Từ: lê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ lê:

梨 lê犁 lê棃 lê犂 lê蔾 lê黎 lê藜 lê黧 lê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+68A8, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, si4;
Việt bính: lei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 梨

(Danh) Cây lê.

(Danh)
Lê viên
: Đường Minh Hoàng có tài âm nhạc, chọn ba trăm con em nhà nghề vào dạy ở trong vườn lê, vì thế ngày nay gọi rạp hát tuồng là lê viên .

(Động)
Cắt, rạch.
§ Thông li .
§ Cũng viết là .
lê, như "quả lê" (vhn)

Nghĩa của 梨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (棃)
[lí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LÊ
1. cây lê。梨树,落叶乔木或灌木,叶子卵形,花一般白色。果实是普通水果,品种很多。
2. quả lê。这种植物的果实。有的地区也叫做梨子。
Từ ghép:
梨膏 ; 梨园 ; 梨园戏 ; 梨园子弟

Chữ gần giống với 梨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梨

,

Chữ gần giống 梨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梨 Tự hình chữ 梨 Tự hình chữ 梨 Tự hình chữ 梨

[]

U+7281, tổng 11 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lai4
1. [犁牛之子] lê ngưu chi tử;


Nghĩa Trung Việt của từ 犁

(Danh) Cái cày (nông cụ).

(Danh)
Lượng từ: nhất lê
: động từ mượn làm lượng từ.
◇Lí Tuấn Dân : Xuân không ái ái mộ vân đê, Phi quá tiền san vũ nhất lê , (Vũ hậu ) Trời xuân lớp lớp mây chiều thấp, Trước núi bay qua, mưa (nhiều như) cày xới đất.

(Danh)
Chỉ con bò nhiều màu lang lổ.

(Danh)
Họ .

(Động)
Cày ruộng.
◇Cổ thi : Cổ mộ lê vi điền, Tùng bách tồi vi tân , (Khứ giả nhật dĩ sơ ) Mộ cổ cày làm ruộng, Tùng bách bẻ làm củi.

(Động)
Hủy hoại, tiêu diệt.
◇Minh sử : Lê kì tâm phúc (Diệp Đoái truyện ) Tiêu diệt bọn tâm phúc ở đó.

(Động)
Cắt, rạch.
§ Thông li .
◎Như: li diện rạch mặt.

(Tính)
Tạp sắc, nhiều màu lang lổ.

(Tính)
Đen.
§ Thông .
◇Chiến quốc sách : Hình dong khô cảo, diện mục lê hắc , (Tần sách nhất ) Hình dung tiều tụy, mặt mày đen xạm.

(Tính)
Đông đảo, nhiều người.
§ Thông .
◎Như: lê nguyên dân chúng, bách tính.
lê, như "lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)" (gdhn)

Nghĩa của 犁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (犂)
[lí]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 11
Hán Việt: LÊ
1. cái cày。翻土用的农具,有许多种,用畜力或机器(如拖拉机)牵引。
一张犁。
một cái cày.
2. cày。用犁耕地。
犁田。
cày ruộng.
Từ ghép:
犁铧 ; 犁镜 ; 犁牛 ; 犁杖

Chữ gần giống với 犁:

, , , , , , 㸿, , , , , , 𤙩, 𤙭, 𤙮,

Dị thể chữ 犁

,

Chữ gần giống 犁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犁 Tự hình chữ 犁 Tự hình chữ 犁 Tự hình chữ 犁

[]

U+68C3, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 棃

(Danh) Cũng như .
lê, như "quả lê" (gdhn)

Chữ gần giống với 棃:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棃

,

Chữ gần giống 棃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棃 Tự hình chữ 棃 Tự hình chữ 棃 Tự hình chữ 棃

[]

U+7282, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lai4;


Nghĩa Trung Việt của từ 犂

Cũng viết là .
lê, như "lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)" (gdhn)

Chữ gần giống với 犂:

, , , , , , , , , , 𤙴, 𤚆, 𤚇,

Dị thể chữ 犂

,

Chữ gần giống 犂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犂 Tự hình chữ 犂 Tự hình chữ 犂 Tự hình chữ 犂

[]

U+853E, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, qian2, tan2;
Việt bính: lai4;


