Từ: mặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ mặc:

万 vạn, mặc冒 mạo, mặc嘿 mặc, hắc墨 mặc穆 mục, mặc默 mặc嚜 mặc, ma纆 mặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặc

vạn, mặc [vạn, mặc]

U+4E07, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 萬;
Pinyin: wan4, mo4;
Việt bính: maan6 mak6;

vạn, mặc

Nghĩa Trung Việt của từ 万

(Danh) Muôn, một dạng của vạn .Một âm là mặc.

(Danh)
Mặc Kì họ Mặc Kì (phức tính họ kép), vốn là tên của bộ lạc Tiên Ti , sau lấy làm họ. Đời Bắc Tề có Mặc Sĩ Phổ Bạt .Giản thể của chữ .

vạn, như "muôn vạn" (vhn)
vàn, như "vô vàn" (btcn)
muôn, như "muôn vạn" (gdhn)

Nghĩa của 万 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 3
Hán Việt: MẶC
họ Mặc Sĩ。万俟。
Từ ghép:
万俟
Từ phồn thể: (萬)
[wàn]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: VẠN
1. vạn; mười nghìn。数目,十个千。
2. muôn vàn; nhiều (ví với rất nhiều)。比喻很多。
万国。
nhiều nước.
万事。
nhiều việc.
3. vạn (rất, lắm, hết sức...)。极;很;绝对。
万不得已。
vạn bất đắc dĩ.
万全
vạn toàn; vẹn toàn.
万不能行。
không thể đi; chớ nên đi.
4. họ Vạn。姓。
Ghi chú: 另见ṃ
Từ ghép:
万般 ; 万变不离其宗 ; 万代 ; 万端 ; 万恶 ; 万儿八千 ; 万方 ; 万分 ; 万福 ; 万古 ; 万古长青 ; 万古霉素 ; 万贯 ; 万户侯 ; 万花筒 ; 万劫不复 ; 万金油 ; 万籁 ; 万历 ; 万马齐喑 ; 万难 ; 万能 ; 万年 ; 万年历 ; 万年青 ; 万宁 ; 万千 ; 万全 ; 万人空巷 ; 万世 ; 万事 ; 万事通 ; 万寿无疆 ; 万水千山 ; 万死 ; 万岁 ; 万万 ; 万无一失 ; 万物 ; 万象 ; 万幸 ; 万一 ; 万应锭 ; 万有引力 ; 万丈 ; 万众 ; 万众一心 ; 万状 ; 万紫千红

Chữ gần giống với 万:

, , , , , , , 𠀅,

Dị thể chữ 万

, , ,

Chữ gần giống 万

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 万 Tự hình chữ 万 Tự hình chữ 万 Tự hình chữ 万

mạo, mặc [mạo, mặc]

U+5192, tổng 9 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4, mou4, mo4;
Việt bính: mak6 mou6
1. [感冒] cảm mạo 2. [假冒] giả mạo 3. [冒牌] mạo bài 4. [冒名] mạo danh 5. [冒名頂替] mạo danh đính thế 6. [冒險] mạo hiểm 7. [冒冒失失] mạo mạo thất thất 8. [冒昧] mạo muội 9. [冒認] mạo nhận 10. [冒犯] mạo phạm 11. [冒稱] mạo xưng;

mạo, mặc

Nghĩa Trung Việt của từ 冒

(Động) Bốc lên, đổ ra.
◎Như: mạo yên
bốc khói, mạo hãn đổ mồ hôi.

(Động)
Xông pha, bất chấp, làm mà không e sợ.
◎Như: mạo hiểm xông pha nơi nguy hiểm, mạo vũ xông mưa.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc mang cật liễu nhất bôi, mạo tuyết nhi khứ , (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc uống ngay một chén, rồi đi ra ngoài tuyết.

(Động)
Giả xưng, giả làm.
◎Như: mạo danh giả xưng, giả mạo giả làm.

(Phó)
Bừa, liều, lỗ mãng.
◎Như: mạo phạm xúc phạm, đụng chạm, mạo tiến tiến bừa.

(Danh)
Họ Mạo.Một âm là mặc.

