Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ hiệu:
号 hào, hiệu • 効 hiệu • 恔 hiệu • 效 hiệu • 皎 kiểu, hiệu • 傚 hiệu • 敩 hiệu, giáo • 殽 hào, hiệu • 號 hào, hiệu • 颢 hạo, hiệu • 斆 giáo, hiệu • 顥 hạo, hiệu
Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệu
Biến thể phồn thể: 號;
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou6;
号 hào, hiệu
hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou6;
号 hào, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 号
Cũng như hiệu 號.Giản thể của chữ 號.hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)
Nghĩa của 号 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (號)
[háo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HÀO
1. kêu gào; thét; hét; kêu to。拖长声音大声叫唤。
呼号
hô hoán
号叫
kêu gào
北风怒号。
gió bấc gào thét
2. khóc to; gào khóc; kêu khóc; khóc oà。大声哭。
哀号
gào khóc thảm thiết
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
号叫 ; 号哭 ; 号丧 ; 号丧 ; 号咷 ; 号啕
[hào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIỆU
1. hiệu; tên gọi。名称。
国号
quốc hiệu
年号
niên hiệu
2. tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức ra)。原指名和字以外另起的别号,后来也泛指名以外另起的字。
孔明是诸葛亮的号。
Khổng Minh là tên hiệu của Gia Cát Lượng.
3. cửa hàng; cửa hiệu; hiệu。商店。
商号
thương hiệu; hiệu buôn
银号
cửa hàng vàng bạc
分号
phân hiệu; cửa hiệu lẻ; chi nhánh.
4. tín hiệu; dấu; dấu hiệu。(号儿)标志;信号。
记号
ký hiệu
问号
dấu hỏi
暗号儿。
ám hiệu
击掌为号
ra dấu làm hiệu; vỗ tay làm hiệu.
加减号
dấu cộng và dấu trừ.
5. thứ tự; hàng lối; số。(号儿)排定的次第。
挂号
lấy số thứ tự; lấy số
编号
sắp thứ tự; đánh số
6. cỡ; co; số cỡ。(号儿)表示等级。
大号
cỡ lớn; số to
中号
cỡ vừa
小号
cỡ nhỏ
五号铅字
chữ in cỡ 5
7. loại; loại hình; hạng。种;类。
这号人甭理他。
hạng người như thế đừng để ý đến.
这号生意不能做。
loại kinh doanh này không thể làm.
8. loại (chỉ người)。(号儿)指某种人员。
病号
bệnh nhân
伤号
người bị thương
彩号
thương binh
9.
a. số; ngày (số thứ tự)。(号儿)表示次序(多放在数字后)。
b. số。一般的。
第三号简报
bảng tin ngắn số 3.
门牌二。
nhà số 2.
c. ngày。特指c.一个月里的日子。
五月一号是国际劳动节。
ngày mùng 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao động.
10.
量
a. người (lượng từ) 。 用于人数。
今天有一百多号人出工。
hôm nay có hơn 100 người đi làm.
b. vụ (giao dịch mua bán) 。 (号儿)用于成交的次数。
一会儿工夫就做了几号买卖。
chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán.
11. ghi số; đánh dấu; đánh số。标上记号。
号房子
ghi số phòng
把这些东西都号一号。
đánh số vào mấy thứ này.
12. xem (mạch)。切(脉搏)。
号脉
xem mạch
13. hiệu lệnh; lệnh。号令。
发号施令
ra lệnh; phát lệnh thi hành
14. kèn lệnh; kèn hiệu。号筒。15. kèn đồng (của đội nhạc)。军队或乐队里所用的西式喇叭。16. hiệu lệnh。用号吹出的表示一定意义的声音。
起床号
hiệu lệnh thức dậy
集合号
hiệu lệnh tập hợp
冲锋号
hiệu lệnh xung phong
Ghi chú: 另见háo
Từ ghép:
号兵 ; 号称 ; 号房 ; 号角 ; 号坎儿 ; 号令 ; 号码 ; 号脉 ; 号炮 ; 号手 ; 号筒 ; 号头 ; 号外 ; 号衣 ; 号召 ; 号志灯 ; 号子
Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6;
効 hiệu
§ Cũng như hiệu 效.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (vhn)
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: haau6;
恔 hiệu
Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6
1. [功效] công hiệu 2. [效果] hiệu quả 3. [無效] vô hiệu;
效 hiệu
◎Như: hiệu pháp 效法 bắt chước phép gì của người, hiệu vưu 效尤 noi lỗi lầm của người khác.
