Từ: xương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ xương:
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
昌 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 昌
(Tính) Thích đáng, hay.◎Như: xương ngôn 昌言 lời nói thích đáng.
§ Ghi chú: xương ngôn 昌言 cũng có nghĩa là lời nói thẳng, không kị húy.
◇Thượng Thư 尚書: Vũ bái xương ngôn 禹拜昌言 (Đại Vũ mô 大禹謨) Vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ.
(Tính) Sáng sủa.
◎Như: xương minh 昌明 sáng láng rõ rệt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhiên hậu hảo huề nhĩ đáo na xương minh long thịnh chi bang, thi lễ trâm anh chi tộc, hoa liễu phồn hoa địa, ôn nhu phú quý hương khứ an thân lạc nghiệp 然後好攜你到那昌明隆盛之邦, 詩禮簪纓之族, 花柳繁華地, 溫柔富貴鄉去安身樂業 (Đệ nhất hồi) Rồi sau sẽ mang ngươi đến xứ sáng láng thịnh vượng, dòng họ thi lễ trâm anh, chốn hoa cỏ phồn vinh, nơi giàu sang êm ấm, để được an cư lạc nghiệp.
(Tính) Hưng thịnh.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Xương kì nhất ngộ hổ sinh phong 昌期一遇虎生風 (Đề kiếm 題劍) Khi gặp đời thịnh thì hổ sinh ra gió.
(Tính) Tốt đẹp, đẫy đà.
◇Thi Kinh 詩經: Y ta xương hề 猗嗟昌兮 (Quốc phong 國風, Tề phong 齊風) Ôi đẹp đẽ đẫy đà.
(Danh) Vật được thỏa sự sinh sản gọi là xương, vì thế nên trăm vật gọi là bách xương 百昌.
(Danh) Họ Xương.
(Động) Sống còn.
◇Sử Kí 史記: Thuận chi giả xương, nghịch chi giả bất tử tắc vong 順之者昌, 逆之者不死則亡 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Người thuận theo thì sống còn, kẻ làm trái lại, nếu không chết thì cũng bị tiêu diệt.
xương, như "xương thịnh (phát đạt)" (vhn)
Nghĩa của 昌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: XƯƠNG
1. hưng thịnh; hưng vượng; phát đạt。兴旺;兴盛。
昌 盛。
hưng thịnh.
昌 明。
phát đạt.
2. họ Xương。姓。
Từ ghép:
昌隆 ; 昌明 ; 昌盛 ; 昌旺 ; 昌言
Chữ gần giống với 昌:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

U+5021, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang4, chang1;
Việt bính: coeng1 coeng3
1. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 2. [倡導] xướng đạo 3. [倡優] xướng ưu 4. [倡名] xướng danh 5. [倡家] xướng gia 6. [倡和] xướng họa 7. [倡亂] xướng loạn 8. [倡義] xướng nghĩa 9. [倡隨] xướng tùy;
倡 xướng, xương
Nghĩa Trung Việt của từ 倡
(Động) Hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là xướng 倡, kẻ nối vần sau gọi là họa 和.(Động) Nêu ra, đề ra, phát khởi.
◎Như: đề xướng 提倡 nêu ra trước hết, xướng đạo 倡導 đưa ra trước dẫn đường.Một âm là xương.
(Danh) Ngày xưa chỉ người làm nghề ca múa.
◎Như: xương ưu 倡優 con hát, người làm nghề ca múa.
(Danh) Kĩ nữ.
§ Thông xướng 娼.Một âm là xương.
(Tính) Xương cuồng 倡狂 rồ dại, càn rở.
§ Thông xương 猖.
◇Tây du kí 西遊記: Nhĩ thân bất mãn tứ xích, niên bất quá tam tuần, thủ nội hựu vô binh khí, chẩm ma đại đảm xương cuồng, yêu tầm ngã kiến thậm ma thượng hạ? 你身不滿四尺, 年不過三旬, 手內又無兵器, 怎麼大膽倡狂, 要尋我見甚麼上下 (Đệ nhị hồi) Mình mi không đầy bốn thước, tuổi chưa quá ba mươi, trong tay lại không binh khí, sao cả gan càn rở đi tìm ta để làm gì?
xướng, như "thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)" (vhn)
Nghĩa của 倡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: XƯỚNG
khởi đầu; bắt đầu; xướng lên; đề xướng; đề nghị; đề xuất。带头发动;提倡。(古>又同"唱"。
倡 导。
khởi xướng.
倡 议。
đề xướng.
Từ ghép:
倡导 ; 倡始 ; 倡首 ; 倡言 ; 倡议 ; 倡议书
Chữ gần giống với 倡:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

