Từ: phán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ phán:

判 phán泮 phán贩 phiến, phán盻 hễ, phán盼 phán胖 bàn, phán販 phiến, phán頖 phán襻 phán

Đây là các chữ cấu thành từ này: phán

phán [phán]

U+5224, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4;
Việt bính: pun3
1. [談判] đàm phán 2. [判斷] phán đoán 3. [判正] phán chánh 4. [判袂] phán duệ 5. [判例] phán lệ 6. [判語] phán ngữ 7. [判決] phán quyết 8. [判事] phán sự 9. [分首判袂] phân thủ phán duệ 10. [批判] phê phán 11. [審判] thẩm phán 12. [通判] thông phán;

phán

Nghĩa Trung Việt của từ 判

(Động) Lìa rẽ, chia ra.
◎Như: phán duệ
chia tay mỗi người một ngả.
◇Ôn Đình Quân : Dạ văn mãnh vũ phán hoa tận (Xuân nhật ngẫu tác ) Đêm nghe mưa mạnh làm tan tác hết các hoa.

(Động)
Xem xét, phân biệt.
◎Như: phán biệt thị phi phân biệt phải trái.

(Động)
Xử, xét xử.
◎Như: tài phán xử kiện, phán án xử án.

(Động)
Ngày xưa, quan lớn kiêm nhiệm thêm chức quan nhỏ hoặc chức quan địa phương gọi là phán.
◎Như: Tể tướng phán Lục quân thập nhị vệ sự .

(Phó)
Rõ ràng, rõ rệt.
◎Như: lưỡng cá thế giới phán nhiên bất đồng hai thế giới khác nhau rõ rệt.

(Danh)
Văn thư tố tụng, án kiện.

(Danh)
Lời đoán.
◇Hồng Lâu Mộng : Hậu diện tiện thị nhất tọa cổ miếu, lí diện hữu nhất mĩ nhân tại nội độc tọa khán kinh. Kì phán vân: Khám phá tam xuân cảnh bất trường, Truy y đốn cải tích niên trang 便, . : , (Đệ ngũ hồi) Mặt sau lại vẽ một tòa miếu cổ, trong có một mỹ nhân ngồi xem kinh. Có mấy câu phán rằng: Biết rõ ba xuân cảnh chóng già, Thời trang đổi lấy áo cà sa.

(Danh)
Một thể văn ngày xưa, theo lối biện luận, giống như văn xử kiện.
phán, như "phán rằng" (vhn)

Nghĩa của 判 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: PHÁN
1. chia ra; phân ra; phân biệt。分开;分辨。
判别。
phân biệt.
判断。
phán đoán.
判明。
phân biệt rõ.
2. khác hẳn; khác nhau rõ rệt。显然(有区别)。
新旧社会判然不同。
xã hội cũ và xã hội mới khác nhau rõ rệt.
前后判若两人。
trước và sau, khác nhau như là hai người vậy.
3. phê phán; phân định。评定。
批判。
phê phán.
判卷子。
chấm bài thi; phê hồ sơ.
4. phán quyết。判决。
审判。
thẩm phán.
判案。
phán quyết vụ án.
判处徒刑。
xử tù tội.
Từ ghép:
判别 ; 判词 ; 判定 ; 判断 ; 判官 ; 判决 ; 判决书 ; 判例 ; 判明 ; 判若鸿沟 ; 判若云泥 ; 判罪

Chữ gần giống với 判:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

Chữ gần giống 判

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 判 Tự hình chữ 判 Tự hình chữ 判 Tự hình chữ 判

phán [phán]

U+6CEE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4, mian4;
Việt bính: pun3;

phán

Nghĩa Trung Việt của từ 泮

(Danh) Phán thủy tên trường học đời xưa.
§ Đời xưa ai được vào đấy học gọi là nhập phán . Xem thêm cần .
◇Liêu trai chí dị : Tảo cô, tuyệt huệ, thập tứ nhập phán , , (Anh Ninh ) Sớm mồ côi cha, rất thông minh, mười bốn tuổi được vào học trường ấp.