◇Vương Bột 王勃: Nguyễn Tịch xương cuồng, khởi hiệu cùng đồ chi khốc 阮籍猖狂, 豈效窮途之哭 (Đằng vương các tự 滕王閣序) Nguyễn Tịch càn rở điên cuồng, há bắt chước ông mà khóc bước đường cùng?
(Động) Cống hiến, phụng hiến, hết sức làm.
◎Như: hiệu lực 效力 cố sức, báo hiệu 報效 hết sức báo đền.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thành dục hiệu kì khoản khoản chi ngu 誠欲效其款款之愚 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lòng thành muốn gắng tỏ hết tấm ngu trung của mình.
(Danh) Hiệu quả.
◎Như: minh hiệu 明效 hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu 成效 đã thành kết quả.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kim nhật đầu huyễn đích lược hảo ta, biệt đích nhưng bất kiến chẩm ma dạng đại kiến hiệu 今日頭眩得略好些, 別的仍不見怎麼樣大見效 (Đệ thập nhất hồi) Hôm nay chứng hoa mắt nhức đầu có đỡ một chút, còn các bệnh khác thì chưa thấy hiệu quả gì cả.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (vhn)
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
皎 kiểu, hiệu
◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: Kiểu khiết như sương tuyết 皎潔如霜雪 (Oán ca hành 怨歌行) Trong sạch như sương tuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là hiệu.
hiệu, như "huy hiệụ phù hiệu" (gdhn)
kiểu, như "kiểu (sáng trắng)" (gdhn)
Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6;
傚 hiệu
§ Cũng như hiệu 效.
◎Như: phỏng hiệu 仿傚 mô phỏng.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (gdhn)
Pinyin: yao2, xiao2, xiao4;
Việt bính: ngaau4;
殽 hào, hiệu
(Danh) Thức ăn.
§ Thông hào 肴.
(Danh) Tên núi ở tỉnh Hà Nam.
§ Thông hào 崤.Một âm là hiệu.
(Danh) Thông hiệu 效.
hào, như "hỗn hào" (gdhn)
李白字太白, 别号青莲居士。
记号; 信号; 符号 《为引起注意, 帮助识别、记忆而做成的标记。》
差 《甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。》
店 《商店。》
馆 《(馆儿)某些服务性商店的名称。》
tiệm hớt tóc; hiệu cắt tóc.
理发馆。
tiệm chụp hình; hiệu chụp hình
照相馆。
航标 《指示船舶安全航行的标志。》
đèn hiệu
航标灯。 号 《名称。》
quốc hiệu
国号。
niên hiệu
年号。
家 《量词, 用来计算家庭或企业。》
ba hiệu buôn.
三家商店。
庄 《规模较大或做批发生意的商店。》
[háo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HÀO
1. kêu gào; thét; hét; kêu to。拖长声音大声叫唤。
呼号
hô hoán
号叫
kêu gào
北风怒号。
gió bấc gào thét
2. khóc to; gào khóc; kêu khóc; khóc oà。大声哭。
哀号
gào khóc thảm thiết
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
号叫 ; 号哭 ; 号丧 ; 号丧 ; 号咷 ; 号啕
[hào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIỆU
1. hiệu; tên gọi。名称。
国号
quốc hiệu
年号
niên hiệu
2. tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức ra)。原指名和字以外另起的别号,后来也泛指名以外另起的字。
孔明是诸葛亮的号。
Khổng Minh là tên hiệu của Gia Cát Lượng.
3. cửa hàng; cửa hiệu; hiệu。商店。
商号
thương hiệu; hiệu buôn
银号
cửa hàng vàng bạc
分号
phân hiệu; cửa hiệu lẻ; chi nhánh.