Nghĩa Trung Việt của từ 蔾

(Danh) Tật lê : xem tật .
lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)

Nghĩa của 蔾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
1. tật lê (vị thuốc Đông Y)。蒺藜:一年生草本植物,茎平铺在地上,羽状复叶,小叶长椭圆形,开黄色小花,果皮有尖刺。种子可入药。
2. quả tật lê。蒺藜:这种植物的果实。

Chữ gần giống với 蔾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔾

,

Chữ gần giống 蔾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔾 Tự hình chữ 蔾 Tự hình chữ 蔾 Tự hình chữ 蔾

[]

U+9ECE, tổng 15 nét, bộ Thử 黍
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lai4
1. [巴黎] ba lê;


Nghĩa Trung Việt của từ 黎

(Tính) Đông đảo, nhiều người.
◎Như: lê thứ
thứ dân, lê dân dân chúng, bách tính.
§ Cũng gọi là lê nguyên .

(Tính)
Đen.
§ Thông với .
◎Như: nhan sắc lê hắc mặt mày đen đủi.

(Phó)
Gần, sắp.
◎Như: lê minh gần sáng, tờ mờ sáng.
◇Tô Mạn Thù : Lê minh, pháp sự cáo hoàn , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi.

(Danh)
Tên một dân tộc thiểu số, nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông , Quảng Tây 西, đảo Hải Nam .

(Danh)
Tên nước ngày xưa, chư hầu của nhà Ân Thương , nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西, Trung Quốc.

(Danh)
Họ .

lê, như "lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai" (vhn)
rê, như "rê lưỡi lên môi" (gdhn)

Nghĩa của 黎 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 黍 - Thử
Số nét: 14
Hán Việt: LÊ

1. dân。众。
黎民。
lê dân.

2. đen。黑。
黎黑。
(mặt) đen.
3. họ Lê。(Lí)姓。
Từ ghép:
黎巴嫩 ; 黎黑 ; 黎锦 ; 黎民 ; 黎明 ; 黎族

Chữ gần giống với 黎:

, , ,

Chữ gần giống 黎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黎 Tự hình chữ 黎 Tự hình chữ 黎 Tự hình chữ 黎

[]

U+85DC, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2;
Việt bính: lai4;


Nghĩa Trung Việt của từ 藜

(Danh) Cỏ lê, rau lê, lá non ăn được, thân làm gậy chống (Chenopodium album).
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Ngộ nhất lão nhân, bích nhãn đồng nhan, thủ chấp lê trượng , , (Đệ nhất hồi ) Gặp một cụ già, mặt tròn mắt biếc, tay chống gậy lê.

(Danh)
Còn gọi là cỏ lai .
lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)

Nghĩa của 藜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蔾)
[lí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
rau lê。一年生草本植物,茎直立,叶子互生,略呈三角形,花黄绿色。嫩叶可以吃。全草入药。也叫灰菜。
Từ ghép:
藜藿

Chữ gần giống với 藜:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藜

,

Chữ gần giống 藜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜

[]

U+9EE7, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, lai2;
Việt bính: lai4;


Nghĩa Trung Việt của từ 黧

(Tính) Đen xạm.
◎Như: xỉ bất lê hắc
răng không đen dơ.
li, như "li (nước da ngăm đen)" (gdhn)

Nghĩa của 黧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: LI

màu đen; đen; đen vàng。黑;色黑而黄。
Từ ghép:
黧黑

Chữ gần giống với 黧:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 黧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黧 Tự hình chữ 黧 Tự hình chữ 黧 Tự hình chữ 黧

Dịch lê sang tiếng Trung hiện đại:

蹭; 蹭行 《慢吞吞地行动。》chân anh ấy bị thương, chỉ có thể lê chân đi từng bước một
他的脚受伤了, 只能一步一步地往前蹭。 趿拉; 趿 《把鞋后帮踩在脚后跟下。》
屁股沉 (谓久坐烦缠)。

《梨树, 落叶乔木或灌木, 叶子卵形, 花一般白色。果实是普通水果, 品种很多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lê

:quả lê
:quả lê
:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
:pha lê
:pha lê
:lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
:lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
:lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai

Gới ý 15 câu đối có chữ lê:

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

lê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lê Tìm thêm nội dung cho: lê