Từ: lạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ lạo:
Đây là các chữ cấu thành từ này: lạo
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4;
劳 lao, lạo
Nghĩa Trung Việt của từ 劳
Giản thể của chữ 勞.lao, như "lao lực, lao xao" (gdhn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
Nghĩa của 劳 trong tiếng Trung hiện đại:
[láo]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: LAO
1. lao động; làm。劳动。
按劳分配。
phân phối theo lao động.
不劳而获。
không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng.
2. làm phiền; phiền; cảm phiền (nhờ người khác)。烦劳 (请别人做事所用的客气话)。
劳驾。
làm phiền.
劳你走一趟。
phiền anh đi dùm cho một chuyến.
3. vất vả; khổ cực; khổ。劳苦;疲劳。
任劳任怨。
chịu khổ chịu oán.
积劳成疾。
vất vả và gian khổ lâu sẽ thành bệnh.
4. người lao động。指劳动者。
劳资双方。
người lao động và chủ.
5. công lao。功劳。
勋劳。
công lao.
汗马之劳。
công lao vất vả.
6. uỷ lạo; thăm hỏi。 慰劳。
劳军。
thăm hỏi binh sĩ.
7. họ Lao。(Láo) 姓。
Từ ghép:
劳保 ; 劳步 ; 劳瘁 ; 劳动 ; 劳动 ; 劳动保护 ; 劳动保险 ; 劳动布 ; 劳动对象 ; 劳动改造 ; 劳动教养 ; 劳动节 ; 劳动力 ; 劳动模范 ; 劳动强度 ; 劳动日 ; 劳动生产率 ; 劳动手段 ; 劳动条件 ; 劳动者 ; 劳动资料 ; 劳顿 ; 劳乏 ; 劳烦 ; 劳方 ; 劳改 ; 劳改犯 ; 劳工 ; 劳绩 ; 劳驾 ; 劳教 ; 劳金 ; 劳倦 ; 劳军 ; 劳苦 ; 劳苦功高 ; 劳累 ; 劳力 ; 劳碌 ; 劳民伤财 ; 劳模 ; 劳神 ; 劳师 ; 劳师动众 ; 劳什子 ; 劳损 ; 劳务 ; 劳务费 ; 劳心 ; 劳燕分飞 ;
劳役 ; 劳资 ; 劳作
Tự hình:

