Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nạp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ nạp:
Biến thể giản thể: 内;
Pinyin: nei4, na4;
Việt bính: naap6 noi6
1. [白內障] bạch nội chướng 2. [境內] cảnh nội 3. [局內人] cục nội nhân 4. [內應] nội ứng 5. [內地] nội địa 6. [內庭] nội đình 7. [內廷] nội đình 8. [內部] nội bộ 9. [內閣] nội các 10. [內攻] nội công 11. [內功] nội công 12. [內政部] nội chính bộ 13. [內容] nội dung 14. [內間] nội gian, nội gián 15. [內教] nội giáo 16. [內兄弟] nội huynh đệ 17. [內科] nội khoa 18. [內力] nội lực 19. [內亂] nội loạn 20. [內人] nội nhân 21. [內附] nội phụ 22. [內官] nội quan 23. [內在] nội tại 24. [內臟] nội tạng 25. [內寢] nội tẩm 26. [內則] nội tắc 27. [內心] nội tâm 28. [內相] nội tướng 29. [內侍] nội thị 30. [內親] nội thân 31. [內屬] nội thuộc 32. [內治] nội trị 33. [內助] nội trợ 34. [內務] nội vụ 35. [臥內] ngọa nội;
內 nội, nạp
◎Như: thất nội 室內 trong nhà, quốc nội 國內 trong nước.
(Danh) Tâm lí, trong lòng.
◎Như: nội tỉnh 內省 tự xét tâm ý, phản tỉnh.
(Danh) Cung đình, triều đình.
◎Như: cung đình đại nội 宮廷大內 cung đình nhà vua.
(Danh) Vợ, thê thiếp.
◎Như: nội tử 內子, nội nhân 內人, tiện nội 賤內 đều là tiếng mình tự gọi vợ mình, nội thân 內親 họ hàng về bên nhà vợ, nội huynh đệ 內兄第 anh em vợ.
(Danh) Phụ nữ, nữ sắc.
◇Nam sử 南史: Cảnh Tông hiếu nội, kĩ thiếp chí sổ bách 景宗好內, 妓妾至數百 (Tào Cảnh Tông truyện 曹景宗傳) Cảnh Tông thích nữ sắc, thê thiếp có tới hàng trăm.
(Danh) Phòng ngủ, phòng.
◇Hán Thư 漢書: Tiên vi trúc thất, gia hữu nhất đường nhị nội 先為築室, 家有一堂二內 (Trào Thác truyện 鼂錯傳) Trước tiên cất nhà, nhà có một gian chính, hai phòng.
(Danh) Tạng phủ.
◎Như: nội tạng 內臟.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đăng thì tứ chi ngũ nội, nhất tề giai bất tự tại khởi lai 登時四肢五內, 一齊皆不自在起來 (Đệ thập bát hồi) Tức thì tay chân ruột gan, đều cùng bủn rủn, bồn chồn.
(Danh) Họ Nội.
(Động) Thân gần.
◇Dịch Kinh 易經: Nội quân tử nhi ngoại tiểu nhân, quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã 內君子而外小人, 君子道長, 小人道消也 (Thái quái 泰卦) Thân gần người quân tử mà xa lánh kẻ tiểu nhân, đạo của quân tử thì lớn lên, đạo của tiểu nhân thì tiêu mòn.Một âm là nạp.
(Động) Thu nhận, chấp nhận.
§ Thông nạp 納.
◇Sử Kí 史記: Hoài Vương nộ, bất thính, vong tẩu Triệu, Triệu bất nạp, phục chi Tần, cánh tử ư Tần nhi quy táng 懷王怒, 不聽, 亡走趙, 趙不內, 復之秦, 竟死於秦而歸葬 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Hoài Vương nổi giận, không chịu, bỏ trốn sang nước Triệu, Triệu không cho ở, Hoài Vương lại về Tẩn, rốt cục chết ở Tần, rồi đưa về chôn trên đất Sở.
(Động) Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp 周內.
