Từ: hàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ hàn:

邗 hàn汗 hãn, hàn寒 hàn韩 hàn幹 cán, hàn榦 cán, hàn翰 hàn韓 hàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàn

hàn [hàn]

U+9097, tổng 5 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2;
Việt bính: hon4;

hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 邗

(Danh) Tên nước thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Giang Nam .

(Danh)
Họ Hàn.

Nghĩa của 邗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 10
Hán Việt: HÀN
Hàn Giang (tên huyện, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.)。邗江,地名,在江苏。

Chữ gần giống với 邗:

, , , , ,

Chữ gần giống 邗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邗 Tự hình chữ 邗 Tự hình chữ 邗 Tự hình chữ 邗

hãn, hàn [hãn, hàn]

U+6C57, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4, han2, gan1;
Việt bính: hon4 hon6 hong6
1. [阿富汗] a phú hãn 2. [震汗] chấn hãn 3. [汗漫] hãn mạn 4. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 5. [可汗] khả hàn 6. [瀾汗] lan hãn 7. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu;

hãn, hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 汗

(Danh) Mồ hôi.
◎Như: lãnh hãn
mồ hôi lạnh (không nóng mà đổ mồ hôi: vì bệnh, vì sợ).
◇Thủy hử truyện : Tống Giang thính liễu, hách đắc nhất thân lãnh hãn , (Đệ tứ thập nhị hồi) Tống Giang nghe xong, kinh hãi cả người toát mồ hôi lạnh.

(Danh)
Họ Hãn.

(Động)
Đổ mồ hôi, chảy mồ hôi.
◇Hán Thư : Hung suyễn phu hãn, nhân cực mã quyện , (Vương Bao truyện ) Ngực thở hổn hển, da đổ mồ hôi, người và ngựa mệt mỏi.

(Động)
Tan lở.
◎Như: hoán hãn hiệu lệnh đã ra, không thu về được nữa (như mồ hôi đã ra không thu lại được).Một âm là hàn.

(Danh)
Vua rợ Đột Quyết gọi là Khả Hàn .

cạn, như "ao cạn, cạn tiền" (gdhn)
hãn, như "hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)" (gdhn)
khan, như "khan hiếm" (gdhn)

Nghĩa của 汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HÃN
Kha Hãn (tên gọi tắt của tộc trưởng các dân tộc Đột Quyết, Mông Cổ... Trung Quốc.)。可汗的简称。
Ghi chú: 另见hàn
[hàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: CAN, HÃN
mồ hôi。人或高等动物从皮肤排泄出来的液体,是皮肤散热的主要方式。
Ghi chú: 另见hán
Từ ghép:
汗斑 ; 汗褂儿 ; 汗碱 ; 汗津津 ; 汗孔 ; 汗淋淋 ; 汗流浃背 ; 汗马功劳 ; 汗漫 ; 汗毛 ; 汗牛充栋 ; 汗青 ; 汗衫 ; 汗水 ; 汗禢儿 ; 汗腺 ; 汗颜 ; 汗液 ; 汗珠子 ; 汗渍

Chữ gần giống với 汗:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汗 Tự hình chữ 汗 Tự hình chữ 汗 Tự hình chữ 汗

hàn [hàn]

U+5BD2, tổng 12 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2;
Việt bính: hon4
1. [惡寒] ác hàn 2. [陰寒] âm độc 3. [大寒] đại hàn 4. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 5. [貧寒] bần hàn 6. [孤寒] cô hàn 7. [飢寒] cơ hàn 8. [寒溫] hàn ôn 9. [寒帶] hàn đới 10. [寒家] hàn gia 11. [寒暄] hàn huyên 12. [寒女] hàn nữ 13. [寒儒] hàn nho 14. [寒光] hàn quang 15. [寒士] hàn sĩ 16. [寒微] hàn vi 17. [傷寒] thương hàn;

hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 寒

(Danh) Mùa rét, mùa lạnh (thu, đông).
◇Dịch Kinh
: Hàn vãng tắc thử lai, thử vãng tắc hàn lai, hàn thử tương thôi nhi tuế thành yên , , (Hệ từ hạ ) Mùa lạnh qua thì mùa nóng lại, mùa nóng qua thì mùa lạnh lại, lạnh nóng xô đẩy nhau mà thành ra năm tháng.

