Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ mông:
尨 mang, mông • 梦 mộng, mông • 夢 mộng, mông • 蒙 mông • 幪 mông • 濛 mông • 曚 mông • 朦 mông • 檬 mông • 矇 mông • 礞 mông • 艨 mông • 蠓 mông
Đây là các chữ cấu thành từ này: mông
U+5C28, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mang2, meng2, pang2;
Việt bính: mong4 mung4 pong4;
尨 mang, mông
Nghĩa Trung Việt của từ 尨
(Danh) Chó xồm, chó nhiều lông.(Tính) Cao lớn.
§ Thông bàng 龐.Một âm là mông.
(Tính) Mông nhung 尨茸 rối nùi. Cũng viết là mông nhung 蒙戎.
Nghĩa của 尨 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 尢- Uông
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. chó xồm; chó xù。多毛的狗。
2. lẫn lộn; pha trộn; lẫn màu; tạp màu。杂色。
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. chó xồm; chó xù。多毛的狗。
2. lẫn lộn; pha trộn; lẫn màu; tạp màu。杂色。
Dị thể chữ 尨
狵,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 夢;
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6;
梦 mộng, mông
mộng, như "mộng mị; mộng du" (gdhn)
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6;
梦 mộng, mông
Nghĩa Trung Việt của từ 梦
Tục dùng như chữ mộng 夢.Giản thể của chữ 夢.mộng, như "mộng mị; mộng du" (gdhn)
Nghĩa của 梦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (夢)
[mèng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: MỘNG
1. nằm mê; ngủ mơ; giấc mơ; chiêm bao。睡眠时局部大脑皮层还没有完全停止活动而引起的脑中的表象活动。
2. nằm mê。做梦。
梦见。
mơ thấy; chiêm bao thấy.
3. hoang tưởng; ảo tưởng。比喻幻想。
梦想。
ảo tưởng.
Từ ghép:
梦话 ; 梦幻 ; 梦幻泡影 ; 梦见 ; 梦境 ; 梦寐 ; 梦寐以求 ; 梦乡 ; 梦想 ; 梦行症 ; 梦魇 ; 梦遗 ; 梦呓 ; 梦游症
[mèng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: MỘNG
1. nằm mê; ngủ mơ; giấc mơ; chiêm bao。睡眠时局部大脑皮层还没有完全停止活动而引起的脑中的表象活动。
2. nằm mê。做梦。
梦见。
mơ thấy; chiêm bao thấy.
3. hoang tưởng; ảo tưởng。比喻幻想。
梦想。
ảo tưởng.
Từ ghép:
梦话 ; 梦幻 ; 梦幻泡影 ; 梦见 ; 梦境 ; 梦寐 ; 梦寐以求 ; 梦乡 ; 梦想 ; 梦行症 ; 梦魇 ; 梦遗 ; 梦呓 ; 梦游症
Chữ gần giống với 梦:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Biến thể giản thể: 梦;
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6
1. [幻夢] ảo mộng, huyễn mộng 2. [惡夢] ác mộng 3. [同床各夢] đồng sàng các mộng 4. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 5. [黃粱夢] hoàng lương mộng 6. [夢幻] mộng huyễn 7. [夢蘭] mộng lan;
夢 mộng, mông
◎Như: mĩ mộng thành chân 美夢成真 điều mơ ước trở thành sự thật.
◇Trang Tử 莊子: Giác nhi hậu tri kì mộng dã 覺而後知其夢也 (Tề vật luận 齊物論) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.
(Danh) Họ Mộng.
(Động) Chiêm bao, mơ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn 夢騎黃鶴上仙壇 (Mộng sơn trung 夢山中) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
(Tính) Hư ảo, không thực.
◎Như: bất thiết thật tế đích mộng tưởng 不切實際的夢想 mơ tưởng hão huyền không thực tế.Một âm là mông.
(Tính) Mông mông 夢夢 lờ mờ, nghĩa là không biết đích xác gì cứ lờ mờ như người nằm mê.
§ Ghi chú: Tục viết là 夣.
mọng, như "mọng nước; chín mọng" (vhn)
mống, như "dóng mống" (btcn)
mộng, như "mộng mị; mộng du" (btcn)
mồng, như "mồng một" (btcn)
mòng, như "chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng" (gdhn)
muống, như "rau muống" (gdhn)
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6
1. [幻夢] ảo mộng, huyễn mộng 2. [惡夢] ác mộng 3. [同床各夢] đồng sàng các mộng 4. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 5. [黃粱夢] hoàng lương mộng 6. [夢幻] mộng huyễn 7. [夢蘭] mộng lan;
夢 mộng, mông
Nghĩa Trung Việt của từ 夢
(Danh) Giấc mơ, giấc chiêm bao.◎Như: mĩ mộng thành chân 美夢成真 điều mơ ước trở thành sự thật.
◇Trang Tử 莊子: Giác nhi hậu tri kì mộng dã 覺而後知其夢也 (Tề vật luận 齊物論) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.
(Danh) Họ Mộng.
(Động) Chiêm bao, mơ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn 夢騎黃鶴上仙壇 (Mộng sơn trung 夢山中) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
(Tính) Hư ảo, không thực.
◎Như: bất thiết thật tế đích mộng tưởng 不切實際的夢想 mơ tưởng hão huyền không thực tế.Một âm là mông.
(Tính) Mông mông 夢夢 lờ mờ, nghĩa là không biết đích xác gì cứ lờ mờ như người nằm mê.
§ Ghi chú: Tục viết là 夣.
mọng, như "mọng nước; chín mọng" (vhn)
mống, như "dóng mống" (btcn)
mộng, như "mộng mị; mộng du" (btcn)
mồng, như "mồng một" (btcn)
mòng, như "chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng" (gdhn)
muống, như "rau muống" (gdhn)
Chữ gần giống với 夢:
夢,Tự hình:

Pinyin: meng2, meng1, meng3, mang2;
Việt bính: mung4
1. [啟蒙] khải mông 2. [冥蒙] minh mông;
蒙 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 蒙
(Động) Che, đậy, trùm.◎Như: mông đầu 蒙頭 trùm đầu, mông thượng nhất trương chỉ 蒙上一張紙 đậy một tờ giấy lên.
(Động) Bị, chịu, mắc, gặp, được.
◎Như: mông nạn 蒙難 bị nạn, mông trần 蒙塵 bị long đong.
(Động) Được nhờ, đội ơn (đối với người trên).
◎Như: mông ân 蒙恩 chịu ơn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp mông đại nhân ân dưỡng, huấn tập ca vũ, ưu lễ tương đãi, thiếp tuy phấn thân toái cốt, mạc báo vạn nhất 妾蒙大人恩養, 訓習歌舞, 優禮相待, 妾雖粉身碎骨, 莫報萬一 (Đệ bát hồi) Con nhờ ơn cha nuôi nấng, dạy bảo múa hát, lại được hậu đãi, con dù thịt nát xương tan, cũng không báo được muôn một.
(Động) Lừa dối.
◇Tả truyện 左傳: Thượng hạ tương mông 上下相蒙 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Trên dưới lừa gạt nhau.
(Danh) Chỗ tối.
◎Như: đại mông 大蒙 chỗ mặt trời lặn.
(Danh) Tâm trí ngu muội, tối tăm, không biết gì.
◎Như: mông muội 蒙昧 tâm trí tối tăm, khải mông 啟蒙 mở mang tâm trí còn ngu dốt, tối tăm.
(Danh) Trẻ con.
◎Như: huấn mông 訓蒙 dạy trẻ con học.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã nhất sanh mệnh khổ, tự ấu mông phụ mẫu dưỡng dục chí bát cửu tuế, tài tri nhân sự 我一生命苦, 自幼蒙父母養育至八九歲, 才知人事 (Đệ nhất hồi) Tôi suốt đời khổ sở, từ bé được cha mẹ nuôi nấng tới tám chín tuổi, mới hơi hay biết việc đời.
(Danh) Gọi tắt của Mông Cổ 蒙古, thuộc Trung Quốc.
(Danh) Họ Mông.
mông, như "Mông cổ" (vhn)
mong, như "mong muốn, mong mỏi" (gdhn)
mòng, như "chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng" (gdhn)
mỏng, như "mỏng manh" (gdhn)
muống, như "rau muống" (gdhn)
Nghĩa của 蒙 trong tiếng Trung hiện đại:
[mēng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
1. lừa; gạt; lừa gạt。欺骗。
欺上蒙下。
dối trên lừa dưới.
别蒙人。
đừng lừa gạt người khác.
2. đoán mò; nói bừa。胡乱猜测。
想好了再回答,别瞎蒙。
nghĩ cho kỹ rồi hãy trả lời, đừng nói bừa.
3. mê mẩn; hôn mê。昏迷。
眼发黑,头发蒙。
mắt tối sầm, đầu óc mê mẩn
Từ ghép:
蒙古 ; 蒙蒙亮 ; 蒙骗 ; 蒙事 ; 蒙松雨 ; 蒙头转向
[méng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MÔNG
1. che; đậy; phủ。遮盖。
