Từ: huyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ huyền:

huyền [huyền]

U+7384, tổng 5 nét, bộ Huyền 玄
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan2, xuan4;
Việt bính: jyun4
1. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 2. [鉤玄] câu huyền 3. [玄妙] huyền diệu 4. [玄鹿] huyền lộc;

huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 玄

(Danh) Màu đen đậm.

(Danh)
Trời.

(Danh)
Chỉ huyền học
(Ngụy, Tấn).

(Danh)
Họ Huyền.

(Tính)
Đen.
◎Như: huyền hồ con cáo đen.

(Tính)
Áo diệu, sâu xa.
◎Như: huyền diệu .
◇Đạo Đức Kinh : Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn , (Chương 1).

(Tính)
Hư ngụy, không đáng tin.
◎Như: giá thoại thái huyền liễu, bất yếu tương tín , .

(Tính)
Kể từ bổn thân trở xuống, đời thứ năm gọi là huyền tôn .
◇Nhĩ Nhã : Tôn chi tử vi tằng tôn, tằng tôn chi tử vi huyền tôn , (Thích thân ) Con của cháu là "tằng tôn" (chắt), con của chắt là "huyền tôn" (chút).
huyền, như "huyền ảo; huyền bí; huyền thoại" (vhn)

Nghĩa của 玄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán]Bộ: 玄 - Huyền
Số nét: 5
Hán Việt: HUYỀN

1. màu đen。黑色。
玄狐
cáo đen
2. sâu sắc; sâu xa khó hiểu。深奥。
玄妙
huyền diệu; sâu xa
3. không tin được; huyễn hoặc。玄虚;靠不住。
这话真玄。
câu nói này thật khó tin
Từ ghép:
玄乎 ; 玄狐 ; 玄机 ; 玄妙 ; 玄明粉 ; 玄青 ; 玄参 ; 玄孙 ; 玄武 ; 玄武岩 ; 玄想 ; 玄虚 ; 玄学 ; 玄远 ; 玄之又玄

Chữ gần giống với 玄:

,

Dị thể chữ 玄

,

Chữ gần giống 玄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄

huyền, huyện [huyền, huyện]

U+53BF, tổng 7 nét, bộ Khư, tư 厶
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縣;
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun6;

huyền, huyện

Nghĩa Trung Việt của từ 县

Giản thể của chữ .
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (gdhn)

Nghĩa của 县 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縣)
[xiàn]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 7
Hán Việt: HUYỆN
huyện (đơn vị hành chính)。行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导。
Từ ghép:
县城 ; 县份 ; 县治 ; 县志

Chữ gần giống với 县:

,

Dị thể chữ 县

,

Chữ gần giống 县

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县

huyền [huyền]

U+5F26, tổng 8 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4 jyun4
1. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 2. [下弦] hạ huyền 3. [初弦] sơ huyền 4. [上弦] thượng huyền;

huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 弦

(Danh) Dây cung.
◇Sử Kí
: Độ bất trúng bất phát, phát tức ứng huyền nhi đảo , (Lí tướng quân truyện ) Liệu không trúng thì không bắn, (hễ đã) bắn tức thì ngay (lúc buông) dây cung là (giặc) té nhào.

(Danh)
Dây đàn.
◎Như: tranh huyền dây đàn tranh.

(Danh)
Đàn (nhạc khí dùng dây tơ căng để gảy hay kéo cho kêu, nay thường dùng chữ huyền ).
◎Như: huyền ca bất xuyết đàn ca không ngừng.

(Danh)
Tuần huyền.
§ Lúc mặt trăng mới hiện nên nửa hình như cái cung nên gọi là huyền. Lịch ta chia ngày 7, 8 là thượng huyền , ngày 22, 23 là hạ huyền .

(Danh)
Cạnh huyền (trong một tam giác vuông, cạnh huyền đối diện với góc vuông).

(Danh)
Cung.
§ Trong môn hình học, huyền là một đoạn của vòng tròn.

(Danh)
Mạch huyền.
§ Sách thuốc nói xem mạch thấy mạch chạy găng mà mau như thể dương cung gọi là mạch huyền.

