Từ: thử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ thử:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thử
Pinyin: ci3, wai3;
Việt bính: ci2
1. [彼此] bỉ thử 2. [此外] thử ngoại;
此 thử
Nghĩa Trung Việt của từ 此
(Đại) Ấy, bên ấy.§ Đối lại với bỉ 彼.
◎Như: thử nhân 此人 người đó, bất phân bỉ thử 不分彼此 không chia đây đó.
(Đại) Chỗ này, bây giờ, đó.
◎Như: tòng thử dĩ hậu 從此以後 từ giờ trở đi, đáo thử vi chỉ 到此為止 đến đây là hết.
(Phó) Thế, như vậy.
◇Dữu Tín 庾信: Thiên hà vi nhi thử túy! 天何為而此醉 (Ai Giang Nam phú 哀江南賦) Trời sao mà say sưa như thế!(Liên) Ấy, bèn, thì.
§ Dùng như: tư 斯, nãi 乃, tắc 則.
◇Lễ kí 禮記: Hữu đức thử hữu nhân, hữu nhân thử hữu thổ, hữu thổ thử hữu tài, hữu tài thử hữu dụng 有德此有人, 有人此有土, 有土此有財, 有財此有用 (Đại Học 大學) Có đức thì có người, có người thì có đất, có đất thì có của, có của thì có dùng.
thử, như "thử (cái này)" (vhn)
nảy, như "nảy mầm" (btcn)
thửa, như "thửa ruộng" (gdhn)
Nghĩa của 此 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: THỬ
1. này; cái này; việc này; thế này; đây này; vậy; nay。表示近指的代词(跟"彼"相对);这;这个。
此 人。
người này.
此 时。
lúc này.
2. đến đây; bây giờ; chỗ này; lúc này; tại đây。表示此时或此地。
就此 告别。
bây giờ xin tạm biệt; xin chia tay tại đây.
谈话就此 结束。
cuộc nói chuyện đến đây kết thúc.
从此 病有起色。
từ đấy bệnh tình có thuyên giảm; lúc này bệnh đã đỡ hơn trước.
由此 往西。
từ đây đi về phía tây.
由此 及彼。
từ đây đến đó.
此 呼彼应。
bên này gọi, bên kia trả lời.
Từ ghép:
此岸性 ; 此地无银三百两 ; 此间 ; 此刻 ; 此起彼伏 ; 此外
Tự hình:

Pinyin: ci3;
Việt bính: ci2;
泚 thử
Nghĩa Trung Việt của từ 泚
(Tính) Trong suốt (nước).(Tính) Mướt mồ hôi.
(Tính) Rực rỡ, tươi sáng.
(Động) Ngâm, thẫm.
◎Như: thử bút 泚筆 chấm bút vào mực.
Nghĩa của 泚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
1. rõ; rõ ràng; sáng sủa; sắc sảo; sắc bén。鲜明;清澈。
2. vã mồ hôi; toát mồ hôi; chảy mồ hôi; tiết mồ hôi。流汗。
3. chấm bút (vào mực); chấm mực。用笔蘸墨。
泚 笔作书。
chấm bút viết chữ.
Chữ gần giống với 泚:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: shu3;
Việt bính: syu2
1. [大暑] đại thử 2. [蒸暑] chưng thử 3. [中暑] trúng thử;
暑 thử
Nghĩa Trung Việt của từ 暑
(Danh) Nắng, khí nóng.◇Nguyễn Du 阮攸: Tàn thử vị tiêu dung 殘暑未消融 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Khí nóng tàn vẫn chưa tan hết.
thử, như "hàn thử biểu" (vhn)
Nghĩa của 暑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THỬ
nóng; nắng。热(跟"寒"相对)。
暑天。
trời nóng.
中暑。
trúng nắng; cảm nắng.
受暑。
cảm nắng; ngộ nắng.
寒来暑往。
nóng qua lạnh tới; hè qua đông lại.
Từ ghép:
暑假 ; 暑期 ; 暑气 ; 暑热 ; 暑天
Chữ gần giống với 暑:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Pinyin: shu3, nian1, zhan1;
Việt bính: syu2;
黍 thử
Nghĩa Trung Việt của từ 黍
(Danh) Lúa nếp, lá nhỏ và nhọn, có lông thô, hạt trắng hoặc vàng, có chất nhựa.§ Ghi chú: Vì hột lúa đều nhau nên ngày xưa lấy thóc mà chế định tấc thước và cân lạng.
(Danh) Đồ đựng rượu thời xưa, chứa được ba thăng 升.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thao thử tửu nhi tiến chi 操黍酒而進之 (Thận đại lãm 慎大覽) Cầm "thử" rượu mà dâng lên.
thử, như "thử (lúa mùa)" (gdhn)
Nghĩa của 黍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THỬ
cây kê。黍子。
Từ ghép:
黍子
Chữ gần giống với 黍:
黍,Tự hình:

Pinyin: ci3, cai3, ci1;
Việt bính: ci2;
跐 thải, thử
Nghĩa Trung Việt của từ 跐
(Động) Giẫm, đạp.(Động) Đứng nhón gót.
(Động) Đứng bất động, ngưng, dừng.
◎Như: thải trụ 跐住 ngừng lại.
(Động) Dựa, tựa vào, ỷ.
(Tính) Thải khi 跐踦 lệch, không đều.
(Tính) Thải trĩ 跐豸 mềm mại, xinh đẹp.Một âm là thử.
(Động) Di động, hoạt động.
(Động) Nhe răng.
chỉ, như "chỉ đạo (đi đi lại lại)" (gdhn)
Nghĩa của 跐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THỬ
trượt chân。脚下滑动。
脚一跐 ,摔倒了。
trượt chân một cái ngã lăn quay
登跐 了,摔下来了。
trèo lên, trượt chân một cái té xuống.
[cǐ]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CHỈ
1. giẫm; đạp; chà đạp; giày xéo。为了支持身体同脚踩;踏。
跐 着门槛儿。
giẫm lên ngưỡng cửa.
2. nhón; kiễng (chân)。(脚尖着地)抬起脚后跟。
Ghi chú: 另见cī。
跐 着脚往前头看。
nhón chân nhìn phía trước.
Chữ gần giống với 跐:
跐,Tự hình:

Pinyin: shu3;
Việt bính: syu2
1. [銀鼠] ngân thử 2. [鼠竄] thử thoán;
鼠 thử
Nghĩa Trung Việt của từ 鼠
(Danh) Con chuột.(Tính) Lo âu.
◎Như: thử tư 鼠思 lo âu.
◇Thi Kinh 詩經: Thử tư khấp huyết, Vô ngôn bất tật 鼠思泣血, 無言不疾 (Tiểu nhã 小雅, Vũ vô chánh 雨無正) Lo âu khóc nước mắt ra máu, Không lời nào mà không thống khổ, đau thương.
(Tính) Thủ thử 首鼠 trù trừ, du di, do dự.
§ Cũng gọi là thủ thí 首施.
thử, như "thử (chuột)" (gdhn)
Nghĩa của 鼠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: THỬ
chuột。哺乳动物的一科,种类很多,一般的身体小,尾巴长,门齿很发达,没有犬齿,毛褐色或黑色,繁殖力很强,有的能传播鼠疫。通称老鼠,有的地区叫耗子。
Từ ghép:
鼠疮 ; 鼠窜 ; 鼠肚鸡肠 ; 鼠目寸光 ; 鼠窃 ; 鼠曲草 ; 鼠蹊 ; 鼠疫
Chữ gần giống với 鼠:
鼠,Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
龇 thử, sài
Nghĩa Trung Việt của từ 龇
Giản thể của 齜.thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴
口
[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。
Dị thể chữ 龇
齜,
Tự hình:

Pinyin: shu3;
Việt bính: syu2;
癙 thử
Nghĩa Trung Việt của từ 癙
(Danh) Bệnh do lo buồn mà phát ra, ưu bệnh.Nghĩa của 癙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: THỬ
buồn sinh bệnh。忧闷成病。
癙忧。
lo buồn sinh bệnh tật.
Tự hình:

Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;
齜 thử, sài
Nghĩa Trung Việt của từ 齜
(Động) Nghiến răng.◎Như: thử nha liệt chủy 齜牙咧嘴: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.
(Động) Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn 齜牙瞪眼 nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 齜:
齜,Dị thể chữ 齜
龇,
Tự hình:

Dịch thử sang tiếng Trung hiện đại:
尝 《吃一点儿试试; 辨别滋味。》抽样 《从大量物品或材料中抽取少数做样品。也叫抽样。》看 《用在动词或动词结构后面, 表示试一试(前面的动词常用重叠式)。》
thử nghĩ xem.
想想看。
thử nói xem ai phải ai quấy.
评评理看。
品尝 《仔细地辨别; 尝试(滋味)。》
试; 尝试 《试; 试验。》
làm thử.
试行。
试图 《打算。》
撞 《试探。》
thử thời vận; thử vận mệnh
撞运气。
鼠 《哺乳动物的一科, 种类很多, 一般的身体小, 尾巴长, 门齿很发达, 没有犬齿, 毛褐色或黑色, 繁殖力很强, 有的能传播鼠疫。通称老鼠, 有的地区叫耗子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thử
| thử | 呲: | thử (nhe răng) |
| thử | 暑: | hàn thử biểu |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thử | 沚: | thử (trong trẻo) |
| thử | 試: | thử tài |
| thử | 黍: | thử (lúa mùa) |
| thử | 鼡: | thử (chuột) |
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
| thử | 龇: | thử (nhe răng) |
| thử | 齜: | thử (nhe răng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thử:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: thử Tìm thêm nội dung cho: thử