4. tín hiệu; dấu; dấu hiệu。(号儿)标志;信号。
记号
ký hiệu
问号
dấu hỏi
暗号儿。
ám hiệu
击掌为号
ra dấu làm hiệu; vỗ tay làm hiệu.
加减号
dấu cộng và dấu trừ.
5. thứ tự; hàng lối; số。(号儿)排定的次第。
挂号
lấy số thứ tự; lấy số
编号
sắp thứ tự; đánh số
6. cỡ; co; số cỡ。(号儿)表示等级。
大号
cỡ lớn; số to
中号
cỡ vừa
小号
cỡ nhỏ
五号铅字
chữ in cỡ 5
7. loại; loại hình; hạng。种;类。
这号人甭理他。
hạng người như thế đừng để ý đến.
这号生意不能做。
loại kinh doanh này không thể làm.
8. loại (chỉ người)。(号儿)指某种人员。
病号
bệnh nhân
伤号
người bị thương
彩号
thương binh
9.
a. số; ngày (số thứ tự)。(号儿)表示次序(多放在数字后)。
b. số。一般的。第三号简报
bảng tin ngắn số 3.
门牌二。
nhà số 2.
c. ngày。特指c.一个月里的日子。五月一号是国际劳动节。
ngày mùng 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao động.
10.
量
a. người (lượng từ) 。 用于人数。今天有一百多号人出工。
hôm nay có hơn 100 người đi làm.
b. vụ (giao dịch mua bán) 。 (号儿)用于成交的次数。一会儿工夫就做了几号买卖。
chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán.
11. ghi số; đánh dấu; đánh số。标上记号。
号房子
ghi số phòng
把这些东西都号一号。
đánh số vào mấy thứ này.
12. xem (mạch)。切(脉搏)。
号脉
xem mạch
13. hiệu lệnh; lệnh。号令。
发号施令
ra lệnh; phát lệnh thi hành
14. kèn lệnh; kèn hiệu。号筒。15. kèn đồng (của đội nhạc)。军队或乐队里所用的西式喇叭。16. hiệu lệnh。用号吹出的表示一定意义的声音。
起床号
hiệu lệnh thức dậy
集合号
hiệu lệnh tập hợp
冲锋号
hiệu lệnh xung phong
Ghi chú: 另见háo
Từ ghép:
号兵 ; 号称 ; 号房 ; 号角 ; 号坎儿 ; 号令 ; 号码 ; 号脉 ; 号炮 ; 号手 ; 号筒 ; 号头 ; 号外 ; 号衣 ; 号召 ; 号志灯 ; 号子
Chữ gần giống với 号:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6;
効 hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 効
(Danh) Hiệu quả.§ Cũng như hiệu 效.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (vhn)
Dị thể chữ 効
效,
Tự hình:

Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: haau6;
恔 hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 恔
Sướng, thích.Tính ranh.Chữ gần giống với 恔:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6
1. [功效] công hiệu 2. [效果] hiệu quả 3. [無效] vô hiệu;
效 hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 效
(Động) Bắt chước, mô phỏng, theo.◎Như: hiệu pháp 效法 bắt chước phép gì của người, hiệu vưu 效尤 noi lỗi lầm của người khác.
◇Vương Bột 王勃: Nguyễn Tịch xương cuồng, khởi hiệu cùng đồ chi khốc 阮籍猖狂, 豈效窮途之哭 (Đằng vương các tự 滕王閣序) Nguyễn Tịch càn rở điên cuồng, há bắt chước ông mà khóc bước đường cùng?
(Động) Cống hiến, phụng hiến, hết sức làm.
◎Như: hiệu lực 效力 cố sức, báo hiệu 報效 hết sức báo đền.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thành dục hiệu kì khoản khoản chi ngu 誠欲效其款款之愚 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lòng thành muốn gắng tỏ hết tấm ngu trung của mình.
(Danh) Hiệu quả.