(Danh)
Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông .

(Danh)
Họ Hàn.

(Tính)
Lạnh.
◇Bạch Cư Dị : Uyên ương ngõa lãnh sương hoa trọng, Phỉ thúy khâm hàn thùy dữ cộng? , (Trường hận ca ) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thúy lạnh, cùng ai chung đắp?

(Tính)
Cùng quẫn.
◎Như: bần hàn nghèo túng, gia cảnh thanh hàn gia cảnh nghèo khó.

(Tính)
Nghèo hèn, ti tiện.
◎Như: hàn môn nhà nghèo hèn, hàn sĩ học trò nghèo.
◇Đỗ Phủ : An đắc quảng hạ thiên vạn gian, Đại tí thiên hạ hàn sĩ câu hoan nhan , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) Mong sao có được ngàn vạn gian nhà lớn, Để giúp cho các hàn sĩ trong thiên hạ đều được vui vẻ mặt mày.

(Động)
Làm cho lạnh.

(Động)
Thôi, ngừng, đình chỉ.
◎Như: hàn minh tiêu hết lời thề.
◇Tả truyện : Nhược khả tầm dã, diệc khả hàn dã , (Ai Công thập nhị niên ) Nếu có thể tin vào (đồng minh), thì cũng có thể ngừng hết (bị phản bội).

(Động)
Run sợ.
◎Như: tâm hàn lòng sợ hãi.
◇Sử Kí : Phù dĩ Tần vương chi bạo nhi tích nộ ư Yên, túc dĩ hàn tâm, hựu huống văn Phàn tướng quân chi sở tại hồ! , , (Kinh Kha truyện ) Vua Tần đã mạnh lại để tâm căm giận nước Yên, (như thế) cũng đủ đáng sợ lắm rồi, huống chi hắn còn nghe Phàn tướng quân ở đây!
hàn, như "bần hàn, cơ hàn; hàn thực" (vhn)

Nghĩa của 寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: HÀN
1. lạnh; rét; lạnh lẽo。冷(跟"暑"相对)。
寒冬
mùa đông lạnh lẽo
寒风
gió lạnh
天寒地冻
đất trời lạnh lẽo
受了一点寒
hơi bị lạnh
严寒
rét căm căm
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt; nhát。害怕;畏惧。
心寒
sợ hãi trong lòng
胆寒
nhát gan
3. nghèo; nghèo khó; bần hàn; nghèo túng。穷困。
贫寒
bần hàn
Từ ghép:
寒蝉 ; 寒潮 ; 寒伧 ; 寒碜 ; 寒窗 ; 寒带 ; 寒冬 ; 寒冬腊月 ; 寒光 ; 寒假 ; 寒螀 ; 寒噤 ; 寒苦 ; 寒来暑往 ; 寒冷 ; 寒流 ; 寒露 ; 寒毛 ; 寒门 ; 寒气 ; 寒峭 ; 寒秋 ; 寒热 ; 寒色 ; 寒舍 ; 寒食 ; 寒士 ; 寒暑 ; 寒暑表 ; 寒素 ; 寒酸 ; 寒腿 ; 寒微 ; 寒心 ; 寒星 ; 寒暄 ; 寒衣 ; 寒意 ; 寒战 ; 寒颤

Chữ gần giống với 寒:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 寒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寒 Tự hình chữ 寒 Tự hình chữ 寒 Tự hình chữ 寒

hàn [hàn]

U+97E9, tổng 12 nét, bộ Vi 韦 [韋]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 韓;
Pinyin: han2;
Việt bính: hon4;

hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 韩

Giản thể của chữ .
hàn, như "Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)" (gdhn)