U+7262, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: lao2, lao4, lou2;
Việt bính: lou4
1. [蒲牢] bồ lao 2. [皋牢] cao lao 3. [牢牢] lao lao;
牢 lao, lâu, lạo
Nghĩa Trung Việt của từ 牢
(Danh) Chuồng nuôi súc vật.◇Tào Thực 曹植: Thử đồ quyển lao chi dưỡng vật, phi thần chi sở chí dã 此徒圈牢之養物, 非臣之所志也 (Cầu tự thí biểu 求自試表).
(Danh) Mượn chỉ nhà ở.
◇Tiêu Cám 焦贛: Hôn nhân hợp phối, đồng chẩm cộng lao 婚姻合配, 同枕共牢 (Dịch lâm 易林, Nhu chi đại tráng 需之大壯).
(Danh) Con vật giết dùng trong tế lễ.
◎Như: thái lao 太牢 gồm bò, cừu và heo để tế lễ (lễ dành cho thiên tử), thiếu lao 少牢 gồm cừu và heo để tế lễ (lễ của chư hầu).(Danh Nhà tù, ngục.
◎Như: giam lao 監牢 tù ngục.
(Danh) Mạch lao (y học).
(Danh) Họ Lao.
(Tính) Bền vững, chắc chắn, kiên cố.
◎Như: lao bất khả phá 牢不可破 vững chắc không phá được, lao lương 牢良 xe chắc ngựa tốt.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thế giai bất lao cố, như thủy mạt phao diễm 世皆不牢固, 如水沫泡焰 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Đời đều không bền chắc, như bọt nước ánh lửa.
(Tính) Ổn đương, ổn thỏa.
(Tính) Buồn bã, ưu sầu.
◎Như: lao sầu 牢愁 buồn khổ, lao ưu 牢憂 buồn bã, ưu uất.
(Động) Lung lạc, khống chế.
◇Tuân Tử 荀子: Dịch lao thiên hạ nhi chế chi, nhược chế tử tôn 睪牢天下而制之, 若制子孫 (Vương bá 王霸).
(Động) Làm cho vững chắc.
(Động) Đè, ép.Một âm là lâu.
(Động) Tước giảm.Một âm là lạo.
(Động) Vơ vét, bóc lột.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thị thì Lạc (Dương) trung quý thích, thất đệ tương vọng, kim bạch tài sản, gia gia ân tích. (Đổng) Trác túng phóng binh sĩ, đột kì lư xá, dâm lược phụ nữ, phiếu lỗ tư vật, vị chi "sưu lạo" 是時洛中貴戚, 室第相望, 金帛財產, 家家殷積. 卓縱放兵士, 突其廬舍, 淫略婦女, 剽虜資物, 謂之"搜牢" (Đổng Trác truyện 董卓傳).
lao, như "lao xao" (vhn)
lào, như "lào thào" (btcn)
sao, như "làm sao" (btcn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (gdhn)
Nghĩa của 牢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: LAO
1. chuồng。养牲畜的圈。
亡羊补牢。
mất bò mới lo làm chuồng; nước đến chân mới nhảy.
2. vật hy sinh; vật tế thần。古代祭祀用的牲畜;牺牲。
太牢 (原指牛、羊、猪三牲后也专指祭祀用的牛)。
Thái lao (vốn chỉ ba loài trâu, dê và ngựa, sau này chuyên chỉ trâu bò dùng để tế thần)
3. nhà tù; tù; ngục; nhà giam; nhà lao。监狱。
监牢。
nhà tù.
坐牢。
ngồi tù.
4. bền vững; chắc; vững; kỹ。 牢固;经久。
牢不可破。
không gì phá vỡ nổi.
把车床固定牢。
đặt máy cho vững.
多温习几遍,就能记得更牢。
chịu khó ôn thêm vài lần thì sẽ nhớ kỹ hơn.
Từ ghép:
牢不可破 ; 牢房 ; 牢固 ; 牢记 ; 牢靠 ; 牢笼 ; 牢骚 ; 牢什子 ; 牢实 ; 牢稳 ; 牢稳 ; 牢狱
Tự hình:

U+6D9D, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: lao4, lao2;
Việt bính: lou6;
涝 lạo, lão, lao
Nghĩa Trung Việt của từ 涝
Giản thể của chữ 澇.lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)
Nghĩa của 涝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lào]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LẠO
1. úng lụt; ngập úng; lụt。庄稼因雨水过多而被淹(跟"旱"相对)。
防旱防涝。
phòng hạn, chống lụt.
庄稼涝了。
mùa màng bị ngập úng.
2. úng; úng thuỷ。因雨水过多而积在田地里的水。
排涝。
tháo úng.
Từ ghép:
涝害 ; 涝灾
Chữ gần giống với 涝:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涝
澇,
Tự hình:

Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4 lou6
1. [代勞] đại lao 2. [疲勞] bì lao 3. [勤勞] cần lao 4. [功勞] công lao 5. [劬勞] cù lao 6. [勞動] lao động 7. [勞工] lao công 8. [勞工團體] lao công đoàn thể 9. [勞役] lao dịch 10. [勞苦] lao khổ 11. [勞力] lao lực 12. [勞損] lao tổn 13. [勞心] lao tâm 14. [勞資] lao tư 15. [勞燕分飛] lao yến phân phi;
勞 lao, lạo
Nghĩa Trung Việt của từ 勞
(Động) Đem sức làm việc.◎Như: lao động 勞動 làm việc, bất lao nhi hoạch 不勞而獲 không làm mà được hưởng.
(Động) Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác).
◎Như: lao phiền 勞煩 làm phiền, xin làm ơn, lao giá 勞駕 cảm phiền.
(Danh) Thành tích, công lao.
◎Như: huân lao 勳勞 công lao.
◇Sử Kí 史記: Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng 我為趙將, 有攻城野戰之大功, 而藺相如徒以口舌為勞, 而位居我上 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.
(Danh) Sự nhọc nhằn, mệt mỏi.
◎Như: tích lao thành tật 積勞成疾 chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.
(Danh) Người làm việc (nói tắt của lao động giả 勞動者).
◎Như: lao tư quan hệ 勞資關係 quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.
(Danh) Họ Lao.
(Tính) Nhọc, vất vả.
◎Như: bì lao 疲勞 nhọc mệt.Một âm là lạo.
(Động) Thăm hỏi, yên ủi.
◎Như: úy lạo 慰勞 thăm hỏi an ủy, lạo quân 勞軍 thăm hỏi binh sĩ.
lao, như "lao lực, lao xao" (vhn)
lau, như "lau lách" (btcn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)
Dị thể chữ 勞
劳,
Tự hình:

