Từ: thống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ thống:

统 thống捅 thống痛 thống統 thống

Đây là các chữ cấu thành từ này: thống

thống [thống]

U+7EDF, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 統;
Pinyin: tong3;
Việt bính: tung2;

thống

Nghĩa Trung Việt của từ 统

Giản thể của chữ .
thống, như "thống soái; thống kê" (gdhn)

Nghĩa của 统 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (統)
[tǒng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: THỐNG
1. thống (chỉ mối quan hệ liên tục giữa các sự vật)。事物彼此之间连续的关系。
系统
hệ thống
血统
huyết thống
传统
truyền thống
2. toàn bộ; chung; tổng cộng; tất cả。总起来;总括;全部。
统筹
tính chung
统购统销
mua bán thống nhất
这些东西统归你用。
những thứ này đều để anh dùng cả.
3. tổng quản lý; quản lý; quản lý chung; thống lĩnh。统领;统管。
统治
thống trị
统兵
thống binh
上级主管部门不要对企业统得过死。
bộ chủ quản cấp trên không nên quản lý xí nghiệp quá gắt gao.
4. ống; hình ống。同"筒"3.。
长统皮靴
ủng da cao cổ
皮统子
ống da
Từ ghép:
统舱 ; 统称 ; 统筹 ; 统共 ; 统购 ; 统管 ; 统货 ; 统计 ; 统计学 ; 统考 ; 统领 ; 统摄 ; 统属 ; 统帅 ; 统率 ; 统统 ; 统辖 ; 统销 ; 统一 ; 统一体 ; 统一战线 ; 统战 ; 统治 ; 统治阶级 ; 统制

Chữ gần giống với 统:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 统

,

Chữ gần giống 统

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 统 Tự hình chữ 统 Tự hình chữ 统 Tự hình chữ 统

thống [thống]

U+6345, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong3, luo1, lãœ3;
Việt bính: tong2 tung2;

thống

Nghĩa Trung Việt của từ 捅

(Động) Đâm, chọc.
◎Như: bả song hộ thống phá liễu
chọc thủng cả cửa sổ.

(Động)
Nói toạc ra.

(Động)
Gây ra.
◎Như: thống lậu tử gây ra tai vạ, đem lại phiền nhiễu.

thòng, như "lòng thòng" (vhn)
thõng, như "thống (chọc, đâm)" (gdhn)
thống, như "thống (chọc, đâm; tiết lộ)" (gdhn)

Nghĩa của 捅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (樋)
[tǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: THỐNG
1. đâm; chọc。戳;扎。
捅了一刀
đâm một dao
他把窗户纸捅了个大窟窿。
nó chọc thủng một lỗ trên giấy dán cửa sổ rồi.
2. đụng; va。碰;触动。
我用胳膊肘捅了他一下。
tôi lấy khuỷu tay đụng anh ấy một cái.
3. vạch trần; lật tẩy; bóc trần。戳穿;揭露。
他是个直性人,把看到的事儿都捅出来了。
anh ấy là người thẳng tính, thấy điều gì đều nói thẳng ra hết.
Từ ghép:
捅咕 ; 捅篓子 ; 捅马蜂窝

Chữ gần giống với 捅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 捅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捅 Tự hình chữ 捅 Tự hình chữ 捅 Tự hình chữ 捅

thống [thống]

U+75DB, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong4;
Việt bính: tung3
1. [止痛] chỉ thống 2. [痛恨] thống hận 3. [痛苦] thống khổ;

thống

Nghĩa Trung Việt của từ 痛

(Động) Đau, nhức, tức.
◎Như: nha thống
răng đau, đầu thống đầu nhức.

(Động)
Đau thương, đau xót.
◎Như: thống khổ đau khổ, bi thống buồn thương.

(Động)
Thương xót, thương tiếc.
◇Liêu trai chí dị : Đường hạ tương ngộ, điến nhiên hàm thế, tự hữu thống tích chi từ, nhi vị khả ngôn dã , , , (Yên Chi ) Ở dưới công đường gặp nhau, ngại ngùng rớm lệ, tựa hồ muốn tỏ lời thương tiếc mà không nói ra được.

(Động)
Ghét, giận.
◇Sử Kí : Tần phụ huynh oán thử tam nhân, thống nhập cốt tủy , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Các bậc cha anh nước Tần oán hận ba người này, thù ghét đến tận xương tủy.