U+7316, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
猖 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 猖
(Tính) Ngang ngược, ngông cuồng.◎Như: xương cuồng 猖狂 ngông cuồng càn rở, xương quyết 猖獗 cuồng vọng ngang ngược.
xương, như "xương quyết (bệnh lan tràn)" (gdhn)
Nghĩa của 猖 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 猖:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
菖 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 菖
(Danh) Xương bồ 菖蒲 cỏ xương bồ (Acorus calamus), mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được.§ Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà bệnh dịch gọi là bồ kiếm 蒲劍, lại lấy lá xương bồ ngâm rượu làm xương bồ tửu 菖蒲酒.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân 酒泛菖蒲節物新 (Đoan ngọ nhật 端午日) Vào ngày đoan ngọ, rượu ngâm lá xương bồ là thức mới.
Nghĩa của 菖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: XƯƠNG
cây xương bồ。菖蒲。
Từ ghép:
菖蒲
Chữ gần giống với 菖:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
阊 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 阊
Giản thể của chữ 閶.Nghĩa của 阊 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 阊
閶,
Tự hình:

Pinyin: chang1, tang1;
Việt bính: coeng1;
閶 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 閶
(Danh) Xương hạp 閶闔: (1) Cổng trời, thiên môn.◇Lí Bạch 李白: Xương hạp cửu môn bất khả thông 閶闔九門不可通 (Lương phủ ngâm 梁甫吟) Cổng trời chín đường không thể qua. (2) Cửa chính trong cung vua.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xương hạp môn tiền xuân sắc lan 閶闔門前春色闌 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trước cửa rồng, sắc xuân sắp tàn. (3) Gió thu.
◇Quách Phác 郭璞: Xương hạp tây nam lai 閶闔西南來 (Du tiên 遊仙) Gió thu từ hướng tây nam lại.
§ Còn gọi là xương hạp phong 閶闔風. Cũng viết là xương hạp 昌盍.
Dị thể chữ 閶
阊,
Tự hình:

Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
鲳 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 鲳
Giản thể của chữ 鯧.xương, như "xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)" (gdhn)
Nghĩa của 鲳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: XƯƠNG
cá chim。鲳鱼,身体短而侧扁,没有腹鳍。生活在海洋中。也叫银鲳、镜鱼、平鱼。
Dị thể chữ 鲳
鯧,
Tự hình:

Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
鯧 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 鯧
(Danh) Cá xương, mình cao và giẹp, màu tro bạc, đầu mắt miệng đều nhỏ, đuôi xòe ra như đuôi chim én.xương, như "xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯧:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Tự hình:

Dịch xương sang tiếng Trung hiện đại:
骼 《见〖骨骼〗。》鲠 《鱼骨头。》như mắc xương trong họng
如鲠在喉。
骨; 骨头 《人和脊椎动物体内支持身体、保护内脏的坚硬组织, 主要成分是碳酸钙和磷酸钙。根据形状的不同, 分为长骨、短骨、扁骨等。》
骸 《骸骨。》
thi hài; bộ xương; xác người chết.
尸骸
Nghĩa chữ nôm của chữ: xương
| xương | 昌: | xương thịnh (phát đạt) |
| xương | 猖: | xương quyết (bệnh lan tràn) |
| xương | 荭: | |
| xương | 𩩪: | xương cốt |
| xương | 𩩫: | xương cốt |
| xương | 鯧: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |
| xương | 鲳: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ xương:
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: xương Tìm thêm nội dung cho: xương