◎Như: minh hiệu 明效 hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu 成效 đã thành kết quả.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kim nhật đầu huyễn đích lược hảo ta, biệt đích nhưng bất kiến chẩm ma dạng đại kiến hiệu 今日頭眩得略好些, 別的仍不見怎麼樣大見效 (Đệ thập nhất hồi) Hôm nay chứng hoa mắt nhức đầu có đỡ một chút, còn các bệnh khác thì chưa thấy hiệu quả gì cả.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (vhn)
Nghĩa của 效 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傚)
[xiào]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆU
1. hiệu quả; công hiệu; công dụng。效果;功用。
功效 。
công hiệu
有效 。
hữu hiệu
无效 。
vô hiệu; không hiệu quả
见效 。
hiệu quả rõ ràng
2. làm theo; bắt chước。仿效。
上行下效。
trên làm dưới bắt chước theo.
3. cống hiến; hiến dâng。为别人或集团献出(力量或生命)。
效力。
cống hiến sức lực
效劳。
đem sức lực phục vụ.
效命。
quên mình phục vụ.
Từ ghép:
效法 ; 效仿 ; 效果 ; 效劳 ; 效力 ; 效率 ; 效命 ; 效能 ; 效颦 ; 效死 ; 效验 ; 效益 ; 效应 ; 效应器 ; 效用 ; 效尤 ; 效忠
[xiào]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆU
1. hiệu quả; công hiệu; công dụng。效果;功用。
功效 。
công hiệu
有效 。
hữu hiệu
无效 。
vô hiệu; không hiệu quả
见效 。
hiệu quả rõ ràng
2. làm theo; bắt chước。仿效。
上行下效。
trên làm dưới bắt chước theo.
3. cống hiến; hiến dâng。为别人或集团献出(力量或生命)。
效力。
cống hiến sức lực
效劳。
đem sức lực phục vụ.
效命。
quên mình phục vụ.
Từ ghép:
效法 ; 效仿 ; 效果 ; 效劳 ; 效力 ; 效率 ; 效命 ; 效能 ; 效颦 ; 效死 ; 效验 ; 效益 ; 效应 ; 效应器 ; 效用 ; 效尤 ; 效忠
Dị thể chữ 效
効,
Tự hình:

Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
皎 kiểu, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 皎
(Tính) Trắng, sạch, sáng sủa.◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: Kiểu khiết như sương tuyết 皎潔如霜雪 (Oán ca hành 怨歌行) Trong sạch như sương tuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là hiệu.
hiệu, như "huy hiệụ phù hiệu" (gdhn)
kiểu, như "kiểu (sáng trắng)" (gdhn)
Nghĩa của 皎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢO
1. sáng trắng; sáng。白而亮。
皎洁。
sáng trong.
皎月。
trăng sáng.
2. họ Giảo。(Jiǎo)姓。
Từ ghép:
皎皎 ; 皎洁
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢO
1. sáng trắng; sáng。白而亮。
皎洁。
sáng trong.
皎月。
trăng sáng.
2. họ Giảo。(Jiǎo)姓。
Từ ghép:
皎皎 ; 皎洁
Tự hình:

Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6;
傚 hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 傚
(Động) Bắt chước, mô phỏng.§ Cũng như hiệu 效.
◎Như: phỏng hiệu 仿傚 mô phỏng.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (gdhn)
Chữ gần giống với 傚:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

U+6569, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 斆;
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: ;
敩 hiệu, giáo
§ Giản thể của chữ 斆.
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: ;
敩 hiệu, giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 敩
§ Giản thể của chữ 斆.
Nghĩa của 敩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斅、斆)
[xiào]
Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dạy dỗ; dạy bảo。教导,使觉悟。
2. học; làm theo; noi theo。学;效法。
[xiào]
Bộ: 攴- Phộc
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dạy dỗ; dạy bảo。教导,使觉悟。
2. học; làm theo; noi theo。学;效法。
Dị thể chữ 敩
斆,
Tự hình:

Pinyin: yao2, xiao2, xiao4;
Việt bính: ngaau4;
殽 hào, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 殽
(Tính) Lẫn lộn, hỗn tạp.(Danh) Thức ăn.
§ Thông hào 肴.
