Từ: tịnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ tịnh:

并 tịnh, tinh並 tịnh净 tịnh幷 tịnh, bình凈 tịnh竝 tịnh淨 tịnh靓 tịnh靚 tịnh, tĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: tịnh

tịnh, tinh [tịnh, tinh]

U+5E76, tổng 6 nét, bộ Can 干
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 並併;
Pinyin: bing4, bing1;
Việt bính: bing1 bing3 bing6
1. [兼并] kiêm tính;

tịnh, tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 并

(Động) Hợp.
§ Thông
.
◎Như: Ngô tịnh ư Việt nước Ngô hợp với nước Việt.

(Động)
Bao gồm.
◎Như: hỉ cụ tham tịnh vui mừng lo sợ gồm cả.

(Phó)
Cùng nhau, đều.
§ Thông tịnh .
◇Chiến quốc sách : (Bạng duật) lưỡng giả bất khẳng tương xả, ngư giả đắc nhi tịnh cầm chi (), (Yên sách nhị ) (Trai cò) hai con không chịu buông thả cho nhau, mà ông chài bắt được cả hai.

(Phó)
Dùng trước từ phủ định, làm tăng thêm ý phủ định: quyết (không), hoàn toàn (không).
§ Thông tịnh .
◇Liêu trai chí dị : Việt niên dư tịnh vô tung tự (A Hà ) Qua hơn một năm vẫn tuyệt vô âm tín.

(Giới)
Ngay cả.
◇Liêu trai chí dị : Tuần dư, trượng chí bách, lưỡng cổ gian nùng huyết lưu li, tịnh trùng bất năng hành tróc hĩ , , , (Xúc chức ) Hơn mười ngày, bị đánh tới một trăm gậy, giữa hai đùi máu mủ ra lênh láng, đến cả dế cũng không đi bắt được nữa.Một âm là tinh.

(Danh)
Tên đất Tinh Châu .

(Danh)
Tên riêng của thành phố Thái Nguyên , thuộc tỉnh Sơn Tây 西.

tinh, như "tinh (sử dụng con số, sắp đặt)" (gdhn)
tính, như "tính toán" (gdhn)
tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)

Nghĩa của 并 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (並、併、竝)
[bīng]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 6
Hán Việt: TÍNH
Thái nguyên Sơn tây。山西太原的别称。
Ghi chú: 另见bìng.
Từ phồn thể: (倂)
[bìng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: BÍNH; TÍNH; TỊNH

1. hợp lại; nhập lại; gộp lại; chập lại; ghép lại。 合在一起。
归并
chập thành một; nhập vào một chỗ
合并
ghép lại; hợp lại thành một
吞并
thôn tính; nuốt chửng
2.
Ghi chú: (並、竝)

a. dàn hàng; bày song song; đi đôi; cùng lúc。两种或两种以上的事物平排着。
并排坐着
ngồi kề nhau; ngồi cùng hàng

b. cùng tồn tại; đồng tiến。 表示不同的事物同时存在,不同的事情同时进行。
两说并存。
hai học thuyết cùng tồn tại
相提并论。
vơ đũa cả nắm; đánh đồng những người khác nhau về địa vị hoặc các sự vật, sự việc vốn khác nhau.

c. không hề; tịnh; chả; chẳng (dùng với"不"hay "没"trước câu phủ định để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, biểu thị thực ra không phải như vậy, hơi có ý phản bác)。 用在否定词前面加强否定的语气,表示确实不是这样,略带反驳的意 味。
你以为他糊涂,他并不糊涂。
anh cho là nó lẩm cẩm, nó không hề lẩm cẩm tí nào đâu
所谓团结并非一团和气。
cái gọi là đoàn kết chẳng phải là chín bỏ làm mười hay nhất đoàn hoà khí gì cả
并不太难。
chả có gì khó lắm
他并没忘了你。
anh ấy chẳng quên anh đâu

3. vả lại; và; đồng thời; hơn nữa; mà còn; biểu thị ý tiến một bước。并且,表示进一层的意思。
我完全同意并拥护党委的决议。
tôi hoàn toàn đồng ý đồng thời còn ủng hộ nghị quyết nghị của Đảng uỷ.

4. cả đến; ngay cả (cách dùng giống chữ "连"thường phối hợp với "而","亦"). 用法跟"连"相同(常跟"而"、"亦"呼应)
并此而不知。
cả đến điều đó mà cũng không biết
并此浅近原理亦不能明。
ngay cả nguyên lý đơn giản này mà cũng không hiểu
Ghi chú: (並、竝)另见bīng
Từ ghép:
并不 ; 并产 ; 并存 ; 并蒂莲 ; 并发 ; 并发症 ; 并放 ; 并骨 ; 并合 ; 并伙 ; 并驾齐驱 ; 并肩 ; 并肩作战 ; 并进 ; 并举 ; 并力 ; 并立 ; 并联 ; 并列 ; 并流 ; 并拢 ; 并排 ; 并辔 ; 并且 ; 并驱 ; 并吞 ; 并头莲 ; 并网 ; 并无二致 ; 并行 ; 并行不悖 ; 并用 ; 并置 ; 并重