(Danh)

◎Như: Mặc Đốn tên chủ rợ Hung nô.

mạo, như "mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm" (vhn)
mào, như "mào gà" (btcn)
mẹo, như "mẹo mực" (gdhn)

Nghĩa của 冒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (冐)
[mào]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 9
Hán Việt: MẠO
1. bốc lên; toả ra; ứa ra; phả ra。向外透;往上升。
冒烟。
bốc khói.
冒泡。
sùi bọt.
冒汗。
toát mồ hôi.
热气直往外冒。
hơi nóng cứ phà ra ngoài.
墙头冒出一个人头来。
đầu tường nhô ra một đầu người.
2. bất chấp。不顾(危险、恶劣环境等)。
冒险。
bất chấp nguy hiểm; mạo hiểm
冒雨。
bất chấp mưa gió.
冒着敌人的炮火前进。
bất chấp pháo đạn của quân thù tiến lên phía trước.
3. mạo muội; liều lĩnh。冒失;冒昧。
冒进。
liều lĩnh.
看见那人好像是他,我冒喊一声。
thấy người ấy giống anh ta, tôi gọi liều lên một tiếng.
4. mạo nhận; mạo tên。冒充。
冒领。
mạo tên của người khác để đến nhận.
冒认。
mạo tên người khác.
谨防假冒。
xin đề phòng giả mạo.
5. họ Mạo。(Mào)姓。
Từ ghép:
冒充 ; 冒主义 ; 冒顶 ; 冒犯 ; 冒号 ; 冒火 ; 冒尖 ; 冒进 ; 冒昧 ; 冒名 ; 冒牌 ; 冒失 ; 冒头 ; 冒险
[mò]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: MẠO
Mô-tu (tên của một vị vua Hung Nô đầu thời Hán, Trung Quốc)。冒顿,汉初匈奴族一个单于的名字。

Chữ gần giống với 冒:

, ,

Dị thể chữ 冒

冒,

Chữ gần giống 冒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冒 Tự hình chữ 冒 Tự hình chữ 冒 Tự hình chữ 冒

mặc, hắc [mặc, hắc]

U+563F, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, hei1;
Việt bính: hei1;

mặc, hắc

Nghĩa Trung Việt của từ 嘿

(Tính) Im lặng, không nói.
§ Dùng như mặc
.Một âm là hắc

(Thán)
Biểu thị ngạc nhiên, đắc ý: chà, hừ.

(Trợ)
Biểu thị kêu gọi hoặc gây chú ý: này, nào.(Trạng thanh) Tiếng cười: hề hề.

Nghĩa của 嘿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗨)
[hēi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: HẢI

1. này; ấy; nè (biểu thị sự nhắc nhở, gọi)。表示招呼或提起注意。
嘿,老张,快走吧!
này anh Trương, đi mau lên!
嘿!我说的你听见没有?
nè, tôi nói gì anh có nghe không đấy?
2. tuyệt; hay (biểu thị sự đắc ý)。表示得意。
嘿,咱们生产的机器可实在不错呀!
tuyệt, máy móc chúng ta sản xuất quả là khá!
3. ôi; ủa; ô hay; ơ hay (biểu thị kinh ngạc)。表示惊异。
嘿,这是什么话?
uả, nói cái gì vậy?
Ghi chú: 另见ṃ; hāi
Từ ghép:
嘿嘿
[mò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MẶC, HẮC
lặng lẽ; im lặng; không lên tiếng。不说话; 不出声。

Chữ gần giống với 嘿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 嘿

,

Chữ gần giống 嘿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿

mặc [mặc]

U+58A8, tổng 15 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, dun1;
Việt bính: mak6
1. [筆墨] bút mặc 2. [楮墨] chử mặc 3. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 4. [墨家] mặc gia 5. [墨刑] mặc hình 6. [墨客] mặc khách 7. [墨魚] mặc ngư 8. [墨子] mặc tử 9. [墨西哥] mặc tây ca 10. [墨跡] mặc tích 11. [儒墨] nho mặc 12. [騷人墨客] tao nhân mặc khách;

mặc

Nghĩa Trung Việt của từ 墨

(Tính) Đen.
◎Như: mặc cúc
hoa cúc đen.

(Tính)
Tham ô.
◎Như: mặc lại quan lại tham ô.

(Danh)
Mực.
◎Như: bút mặc bút mực.

(Danh)
Văn tự, văn chương, tri thức.
◎Như: hung vô điểm mặc trong bụng không có một chữ (dốt đặc), tích mặc như kim yêu tiếc văn chương như vàng.

(Danh)
Chữ viết hoặc tranh vẽ.
◎Như: di mặc bút tích.

(Danh)
Hình phạt đời xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực lên.

(Danh)
Đạo Mặc nói tắt, đời Chiến Quốc có ông Mặc Địch lấy sự yêu hết mọi người như mình làm tôn chỉ.

(Danh)
Nước Mặc, gọi tắt nước Mặc-tây-kha 西 (Mexico) ở châu Mĩ.