Pinyin: nei4, na4;
Việt bính: naap6 noi6
1. [白內障] bạch nội chướng 2. [境內] cảnh nội 3. [局內人] cục nội nhân 4. [內應] nội ứng 5. [內地] nội địa 6. [內庭] nội đình 7. [內廷] nội đình 8. [內部] nội bộ 9. [內閣] nội các 10. [內攻] nội công 11. [內功] nội công 12. [內政部] nội chính bộ 13. [內容] nội dung 14. [內間] nội gian, nội gián 15. [內教] nội giáo 16. [內兄弟] nội huynh đệ 17. [內科] nội khoa 18. [內力] nội lực 19. [內亂] nội loạn 20. [內人] nội nhân 21. [內附] nội phụ 22. [內官] nội quan 23. [內在] nội tại 24. [內臟] nội tạng 25. [內寢] nội tẩm 26. [內則] nội tắc 27. [內心] nội tâm 28. [內相] nội tướng 29. [內侍] nội thị 30. [內親] nội thân 31. [內屬] nội thuộc 32. [內治] nội trị 33. [內助] nội trợ 34. [內務] nội vụ 35. [臥內] ngọa nội;
內 nội, nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 內
(Danh) Bên trong. Đối với ngoại 外 bên ngoài.◎Như: thất nội 室內 trong nhà, quốc nội 國內 trong nước.
(Danh) Tâm lí, trong lòng.
◎Như: nội tỉnh 內省 tự xét tâm ý, phản tỉnh.
(Danh) Cung đình, triều đình.
◎Như: cung đình đại nội 宮廷大內 cung đình nhà vua.
(Danh) Vợ, thê thiếp.
◎Như: nội tử 內子, nội nhân 內人, tiện nội 賤內 đều là tiếng mình tự gọi vợ mình, nội thân 內親 họ hàng về bên nhà vợ, nội huynh đệ 內兄第 anh em vợ.
(Danh) Phụ nữ, nữ sắc.
◇Nam sử 南史: Cảnh Tông hiếu nội, kĩ thiếp chí sổ bách 景宗好內, 妓妾至數百 (Tào Cảnh Tông truyện 曹景宗傳) Cảnh Tông thích nữ sắc, thê thiếp có tới hàng trăm.
(Danh) Phòng ngủ, phòng.
◇Hán Thư 漢書: Tiên vi trúc thất, gia hữu nhất đường nhị nội 先為築室, 家有一堂二內 (Trào Thác truyện 鼂錯傳) Trước tiên cất nhà, nhà có một gian chính, hai phòng.
(Danh) Tạng phủ.
◎Như: nội tạng 內臟.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đăng thì tứ chi ngũ nội, nhất tề giai bất tự tại khởi lai 登時四肢五內, 一齊皆不自在起來 (Đệ thập bát hồi) Tức thì tay chân ruột gan, đều cùng bủn rủn, bồn chồn.
(Danh) Họ Nội.
(Động) Thân gần.
◇Dịch Kinh 易經: Nội quân tử nhi ngoại tiểu nhân, quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã 內君子而外小人, 君子道長, 小人道消也 (Thái quái 泰卦) Thân gần người quân tử mà xa lánh kẻ tiểu nhân, đạo của quân tử thì lớn lên, đạo của tiểu nhân thì tiêu mòn.Một âm là nạp.
(Động) Thu nhận, chấp nhận.
§ Thông nạp 納.
◇Sử Kí 史記: Hoài Vương nộ, bất thính, vong tẩu Triệu, Triệu bất nạp, phục chi Tần, cánh tử ư Tần nhi quy táng 懷王怒, 不聽, 亡走趙, 趙不內, 復之秦, 竟死於秦而歸葬 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Hoài Vương nổi giận, không chịu, bỏ trốn sang nước Triệu, Triệu không cho ở, Hoài Vương lại về Tẩn, rốt cục chết ở Tần, rồi đưa về chôn trên đất Sở.
(Động) Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp 周內.
Chữ gần giống với 內:
內,Dị thể chữ 內
内,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 內;
Pinyin: nei4;
Việt bính: noi6;
内 nội, nạp
nội, như "ông nội" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nỗi, như "nỗi niềm" (btcn)
nòi, như "nòi giống" (btcn)
nụi, như "chắc nụi" (btcn)
nồi, như "nồi rang" (gdhn)
Pinyin: nei4;
Việt bính: noi6;
内 nội, nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 内
Giản thể của chữ 內.nội, như "ông nội" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nỗi, như "nỗi niềm" (btcn)
nòi, như "nòi giống" (btcn)
nụi, như "chắc nụi" (btcn)
nồi, như "nồi rang" (gdhn)
Nghĩa của 内 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèi]Bộ: 入 - Nhập
Số nét: 4
Hán Việt: NỘI
1. trong; phía trong。里头;里头的(跟"外"相对)。
内衣。
áo trong.
内部。
nội bộ.
室内。
trong nhà.
国内。
trong nước.
年内。
trong năm.
2. vợ; họ nhà vợ。指妻或妻的亲属。
内人。
bà xã nhà tôi.
内侄。
cháu trai vợ.
内弟。
em vợ.