用手蒙住眼。
lấy tay che mắt.
蒙上一张纸。
che lên một tờ giấy.
2. gặp; bị。受。
蒙难。
gặp nạn.
蒙你照料,非常感谢。
được bạn chăm sóc, vô cùng cảm tạ.
3. mông muội; tối tăm。蒙昧。
启蒙。
mở mang trí tuệ; vỡ lòng.
4. họ Mông。(Méng)姓。
Từ ghép:
蒙蔽 ; 蒙馆 ; 蒙汗药 ; 蒙哄 ; 蒙混 ; 蒙眬 ; 蒙昧 ; 蒙昧主义 ; 蒙蒙 ; 蒙难 ; 蒙山茶 ; 蒙受 ; 蒙太奇 ; 蒙 学 ; 蒙药
[Měng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MÔNG
dân tộc Mông Cổ。蒙古族。
Từ ghép:
蒙彼利埃 ; 蒙大纳 ; 蒙得维的亚 ; 蒙哥马利 ; 蒙古 ; 蒙古包 ; 蒙古人种 ; 蒙古族 ; 蒙罗维亚 ; 蒙族
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
1. lừa; gạt; lừa gạt。欺骗。
欺上蒙下。
dối trên lừa dưới.
别蒙人。
đừng lừa gạt người khác.
2. đoán mò; nói bừa。胡乱猜测。
想好了再回答,别瞎蒙。
nghĩ cho kỹ rồi hãy trả lời, đừng nói bừa.
3. mê mẩn; hôn mê。昏迷。
眼发黑,头发蒙。
mắt tối sầm, đầu óc mê mẩn
Từ ghép:
蒙古 ; 蒙蒙亮 ; 蒙骗 ; 蒙事 ; 蒙松雨 ; 蒙头转向
[méng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MÔNG
1. che; đậy; phủ。遮盖。
用手蒙住眼。
lấy tay che mắt.
蒙上一张纸。
che lên một tờ giấy.
2. gặp; bị。受。
蒙难。
gặp nạn.
蒙你照料,非常感谢。
được bạn chăm sóc, vô cùng cảm tạ.
3. mông muội; tối tăm。蒙昧。
启蒙。
mở mang trí tuệ; vỡ lòng.
4. họ Mông。(Méng)姓。
Từ ghép:
蒙蔽 ; 蒙馆 ; 蒙汗药 ; 蒙哄 ; 蒙混 ; 蒙眬 ; 蒙昧 ; 蒙昧主义 ; 蒙蒙 ; 蒙难 ; 蒙山茶 ; 蒙受 ; 蒙太奇 ; 蒙 学 ; 蒙药
[Měng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MÔNG
dân tộc Mông Cổ。蒙古族。
Từ ghép:
蒙彼利埃 ; 蒙大纳 ; 蒙得维的亚 ; 蒙哥马利 ; 蒙古 ; 蒙古包 ; 蒙古人种 ; 蒙古族 ; 蒙罗维亚 ; 蒙族
Chữ gần giống với 蒙:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: meng2, meng3;
Việt bính: mung4;
幪 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 幪
(Động) Che, trùm.§ Thông mông 蒙.
(Tính) Mông mông 幪幪 mậu thịnh, tươi tốt.
◇Thi Kinh 詩經: Ma mạch mông mông, Qua điệt phủng phủng 麻麥幪幪, 瓜瓞唪唪 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Gai lúa tươi tốt, Dưa mướp sai trái.
mùng, như "mùng màn, mùng mền" (vhn)
màn, như "nằm màn" (btcn)
móng, như "cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)" (btcn)
Nghĩa của 幪 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 17
Hán Việt: MÔNG
1. vải che。帡幪:古代称帐幕之类覆盖用的东西。在旁的叫帡,在上的叫幪。
2. che đậy。帡幪:庇护。
Số nét: 17
Hán Việt: MÔNG
1. vải che。帡幪:古代称帐幕之类覆盖用的东西。在旁的叫帡,在上的叫幪。
2. che đậy。帡幪:庇护。
Chữ gần giống với 幪:
幪,Tự hình:

Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;
濛 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 濛
(Tính) Mưa dây, mưa nhỏ, mưa phùn.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Lang khứ trình hề mông vũ ngoại 郎去程兮濛雨外 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Đường chàng đi ra chốn mưa phùn.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Chàng thì đi cõi xa mưa gió.
(Động) Bao trùm, bao phủ.
mông, như "mênh mông" (vhn)
mòng, như "mòng mọng (hơi mọng nước)" (gdhn)
mọng, như "mọng nước; chín mọng" (gdhn)
Nghĩa của 濛 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "蒙"。同"蒙"
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "蒙"。同"蒙"
Tự hình:

Pinyin: meng2, qu1;
Việt bính: mung4;
曚 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 曚
(Tính) Mông lông 曚曨 mù mịt, lúc mặt trời mới hiện ra.mồng, như "mồng mười" (vhn)
mông, như "mông lung" (btcn)
mùng, như "mùng một" (gdhn)
Nghĩa của 曚 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
mông lung; lờ mờ。见〖曚昽〗(ménglóng)。
Từ ghép:
曚昽
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
mông lung; lờ mờ。见〖曚昽〗(ménglóng)。
Từ ghép:
曚昽
Tự hình:

Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;
朦 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 朦
(Tính, phó) Mông lông 朦朧: (1) Ánh trăng mờ tối.◎Như: nguyệt mông lông 月朦朧 trăng mờ. (2) Không rõ, mơ hồ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung mông lông địa kiến cá quan nhân bối xoa trước thủ, hành tương xuất lai 林沖朦朧地見個官人背叉著手, 行將出來 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung loáng thoáng thấy một vị quan nhân chắp tay sau lưng đi lại. (3) Hồ đồ.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã lão tôn siêu xuất tam giới chi ngoại, bất tại ngũ hành chi trung, dĩ bất phục tha quản hạt, chẩm ma mông lông, hựu cảm lai câu ngã? 我老孫超出三界之外, 不在五行之中, 已不伏他管轄,怎麼朦朧, 又敢來勾我 (Đệ tam hồi) Lão tôn này đã vượt ra ngoài ba cõi, không còn thuộc trong ngũ hành, không còn ở trong vòng cai quản của hắn ta (chỉ Diêm Vương) nữa, tại sao lại hồ đồ dám tới bắt ta?☆Tương tự: hoàng hôn 黃昏.★Tương phản: minh lãng 明朗, minh hiển 明顯, kiểu khiết 皎潔, thanh tích 清晰, thanh sở 清楚, trừng huy 澄輝.
mông, như "mông lung; mông đít" (vhn)
mồng, như "mồng mười" (btcn)
Nghĩa của 朦 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 18
Hán Việt: MUNG
ánh trăng mờ; lờ mờ; mịt mù。朦胧。
Từ ghép:
朦胧
Số nét: 18
Hán Việt: MUNG
ánh trăng mờ; lờ mờ; mịt mù。朦胧。
Từ ghép:
朦胧
Chữ gần giống với 朦:
朦,Tự hình:

Pinyin: meng2, dao3;
Việt bính: mung1 mung4;
檬 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 檬
(Danh) Nịnh mông 檸檬. Xem nịnh 檸.muồng, như "cây muồng" (vhn)
môm, như "môm cày" (btcn)
mông, như "nịnh mông (cây tranh)" (btcn)
muỗm (gdhn)
Nghĩa của 檬 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
1. cây chanh。柠檬:柠檬树,常绿小乔木,叶子长椭圆形,质厚,花单生,外面粉红色,里面白色。果实长椭圆形或卵形,两端尖,果肉味极酸,可制饮料,果皮黄色,可提取柠檬油。
2. quả chanh。柠檬:这种植物的果实。
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
1. cây chanh。柠檬:柠檬树,常绿小乔木,叶子长椭圆形,质厚,花单生,外面粉红色,里面白色。果实长椭圆形或卵形,两端尖,果肉味极酸,可制饮料,果皮黄色,可提取柠檬油。
2. quả chanh。柠檬:这种植物的果实。
Tự hình:

