Từ: thống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ thống:
Pinyin: tong3;
Việt bính: tung2;
统 thống
Nghĩa Trung Việt của từ 统
Giản thể của chữ 統.thống, như "thống soái; thống kê" (gdhn)
Nghĩa của 统 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: THỐNG
1. thống (chỉ mối quan hệ liên tục giữa các sự vật)。事物彼此之间连续的关系。
系统
hệ thống
血统
huyết thống
传统
truyền thống
2. toàn bộ; chung; tổng cộng; tất cả。总起来;总括;全部。
统筹
tính chung
统购统销
mua bán thống nhất
这些东西统归你用。
những thứ này đều để anh dùng cả.
3. tổng quản lý; quản lý; quản lý chung; thống lĩnh。统领;统管。
统治
thống trị
统兵
thống binh
上级主管部门不要对企业统得过死。
bộ chủ quản cấp trên không nên quản lý xí nghiệp quá gắt gao.
4. ống; hình ống。同"筒"3.。
长统皮靴
ủng da cao cổ
皮统子
ống da
Từ ghép:
统舱 ; 统称 ; 统筹 ; 统共 ; 统购 ; 统管 ; 统货 ; 统计 ; 统计学 ; 统考 ; 统领 ; 统摄 ; 统属 ; 统帅 ; 统率 ; 统统 ; 统辖 ; 统销 ; 统一 ; 统一体 ; 统一战线 ; 统战 ; 统治 ; 统治阶级 ; 统制
Dị thể chữ 统
統,
Tự hình:

Pinyin: tong3, luo1, lãœ3;
Việt bính: tong2 tung2;
捅 thống
Nghĩa Trung Việt của từ 捅
(Động) Đâm, chọc.◎Như: bả song hộ thống phá liễu 把窗戶捅破了 chọc thủng cả cửa sổ.
(Động) Nói toạc ra.
(Động) Gây ra.
◎Như: thống lậu tử 捅漏子 gây ra tai vạ, đem lại phiền nhiễu.
thòng, như "lòng thòng" (vhn)
thõng, như "thống (chọc, đâm)" (gdhn)
thống, như "thống (chọc, đâm; tiết lộ)" (gdhn)
Nghĩa của 捅 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: THỐNG
1. đâm; chọc。戳;扎。
捅了一刀
đâm một dao
他把窗户纸捅了个大窟窿。
nó chọc thủng một lỗ trên giấy dán cửa sổ rồi.
2. đụng; va。碰;触动。
我用胳膊肘捅了他一下。
tôi lấy khuỷu tay đụng anh ấy một cái.
3. vạch trần; lật tẩy; bóc trần。戳穿;揭露。
他是个直性人,把看到的事儿都捅出来了。
anh ấy là người thẳng tính, thấy điều gì đều nói thẳng ra hết.
Từ ghép:
捅咕 ; 捅篓子 ; 捅马蜂窝
Chữ gần giống với 捅:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: tong4;
Việt bính: tung3
1. [止痛] chỉ thống 2. [痛恨] thống hận 3. [痛苦] thống khổ;
痛 thống
Nghĩa Trung Việt của từ 痛
(Động) Đau, nhức, tức.◎Như: nha thống 牙痛 răng đau, đầu thống 頭痛 đầu nhức.
(Động) Đau thương, đau xót.
◎Như: thống khổ 痛苦 đau khổ, bi thống 悲痛 buồn thương.
(Động) Thương xót, thương tiếc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đường hạ tương ngộ, điến nhiên hàm thế, tự hữu thống tích chi từ, nhi vị khả ngôn dã 堂下相遇, 靦然含涕, 似有痛惜之詞, 而未可言也 (Yên Chi 胭脂) Ở dưới công đường gặp nhau, ngại ngùng rớm lệ, tựa hồ muốn tỏ lời thương tiếc mà không nói ra được.
(Động) Ghét, giận.
◇Sử Kí 史記: Tần phụ huynh oán thử tam nhân, thống nhập cốt tủy 秦父兄怨此三人, 痛入骨髓 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Các bậc cha anh nước Tần oán hận ba người này, thù ghét đến tận xương tủy.
(Phó) Hết sức, quá lắm, thỏa thích.
