Từ: trụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ trụ:

纣 trụ住 trụ, trú宙 trụ拄 trụ冑 trụ柱 trụ, trú紂 trụ胄 trụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: trụ

trụ [trụ]

U+7EA3, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紂;
Pinyin: zhou4, jian1, qian4;
Việt bính: zau6;

trụ

Nghĩa Trung Việt của từ 纣

Giản thể của chữ .
trụ, như "Trụ Kiệt" (gdhn)

Nghĩa của 纣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紂)
[zhòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ

1. dây da; dây vải。后鞧。
2. vua Trụ (tương truyền là một bạo chúa)。商(殷)朝末代君主,相传是个暴君。
助纣为虐
nối giáo cho giặc; giúp vua Kiệt làm điều bạo ngược.
Từ ghép:
纣棍

Chữ gần giống với 纣:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纣

,

Chữ gần giống 纣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纣 Tự hình chữ 纣 Tự hình chữ 纣 Tự hình chữ 纣

trụ, trú [trụ, trú]

U+4F4F, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu6
1. [居住] cư trú 2. [記住] kí trụ 3. [住址] trú chỉ 4. [住民] trú dân 5. [住房] trú phòng 6. [住舘] trú quán 7. [住所] trú sở 8. [住宿] trú túc 9. [住持] trú trì;

trụ, trú

Nghĩa Trung Việt của từ 住

(Động) Thôi, ngừng.
◎Như: trụ thủ
ngừng tay, viên thanh đề bất trụ tiếng vượn kêu không thôi, vũ trụ liễu mưa tạnh rồi.

(Động)
Ở, ở lâu.
◎Như: trụ sơn hạ ở dưới núi.

(Động)
Nghỉ trọ.
◎Như: tá trụ nhất túc 宿 nghỉ trọ một đêm.

(Động)
Còn đấy.
§ Nhà Phật nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: thành trụ hoại không . Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là trụ.
◎Như: trụ trì Tam bảo . Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là trụ trì Phật bảo . Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là trụ trì Pháp bảo . Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là trụ trì Tăng bảo . Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị trụ trì .

(Động)
Lưu luyến, bám víu.
◎Như: vô sở trụ không lưu luyến vào đấy, không bám víu vào đâu cả.

(Phó)
Đứng sau động từ biểu thị sự cố gắng.
◎Như: kí trụ nhớ lấy, nã trụ nắm lấy.
◇Thủy hử truyện : Chúng tăng nhẫn tiếu bất trụ (Đệ tứ hồi) Các sư nhịn cười chẳng được.

(Phó)
Biểu thị sự gì ngưng lại, khựng lại.
◎Như: lăng trụ liễu ngây người ra, ngốc trụ liễu ngẩn ra.

(Danh)
Họ Trụ.Ta còn đọc là trú.

trú, như "trú chân" (vhn)
trọ, như "ở trọ" (btcn)
giọ, như "giẹo giọ" (gdhn)

Nghĩa của 住 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TRÚ
1. ở; cư trú; trọ。居住;住宿。
你住在什么地方?
bạn ở đâu?
住了一夜。
ở một đêm
2. dừng; dừng lại。停住;止住。
住手
dừng tay
住嘴
câm mồm; im đi.
雨住了
mưa tạnh rồi.
3.
Ghi chú: 做动词的补语。
a. chắc chắn。表示牢固或稳当。
拿住
cầm chắc
捉住
bắt được
把住了方向盘。
cầm chắc tay lái
牢牢记住老师的教导。
ghi nhớ lời dạy của thầy cho kỹ.
b. dừng 。表示停顿或静止。
一句话把他问住了。
một câu nói làm cho anh ấy cứng họng.
当时他就愣住了。
lúc đó anh ấy ngây người ra.
c. được; đảm nhiệm được。跟"得"或"不"连用,表示力量够得上(或够不上);胜任。
支持不住
không giữ nổi; chống đỡ không nổi.
禁得住风吹雨打。
chịu được mưa dập gió vùi.
Từ ghép
住持 ; 住处 ; 住地 ; 住读 ; 住房 ; 住户 ; 住家 ; 住居 ; 住口 ; 住手 ; 住宿 ; 住所 ; 住校 ; 住院 ; 住宅 ; 住宅区 ; 住址 ; 住嘴

Chữ gần giống với 住:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 住

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 住 Tự hình chữ 住 Tự hình chữ 住 Tự hình chữ 住

trụ [trụ]

U+5B99, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;

trụ

Nghĩa Trung Việt của từ 宙

(Danh) Thời gian vô hạn từ xưa tới nay.
◎Như: vũ trụ
không gian và thời gian vô hạn.

(Danh)
Bầu trời, thiên không.
◇Vương Bột : Sương ngưng bích trụ (Thất tịch phú ) Sương đọng trời xanh.
trụ, như "vũ trụ" (vhn)

Nghĩa của 宙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: TRỤ
từ xưa đến nay。指古往今来的时间。参看〖宇宙〗。

Chữ gần giống với 宙:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 宙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宙 Tự hình chữ 宙 Tự hình chữ 宙 Tự hình chữ 宙

trụ [trụ]

U+62C4, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu3, dan1, dan3, qie4;
Việt bính: zyu2;

trụ

Nghĩa Trung Việt của từ 拄

(Động) Chống đỡ.