Pinyin: meng2, pin2;
Việt bính: mung4;
矇 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 矇
(Danh) Người lòa (có con ngươi mà không nhìn thấy).(Danh) Chỉ viên quan về âm nhạc.
§ Ngày xưa dùng người mù làm nhạc quan.
(Tính) Hôn ám, mờ tối.
(Tính) U mê, ngu dốt.
◇Vương Sung 王充: Nhân vị học vấn viết mông. Mông giả, trúc mộc chi loại dã 人未學問曰矇. 矇者, 竹木之類也 (Luận hành 論衡, Lượng tri 量知).
(Động) Lừa dối.
◎Như: biệt mông nhân 別矇人 đừng lừa dối người ta.
(Động) Đoán sai, đoán bừa.
(Động) Xây xẩm.
mông, như "mông lung" (vhn)
móng, như "trông móng (trông mong)" (btcn)
mong, như "trông mong" (btcn)
mỗng, như "thằng mỗng" (btcn)
Nghĩa của 矇 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
bị mù; mắt mù。眼睛失明。
Từ ghép:
矇眬
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
bị mù; mắt mù。眼睛失明。
Từ ghép:
矇眬
Chữ gần giống với 矇:
矇,Dị thể chữ 矇
蒙,
Tự hình:

Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;
礞 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 礞
(Danh) Mông thạch 礞石 một thứ đá quặng, màu xanh hoặc trắng, loại xanh dùng để làm thuốc tiêu, khử đàm, v.v.Nghĩa của 礞 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 18
Hán Việt:
(một loại kháng vật)。礞石:矿物,有"青礞石"和"金礞石"两种。青礞石青灰色或灰绿色,金礞石棕黄色,均可入药。
Số nét: 18
Hán Việt:
(một loại kháng vật)。礞石:矿物,有"青礞石"和"金礞石"两种。青礞石青灰色或灰绿色,金礞石棕黄色,均可入药。
Tự hình:

Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;
艨 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 艨
(Danh) Mông đồng 艨艟 một loại thuyền trận, tàu chiến (thời xưa).◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chu Du dẫn chúng tướng lập ư san đính, diêu vọng giang bắc thủy diện mông đồng chiến thuyền 周瑜引衆將立於山頂, 遙望江北水面艨艟戰船 (Đệ tứ thập bát hồi) Chu Du dẫn các tướng trèo lên đỉnh núi, trông sang phía bắc sông, trên mặt nước, những tàu chiến thuyền trận.
mông, như "mông đồng (tàu chiến)" (gdhn)
Nghĩa của 艨 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 20
Hán Việt: MÔNG
chiến thuyền (thời xưa)。古代战船。
Từ ghép:
艨艟
Số nét: 20
Hán Việt: MÔNG
chiến thuyền (thời xưa)。古代战船。
Từ ghép:
艨艟
Chữ gần giống với 艨:
艨,Tự hình:

Pinyin: meng3;
Việt bính: mung5;
蠓 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 蠓
(Danh) Một loại côn trùng, mình nhỏ, cánh ngắn, có vằn, mũi chích vào người hoặc thú vật làm cho đau ngứa, sinh ra mụn, truyền bá kí sinh trùng.mòng, như "muỗi mòng" (vhn)
móng, như "con móng (loài mòng: ruồi nhặng)" (btcn)
mông, như "mông trùng (rận cắn người)" (gdhn)
mống, như "con mống (con mòng)" (gdhn)
Nghĩa của 蠓 trong tiếng Trung hiện đại:
[měng]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 19
Hán Việt:
muỗi vằn。昆虫的一科,比蚊子小,褐色或黑色。雌蠓吸人畜的血。能传染疾病。
Số nét: 19
Hán Việt:
muỗi vằn。昆虫的一科,比蚊子小,褐色或黑色。雌蠓吸人畜的血。能传染疾病。
Tự hình:

Dịch mông sang tiếng Trung hiện đại:
骶 《腰部下面尾骨上面的部分。》腚; 尻子; 屁股; 臀 《人体后面两股的上端和腰相连接的部分, 也指高等动物后肢的上端和腰相连接的部分。》
幼稚无知。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mông
| mông | 曚: | mông lung |
| mông | 朦: | mông lung; mông đít |
| mông | : | mông lung; mông đít |
| mông | 檬: | nịnh mông (cây tranh) |
| mông | : | mông (cây chanh) |
| mông | 濛: | mênh mông |
| mông | : | mênh mông |
| mông | : | Mông cổ |
| mông | 獴: | mông (chồn Mongoose) |
| mông | 矇: | mông lung |
| mông | 艨: | mông đồng (tàu chiến) |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mông | 虻: | ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò) |
| mông | 蝱: | ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò) |
| mông | 蠓: | mông trùng (rận cắn người) |
| mông | : | mông trùng (rận cắn người) |

Tìm hình ảnh cho: mông Tìm thêm nội dung cho: mông