Chữ gần giống với 并:

,

Dị thể chữ 并

, , , , ,

Chữ gần giống 并

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 并 Tự hình chữ 并 Tự hình chữ 并 Tự hình chữ 并

tịnh [tịnh]

U+4E26, tổng 8 nét, bộ Nhất 一
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bing4, bang4;
Việt bính: bing3 bing6 bong6
1. [並蒂] tịnh đế 2. [並肩] tịnh kiên 3. [並立] tịnh lập 4. [並進] tịnh tiến;

tịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 並

(Phó) Cùng lúc, đồng thời.
◎Như: dị thuyết tịnh khởi
các thuyết khác nhau cùng một lúc nổi lên.
◇Lễ Kí : Vạn vật tịnh dục nhi bất tương hại, đạo tịnh hành nhi bất tương bội , (Trung Dung ) Vạn vật cùng lúc phát triển mà không làm hại nhau, đạo đồng thời thi hành mà không trái nhau.

(Phó)
Dùng trước một từ phủ định (vô, phi, bất, ...), để nhấn mạnh ý phủ định: quyết (không), nhất định (không), thực ra (không).
◎Như: sự tình tịnh phi như thử sự tình thực ra không phải vậy, nhĩ biệt ngộ hội, ngã tịnh vô ác ý , anh đừng hiểu lầm, tôi hoàn toàn không có ác ý, mẫu thân nghiêm giáo, tịnh bất cảm khiết tửu , mẹ dạy dỗ nghiêm khắc, quyết không dám uống rượu.

(Phó)
Cùng, đều.
◎Như: tịnh lập đều đứng, tịnh hành đều đi.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Toại ban quân nhi hoàn, nhất quận tịnh hoạch toàn , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Bèn đem quân trở về, cả quận đều được vẹn toàn.

(Giới)
Ngay cả.
§ Dùng như liên , đồng .
◎Như: tịnh thử thiển cận đích nguyên lí diệc bất năng minh ngay cả nguyên lí dễ hiểu ấy mà cũng không rõ.(Liên) Và, và lại, rồi lại, lại còn.
◎Như: giá cá án tử, bảo chứng năng hoàn thành, tịnh năng tố đắc tận thiện tận mĩ , , cái bàn đó, (không những) bảo đảm hoàn thành, mà còn làm cho hoàn toàn tốt đẹp nữa.Cũng như , .
tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)

Chữ gần giống với 並:

, , 𠀲, 𠀳, 𠀴,

Dị thể chữ 並

, , ,

Chữ gần giống 並

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 並 Tự hình chữ 並 Tự hình chữ 並 Tự hình chữ 並

tịnh [tịnh]

U+51C0, tổng 8 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 凈;
Pinyin: jing4;
Việt bính: zeng6 zing6;

tịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 净

Giản thể của chữ .

tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
tịnh, như "tịnh (sạch sẽ)" (gdhn)

Nghĩa của 净 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淨、凈)
[jìng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 8
Hán Việt: TỊNH
1. sạch sẽ; sạch。清洁;干净。
净水。
nước sạch.
脸要洗净。
phải rửa mặt sạch.
2. lau sạch。擦洗干净。
净一净桌面儿。
lau sạch mặt bàn.
3. hết sạch。没有余剩。
细收净打。
giặt thật sạch.
碗里的水没喝净。
chưa uống hết nước trong bát.
4. ròng; nguyên chất; tinh khiết; thuần。纯。
净重。
trọng lượng ròng.
净利。
lời ròng.
5. chỉ toàn; chỉ。表示单纯而没有别的;只。
书架上净是科学书。
trên kệ chỉ là sách khoa học.
这几天净下雨。
mấy ngày hôm nay chỉ có mưa thôi.
6. Tịnh, Tạnh (vai nịnh trong hí khúc)。戏曲角色,扮演性格刚烈或粗暴的人物。通称花脸。
Từ ghép:
净化 ; 净尽 ; 净角 ; 净利 ; 净手 ; 净桶 ; 净土 ; 净余 ; 净值 ; 净重

Chữ gần giống với 净:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 净

,

Chữ gần giống 净

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 净 Tự hình chữ 净 Tự hình chữ 净 Tự hình chữ 净

tịnh, bình [tịnh, bình]

U+5E77, tổng 8 nét, bộ Can 干
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing4, bing1;
Việt bính: bin3 bing3;

tịnh, bình

Nghĩa Trung Việt của từ 幷

Như chữ tịnh .Một âm là bình, cùng nghĩa như chữ bình .