Nghĩa của 韩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (韓)
[hán]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 17
Hán Việt: HÀN
1. Hàn (tên nước thời Chu, nay thuộc miền Trung tỉnh Hà Nam và miền đông nam tỉnh Sơn tây, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南中部和山西东南部。
2. họ Hàn。姓。

Chữ gần giống với 韩:

,

Dị thể chữ 韩

,

Chữ gần giống 韩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韩 Tự hình chữ 韩 Tự hình chữ 韩 Tự hình chữ 韩

cán, hàn [cán, hàn]

U+5E79, tổng 13 nét, bộ Can 干
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gan4, han2;
Việt bính: gon3
1. [巴爾幹] ba nhĩ can 2. [勤幹] cần cán 3. [幹部] cán bộ 4. [幹辦] cán biện 5. [幹路] cán lộ 6. [幹練] cán luyện 7. [幹事] cán sự 8. [幹才] cán tài 9. [幹員] cán viên 10. [公幹] công cán;

cán, hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 幹

(Danh) Cột đầu tường.
§ Thông cán
.

(Danh)
Thân, mình, bộ phận chủ yếu.
◎Như: khu cán vóc người, mình người, thụ cán thân cây, cốt cán phần chủ yếu.

(Danh)
Sự tình, sự việc.
◇Thủy hử truyện : Đô đầu hữu thậm công cán đáo giá lí? (Đệ thập tứ hồi) Đô đầu có việc gì đến đây?

(Danh)
Cái chuôi.
◎Như: thược cán chuôi gáo.

(Danh)
Tài năng.
◎Như: tài cán .

(Danh)
Họ Cán.

(Tính)
Chủ yếu, chính.
◎Như: cán đạo đường chính.

(Động)
Làm, mưu cầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tha lưỡng cá thị ngô tử điệt bối, thượng thả tranh tiên cán công , (Đệ cửu thập nhị hồi) Hai viên tướng ấy vào hàng con cháu ta, mà còn (biết) tranh nhau lập công trước.Một âm là hàn.

(Danh)
Tường bao quanh giếng.
§ Thông hàn .
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (vhn)

Chữ gần giống với 幹:

, 𢆞, 𢆠,

Dị thể chữ 幹

,

Chữ gần giống 幹

, , , , 竿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹

cán, hàn [cán, hàn]

U+69A6, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan4, gan1;
Việt bính: gon3 hon4;

cán, hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 榦

(Danh) Cột chống đỡ hai bên tường.

(Danh)
Bộ phận chủ yếu của sự vật.Một âm là hàn.

(Danh)
Lan can bao quanh giếng.
§ Thông hàn
.
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (gdhn)

Chữ gần giống với 榦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 榦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦

hàn [hàn]

U+7FF0, tổng 16 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4, qiao4;
Việt bính: hon6
1. [翰林] hàn lâm 2. [翰林院] hàn lâm viện;

hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 翰

(Danh) Một loài gà núi, thân có lông năm màu.
§ Thuyết Văn Giải Tự ghi là: thiên kê
gà trời, xích vũ lông đỏ. Còn gọi là cẩm kê .

(Danh)
Lông chim dài và cứng.

(Danh)
Bút lông.
◎Như: hàn mặc bút mực, huy hàn vẫy bút.

(Danh)
Văn chương, văn từ, thư tín.
◎Như: văn hàn việc văn chương bút mực, thủ hàn thư từ chính tay viết (cũng như thủ thư ).

(Danh)
Văn tài.
◇Nam Tề Thư : Kì hữu sử hàn, dục lệnh nhập Thiên Lộc , 祿 (Cao Dật truyện ) Nếu có văn tài về sử, ta muốn cho vào Thiên Lộc các (nơi tàng trữ điển tịch, do vua Hán Cao Tổ sáng lập).

(Danh)
Ngựa màu trắng.
◇Lễ Kí : Nhung sự thừa hàn (Đàn cung thượng ) Việc binh cưỡi ngựa trắng.

