Từ: ngạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ ngạnh:

哽 ngạnh梗 ngạnh硬 ngạnh粳 canh, cánh, ngạnh鲠 ngạnh骾 ngạnh鯁 ngạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngạnh

ngạnh [ngạnh]

U+54FD, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng3, ke3;
Việt bính: ang2 gang2;

ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 哽

(Động) Nghẹn, mắc nghẹn.
◎Như: ngạnh yết
nức nở không khóc ra tiếng.
◇Thủy hử truyện : Thính đắc gian bích các tử lí hữu nhân ngạnh ngạnh yết yết đề khốc (Đệ tam hồi) Nghe bên vách có người khóc nức nở nghẹn ngào.

ngạnh, như "ương ngạnh" (vhn)
cánh, như "cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)" (gdhn)
nghẹn, như "nghẹn ngào, nghẹn cổ" (gdhn)

Nghĩa của 哽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. nghẹn。食物堵塞喉咙不能下咽。
慢点吃,别哽着。
ăn chậm chậm thôi, đừng để nghẹn.
2. tắc nghẹn; nghẹn lời; nghẹn ngào (do xúc động)。因感情激动等原因喉咙阻塞发不出声音。
哽咽
nghẹn ngào
他心里一酸,喉咙哽得说不出话来。
lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
Từ ghép:
哽塞 ; 哽噎 ; 哽咽

Chữ gần giống với 哽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哽 Tự hình chữ 哽 Tự hình chữ 哽 Tự hình chữ 哽

ngạnh [ngạnh]

U+6897, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2 gwaang2;

ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 梗

(Danh) Cây cỏ có gai.

(Danh)
Cành cây, cọng, cuống.
◎Như: hoa ngạnh
cuống hoa, thái ngạnh cọng rau, bình ngạnh cánh bèo (nghĩa bóng: chỉ người bị trôi giạt).

(Danh)
Bệnh tật, đau đớn.
◇Thi Kinh : Chí kim vi ngạnh (Đại nhã , Tang nhu ) Đến nay chịu đau bệnh.

(Động)
Cây cỏ đâm vào người.

(Động)
Cản trở, làm nghẽn.
◎Như: ngạnh tắc tắc nghẽn (đường sá), tác ngạnh ngăn trở.
◇Liêu trai chí dị : Âm hao toại ngạnh (Trần Vân Thê ) Tin tức bị ngăn trở.

(Động)
Nghển, vươn.
◎Như: ngạnh trước bột tử nghển cổ.
◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư thính liễu, bả đầu nhất ngạnh , (Đệ nhị thập tam hồi) Phượng Thư nghe thế, ngẩng đầu lên.

(Tính)
Ngang ngạnh, bướng.
◎Như: ngoan ngạnh bướng bỉnh.

(Tính)
Ngay thẳng.
◎Như: ngạnh trực ngay thẳng, phong cốt ngạnh chánh cốt cách ngay thẳng.

(Tính)
Sơ lược, đại khái.
◎Như: ngạnh khái sơ lược.

ngành, như "ngọn ngành" (vhn)
cánh, như "tự lực cánh sinh" (btcn)
cạnh, như "cạnh bàn" (btcn)
cành, như "cành hoa, cành tre" (btcn)
chành, như "chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh" (btcn)
ngạnh, như "ương ngạnh" (btcn)
gánh, như "gồng gánh; gánh vác" (gdhn)
ngáng, như "ngáng lại, ngáng chân" (gdhn)
ngánh, như "ngáng lại, ngáng chân" (gdhn)
nhành, như "nhành cây" (gdhn)
nhánh, như "nhánh cây; chi nhánh" (gdhn)

Nghĩa của 梗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGẠNH
1. cành; cuống; cọng。(梗儿)某些植物的枝或茎。
花梗
cành hoa; cuống hoa
高粱梗儿。
cành cao lương; cọng cao lương
2. vươn thẳng; nghểnh。挺直。
梗着脖子。
nghểnh cổ
3. thẳng; thẳng thắn; cương trực (tính)。直爽。
梗直
ngay thẳng; thẳng thắn
4. ngoan cố; bướng; bướng bỉnh。顽固。
顽梗
bướng bỉnh
5. trở ngại; cản trở。阻塞;妨碍。
梗塞
cản trở; trở ngại
从中作梗
trở ngại từ bên trong
Từ ghép:
梗概 ; 梗塞 ; 梗死 ; 梗咽 ; 梗直 ; 梗阻

Chữ gần giống với 梗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梗 Tự hình chữ 梗 Tự hình chữ 梗 Tự hình chữ 梗

ngạnh [ngạnh]

U+786C, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying4, geng3;
Việt bính: ngaang6
1. [剛硬] cương ngạnh;

ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 硬

(Tính) Cứng, dắn. Đối lại với nhuyễn mềm.
◎Như: giá khối thiết ngận ngạnh miếng sắt này rất cứng.

(Tính)
Cứng cỏi, cương kiện.
◎Như: cương ngạnh cứng cỏi, ngạnh hán người đàn ông kiên cường.
◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng thị cá ngạnh tâm trực hán, khước bất kiến quái , (Đệ nhị thập tứ hồi) Võ Tòng là người có tấm lòng cương trực, nên không thấy gì là lạ cả.

(Tính)
Bướng bỉnh, ương ngạnh.