(Phó)
Hết sức, quá lắm, thỏa thích.
◎Như: thống ẩm uống quá, uống thỏa thích.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tụ hương trung dũng sĩ, đắc tam bách dư nhân, tựu đào viên trung thống ẩm nhất túy , , (Đệ nhất hồi ) Tụ họp dũng sĩ trong làng, được hơn ba trăm người, cùng đến vườn đào uống một bữa rượu thỏa thích.
thống, như "thống khổ" (vhn)

Nghĩa của 痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: THỐNG
1. đau; đau đớn; đau nhức。疾病创伤等引起的难受的感觉。
头痛
đau đầu; nhức đầu
肚子痛
đau bụng
伤口很痛
vết thương rất đau nhức
2. bi thương; đau xót; đau thương。悲伤。
悲痛
đau thương
哀痛
đau buồn
3. ra sức; hết sức; cố sức。尽情地;深切地;彻底地。
痛击
ra sức đánh
痛骂
ra sức chửi.
痛歼
ra sức tiêu diệt
痛饮
ra sức uống; mặc sức uống.
痛改前非
cố sức sửa chữa sai lầm trước kia
Từ ghép:
痛不欲生 ; 痛斥 ; 痛楚 ; 痛处 ; 痛打 ; 痛悼 ; 痛定思痛 ; 痛感 ; 痛恨 ; 痛悔 ; 痛击 ; 痛经 ; 痛觉 ; 痛哭 ; 痛苦 ; 痛快 ; 痛切 ; 痛恶 ; 痛惜 ; 痛心 ; 痛心疾首 ; 痛痒 ; 痛痒相关

Chữ gần giống với 痛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Chữ gần giống 痛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痛 Tự hình chữ 痛 Tự hình chữ 痛 Tự hình chữ 痛

thống [thống]

U+7D71, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tong3;
Việt bính: tung2
1. [正統] chánh thống 2. [系統] hệ thống 3. [一統] nhất thống 4. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 5. [總統] tổng thống 6. [傳統] truyền thống;

thống

Nghĩa Trung Việt của từ 統

(Danh) Mối tơ.
◇Hoài Nam Tử
: Kiển chi tính vi ti, nhiên phi đắc công nữ chử dĩ nhiệt thang nhi trừu kì thống kỉ, tắc bất năng thành ti , , (Thái tộc huấn ) Bản chất của kén tằm là làm ra tơ, nhưng không được nữ công nấu nước sôi và kéo ra thành mối sợi, thì không thành tơ được.

(Danh)
Các đời nối dõi không dứt.
◎Như: huyết thống dòng máu, truyền thống liên hệ từ đời này sang đời khác.
◇Chiến quốc sách : Thiên hạ kế kì thống, thủ kì nghiệp, truyền chi vô cùng , , (Tần sách tam ) Thiên hạ nối tiếp các thế hệ, giữ sự nghiệp của mình, truyền lại mãi về sau không dứt.

(Danh)
Kỉ cương, cương yếu.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghi thừa hồng nghiệp, vi vạn thế thống , (Đệ tứ hồi) Xứng đáng kế thừa nghiệp lớn, làm khuôn phép cho muôn đời.

(Danh)
Họ Thống.

(Động)
Cầm đầu, lĩnh đạo.
◎Như: thống lĩnh suất lĩnh, cầm đầu tất cả.

(Phó)
Hợp lại, tổng hợp.
◎Như: thống kê tính gộp, thống xưng gọi chung.

(Tính)
Tròn và rỗng (có hình ống).
§ Thông đồng .
◎Như: trường thống mã ngoa giày ống cao.

thống, như "thống soái; thống kê" (vhn)
thụng, như "áo thụng" (btcn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
xóng, như "xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)" (btcn)
tung, như "rối tung" (gdhn)

Chữ gần giống với 統:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 統

, ,

Chữ gần giống 統

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 統 Tự hình chữ 統 Tự hình chữ 統 Tự hình chữ 統

Dịch thống sang tiếng Trung hiện đại:

《事物彼此之间连续的关系。》hệ thống
系统。
huyết thống
血统。
truyền thống
传统。
《疾病创伤等引起的难受的感觉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống:thống (cái thùng)
thống:thống khổ
thống:thống soái; thống kê
thống:thống soái; thống kê

Gới ý 15 câu đối có chữ thống:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

椿

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

thống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thống Tìm thêm nội dung cho: thống