(Danh)
Cung điện ngày xưa, nơi thiên tử và chư hầu hội họp, cử hành yến tiệc.
◇Thi Kinh : Lỗ hầu lệ chỉ, Tại Phán ẩm tửu , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Lỗ hầu đi đến, Ở cung Phán uống rượu.

(Danh)
Bờ.
§ Cũng như .

(Động)
Giá băng tan lở.
◇Trần Nhân Tông : Ảnh hoành thủy diện băng sơ phán (Tảo mai ) Bóng ngang mặt nước, băng vừa tan.

(Động)
Chia ra, phân biệt.
◇Sử Kí : Tự thiên địa phẩu phán vị hữu thủy dã (Lịch Sanh Lục Giả truyện ) Từ khi trời đất chia ra, chưa từng có ai được như vậy.

bợn, như "bợn nhơ" (vhn)
bẩn, như "dơ bẩn" (btcn)
bận, như "bận rộn" (gdhn)

Nghĩa của 泮 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chia; tan。分;散。
2. trường học (thời xưa)。指泮宫(古代学校)。请代称考中秀才为"入泮"。
3. họ Phán。(Pàn)姓。

Chữ gần giống với 泮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泮 Tự hình chữ 泮 Tự hình chữ 泮 Tự hình chữ 泮

phiến, phán [phiến, phán]

U+8D29, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 販;
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;

phiến, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 贩

Giản thể của chữ .
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (販)
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子

Chữ gần giống với 贩:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贩

,

Chữ gần giống 贩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩

hễ, phán [hễ, phán]

U+76FB, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6;

hễ, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 盻

(Động) Lườm, trừng mắt, nhìn một cách giận dữ.

(Tính)
Hễ hễ
nhọc nhằn, không được nghỉ ngơi.
§ Có thuyết cho rằng hễ hễ nghĩa là nhìn có vẻ oán hận.
◇Mạnh Tử : Vi dân phụ mẫu, sử dân hễ hễ nhiên , 使 (Đằng Văn Công thượng ) Làm cha mẹ của dân, khiến dân khổ nhọc không được nghỉ ngơi (khiến dân nhìn một cách oán hận).Một âm là phán.

(Động)

§ Cũng như phán .

hễ, như "hễ (lườm vì bực tức)" (vhn)
hể (gdhn)
sề, như "sồ sề" (gdhn)

Nghĩa của 盻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。

Chữ gần giống với 盻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 盻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻

phán [phán]

U+76FC, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4, fen2;
Việt bính: paan3;

phán

Nghĩa Trung Việt của từ 盼

(Tính) Mắt tròng đen tròng trắng phân minh.
◇Thi Kinh
: Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.

(Động)
Trông, nhìn.
◎Như: tả cố hữu phán trông trước nhìn sau.

(Động)
Mong ngóng, trông chờ, hi vọng.
◎Như: phán vọng trông mong.

(Động)
Chiếu cố, quan tâm.
◇Tống Thư : Đồng bị xỉ phán (Tạ Hối truyện ) Cùng được đoái hoài dùng tới.
phán, như "phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)" (gdhn)

Nghĩa của 盼 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chờ mong; mong mỏi; trông mong。盼望。
切盼。
vô cùng mong mỏi.
盼星星盼月亮,才盼到毛主席的队伍回来了。
mong trăng mong sao, mới mong được đội quân của Mao chủ tịch quay trở về.
2. nhìn; trông。看。
左顾右盼。
nhìn trái nhìn phải; nhìn chung quanh.
Từ ghép:
盼头 ; 盼望

Chữ gần giống với 盼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 盼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盼 Tự hình chữ 盼 Tự hình chữ 盼 Tự hình chữ 盼

bàn, phán [bàn, phán]

U+80D6, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang4, pan2, pan4;
Việt bính: bun6 pun3 pun4;

bàn, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 胖

(Tính) Béo, mập.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Lã Bố tẩu đắc khoái, Trác phì bàn cản bất thượng, trịch kích thích Bố , , (Đệ bát hồi) Lã Bố chạy nhanh, (Đổng) Trác béo phục phịch, đuổi không kịp, ném kích đâm Bố.