(Động)
Châm biếm, chế giễu, chê bai.


chủ, như "chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút" (tdhv)
chỏ, như "chỉ chỏ" (gdhn)
chõ, như "chõ miệng vào" (gdhn)
trụ, như "trụ cột" (gdhn)

Nghĩa của 拄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ
chống (gậy)。为了支持身体用棍仗等顶住地面。
拄着拐棍儿走。
chống gậy đi.

Chữ gần giống với 拄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拄 Tự hình chữ 拄 Tự hình chữ 拄 Tự hình chữ 拄

trụ [trụ]

U+5191, tổng 9 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6
1. [介冑] giới trụ;

trụ

Nghĩa Trung Việt của từ 冑

(Danh) Mũ đội của chiến sĩ thời xưa.
◎Như: giáp trụ
áo giáp và mũ trụ.

Chữ gần giống với 冑:

, ,

Dị thể chữ 冑

, ,

Chữ gần giống 冑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冑 Tự hình chữ 冑 Tự hình chữ 冑 Tự hình chữ 冑

trụ, trú [trụ, trú]

U+67F1, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4, zhu3;
Việt bính: cyu5
1. [抱柱信] bão trụ tín;

trụ, trú

Nghĩa Trung Việt của từ 柱

(Danh) Cái cột.
§ Cũng gọi là trụ tử
.
◇Sử Kí : Tần vương phương hoàn trụ tẩu, tốt hoàng cấp, bất tri sở vi , , (Kinh Kha truyện ) Vua Tần cứ chạy quanh cái cột, cuống quít không biết làm thế nào.

(Danh)
Vật có hình như cái cột.
◎Như: thủy trụ cột nước, hoa trụ cột hoa.

(Danh)
Trục để căng dây đàn.
◇Lí Thương Ẩn : Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên , (Cẩm sắt ) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.

(Động)
Chống đỡ.
◇Vương Sung : Thả ngao túc khả dĩ trụ thiên, thể tất trường đại, bất dong vu thiên địa, Nữ Oa tuy thánh, hà năng sát chi? , , , , (Luận hành , Đàm thiên ) Vả lại chân con ngao có thể chống trời, thân mình ắt dài lớn, không chứa trong trời đất được, Nữ Oa dù là thánh, làm sao giết nó được?

(Động)
Châm biếm, chê bai.
§ Thông trụ .
trụ, như "cây trụ cột" (vhn)

Nghĩa của 柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ
1. cột; trụ。柱子。
梁柱
cột cái; cột đỡ xà nhà
支柱
cột chống; trụ chống
2. trụ; hình trụ; hình cột。像柱子的东西。
水柱
cột nước
花柱
ống nhị cái của hoa
脊柱
cột sống
Từ ghép:
柱廊 ; 柱身 ; 柱石 ; 柱头 ; 柱子 ; 柱座

Chữ gần giống với 柱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柱 Tự hình chữ 柱 Tự hình chữ 柱 Tự hình chữ 柱

trụ [trụ]

U+7D02, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;

trụ

Nghĩa Trung Việt của từ 紂

(Danh) Vua Trụ , một bạo chúa đời nhà Ân , đốt chết kẻ trung lương, mổ đàn bà chửa.

(Danh)
Dây câu đuôi ngựa.
trụ, như "Trụ Kiệt" (vhn)

Chữ gần giống với 紂:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紂

,

Chữ gần giống 紂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紂 Tự hình chữ 紂 Tự hình chữ 紂 Tự hình chữ 紂

trụ [trụ]

U+80C4, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;

trụ

Nghĩa Trung Việt của từ 胄

Như chữ trụ .
trụ, như "giáp trụ" (vhn)

Nghĩa của 胄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤ
1. dòng dõi vua chúa; dòng dõi quý tộc。古代称帝王或贵族的子孙。
贵胄
dòng dõi quý tộc; con cháu quý tộc
2. mũ (mũ đội khi đánh trận thời xưa.)。古代打仗时戴的保护头部的帽子。
甲胄
giáp trụ

Chữ gần giống với 胄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Dị thể chữ 胄

, ,

Chữ gần giống 胄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胄 Tự hình chữ 胄 Tự hình chữ 胄 Tự hình chữ 胄

Dịch trụ sang tiếng Trung hiện đại:

杆; 杆子 《有一定用途的细长的木头或类似的东西(多直立在地上, 上端较细)。》trụ dây điện.
电线杆子
《像柱子的东西。》
柱石 《柱子和柱子下面的基石, 比喻担负国家重任的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trụ

trụ:vũ trụ
trụ:cột trụ
trụ:cây trụ cột
trụ:trụ (máy cán)
trụ:trụ (lối viêt; đọc to)
trụ:Trụ Kiệt
trụ:Trụ Kiệt
trụ:giáp trụ

Gới ý 25 câu đối có chữ trụ:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

trụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trụ Tìm thêm nội dung cho: trụ