Từ ghép:
内部 ; 内布拉斯加 ; 内出血 ; 内错角 ; 内地 ; 内弟 ; 内电路 ; 内定 ; 内毒素 ; 内耳 ; 内分泌 ; 内稃 ; 内服 ; 内阁 ; 内公切线 ; 内功 ; 内骨骼 ; 内顾 ; 内果皮 ; 内海 ; 内涵 ; 内行 ; 内耗 ; 内河 ; 内讧 ; 内华达 ; 内踝 ; 内急 ; 内寄生 ; 内奸 ; 内艰 ; 内角 ; 内接多边形 ; 内景 ; 内疚 ; 内聚力 ; 内科 ; 内涝 ; 内里 ; 内力 ; 内陆 ; 内陆国 ; 内陆河 ; 内陆湖 ; 内乱 ; 内幕 ; 内难 ; 内胚层 ; 内切圆 ; 内亲 ;
内勤 ; 内情 ; 内燃机 ; 内人 ; 内容 ; 内伤 ; 内胎 ; 内廷 ; 内外 ; 内外交困 ; 内务 ; 内吸剂 ; 内线 ; 内详 ; 内项 ; 内销 ; 内斜视 ; 内心 ; 内省 ; 内兄 ; 内秀 ; 内焰 ; 内衣 ; 内因 ; 内应 ; 内忧外患 ; 内在 ; 内在论 ; 内脏 ; 内宅 ; 内债 ; 内战 ; 内掌柜的 ; 内障 ; 内争 ; 内政 ; 内侄 ; 内侄女 ; 内痔 ; 内中 ; 内助 ; 内子 ; 内阻
Số nét: 4
Hán Việt: NỘI
1. trong; phía trong。里头;里头的(跟"外"相对)。
内衣。
áo trong.
内部。
nội bộ.
室内。
trong nhà.
国内。
trong nước.
年内。
trong năm.
2. vợ; họ nhà vợ。指妻或妻的亲属。
内人。
bà xã nhà tôi.
内侄。
cháu trai vợ.
内弟。
em vợ.
Từ ghép:
内部 ; 内布拉斯加 ; 内出血 ; 内错角 ; 内地 ; 内弟 ; 内电路 ; 内定 ; 内毒素 ; 内耳 ; 内分泌 ; 内稃 ; 内服 ; 内阁 ; 内公切线 ; 内功 ; 内骨骼 ; 内顾 ; 内果皮 ; 内海 ; 内涵 ; 内行 ; 内耗 ; 内河 ; 内讧 ; 内华达 ; 内踝 ; 内急 ; 内寄生 ; 内奸 ; 内艰 ; 内角 ; 内接多边形 ; 内景 ; 内疚 ; 内聚力 ; 内科 ; 内涝 ; 内里 ; 内力 ; 内陆 ; 内陆国 ; 内陆河 ; 内陆湖 ; 内乱 ; 内幕 ; 内难 ; 内胚层 ; 内切圆 ; 内亲 ;
内勤 ; 内情 ; 内燃机 ; 内人 ; 内容 ; 内伤 ; 内胎 ; 内廷 ; 内外 ; 内外交困 ; 内务 ; 内吸剂 ; 内线 ; 内详 ; 内项 ; 内销 ; 内斜视 ; 内心 ; 内省 ; 内兄 ; 内秀 ; 内焰 ; 内衣 ; 内因 ; 内应 ; 内忧外患 ; 内在 ; 内在论 ; 内脏 ; 内宅 ; 内债 ; 内战 ; 内掌柜的 ; 内障 ; 内争 ; 内政 ; 内侄 ; 内侄女 ; 内痔 ; 内中 ; 内助 ; 内子 ; 内阻
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 納;
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6;
纳 nạp
nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (gdhn)
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6;
纳 nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 纳
Giản thể của chữ 納.nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (gdhn)
Nghĩa của 纳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (納)
[nà]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 7
Hán Việt: NẠP
1. nạp; nhập。收进来;放进来。
出纳。
xuất nhập.
闭门不纳。
đóng cửa lại không nhận.
2. tiếp nhận。接受。
纳降。
tiếp nhận sự đầu hàng.
采纳。
tiếp thu.
3. hưởng thụ。亨受。
纳凉。
hóng mát.
4. đưa vào。放进去。
入正轨。
đưa vào quỹ đạo.
5. nộp; đóng。交付(捐税、公粮等)。
纳税。
nộp thuế.
交纳公粮。
giao nộp nghĩa vụ lương thực.
6. họ Nạp。(Nà)姓。
7. khâu。缝纫方法,在鞋底、袜底等上面密密地缝, 使它结实耐磨。
纳鞋底子。
khâu đế giày.
把裤子常磨的地方纳上就结实了。
khâu đột thêm những chỗ dễ bị rách trên quần cho chắc.