(Tính)
Không lưu loát, thiếu tự nhiên, trúc trắc.
◎Như: sanh ngạnh không lưu loát.
◇Hồng Lâu Mộng : Xảo đích khước hảo, bất lộ đôi thế sanh ngạnh , (Đệ tam thập bát hồi) Hay ở chỗ là không ra vẻ rườm rà trúc trắc.

(Tính)
Tốt, giỏi, luyện.
◎Như: ngạnh hóa hàng tốt, ngạnh thủ người giỏi, tay cừ, ngạnh bổn lĩnh bản lĩnh vững vàng.

(Phó)
Miễn cưỡng, gượng, ép.
ngạnh, như "ương ngạnh" (vhn)

Nghĩa của 硬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠNH
1. cứng; rắn。物体内部的组织紧密,受外力作用后不容易改变形状(跟"软"相对)。
坚硬
cứng rắn
硬木
gỗ chắc
硬煤
than gầy; than đá gầy; than không khói.
2. kiên cường; kiên định; kiên quyết。(性格)刚强;(意志)坚定;(态度)坚决或执拗。
强硬
mạnh mẽ kiên quyết
硬汉子
con người kiên cường (thường chỉ nam giới).
话说得硬
lời nói mạnh mẽ
不让他去,他硬要去。
không cho nó đi, nó vẫn cương quyết đòi đi.
3. miễn cưỡng; gắng gượng; cố gắng。勉强。
硬撑
miễn cưỡng chống đỡ.
他一发狠,硬爬上去了。
anh ấy hạ quyết tâm, cố gắng leo lên tiếp.
4. giỏi; tốt; vững vàng。(能力)强;(质量)好。
硬手
cứng tay.
货色硬
chất lượng hàng hoá vật phẩm tốt.
功夫硬
bản lĩnh vững vàng.
Từ ghép:
硬邦邦 ; 硬棒 ; 硬包装 ; 硬笔 ; 硬币 ; 硬磁盘 ; 硬度 ; 硬腭 ; 硬弓 ; 硬骨头 ; 硬汉 ; 硬化 ; 硬件 ; 硬结 ; 硬撅撅 ; 硬拷贝 ; 硬朗 ; 硬煤 ; 硬面 ; 硬木 ; 硬盘 ; 硬碰硬 ; 硬片 ; 硬气 ; 硬任务 ; 硬实 ; 硬是 ; 硬手 ; 硬水 ; 硬挺 ; 硬通货 ; 硬卧 ; 硬武器 ; 硬席 ; 硬性 ; 硬仗 ; 硬着头皮 ; 硬挣 ; 硬指标 ; 硬着陆 ; 硬座

Chữ gần giống với 硬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

Chữ gần giống 硬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硬 Tự hình chữ 硬 Tự hình chữ 硬 Tự hình chữ 硬

canh, cánh, ngạnh [canh, cánh, ngạnh]

U+7CB3, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, jing1;
Việt bính: gang1;

canh, cánh, ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 粳

Tục dùng như chữ canh .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cánh hay ngạnh.
canh, như "cơm canh" (gdhn)

Nghĩa của 粳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稉、秔、粇)
[jīng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: CANH
lúa tẻ; lúa canh。粳稻。
Từ ghép:
粳稻 ; 粳米

Chữ gần giống với 粳:

, , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

Dị thể chữ 粳

, ,

Chữ gần giống 粳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳 Tự hình chữ 粳

ngạnh [ngạnh]

U+9CA0, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯁;
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;

ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 鲠

Giản thể của chữ .
ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)

Nghĩa của 鲠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (骾、鯁)
[gěng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: NGẠNH
1. xương cá; xương。鱼骨头。
如鲠在喉。
như mắc xương trong họng
2. hóc; mắc (xương cá)。(鱼骨头等)卡在喉咙里。
3. chính trực; ngay thẳng; thẳng thắn; cương trực。正直。
鲠直
chính trực
Từ ghép:
鲠直

Chữ gần giống với 鲠:

, , , , , , , , , , , , 𫚙,

Dị thể chữ 鲠

,

Chữ gần giống 鲠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲠 Tự hình chữ 鲠 Tự hình chữ 鲠 Tự hình chữ 鲠

ngạnh [ngạnh]

U+9ABE, tổng 16 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2 kang2;

ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 骾

Cũng như chữ ngạnh .
ngạnh, như "ngạnh cá" (vhn)

Chữ gần giống với 骾:

, , 𩩍, 𩩖,

Dị thể chữ 骾

, ,

Chữ gần giống 骾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骾 Tự hình chữ 骾 Tự hình chữ 骾 Tự hình chữ 骾

ngạnh [ngạnh]

U+9BC1, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2
1. [骨鯁] cốt ngạnh;

ngạnh

Nghĩa Trung Việt của từ 鯁

(Danh) Xương cá.

(Danh)
Tai họa, họa hoạn.

(Động)
Hóc xương cá.

(Động)
Nghẽn, không thông.

(Tính)
Ngay thẳng, cảnh trực.
◎Như: cốt ngạnh
cương trực.
ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯁:

, , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

Dị thể chữ 鯁

, , ,

Chữ gần giống 鯁

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯁 Tự hình chữ 鯁 Tự hình chữ 鯁 Tự hình chữ 鯁

Dịch ngạnh sang tiếng Trung hiện đại:

岐出的刺儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạnh

ngạnh:ương ngạnh
ngạnh:ương ngạnh
ngạnh:ương ngạnh
ngạnh:ương ngạnh
ngạnh:ngạnh cá
ngạnh:ngạnh cá
ngạnh:ngạnh cá
ngạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngạnh Tìm thêm nội dung cho: ngạnh