáo
14. dẫn; lồng。引出(真情实话)。
想法儿套他的话。
tìm cách dẫn lời của anh ấy.
15. lôi kéo。拉拢。
套交情
lôi kéo tình cảm
套近乎
thắt chặt mối quan hệ
16. bộ; tổng thể。事物配合成的整体。
套装
bộ
套曲
tổ khúc
成套设备
thiết bị đồng bộ
量
17. bộ。量词,用于成组的事物。
一套制度
một chế độ
一套家具
một bộ dụng cụ gia đình
一套课本
một bộ sách giáo khoa
18. cắt ren (xoáy ốc)。用丝锥或板牙切削螺纹。
Từ ghép:
套版 ; 套包 ; 套裁 ; 套餐 ; 套车 ; 套房 ; 套服 ; 套耕 ; 套购 ; 套红 ; 套话 ; 套汇 ; 套间 ; 套交情 ; 套近乎 ; 套裤 ; 套犁 ; 套耧 ; 套路 ; 套马杆 ; 套曲 ; 套裙 ; 套色 ; 套衫 ; 套数 ; 套套 ; 套问 ; 套鞋 ; 套袖 ; 套印 ; 套用 ; 套语 ; 套种 ; 套装 ; 套子
Tự hình:

Pinyin: shuo4, xian2;
Việt bính: ;
矟 sáo, sác
Nghĩa Trung Việt của từ 矟
(Danh) Xưa dùng như sáo 槊.§ Cũng đọc là sác.
sóc (gdhn)
Nghĩa của 矟 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]Bộ: 矛 - Mâu
Số nét: 12
Hán Việt: SÁO, SÓC
cây giáo (có cán dài)。同"槊"。
Số nét: 12
Hán Việt: SÁO, SÓC
cây giáo (có cán dài)。同"槊"。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钞;
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;
鈔 sao, sáo
◎Như: hiện sao 現鈔 tiền mặt, sao phiếu 鈔票 tiền giấy, hội sao 會鈔 trả tiền.
(Danh) Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao 經史百家雜鈔.
(Danh) Họ Sao.
(Động) Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao 寇鈔 cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Công sao quận huyện 攻鈔郡縣 (Công Tôn Toản truyện 公孫瓚傳) Đánh cướp quận huyện.
(Động) Viết, chép.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Dư kim lược sao Kim đan chi đô 余今略鈔金丹之都 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;
鈔 sao, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 鈔
(Danh) Tiền giấy, tiền tài.◎Như: hiện sao 現鈔 tiền mặt, sao phiếu 鈔票 tiền giấy, hội sao 會鈔 trả tiền.
(Danh) Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao 經史百家雜鈔.
(Danh) Họ Sao.
(Động) Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao 寇鈔 cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Công sao quận huyện 攻鈔郡縣 (Công Tôn Toản truyện 公孫瓚傳) Đánh cướp quận huyện.
(Động) Viết, chép.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Dư kim lược sao Kim đan chi đô 余今略鈔金丹之都 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈔:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈔
钞,
Tự hình:

Pinyin: shuo4;
Việt bính: sok3;
槊 sóc, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 槊
(Danh) Cây giáo dài.§ Tức trường mâu 長矛. Ta quen đọc là sáo.
◇Trần Quang Khải 陳光啟: Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan 奪槊章陽渡, 擒胡鹹子關 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sáo ủng sơn liên ngọc hậu tiền 槊擁山連玉後前 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Giáo dựng núi liền tựa ngọc bày trước sau.
(Danh) Một trò đánh cờ.
giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (vhn)
sáo, như "mành mành rủ" (btcn)
sóc, như "sóc (giáo dài)" (btcn)
xóc, như "đòn xóc" (gdhn)
Nghĩa của 槊 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC, SÁO
giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。
Số nét: 14
Hán Việt: SÓC, SÁO
giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。
Chữ gần giống với 槊:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槊
鎙,
Tự hình:

Dịch sáo sang tiếng Trung hiện đại:
笛; 笛子; 横笛 《管乐器, 用竹子制成, 上面有一排吹气、蒙笛膜和调节发音的孔, 横着吹奏。也叫横笛。》胡笳 《中国古代北方民族的一种乐器, 类似笛子。》
鹆; 鸲鹆 《鸟, 羽毛黑色, 头部有羽冠, 吃昆虫和植物种子。能模仿人说话的某些声音。》
套语 《流行的公式化的言谈。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sáo
| sáo | 𠿀: | thổi sáo |
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| sáo | 奪: | chẩm sáo (áo gối) |
| sáo | 槊: | mành mành rủ |
| sáo | 笛: | ống sáo |
| sáo | 筲: | ống sáo |
| sáo | 𥱫: | ống sáo |
| sáo | : | ống sáo |
| sáo | 䳂: | chim sáo |
| sáo | 𪁎: | chim sáo |
| sáo | 𪄤: | chim sáo |
| sáo | : | chim sáo |

Tìm hình ảnh cho: sáo Tìm thêm nội dung cho: sáo