◎Như: thống ẩm 痛飲 uống quá, uống thỏa thích.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tụ hương trung dũng sĩ, đắc tam bách dư nhân, tựu đào viên trung thống ẩm nhất túy 聚鄉中勇士, 得三百餘人, 就桃園中痛飲一醉 (Đệ nhất hồi 第一回) Tụ họp dũng sĩ trong làng, được hơn ba trăm người, cùng đến vườn đào uống một bữa rượu thỏa thích.
thống, như "thống khổ" (vhn)
Nghĩa của 痛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THỐNG
1. đau; đau đớn; đau nhức。疾病创伤等引起的难受的感觉。
头痛
đau đầu; nhức đầu
肚子痛
đau bụng
伤口很痛
vết thương rất đau nhức
2. bi thương; đau xót; đau thương。悲伤。
悲痛
đau thương
哀痛
đau buồn
3. ra sức; hết sức; cố sức。尽情地;深切地;彻底地。
痛击
ra sức đánh
痛骂
ra sức chửi.
痛歼
ra sức tiêu diệt
痛饮
ra sức uống; mặc sức uống.
痛改前非
cố sức sửa chữa sai lầm trước kia
Từ ghép:
痛不欲生 ; 痛斥 ; 痛楚 ; 痛处 ; 痛打 ; 痛悼 ; 痛定思痛 ; 痛感 ; 痛恨 ; 痛悔 ; 痛击 ; 痛经 ; 痛觉 ; 痛哭 ; 痛苦 ; 痛快 ; 痛切 ; 痛恶 ; 痛惜 ; 痛心 ; 痛心疾首 ; 痛痒 ; 痛痒相关
Chữ gần giống với 痛:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Pinyin: tong3;
Việt bính: tung2
1. [正統] chánh thống 2. [系統] hệ thống 3. [一統] nhất thống 4. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 5. [總統] tổng thống 6. [傳統] truyền thống;
統 thống
Nghĩa Trung Việt của từ 統
(Danh) Mối tơ.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiển chi tính vi ti, nhiên phi đắc công nữ chử dĩ nhiệt thang nhi trừu kì thống kỉ, tắc bất năng thành ti 繭之性為絲, 然非得工女煮以熱湯而抽其統紀, 則不能成絲(Thái tộc huấn 泰族訓) Bản chất của kén tằm là làm ra tơ, nhưng không được nữ công nấu nước sôi và kéo ra thành mối sợi, thì không thành tơ được.
(Danh) Các đời nối dõi không dứt.
◎Như: huyết thống 血統 dòng máu, truyền thống 傳統 liên hệ từ đời này sang đời khác.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thiên hạ kế kì thống, thủ kì nghiệp, truyền chi vô cùng 天下繼其統, 守其業, 傳之無窮 (Tần sách tam 秦策三) Thiên hạ nối tiếp các thế hệ, giữ sự nghiệp của mình, truyền lại mãi về sau không dứt.
(Danh) Kỉ cương, cương yếu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghi thừa hồng nghiệp, vi vạn thế thống 宜承洪業, 為萬世統 (Đệ tứ hồi) Xứng đáng kế thừa nghiệp lớn, làm khuôn phép cho muôn đời.
(Danh) Họ Thống.
(Động) Cầm đầu, lĩnh đạo.
◎Như: thống lĩnh 統領 suất lĩnh, cầm đầu tất cả.
(Phó) Hợp lại, tổng hợp.
◎Như: thống kê 統計 tính gộp, thống xưng 統稱 gọi chung.
(Tính) Tròn và rỗng (có hình ống).
§ Thông đồng 筒.
◎Như: trường thống mã ngoa 長統馬靴 giày ống cao.
thống, như "thống soái; thống kê" (vhn)
thụng, như "áo thụng" (btcn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
xóng, như "xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)" (btcn)
tung, như "rối tung" (gdhn)
Chữ gần giống với 統:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Dịch thống sang tiếng Trung hiện đại:
统 《事物彼此之间连续的关系。》hệ thống系统。
huyết thống
血统。
truyền thống
传统。
痛 《疾病创伤等引起的难受的感觉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thống
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 𢳟: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |
| thống | 痛: | thống khổ |
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Gới ý 15 câu đối có chữ thống:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao
Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như
Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao
Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi
Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Tìm hình ảnh cho: thống Tìm thêm nội dung cho: thống
