Từ: đĩnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ đĩnh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đĩnh
đĩnh, thính, đỉnh [đĩnh, thính, đỉnh]
U+4FB9, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ting3;
Việt bính: ting2 ting5;
侹 đĩnh, thính, đỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 侹
(Tính) Vẻ dài.(Tính) Ngay, bằng thẳng.
◎Như: đĩnh đĩnh 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.
đỉnh, như "đủng đỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 侹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐĨNH
bằng mà thẳng。平而直。
Chữ gần giống với 侹:
侹,Tự hình:

Pinyin: ting3;
Việt bính: ting2 ting5;
挺 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 挺
(Động) Rút ra, đưa lên.◇Chiến quốc sách 戰國策: Đĩnh kiếm nhi khởi 挺劍而起 (Ngụy sách tứ) Rút gươm đứng lên.
(Động) Ưỡn, ngửa.
◎Như: đĩnh hung 挺胸 ưỡn ngực.
◇Tây du kí 西遊記: Đĩnh thân quan khán, chân hảo khứ xứ 挺身觀看, 真好去處 (Đệ nhất hồi) Dướn mình lên nhìn, thực là một nơi đẹp đẽ.
(Động) Gắng gượng.
◎Như: tha bệnh liễu, hoàn thị ngạnh đĩnh trứ bất khẳng hưu tức 他病了!還是硬挺著不肯休息 anh ấy bệnh rồi, vậy mà vẫn gắng gượng mãi không chịu nghỉ.
(Động) Sinh ra, mọc ra.
◇Tả Tư 左思: Bàng đĩnh long mục, trắc sanh lệ chi 旁挺龍目, 側生荔枝 (Thục đô phú 蜀都賦) Một bên mọc long nhãn (cây nhãn), một bên sinh lệ chi (cây vải).
(Động) Lay động.
(Động) Khoan thứ.
(Động) Duỗi thẳng.
◎Như: đĩnh thân 挺身 đứng thẳng mình, ý nói hiên ngang.
(Tính) Thẳng.
◎Như: bút đĩnh 筆挺 thẳng đứng.
(Tính) Trội cao, kiệt xuất.
◎Như: thiên đĩnh chi tư 天挺之資 tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.
(Tính) Không chịu khuất tất.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: đãi nhân đĩnh hòa khí 待人挺和氣 đối đãi với người khác rất hòa nhã.
(Danh) Lượng từ đơn vị: cây, khẩu.
◎Như: thập đĩnh cơ quan thương 十挺機關槍 mười cây súng máy.
đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)
Nghĩa của 挺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỈNH
1. thẳng; ngay; ngay thẳng。硬而直。
笔挺
thẳng; thẳng tắp
挺立
đứng thẳng
2. ưỡn; ngửa ra。伸直或凸出(身体或身体的一部分)。
挺胸
ưỡn ngực
挺着脖子
ngửa cổ ra
3. gắng gượng; cố gắng。勉强支撑。
他有病还硬挺着上班。
anh ấy bị bệnh vẫn gắng gượng đi làm.
4. xuất sắc; kiệt xuất。特出;杰出。
英挺
anh hùng kiệt xuất
挺拔
mạnh mẽ kiên cường
5. rất。很。
这花挺香。
hoa này rất thơm.
他学习挺努力。
anh ấy học hành rất nỗ lực.
量
6. khẩu; cỗ。量词,用于机关枪。
Từ ghép:
挺拔 ; 挺括 ; 挺进 ; 挺举 ; 挺立 ; 挺身 ; 挺尸 ; 挺脱 ; 挺秀
Tự hình:

Pinyin: ting3, ting4;
Việt bính: ting5;
梃 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 梃
(Danh) Gậy, côn.◇Mạnh Tử 孟子: Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ? 殺人以挺與刃, 有以異乎 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu?
(Danh) Lượng từ: dùng chỉ vật hình gậy, cần, cây, v.v.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nam tường cự trúc thiên đĩnh 南牆鉅竹千梃 (Lam Điền huyện thừa thính bích kí 藍田縣丞廳壁記) Tường phía nam tre lớn nghìn cần.
đỉnh, như "xem đĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 梃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐĨNH
1. gậy; cây gậy; chiếc gậy。棍棒。
2. khung cửa。梃子。
门梃
khung cửa
窗梃
khung cửa sổ
3. cuống hoa。(梃儿)花梗。
独梃儿(只开一朵花的花梗)。
cuống hoa một đoá
梃折了
gãy cuống rồi
Ghi chú: 另见t́ng
Từ ghép:
梃子
[tìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: ĐĨNH
1. chọc thổi hơi (sau khi giết lợn, cắt một lỗ ở đùi lấy dùi sắt luồn dưới da rồi bơm hơi vào để lợn căng da dễ cạo lông.)。杀猪后,在猪的腿上割一个口子,用铁棍贴着腿皮往里捅叫做梃。梃成沟之后,往里吹气,使猪皮绷紧,以便 去毛除垢。
梃猪
thổi hơi cạo lông lợn
2. cái dùi sắt để thổi hơi。梃猪用的铁棍。
Ghi chú: 另见tǐng
Tự hình:

Pinyin: ting3;
Việt bính: ting5;
脡 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 脡
(Danh) Thịt khô hình trạng dài.(Tính) Thẳng.
Nghĩa của 脡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐĨNH
1. sợi thịt khô。长条的干肉。
2. thẳng。直。
Tự hình:

Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
铤 đĩnh, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 铤
Giản thể của chữ 鋌.Nghĩa của 铤 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: ĐĨNH
đồng chưa luyện; sắt chưa luyện。未经冶铸的铜铁。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐĨNH
rảo bước; nhanh chân (vẻ đi nhanh)。快走的样子。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
铤而走险
Chữ gần giống với 铤:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铤
鋌,
Tự hình:

Pinyin: ding4;
Việt bính: ding6;
腚 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 腚
(Danh) Mông đít.Nghĩa của 腚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÍNH, ĐĨNH
mông; đít。屁股。
Chữ gần giống với 腚:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Pinyin: ting3;
Việt bính: teng5 ting5
1. [游艇] du đĩnh;
艇 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 艇
(Danh) Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài.◇Nguyễn Du 阮攸: Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh 緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con.
(Danh) Tiềm thủy đĩnh 潛水艇 tàu ngầm.
đĩnh, như "pháo đĩnh (tầu nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 艇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐĨNH
1. tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)。指比较轻便的船,如游艇、救生艇等。
2. tàu; thuyền。排水量在500吨以下的军用船只。潜水艇无论排水量大小,习惯上都称为艇。
Chữ gần giống với 艇:
艇,Tự hình:

Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
碇 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 碇
(Danh) Trụ đá để buộc thuyền hoặc mỏ neo thuyền tàu.(Động) Bỏ neo (đậu thuyền).
◎Như: đĩnh bạc 碇泊 neo thuyền.
◇Tô Thức 蘇軾: Thị nhật lục nguyệt hối, vô nguyệt, đĩnh túc đại hải trung 是日六月晦, 無月, 碇宿大海中 (Đông Pha chí lâm 東坡志林) Đó là ngày cuối tháng sáu, không trăng, bỏ neo thuyền nghỉ ở ngoài biển khơi.
đính, như "khởi đính (nhổ neo)" (gdhn)
Nghĩa của 碇 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÍNH
hòn đá; đá neo; neo (hòn đá buộc thuyền)。系船的石墩。
船已下碇
thuyền đã thả neo.
Chữ gần giống với 碇:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Pinyin: ding4, ju1;
Việt bính: ding3;
锭 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 锭
Giản thể của chữ 錠.đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (gdhn)
Nghĩa của 锭 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐĨNH
1. con suốt。锭子。
2. thỏi; nén; đĩnh。做成块状的金属或药物等。
金锭
thỏi vàng
钢锭
thỏi thép; thanh thép
万应锭
vạn ứng đĩnh; kim đĩnh
3. thỏi (lượng từ)。量词,用于成锭的东西。
一锭墨
một thỏi mực
Từ ghép:
锭剂 ; 锭壳 ; 锭模 ; 锭子 ; 锭子油
Chữ gần giống với 锭:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锭
錠,
Tự hình:

Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
鋌 đĩnh, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 鋌
(Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.(Danh) Thoi.
§ Thông đĩnh 錠.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính.
(Phó) Vùn vụt, nhanh vội.
◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)
Dị thể chữ 鋌
铤,
Tự hình:

Pinyin: ding4, yi3;
Việt bính: ding3;
錠 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 錠
(Danh) Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín.(Danh) Thoi, nén, thỏi (thuốc, kim loại).
◎Như: kim đĩnh 金錠 nén vàng, chỉ thống đĩnh 止痛錠 viên thuốc chữa đau nhức.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na thị ngũ lượng đích đĩnh tử giáp liễu bán biên, giá nhất khối chí thiểu hoàn hữu nhị lưỡng ni 那是五兩的錠子夾了半邊, 這一塊至少還有二兩呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đó là một thỏi năm lạng, đã cắt đi một nửa rồi, cục này ít nhất cũng phải hai lạng đấy.
(Danh) Giấy, lá thiếc làm giả như bạc đốt cúng người chết gọi là đĩnh.
◎Như: minh đĩnh 冥錠 bạc (giả) để đốt cúng cho người chết.
(Danh) Thoi dệt cửi, ống suốt.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật có dạng hình khối: thoi, nén, thỏi, viên.
◎Như: nhất đĩnh mặc 一錠墨 một thỏi mực, lưỡng đĩnh bạch ngân 兩錠白銀 hai nén bạc.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)
Chữ gần giống với 錠:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錠
锭,
Tự hình:

Dịch đĩnh sang tiếng Trung hiện đại:
锭 《做成块状的金属或药物等。》vạn ứng đĩnh; kim đĩnh万应锭。 银锭。
艇只。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đĩnh
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đĩnh | 挺: | đĩnh đạc |
| đĩnh | 腚: | đĩnh (mông đít) |
| đĩnh | 艇: | pháo đĩnh (tầu nhỏ) |
| đĩnh | 釘: | đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) |
| đĩnh | 鋌: | đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) |
| đĩnh | 錠: | đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) |
| đĩnh | 锭: | đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) |

Tìm hình ảnh cho: đĩnh Tìm thêm nội dung cho: đĩnh