U+6F66, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: lao3, lao4, lao2, liao2, liao3;
Việt bính: liu2 liu4 lou5
1. [潦倒] lao đảo;
潦 lạo, lao
Nghĩa Trung Việt của từ 潦
(Động) Nước ngập, mưa lụt.§ Thông lao 澇.
◎Như: thủy lạo 水潦 nước ngập lụt.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bí niên thủy lạo, dân thực bất thiệm 比年水潦, 民食不贍 (Hiếu Thuận đế kỉ 孝順帝紀) Những năm gần đây nước lụt, dân không đủ ăn.
(Tính) Mưa xuống rất nhiều.
◇Lễ Kí 禮記: Thủy lạo giáng, bất hiến ngư miết 水潦降, 不獻魚鱉 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Nước mưa tràn ngập, không dâng cá và ba ba.
(Danh) Nước ứ đọng.
◇Lễ Kí 禮記: Tống táng bất tị đồ lạo 送葬不避塗潦 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đưa đi chôn cất không tránh đường đọng nước.Một âm là lao.
(Phó) Lao đảo 潦倒: (1) Thất vọng, bất đắc chí hoặc sinh sống nghèo khốn. (2) Phóng đãng, buông tuồng. (3) Lạng choạng, bước đi không vững.(Phó, tính) Lao thảo 潦草: (1) Luộm thuộm, cẩu thả. (2) Nguệch ngoạc (chữ viết).
◎Như: học sanh tả tự nghi lực cầu công chỉnh, bất khả lao thảo 學生寫字宜力求工整, 不可潦草 học sinh viết chữ cần phải cho ngay ngắn, không được nguệch ngoạc.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lạo cả.
lẻo, như "trong leo lẻo" (vhn)
lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (btcn)
liêu, như "liêu (vội vàng): liêu thảo" (gdhn)
Nghĩa của 潦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LẠO
1. mưa to。雨水大。
2. đường đọng nước; đường ngập nước。路上的流水、积水。
[liáo]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẠO
viết ngoáy; viết ẩu; viết tháu。潦草。
Từ ghép:
潦草 ; 潦倒
Chữ gần giống với 潦:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

U+6F87, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: lao4, lao2;
Việt bính: lou6;
澇 lạo, lão, lao
Nghĩa Trung Việt của từ 澇
(Danh) Nước lụt.Một âm là lão.(Danh) Sóng to.Lại một âm là lao.
(Danh) Sông Lao 澇.
lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)
Chữ gần giống với 澇:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 澇
涝,
Tự hình:

Dịch lạo sang tiếng Trung hiện đại:
涝 《庄稼因雨水过多而被淹(跟"旱"相对)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lạo
| lạo | 勞: | uý lạo |
| lạo | 唠: | bép sép (lạo nhất tạo) |
| lạo | 嘮: | bép sép (lạo nhất tạo) |
| lạo | 嘹: | lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng) |
| lạo | 撈: | lục lạo |
| lạo | 涝: | lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) |
| lạo | 澇: | lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) |
| lạo | 潦: | lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) |
| lạo | 繚: | |
| lạo | 耢: | lạo (bừa đất) |
| lạo | 耮: | lạo (bừa đất) |
| lạo | 劳: | uý lạo |
| lạo | 𦼔: |

Tìm hình ảnh cho: lạo Tìm thêm nội dung cho: lạo