Chữ gần giống với 幷:

, ,

Dị thể chữ 幷

, , ,

Chữ gần giống 幷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷

tịnh [tịnh]

U+51C8, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: zeng6 zing6;

tịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 凈

Tục dùng như chữ .

tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
tịnh, như "tịnh (sạch sẽ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 凈:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Dị thể chữ 凈

, ,

Chữ gần giống 凈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凈 Tự hình chữ 凈 Tự hình chữ 凈 Tự hình chữ 凈

tịnh [tịnh]

U+7ADD, tổng 10 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing4, bang4;
Việt bính: bing6;

tịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 竝

Nguyên là chữ tịnh .
tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)

Chữ gần giống với 竝:

, , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

Dị thể chữ 竝

, , ,

Chữ gần giống 竝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竝 Tự hình chữ 竝 Tự hình chữ 竝 Tự hình chữ 竝

tịnh [tịnh]

U+6DE8, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing4;
Việt bính: zeng6 zing6;

tịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 淨

(Tính) Sạch sẽ, thanh khiết.
◎Như: khiết tịnh
rất sạch, song minh kỉ tịnh cửa sổ sáng ghế sạch.

(Tính)
Thuần, ròng.
◎Như: tịnh lợi lời ròng, tịnh trọng trọng lượng thuần (của chất liệu, không kể những phần bao, chứa đựng bên ngoài).

(Tính)
Lâng lâng, yên lặng.
◎Như: thanh tịnh trong sạch, yên lặng.
§ Ghi chú: Đạo Phật lấy thanh tịnh làm cốt, cho nên đất Phật ở gọi là tịnh độ , chỗ tu hành gọi là tịnh thất . Người tu cầu được về nơi Phật ở gọi là vãng sinh tịnh độ . Phép tu theo phép cầu vãng sinh làm mục đích gọi là tông tịnh độ .

(Động)
Làm cho sạch, rửa sạch.
◎Như: tịnh thủ rửa tay.

(Phó)
Toàn, toàn là.
◎Như: tịnh thị thủy toàn là nước.

(Phó)
Chỉ, chỉ có.
◎Như: tịnh thuyết bất cán chỉ nói không làm.

(Danh)
Vai tuồng trong hí kịch Trung Quốc. Tùy theo các loại nhân vật biểu diễn, như dũng mãnh, cương cường, chính trực hoặc là gian ác... mà phân biệt thành: chánh tịnh , phó tịnh , vũ tịnh , mạt tịnh .

gianh, như "sông Gianh (tên sông)" (gdhn)
tạnh, như "tạnh mưa" (gdhn)
tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)

Chữ gần giống với 淨:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淨

,

Chữ gần giống 淨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淨 Tự hình chữ 淨 Tự hình chữ 淨 Tự hình chữ 淨

tịnh [tịnh]

U+9753, tổng 12 nét, bộ Thanh 青
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 靚;
Pinyin: jing4, jing1;
Việt bính: leng3 zing6;

tịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 靓

Giản thể của chữ .
tĩnh, như "yên tĩnh" (gdhn)

Nghĩa của 靓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (靚)
[jìng]
Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 12
Hán Việt: TỊNH
trang điểm; làm dáng。妆饰;打扮。
Ghi chú: 另见liàng
Từ ghép:
靓妆
[liàng]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: LƯỢNG
đẹp。漂亮;好看。
靓女。
người con gái đẹp.
Từ ghép:
靓女 ; 靓仔

Chữ gần giống với 靓:

, ,

Dị thể chữ 靓

,

Chữ gần giống 靓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靓 Tự hình chữ 靓 Tự hình chữ 靓 Tự hình chữ 靓

tịnh, tĩnh [tịnh, tĩnh]

U+975A, tổng 15 nét, bộ Thanh 青
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: leng3 zing6;

tịnh, tĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 靚

(Tính) Lộng lẫy, xinh đẹp.
◇Hậu Hán Thư
: Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung , (Nam Hung Nô truyện ) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.

(Tính)
Yên tĩnh, trầm tĩnh.
§ Thông tĩnh .

(Tính)
Nhàn tĩnh, nhàn thục.
§ Thông tĩnh .
◇Cống Sư Thái : Ý thái nhàn thả tĩnh, Khí nhược lan huệ phương , (Nghĩ cổ ).

(Tính)
Tường tận, kĩ càng.
§ Thông tĩnh .
tịnh, như "tịnh (son phấn trang sức)" (gdhn)

Chữ gần giống với 靚:

,

Dị thể chữ 靚

,

Chữ gần giống 靚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚

Dịch tịnh sang tiếng Trung hiện đại:

《没有声响。》thanh tịnh.
清静。
净重 《货物除去包装的封皮盛器或牲畜家禽等除去毛皮或毛的重量(区别于"毛重")。》
Tịnh
《戏曲角色, 扮演性格刚烈或粗暴的人物。通称花脸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịnh

tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với)
tịnh:tịnh (sạch sẽ)
tịnh:tịnh (sạch sẽ)
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
tịnh:tịnh (bình an)
tịnh:tịnh (son phấn trang sức)

Gới ý 17 câu đối có chữ tịnh:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

tịnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tịnh Tìm thêm nội dung cho: tịnh