Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ dạng:
恙 dạng • 样 dạng • 蛘 dạng, dưỡng • 蝆 dạng • 漾 dạng • 樣 dạng • 癢 dưỡng, dạng
Đây là các chữ cấu thành từ này: dạng
Pinyin: yang4;
Việt bính: joeng6
1. [無恙] vô dạng;
恙 dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 恙
(Danh) Bệnh, tật.◎Như: vô dạng 無恙 không việc gì chứ? (hỏi thăm).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sài đại quan nhân cận nhật vô dạng? 柴大官人近日無恙 (Đệ thập nhất hồi) Sài đại quan nhân gần đây vẫn mạnh khỏe chứ?
(Động) Lo âu.
◇Sử Kí 史記: Quân bất hạnh li sương lộ chi bệnh, hà dạng bất dĩ 君不幸罹霜露之病, 何恙不已 (Bình Tân Hầu truyện 平津侯傳) Ngài chẳng may mắc phải bệnh sương gió, sao mà lo buồn mãi vậy.
dạng, như "vô dạng (khoẻ mạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 恙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
名
bệnh。病。
偶染微恙。
không may bị nhiễm bệnh nhẹ.
安然无恙(没受损伤或没发生意外)。
bình yên khoẻ mạnh (không bị tổn thương hoặc không phát sinh tình huống ngoài ý muốn).
Từ ghép:
恙虫
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
名
bệnh。病。
偶染微恙。
không may bị nhiễm bệnh nhẹ.
安然无恙(没受损伤或没发生意外)。
bình yên khoẻ mạnh (không bị tổn thương hoặc không phát sinh tình huống ngoài ý muốn).
Từ ghép:
恙虫
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 樣;
Pinyin: yang2, yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6;
样 dạng
dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (gdhn)
Pinyin: yang2, yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6;
样 dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 样
Giản thể của chữ 樣.dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (gdhn)
Nghĩa của 样 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樣)
[yàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
Ghi chú: (样儿)
名
1. hình dáng; kiểu dáng; hình thức。样子1. 。
样式
hình thức; kiểu dáng
模样
hình dáng
图样
hình vẽ; bản vẽ mẫu
新样儿的
kiểu mới
两年没见,他还是那个样儿。
hai năm không gặp, anh ẫy cũng vẫn như xưa.
名
2. mẫu。样式; 样子3. 。
样品
sản phẩm mẫu; hàng mẫu
样本
bản mẫu
货样
hàng mẫu
榜样
tấm gương
量
3. loại; kiểu。表示事物的种类。
四样儿点心。
bốn món điểm tâm; bốn loại điểm tâm
他的功课样 样儿都好。
bài vở của nó môn nào cũng tốt.
商店虽小,各样货物俱全。
cửa hàng tuy nhỏ, nhưng có đủ các mặt hàng.
Từ ghép:
样板 ; 样本 ; 样品 ; 样式 ; 样张 ; 样子
[yàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: DẠNG
Ghi chú: (样儿)
名
1. hình dáng; kiểu dáng; hình thức。样子1. 。
样式
hình thức; kiểu dáng
模样
hình dáng
图样
hình vẽ; bản vẽ mẫu
新样儿的
kiểu mới
两年没见,他还是那个样儿。
hai năm không gặp, anh ẫy cũng vẫn như xưa.
名
2. mẫu。样式; 样子3. 。
样品
sản phẩm mẫu; hàng mẫu
样本
bản mẫu
货样
hàng mẫu
榜样
tấm gương
量
3. loại; kiểu。表示事物的种类。
四样儿点心。
bốn món điểm tâm; bốn loại điểm tâm
他的功课样 样儿都好。
bài vở của nó môn nào cũng tốt.
商店虽小,各样货物俱全。
cửa hàng tuy nhỏ, nhưng có đủ các mặt hàng.
Từ ghép:
样板 ; 样本 ; 样品 ; 样式 ; 样张 ; 样子
Chữ gần giống với 样:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 样
樣,
Tự hình:

Pinyin: yang2, yang3;
Việt bính: joeng4 joeng5;
蛘 dạng, dưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 蛘
(Danh) Một thứ sâu làm hại lúa.§ Người Việt gọi là mễ ngưu 米牛, người Thiệu gọi là mễ tượng 米象, người Tô gọi là dạng tử 蛘子. Nguyên là chữ 蝆.
(Danh) Ngứa.
§ Thông dưỡng 癢.
(Động) Nuôi nấng.
§ Thông dưỡng 養.
Nghĩa của 蛘 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。
Chữ gần giống với 蛘:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Chữ gần giống với 蝆:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Pinyin: yang4, yang2;
Việt bính: joeng6;
漾 dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 漾
(Phó) Sóng sánh.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Pha lê vạn khoảnh dạng tình ba 玻瓈萬頃漾晴波 (Hí đề 戲題) Nước trong sóng sánh như muôn khoảnh pha lê.
(Động) Lay động thuyền.
◇Vương Duy 王維: Lạc nhật san thủy hảo, Dạng chu tín quy phong 落日山水好, 漾舟信歸風 (Lam điền san thạch môn tinh xá 藍田山石門精舍) Mặt trời lặn núi sông đẹp, Day thuyền buông trôi theo gió.
(Động) Trào, đầy tràn.
◎Như: dạng nãi 漾奶 trào sữa.
(Tính) Trôi dài, lênh đênh.
◇Vương Xán 王粲: Lộ uy dĩ nhi tu huýnh hề, Xuyên kí dạng nhi tế thâm 路逶迤而脩迥兮, 川既漾而濟深 (Đăng lâu phú 登樓賦) Đường quanh co dài xa hề, Sông lênh đênh bến bờ sâu.
(Danh) Sông Dạng 漾, phát nguyên ở Thiểm Tây.
dạng, như "đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ" (gdhn)
Nghĩa của 漾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: DẠNG
动
1. xao động (mặt nước)。水面微微动荡。
荡漾
dập dềnh
动
2. tràn (chất lỏng vì đầy quá cho nên tràn ra ngoài)。液体太满而向外流。
这碗汤盛得太满,都漾出来了。
chén canh này múc đầy quá, tràn cả ra ngoài.
脸上漾出了笑容。
gương mặt tràn đầy niềm vui.
名
3. hồ nhỏ; đầm nhỏ。小的湖泊。
Từ ghép:
漾奶
Số nét: 15
Hán Việt: DẠNG
动
1. xao động (mặt nước)。水面微微动荡。
荡漾
dập dềnh
动
2. tràn (chất lỏng vì đầy quá cho nên tràn ra ngoài)。液体太满而向外流。
这碗汤盛得太满,都漾出来了。
chén canh này múc đầy quá, tràn cả ra ngoài.
脸上漾出了笑容。
gương mặt tràn đầy niềm vui.
名
3. hồ nhỏ; đầm nhỏ。小的湖泊。
Từ ghép:
漾奶
Chữ gần giống với 漾:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漾
瀁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 样;
Pinyin: yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6
1. [樣樣] dạng dạng 2. [字樣] tự dạng;
樣 dạng
◎Như: đồ dạng 圖樣 hình vẽ, y dạng họa hồ lô 依樣畫葫蘆 giống y một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).
(Danh) Chủng loại, dáng, kiểu, cách.
◎Như: các thức các dạng 各式各樣 lắm thứ nhiều loại.
◇Tô Thức 蘇軾: Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, Ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng 接天蓮葉無窮碧, 映日荷花別樣紅 (Tây hồ tuyệt cú 西湖絕句) Liền trời lá biếc vô cùng tận, Ánh chiếu hoa sen một dáng hồng.
(Danh) Lượng từ: loại, thứ, món.
◎Như: kỉ dạng 幾樣 mấy thứ, tứ dạng nhi điểm tâm 四樣兒點心 bốn món điểm tâm, lục dạng tiểu thái 六樣小菜 sáu món nhắm.
(Danh) Vật phẩm dùng làm mẫu hay làm tiêu chuẩn.
◎Như: dạng phẩm 樣品 phẩm vật làm mẫu, hóa dạng 貨樣 mẫu hàng.
(Danh) Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản.
◎Như: mỗ dạng 某樣 ngài nào đó.
dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (vhn)
dáng, như "bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ" (btcn)
nhàng, như "làng nhàng" (gdhn)
Pinyin: yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6
1. [樣樣] dạng dạng 2. [字樣] tự dạng;
樣 dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 樣
(Danh) Hình dạng, hình thức.◎Như: đồ dạng 圖樣 hình vẽ, y dạng họa hồ lô 依樣畫葫蘆 giống y một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).
(Danh) Chủng loại, dáng, kiểu, cách.
◎Như: các thức các dạng 各式各樣 lắm thứ nhiều loại.
◇Tô Thức 蘇軾: Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, Ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng 接天蓮葉無窮碧, 映日荷花別樣紅 (Tây hồ tuyệt cú 西湖絕句) Liền trời lá biếc vô cùng tận, Ánh chiếu hoa sen một dáng hồng.
(Danh) Lượng từ: loại, thứ, món.
◎Như: kỉ dạng 幾樣 mấy thứ, tứ dạng nhi điểm tâm 四樣兒點心 bốn món điểm tâm, lục dạng tiểu thái 六樣小菜 sáu món nhắm.
(Danh) Vật phẩm dùng làm mẫu hay làm tiêu chuẩn.
◎Như: dạng phẩm 樣品 phẩm vật làm mẫu, hóa dạng 貨樣 mẫu hàng.
(Danh) Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản.
◎Như: mỗ dạng 某樣 ngài nào đó.
dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (vhn)
dáng, như "bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ" (btcn)
nhàng, như "làng nhàng" (gdhn)
Chữ gần giống với 樣:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樣
样,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 痒;
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5;
癢 dưỡng, dạng
◎Như: cách ngoa tao dưỡng 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
◇Lễ Kí 禮記: Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao 寒不敢襲, 癢不敢搔 (Nội tắc 內則) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5;
癢 dưỡng, dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 癢
(Danh) Ngứa.◎Như: cách ngoa tao dưỡng 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
◇Lễ Kí 禮記: Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao 寒不敢襲, 癢不敢搔 (Nội tắc 內則) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)
Chữ gần giống với 癢:
癢,Dị thể chữ 癢
痒,
Tự hình:

Dịch dạng sang tiếng Trung hiện đại:
款式 《格式; 样式。》式 《自然科学中表明某种规律的一组符号。》dạng phân tử.
分子式。
dạng phương trình.
方程式。 外貌; 外观; 模样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạng
| dạng | 恙: | vô dạng (khoẻ mạnh) |
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| dạng | 樣: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| dạng | 漾: | đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ |
| dạng | 炀: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| dạng | 煬: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| dạng | 𤎔: | dạng mày dạng mặt |
| dạng | 𦍛: | hình dạng |
| dạng | 羕: | dạng (dáng sông nước chảy dài) |
| dạng | 𨄶: | dạng chân |

Tìm hình ảnh cho: dạng Tìm thêm nội dung cho: dạng