(Danh)
Một đơn vị chiều dài ngày xưa, năm thước là một mặc.

(Danh)
Họ Mặc.

mặc, như "tranh thuỷ mặc" (vhn)
mức, như "mức độ" (btcn)
mực, như "mực đen" (btcn)

Nghĩa của 墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: MẶC
1. mực tàu; mực。写字绘画的用品,是用煤烟或松烟等制成的黑色块状物,间或有用其他材料制成别种颜色的,也指用墨和水研出来的汁。
一块墨。
một cục mực.
一锭墨。
một thỏi mực.
研墨。
mài mực.
笔墨纸砚。
bút, mực, giấy, nghiên.
墨太稠子。
mực đặc quá.
2. mực viết。泛指写字、绘画或印刷用的某种颜料。
墨水。
mực nước.
油墨。
mực in.
3. chữ và tranh。写的字和画的画。
墨宝。
bản vẽ đẹp.
遗墨。
bút tích để lại.
4. chữ nghĩa。比喻学问或读书识字的能力。
胸无点墨。
trong bụng không có chút chữ nghĩa nào cả; dốt đặc.
5. màu đen; đen。黑。
墨菊。
hoa cúc đen.
墨镜。
kính đen.
6. tham ô。贪污。
贪墨。
tham ô.
墨吏。
quan lại tham ô.
7. thích chữ lên mặt (hình phạt thời xưa)。古代的一种刑罚,刺面或额,染上黑色, 作为标记,也叫鲸。
8. chỉ Mặc gia (một trường phát triết học của Trung Quốc)。指墨家。
9. họ Mặc。(Ṃ)姓。10. Mê-hi-cô。墨西哥。
墨洋(墨西哥银元)。
đồng bạc trắng của Mê-hi-cô.
Từ ghép:
墨宝 ; 墨斗 ; 墨斗鱼 ; 墨海 ; 墨盒 ; 墨迹 ; 墨家 ; 墨晶 ; 墨镜 ; 墨菊 ; 墨吏 ; 墨绿 ; 墨囊 ; 墨守成规 ; 墨水 ; 墨水池 ; 墨西哥 ; 墨西哥城 ; 墨线 ; 墨鸦 ; 墨鱼 ; 墨汁

Chữ gần giống với 墨:

, , , 𪐢,

Chữ gần giống 墨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墨 Tự hình chữ 墨 Tự hình chữ 墨 Tự hình chữ 墨

mục, mặc [mục, mặc]

U+7A46, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6
1. [昭穆] chiêu mục 2. [穆斯林] mục tư lâm;

mục, mặc

Nghĩa Trung Việt của từ 穆

(Tính) Ôn hòa.
◇Thi Kinh
: Mục như thanh phong (Đại nhã , Chưng dân ) Hòa như gió mát.

(Tính)
Hòa thuận.
◇Tam quốc chí : Dữ Hạ Hầu Thượng bất mục (Cẩu Úc truyện ) Không hòa thuận với Hạ Hầu Thượng.

(Tính)
Cung kính.
◎Như: túc mục cung kính, nghiêm túc, tĩnh mục an tĩnh trang nghiêm, mục mục đoan trang cung kính.

(Tính)
Thành tín.
◎Như: mục tuyên thành tín công bằng sáng suốt.

(Tính)
Thuần chính.

(Tính)
Sâu xa, sâu kín.
◇Khuất Nguyên : Mục miễu miễu chi vô ngân hề (Cửu chương , Bi hồi phong ) Xa tít tắp không bờ bến hề.

(Tính)
Trong suốt.
◎Như: thiên sắc trừng mục sắc trời trong vắt.

(Tính)
Nguy nga, tráng lệ.
◇Thi Kinh : Mục mục Văn Vương (Đại nhã , Văn Vương ) Vua Văn Vương hùng tráng cao đẹp.

(Danh)
Hàng mục.
§ Theo thứ tự lễ nghi tông miếu thời cổ, một đời là hàng chiêu , hai đời là hàng mục , bên tả là hàng chiêu , bên hữu là hàng mục .

(Danh)
Họ Mục.

(Động)
Làm đẹp lòng, làm vui lòng.
◇Quản Tử : Mục quân chi sắc (Quân thần hạ ) Làm cho sắc mặt vua vui lên.Một âm là mặc.