Từ ghép:
纳彩 ; 纳粹 ; 纳福 ; 纳罕 ; 纳贿 ; 纳凉 ; 纳闷儿 ; 纳米比亚 ; 纳入 ; 纳什阿 ; 纳什维尔 ; 纳税 ; 纳西族 ; 纳降 ; 纳依
[nà]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 7
Hán Việt: NẠP
1. nạp; nhập。收进来;放进来。
出纳。
xuất nhập.
闭门不纳。
đóng cửa lại không nhận.
2. tiếp nhận。接受。
纳降。
tiếp nhận sự đầu hàng.
采纳。
tiếp thu.
3. hưởng thụ。亨受。
纳凉。
hóng mát.
4. đưa vào。放进去。
入正轨。
đưa vào quỹ đạo.
5. nộp; đóng。交付(捐税、公粮等)。
纳税。
nộp thuế.
交纳公粮。
giao nộp nghĩa vụ lương thực.
6. họ Nạp。(Nà)姓。
7. khâu。缝纫方法,在鞋底、袜底等上面密密地缝, 使它结实耐磨。
纳鞋底子。
khâu đế giày.
把裤子常磨的地方纳上就结实了。
khâu đột thêm những chỗ dễ bị rách trên quần cho chắc.
Từ ghép:
纳彩 ; 纳粹 ; 纳福 ; 纳罕 ; 纳贿 ; 纳凉 ; 纳闷儿 ; 纳米比亚 ; 纳入 ; 纳什阿 ; 纳什维尔 ; 纳税 ; 纳西族 ; 纳降 ; 纳依
Dị thể chữ 纳
納,
Tự hình:

Pinyin: na4, nu:4;
Việt bính: nat6 neot6;
肭 nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 肭
(Danh) Ột nạp 膃肭: xem ột 膃.nọi, như "chắc nọi" (vhn)
nạp, như "nạp (ột nạp: con chó bể)" (gdhn)
Nghĩa của 肭 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: NẠP
béo phì。腽肭:肥胖。
Số nét: 8
Hán Việt: NẠP
béo phì。腽肭:肥胖。
Chữ gần giống với 肭:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Pinyin: na4;
Việt bính: naap6
1. [名衲] danh nạp;
衲 nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 衲
(Động) Vá, khíu.◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: Giới y giai tự nạp 戒衣皆自衲 (Đồng Tôn Quý Phiền du tịnh cư chư am 同孫季蕃遊淨居諸庵) Áo tu đều tự mình vá.
(Tính) Chắp, vá (mà thành).
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Đường Khiên Công Lí Miễn hảo nhã cầm, thường thủ đồng tử chi tinh giả, tạp chuế vi chi, vị chi bách nạp cầm 唐汧公李勉好雅琴, 嘗取桐梓之精者, 雜綴為之, 謂之百衲琴 (Thượng thư cố thật 尚書故實, Lí Miễn 李勉).
(Danh) Áo nhà sư (vì do nhiều mảnh chắp vá thành).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phá nạp mang hài vô trụ tích, Yêm trâm canh hữu mãn đầu sang 破衲芒鞋無住跡, 腌臢更有滿頭瘡 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Áo sư rách, giày cỏ gai, không để lại dấu chân, Bẩn thỉu lại thêm chốc cả đầu.
(Danh) Tăng, hòa thượng, nhà sư (tự xưng hoặc gọi thay).
◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Lão nạp cung trà oản, Tà dương tống khách chu 老衲供茶碗, 斜陽送客舟 (Đề Hoành San tự 題橫山寺) Lão tăng dâng chén trà, Trời chiều đưa tiễn thuyền khách.
(Danh) Phiếm chỉ áo quần chắp vá.
nẹp, như "áo nẹp" (vhn)
nạp, như "nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)" (btcn)
nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)
Nghĩa của 衲 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NẠP, NỘT
1. vá。补缀。
百衲衣。
áo vá trăm mảnh.
百衲本。
tập vở chắp vá.
2. áo cà sa; nạp (tiếng nhà sư tự gọi mình)。和尚穿的衣服,和尚用做自称。
老衲(老和尚)。
sư già đây; lão nạp đây.
Số nét: 10
Hán Việt: NẠP, NỘT
1. vá。补缀。
百衲衣。
áo vá trăm mảnh.
百衲本。
tập vở chắp vá.