(Danh) Tên núi ở tỉnh Hà Nam.
§ Thông hào 崤.Một âm là hiệu.
(Danh) Thông hiệu 效.
hào, như "hỗn hào" (gdhn)
Nghĩa của 殽 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáo]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 12
Hán Việt: HÀO
lẫn lộn; lộn xộn。同"淆"。
Số nét: 12
Hán Việt: HÀO
lẫn lộn; lộn xộn。同"淆"。
Dị thể chữ 殽
淆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 号;
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou4 hou6
1. [暗號] ám hiệu 2. [牌號] bài hiệu 3. [表號] biểu hiệu 4. [別號] biệt hiệu 5. [名號] danh hiệu 6. [呼號] hô hào 7. [號令] hiệu lệnh 8. [號召] hiệu triệu 9. [口號] khẩu hiệu 10. [信號] tín hiệu 11. [僭號] tiếm hiệu 12. [位號] vị hiệu;
號 hào, hiệu
◎Như: hào khiếu 號叫 gào thét.
(Động) Khóc lớn, gào khóc.
◎Như: hào khấp 號泣 khóc rống.
◇Trang Tử 莊子: Lão Đam tử, Tần Thất điếu chi, tam hào nhi xuất 老聃死, 秦失弔之, 三號而出 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Lão Đam chết, Tần Thất đến viếng, khóc to ba tiếng rồi ra.
(Động) Gió thổi mạnh phát ra tiếng lớn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phong vũ dạ dạ do hào hô 風雨夜夜猶號呼 (Cựu Hứa đô 舊許都) Đêm đêm mưa gió còn kêu gào.Một âm là hiệu.
(Danh) Tên riêng, tên gọi, danh xưng.
◎Như: biệt hiệu 別號 tên gọi riêng, đế hiệu 帝號 tên gọi vua, quốc hiệu 國號 tên gọi nước.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Trạch biên hữu ngũ liễu thụ, nhân dĩ vi hiệu yên 宅邊有五柳樹, 因以為號焉 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Bên nhà có năm cây liễu, nhân đó lấy làm tên gọi.
(Danh) Mệnh lệnh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Truyền hạ hiệu lệnh, giáo quân chánh ti cáo thị đại tiểu chư tướng nhân viên lai nhật đô yếu xuất Đông Quách môn giáo tràng trung khứ diễn vũ thí nghệ 傳下號令, 教軍政司告示大小諸將人員來日都要出東郭門教場中去演武試藝 (Đệ thập nhị hồi) Truyền mệnh lệnh cho ti quân chính thông tri cho các nhân viên chư tướng lớn nhỏ ngày mai đều phải ra diễn võ tỉ thí ở giáo trường ở ngoài cửa Đông Quách.
(Danh) Tiệm, cửa hàng.
◎Như: thương hiệu 商號 tiệm buôn, cửa hàng.
(Danh) Dấu, dấu hiệu, tiêu chí.
◎Như: kí hiệu 記號 dấu dùng để ghi, ám hiệu 暗號 mật hiệu, vấn hiệu 問號 dấu hỏi.
(Danh) Số thứ tự.
◎Như: tọa hiệu 座號 số chỗ ngồi, biên hiệu 編號 số thứ tự ghi trên lề sách.
(Danh) Cỡ, hạng, cấp (nói về vật phẩm).
◎Như: đặc đại hiệu 特大號 cấp đặc biệt, trung hiệu 中號 cỡ trung, ngũ hiệu tự 五號字 năm cỡ chữ.
(Danh) Chủng, loại.
(Danh) Lượng từ: người, lượt, chuyến.
◎Như: y sanh kim thiên dĩ khán liễu tam thập hiệu bệnh nhân 醫生今天已看了三十號病人 bác sĩ hôm nay đã khám được ba chục người bệnh.
(Danh) Kèn, trống làm hiệu trong quân.
◎Như: xung phong hiệu 衝鋒號 kèn xung phong.
(Động) Hô hào, kêu gọi.
◎Như: hiệu triệu 號召 kêu gọi, triệu tập.