(Phó)

§ Thông mặc .
◎Như: mặc nhiên lặng nghĩ.
mục, như "hoà mục" (vhn)

Nghĩa của 穆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 16
Hán Việt: MỤC
1. kính cẩn; cung kính。恭敬。
静穆。
kính cẩn.
肃穆。
nghiêm túc.
2. họ Mục。(Mù)姓。
Từ ghép:
穆斯林

Chữ gần giống với 穆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Dị thể chữ 穆

𥟟,

Chữ gần giống 穆

, , , , , , 稿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆

mặc [mặc]

U+9ED8, tổng 16 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6
1. [默哀] mặc ai 2. [幽默] u mặc;

mặc

Nghĩa Trung Việt của từ 默

(Động) Giữ lặng yên, không nói không cười.
◇Sử Kí
: Hán Vương mặc nhiên lương cửu, viết: Bất như dã , : (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hán Vương lặng im một lúc, đáp: Ta không bằng (Hạng Vương ).

(Phó)
Lặng yên.
◎Như: mặc tọa ngồi im.

(Phó)
Ngầm, thầm.
◎Như: mặc khế thỏa thuậm ngầm, mặc đảo khấn thầm.

(Phó)
Thuộc lòng.
◎Như: mặc tụng đọc tụng theo trí nhớ, mặc tả viết thuộc lòng, viết chính tả.

(Danh)
Họ Mặc.

mặc, như "trầm mặc" (vhn)
mắc, như "mắc nạn" (btcn)

Nghĩa của 默 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 15
Hán Việt: MẶC
1. lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng。不说话;不出声。
默读。
đọc thầm.
默认。
ngầm thừa nhận.
沉默。
trầm tư.
默不作声。
lặng lẽ không nói gì; lặng thinh; nín thinh.
2. viết chính tả; ám tả。默写。
默生字。
viết chính tả từ mới.
3. họ Mặc 。(Ṃ)姓。
Từ ghép:
默哀 ; 默祷 ; 默读 ; 默默 ; 默默无闻 ; 默片 ; 默契 ; 默然 ; 默认 ; 默写 ; 默许

Chữ gần giống với 默:

, , , ,

Dị thể chữ 默

, ,

Chữ gần giống 默

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 默 Tự hình chữ 默 Tự hình chữ 默 Tự hình chữ 默

mặc, ma [mặc, ma]

U+569C, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, me, ma, me5;
Việt bính: maa1 maak1 mak1 mak6;

mặc, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 嚜

(Tính) Bất đắc ý.
§ Cũng viết là mặc mặc
, mặc mặc .Một âm là ma.

(Trợ)
Dùng như ma .

mút, như "mút kẹo, mút kem" (vhn)
mặc, như "mặc kệ" (gdhn)

Nghĩa của 嚜 trong tiếng Trung hiện đại:

[me]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。

Chữ gần giống với 嚜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

Chữ gần giống 嚜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜 Tự hình chữ 嚜

mặc [mặc]

U+7E86, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6;

mặc

Nghĩa Trung Việt của từ 纆

(Danh) Dây chắp đôi.
◇Trang Tử
: Phụ li bất dĩ giao tất, ước thúc bất dĩ mặc tác , (Biền mẫu ) (Cái gì mà tính tự nhiên) bám dính vào nhau thì không (cần đến) keo sơn, (tự nhiên) thắt chặt với nhau thì không (cần dùng) dây chạc.

Nghĩa của 纆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 21
Hán Việt:
dây thừng; dây chão。绳索。

Chữ gần giống với 纆:

, , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

Dị thể chữ 纆

𬙊,

Chữ gần giống 纆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纆 Tự hình chữ 纆 Tự hình chữ 纆 Tự hình chữ 纆

Dịch mặc sang tiếng Trung hiện đại:

不管 《不顾, 不被相反的力量阻塞或阻止; 无视不利的结果。》sống chết mặc bây
不管一切。
穿 《把衣服鞋袜等物套在身体上。》
《穿(鞋、裤等)。》
服; 擐; 衣; 蹬; 着 《穿(衣服); 拿衣服给人穿。》
mặc áo giáp cầm vũ khí
擐甲执兵
ăn mặc
穿着
thừa ăn thừa mặc
吃着不尽
着装 《指穿戴衣帽等。》
纵令 《放任不加管束; 听凭。》
墨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc

mặc:mặc kệ
mặc:tranh thuỷ mặc
mặc𬉵:trầm mặc
mặc:cá mực
mặc󱀰:mặc áo
mặc𬡶:mặc áo; mặc kệ
mặc𧞾:mặc áo, may mặc
mặc:trầm mặc

Gới ý 15 câu đối có chữ mặc:

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

mặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặc Tìm thêm nội dung cho: mặc