(Danh)
Rường cột, lương đống.
§ Thông hàn .
◇Thi Kinh : Duy Thân cập Phủ, Duy Chu chi hàn , (Đại nhã , Tung cao ) Chỉ có Thân Bá và Phủ Hầu, Là rường cột của nhà Chu.

(Danh)
Họ Hàn.

(Động)
Bay cao.
◇Thái Huyền Kinh : Long hàn vu thiên (Ứng quái ) Rồng bay cao trên trời.
hàn, như "hàn lâm viện, hàn nối" (vhn)

Nghĩa của 翰 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàn]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: HÀN
bút lông; văn tự; thư tín; bút。原指羽毛,后来借指毛笔、文字、书信等。
挥翰
múa bút
翰墨
bút nghiên; văn chương
书翰
thư tín
Từ ghép:
翰林 ; 翰墨

Chữ gần giống với 翰:

, , , , , ,

Chữ gần giống 翰

, , , , , , , , , 羿,

Tự hình:

Tự hình chữ 翰 Tự hình chữ 翰 Tự hình chữ 翰 Tự hình chữ 翰

hàn [hàn]

U+97D3, tổng 17 nét, bộ Vi 韦 [韋]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: han2;
Việt bính: hon4
1. [大韓] đại hàn 2. [韓國] hàn quốc;

hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 韓

(Danh) Tường bao quanh giếng.

(Danh)
Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu
phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây 西.

(Danh)
Đời Chiến quốc (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn là họ Hàn , cùng với họ Triệu , họ Ngụy chia nhau lấy nước Tấn gọi là nước Hàn , thuộc vùng Sơn Tây 西 bây giờ, sau bị nhà Tần lấy mất.

(Danh)
Dải đất phía nam nước Triều Tiên , ngày xưa gọi là Tam Hàn , đến đời vua Lí Hi gần đây đổi tên nước là nước Hàn , vì thế mới gọi người Triều Tiên là người Hàn .

(Danh)
Tên tắt của Đại Hàn Dân Quốc .

(Danh)
Họ Hàn.
hàn, như "Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)" (vhn)

Chữ gần giống với 韓:

, , ,

Dị thể chữ 韓

,

Chữ gần giống 韓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韓 Tự hình chữ 韓 Tự hình chữ 韓 Tự hình chữ 韓

Dịch hàn sang tiếng Trung hiện đại:

充塞 《塞满; 填满。》封口 《封闭张开的地方(伤口、瓶口、信封口等)。》
《熔化金属堵塞(物体的空隙)。》
锢露 《用熔化的金属堵塞金属物品的漏洞。》
hàn nồi
锢露锅。
《用熔化的金属把金属工件连接起来, 或用熔化的金属修补金属器物。》
hàn; hàn nối
焊接。
hàn điện
电焊。
hàn lại chỗ hở.
把漏洞焊好。
焊工 《金属焊接工作。》
kỹ thuật hàn.
焊工技术。
phân xưởng hàn
焊接车间。
焊接 《用加热、加压等方法把金属工件连接起来。如气焊、电焊、冷焊等。》
《用锔子连合破裂的陶瓷器等。》
hàn nồi.
锔锅。
hàn chén.
锔碗儿的。
烧焊 《用气焊或电焊方法焊接。》
铸焊 《把熔化的金属液浇铸在外有模型的工件连接处, 使结合在一起。主要用于连接钢轨等。》
Hàn
《周朝国名, 在今河南中部和山西东南部。》
《小堤, 多用于地名。》
Trung Hàn (ở tỉnh An Huy)
中垾(在安徽)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàn

hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
hàn:(lấp kín, bịt lỗ thủng)
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn lâm viện, hàn nối
hàn󰓜:hàn thái
hàn:hàn thái
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn𬭍:hàn xì, mỏ hàn
hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)

Gới ý 15 câu đối có chữ hàn:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

hàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàn Tìm thêm nội dung cho: hàn