(Tính)
Thư thái, ung dung.
◇Lễ Kí : Tâm quảng thể bàn (Đại học ) Lòng rộng rãi người thư thái.Một âm là phán.

(Danh)
Một nửa mình muông sinh.

(Danh)
Thịt bên xương sườn.

bỡn, như "bỡn cợt; đùa bỡn" (vhn)
ban (btcn)
bàn, như "bàn (thư thái dễ chịu)" (gdhn)
béo, như "béo tròn; béo bở" (gdhn)

Nghĩa của 胖 trong tiếng Trung hiện đại:

[pán]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: BÀN
thảnh thơi; thư thái。安泰舒适。
心广体胖。
lòng dạ thảnh thơi thư thái.
Từ phồn thể: (肨)
[pàng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BẠNG
mập; béo (thân thể người)。(人体)脂肪多,肉多(跟"瘦"相对)。
肥胖。
béo mập.
这孩子很胖。
em bé này thật bụ bẫm.
Từ ghép:
胖大海 ; 胖墩墩 ; 胖墩儿 ; 胖乎乎 ; 胖头鱼 ; 胖子

Chữ gần giống với 胖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胖 Tự hình chữ 胖 Tự hình chữ 胖 Tự hình chữ 胖

phiến, phán [phiến, phán]

U+8CA9, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;

phiến, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 販

(Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn.
◎Như: bố phiến
người bán vải, thái phiến người bán rau.

(Động)
Bán.
◎Như: phiến ngư bán cá.

(Động)
Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an , , (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 販:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 販

𧶶, ,

Chữ gần giống 販

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販

phán [phán]

U+9816, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4;
Việt bính: pun3;

phán

Nghĩa Trung Việt của từ 頖

(Danh) Phán cung trường học của các nước chư hầu đời nhà Chu.
§ Cũng viết là phán cung .

Nghĩa của 頖 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 頁- Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt:
rời rạc; tan rã。涣散。

Chữ gần giống với 頖:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩑰,

Dị thể chữ 頖

𬱙,

Chữ gần giống 頖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頖 Tự hình chữ 頖 Tự hình chữ 頖 Tự hình chữ 頖

phán [phán]

U+897B, tổng 24 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4;
Việt bính: paan3;

phán

Nghĩa Trung Việt của từ 襻

(Danh) Cái khuyết, cái dải (để cài khuy).
§ Cũng gọi là: nữu phán
, khấu phán .

(Danh)
Đồ vật có công dụng tương tự như khuyết áo, để níu giữ: quai, dải, đai...
§ Cũng gọi là: phán đái , phán nhi .
◎Như: hài phán quai dép.

(Động)
Khâu, vá.
phán, như "phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)" (gdhn)

Nghĩa của 襻 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 25
Hán Việt: PHẠN
1. khuyết áo; khuy áo。(襻儿)用布做的扣住纽扣的套。
纽襻儿。
cái khuy áo.
2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(襻儿)形状或功用像襟的东西。
鞋襻儿。
quai giầy.
篮子襻儿。
quai làn.
车襻。
vành xe.
3. vấn; quấn。用绳子、线等绕住,使分开的东西连在一起。
襻上几针。
vấn mấy mũi kim.
用绳子襻上。
dùng dây quấn lên.

Chữ gần giống với 襻:

,

Chữ gần giống 襻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襻 Tự hình chữ 襻 Tự hình chữ 襻 Tự hình chữ 襻

Dịch phán sang tiếng Trung hiện đại:

判处 《法庭依照法律对触犯刑律者的审理和裁决。》
通判 《法国殖民者侵占越南时期的政权机关中的办事员。》
传示; 传喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phán

phán:phán rằng
phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
phán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phán Tìm thêm nội dung cho: phán