(Động) Ra mệnh lệnh.
◇Trang Tử 莊子: Hà bất hiệu ư quốc trung viết: Vô thử đạo nhi vi thử phục giả, kì tội tử 何不號於國中曰: 無此道而為此服者, 其罪死 (Điền Tử Phương 田子方) Sao không ra lệnh trong nước rằng: Không có có đạo ấy mà mặc lối áo ấy (theo cách phục sức của nhà nho) thì sẽ phải tội chết.
(Động) Xưng hô, xưng vị.
◇Hán Thư 漢書: Thắng nãi lập vi vương, hiệu Trương Sở 勝乃立為王, 號張楚 (Trần Thắng, Hạng Tịch truyện 陳勝, 項籍傳) (Trần) Thắng bèn lập làm vua, xưng hiệu là Trương Sở.
(Động) Khoa trương, huênh hoang.
◇Hán Thư 漢書: Thị thì, Vũ binh tứ thập vạn, hiệu bách vạn 是時, 羽兵四十萬, 號百萬 (Cao Đế kỉ thượng 高帝紀上) Lúc đó, quân của (Hạng) Vũ có bốn chục vạn, huênh hoang là có một trăm vạn.
hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)
Pinyin: hao4, hao2;
Việt bính: hou4 hou6
1. [暗號] ám hiệu 2. [牌號] bài hiệu 3. [表號] biểu hiệu 4. [別號] biệt hiệu 5. [名號] danh hiệu 6. [呼號] hô hào 7. [號令] hiệu lệnh 8. [號召] hiệu triệu 9. [口號] khẩu hiệu 10. [信號] tín hiệu 11. [僭號] tiếm hiệu 12. [位號] vị hiệu;
號 hào, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 號
(Động) Gào, thét, kêu to.◎Như: hào khiếu 號叫 gào thét.
(Động) Khóc lớn, gào khóc.
◎Như: hào khấp 號泣 khóc rống.
◇Trang Tử 莊子: Lão Đam tử, Tần Thất điếu chi, tam hào nhi xuất 老聃死, 秦失弔之, 三號而出 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Lão Đam chết, Tần Thất đến viếng, khóc to ba tiếng rồi ra.
(Động) Gió thổi mạnh phát ra tiếng lớn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phong vũ dạ dạ do hào hô 風雨夜夜猶號呼 (Cựu Hứa đô 舊許都) Đêm đêm mưa gió còn kêu gào.Một âm là hiệu.
(Danh) Tên riêng, tên gọi, danh xưng.
◎Như: biệt hiệu 別號 tên gọi riêng, đế hiệu 帝號 tên gọi vua, quốc hiệu 國號 tên gọi nước.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Trạch biên hữu ngũ liễu thụ, nhân dĩ vi hiệu yên 宅邊有五柳樹, 因以為號焉 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Bên nhà có năm cây liễu, nhân đó lấy làm tên gọi.
(Danh) Mệnh lệnh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Truyền hạ hiệu lệnh, giáo quân chánh ti cáo thị đại tiểu chư tướng nhân viên lai nhật đô yếu xuất Đông Quách môn giáo tràng trung khứ diễn vũ thí nghệ 傳下號令, 教軍政司告示大小諸將人員來日都要出東郭門教場中去演武試藝 (Đệ thập nhị hồi) Truyền mệnh lệnh cho ti quân chính thông tri cho các nhân viên chư tướng lớn nhỏ ngày mai đều phải ra diễn võ tỉ thí ở giáo trường ở ngoài cửa Đông Quách.
(Danh) Tiệm, cửa hàng.
◎Như: thương hiệu 商號 tiệm buôn, cửa hàng.
(Danh) Dấu, dấu hiệu, tiêu chí.
◎Như: kí hiệu 記號 dấu dùng để ghi, ám hiệu 暗號 mật hiệu, vấn hiệu 問號 dấu hỏi.
(Danh) Số thứ tự.
◎Như: tọa hiệu 座號 số chỗ ngồi, biên hiệu 編號 số thứ tự ghi trên lề sách.
(Danh) Cỡ, hạng, cấp (nói về vật phẩm).