2. áo cà sa; nạp (tiếng nhà sư tự gọi mình)。和尚穿的衣服,和尚用做自称。
老衲(老和尚)。
sư già đây; lão nạp đây.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 纳;
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6
1. [百納衣] bách nạp y 2. [貢納] cống nạp 3. [招納] chiêu nạp 4. [允納] doãn nạp 5. [容納] dung nạp 6. [維也納] duy dã nạp 7. [交納] giao nạp 8. [納罕] nạp hãn 9. [納涼] nạp lương 10. [納悶] nạp muộn 11. [哂納] sẩn nạp;
納 nạp
◎Như: xuất nạp 出納 chi thu.
◇Sử Kí 史記: Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa 今秦已虜韓王, 盡納其地 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.
(Động) Nộp, dâng.
◎Như: nạp thuế 納稅 nộp thuế, nạp khoản 納欵 nộp khoản.
(Động) Nhận, chấp nhận.
◎Như: tiếu nạp 笑納 vui lòng nhận cho, tiếp nạp 接納 tiếp nhận.
◇Tả truyện 左傳: Chư hầu thùy nạp ngã? 諸侯誰納我 (Văn công thập lục niên 文公十六年) Chư hầu ai thu nhận ta?
(Động) Dẫn vào.
(Động) Lấy vợ.
◎Như: nạp phụ 納婦 lấy vợ, nạp thiếp 納妾 lấy thiếp.
(Động) Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép).
◇Lễ Kí 禮記: Phủ nhi nạp lũ 俯而納屨 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Cúi xuống xỏ giày.
(Động) Khâu, vá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi 武松穿了一領納紅紬襖, 戴著個白范陽氈笠兒 (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.
nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (vhn)
nấp, như "ẩn nấp" (btcn)
nập, như "tấp nập" (btcn)
nép, như "khép nép" (btcn)
nớp, như "nơm nớp" (btcn)
núp, như "núp lén" (btcn)
nượp, như "nườm nượp" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào" (btcn)
nầm, như "nầm nập" (gdhn)
nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)
nốp, như "nốp (túi ngủ)" (gdhn)
nộp, như "nộp vào" (gdhn)
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6
1. [百納衣] bách nạp y 2. [貢納] cống nạp 3. [招納] chiêu nạp 4. [允納] doãn nạp 5. [容納] dung nạp 6. [維也納] duy dã nạp 7. [交納] giao nạp 8. [納罕] nạp hãn 9. [納涼] nạp lương 10. [納悶] nạp muộn 11. [哂納] sẩn nạp;
納 nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 納
(Động) Thu.◎Như: xuất nạp 出納 chi thu.
◇Sử Kí 史記: Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa 今秦已虜韓王, 盡納其地 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.
(Động) Nộp, dâng.
◎Như: nạp thuế 納稅 nộp thuế, nạp khoản 納欵 nộp khoản.
(Động) Nhận, chấp nhận.
◎Như: tiếu nạp 笑納 vui lòng nhận cho, tiếp nạp 接納 tiếp nhận.
◇Tả truyện 左傳: Chư hầu thùy nạp ngã? 諸侯誰納我 (Văn công thập lục niên 文公十六年) Chư hầu ai thu nhận ta?
(Động) Dẫn vào.
(Động) Lấy vợ.
◎Như: nạp phụ 納婦 lấy vợ, nạp thiếp 納妾 lấy thiếp.
(Động) Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép).
◇Lễ Kí 禮記: Phủ nhi nạp lũ 俯而納屨 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Cúi xuống xỏ giày.
(Động) Khâu, vá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi 武松穿了一領納紅紬襖, 戴著個白范陽氈笠兒 (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.
nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (vhn)
nấp, như "ẩn nấp" (btcn)
nập, như "tấp nập" (btcn)
nép, như "khép nép" (btcn)
nớp, như "nơm nớp" (btcn)
núp, như "núp lén" (btcn)
nượp, như "nườm nượp" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào" (btcn)
nầm, như "nầm nập" (gdhn)
nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)
nốp, như "nốp (túi ngủ)" (gdhn)
nộp, như "nộp vào" (gdhn)
Chữ gần giống với 納:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 納
纳,
Tự hình:

Dịch nạp sang tiếng Trung hiện đại:
充 《装满; 塞住。》nạp điện; sạc điện.充电。
衲 《和尚穿的衣服, 和尚用做自称。》
纳; 缴纳 《收进来; 放进来。》
纳入; 填入; 装入 《放进; 归入(多用于抽象事物)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạp
| nạp | 納: | nạp thuế, nạp hàng |
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
| nạp | 肭: | ột nạp (con chó bể) |
| nạp | 衲: | nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già) |
| nạp | 鈉: | nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri) |
| nạp | 钠: | nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri) |

Tìm hình ảnh cho: nạp Tìm thêm nội dung cho: nạp