◎Như: đặc đại hiệu 特大號 cấp đặc biệt, trung hiệu 中號 cỡ trung, ngũ hiệu tự 五號字 năm cỡ chữ.
(Danh) Chủng, loại.
(Danh) Lượng từ: người, lượt, chuyến.
◎Như: y sanh kim thiên dĩ khán liễu tam thập hiệu bệnh nhân 醫生今天已看了三十號病人 bác sĩ hôm nay đã khám được ba chục người bệnh.
(Danh) Kèn, trống làm hiệu trong quân.
◎Như: xung phong hiệu 衝鋒號 kèn xung phong.
(Động) Hô hào, kêu gọi.
◎Như: hiệu triệu 號召 kêu gọi, triệu tập.
(Động) Ra mệnh lệnh.
◇Trang Tử 莊子: Hà bất hiệu ư quốc trung viết: Vô thử đạo nhi vi thử phục giả, kì tội tử 何不號於國中曰: 無此道而為此服者, 其罪死 (Điền Tử Phương 田子方) Sao không ra lệnh trong nước rằng: Không có có đạo ấy mà mặc lối áo ấy (theo cách phục sức của nhà nho) thì sẽ phải tội chết.
(Động) Xưng hô, xưng vị.
◇Hán Thư 漢書: Thắng nãi lập vi vương, hiệu Trương Sở 勝乃立為王, 號張楚 (Trần Thắng, Hạng Tịch truyện 陳勝, 項籍傳) (Trần) Thắng bèn lập làm vua, xưng hiệu là Trương Sở.
(Động) Khoa trương, huênh hoang.
◇Hán Thư 漢書: Thị thì, Vũ binh tứ thập vạn, hiệu bách vạn 是時, 羽兵四十萬, 號百萬 (Cao Đế kỉ thượng 高帝紀上) Lúc đó, quân của (Hạng) Vũ có bốn chục vạn, huênh hoang là có một trăm vạn.
hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh" (vhn)
hào, như "hô hào" (gdhn)
Dị thể chữ 號
号,
Tự hình:

U+98A2, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 顥;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
颢 hạo, hiệu
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
颢 hạo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 颢
Giản thể của chữ 顥.Nghĩa của 颢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顥)
[hào]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 22
Hán Việt: HẠO
trong sáng; trắng sáng; trắng bóng。白而发光。
[hào]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 22
Hán Việt: HẠO
trong sáng; trắng sáng; trắng bóng。白而发光。
Dị thể chữ 颢
顥,
Tự hình:

U+6586, tổng 20 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 敩;
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: haau6;
斆 giáo, hiệu
§ Cũng như giáo 教.Một âm là hiệu.
(Động) Bắt chước.
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: haau6;
斆 giáo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 斆
(Động)§ Cũng như giáo 教.Một âm là hiệu.
(Động) Bắt chước.
Tự hình:

U+9865, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 颢;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
顥 hạo, hiệu
(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hạo 皓.
§ Cũng đọc là hiệu.
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
顥 hạo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 顥
(Tính) Trắng mà tỏa sáng.(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hạo 皓.
§ Cũng đọc là hiệu.
Tự hình:

Dịch hiệu sang tiếng Trung hiện đại:
别号 《(别号儿)旧时名, 字以外另起的称号。》Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ李白字太白, 别号青莲居士。
记号; 信号; 符号 《为引起注意, 帮助识别、记忆而做成的标记。》
差 《甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。》
店 《商店。》
馆 《(馆儿)某些服务性商店的名称。》
tiệm hớt tóc; hiệu cắt tóc.
理发馆。
tiệm chụp hình; hiệu chụp hình
照相馆。
航标 《指示船舶安全航行的标志。》
đèn hiệu
航标灯。 号 《名称。》
quốc hiệu
国号。
niên hiệu
年号。
家 《量词, 用来计算家庭或企业。》
ba hiệu buôn.
三家商店。
庄 《规模较大或做批发生意的商店。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |

Tìm hình ảnh cho: hiệu Tìm thêm nội dung cho: hiệu