(Danh)
Chỉ người vợ.
§ Cổ nhân ví vợ chồng như đàn cầm, đàn sắt, cho nên góa vợ gọi là đoạn huyền , lấy vợ kế gọi là tục huyền .

(Động)
Gảy đàn.
◇Trang Tử : Thượng lậu hạ thấp, khuông tọa nhi huyền , (Nhượng vương ) Trên dột dưới ướt, ngồi ngay ngắn mà gảy đàn.

(Động)
Uốn cong.
◇Dịch Kinh : Huyền mộc vi hồ, diệm mộc vi thỉ , (Hệ từ hạ ) Uốn gỗ làm cung, đẽo gỗ làm tên.
huyền, như "đàn huyền cầm" (vhn)

Nghĩa của 弦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絃)
[xián]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: HUYỀN
1. dây cung; dây nỏ。弓背两端之间系着的绳状物,用牛筋制成,有弹性。
2. dây đàn。(弦儿)乐器上发生的线,一般用丝线、铜丝或钢丝等制成。
3. dây cót (đồng hồ...)。发条。
4. dây cung; cát tuyến (đường nối hai điểm của đường tròn)。一直线与圆相交于两点,在圆周内的部分叫弦。
5. cạnh huyền (của tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形的斜边。
Từ ghép:
弦切角 ; 弦外之音 ; 弦乐器 ; 弦子

Chữ gần giống với 弦:

, , , , , , , , , , , , 𢏑,

Dị thể chữ 弦

,

Chữ gần giống 弦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弦 Tự hình chữ 弦 Tự hình chữ 弦 Tự hình chữ 弦

hiền, huyền [hiền, huyền]

U+75C3, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, xuan2;
Việt bính: jin4 jyun4;

hiền, huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 痃

(Danh) Hoành hiền bệnh có hạch sưng nóng ở bẹn (biến chứng của bệnh hạ cam ).
§ cũng đọc là huyền.
huyền, như "huyền (hạch ở bẹn)" (gdhn)

Nghĩa của 痃 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 10
Hán Việt:
sưng bạch hạch。横痃:由下疳引的腹股沟淋巴结肿胀、发炎的症状。

Chữ gần giống với 痃:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Chữ gần giống 痃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃 Tự hình chữ 痃

huyền [huyền]

U+60AC, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懸;
Pinyin: xuan2;
Việt bính: jyun4;

huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 悬

Giản thể của chữ .
huyền, như "huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)" (gdhn)

Nghĩa của 悬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懸)
[xuán]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HUYỀN
1. treo。借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。
悬空
treo lơ lửng.
悬灯结彩。
treo đèn kết hoa
2. công bố; công bố công khai。公开揭示。
悬赏
công bố giải thưởng; treo giải thưởng.
3. giơ lên; nâng cao; nhấc cao。举;往上托。
悬起头来。
ngẩng cao đầu
写大字时最好把腕子悬起来。
khi viết chữ to tốt nhất là nên nhấc cổ tay cao lên
4. chưa có kết quả; treo lơ lửng。无着落;没结果。
悬案
vụ án chưa giải quyết
悬而未决。
chưa giải quyết được
5. thấp thỏm nhớ mong。挂念。
悬念
thấp thỏm nhớ mong
悬望
hồi hộp trông ngóng
6. suy nghĩ vô căn cứ; tưởng tượng vô căn cứ。凭空设想。
悬拟
hư cấu
悬想
ảo tưởng
7. xa。距离远;差别大。
悬隔
cách xa nhau

8. nguy hiểm。危险。
一个人摸黑走山路,真悬!
một mình mò mẫm trong đêm tối đi đường núi, thật là nguy hiểm!
Từ ghép:
悬案 ; 悬臂 ; 悬揣 ; 悬浮 ; 悬隔 ; 悬挂 ; 悬乎 ; 悬壶 ; 悬空 ; 悬梁 ; 悬铃木 ; 悬拟 ; 悬念 ; 悬赏 ; 悬殊 ; 悬腕 ; 悬望 ; 悬想 ; 悬心吊胆 ; 悬崖 ; 悬崖勒马 ; 悬雍垂 ; 悬浊液

Chữ gần giống với 悬:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 悬

,

Chữ gần giống 悬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悬 Tự hình chữ 悬 Tự hình chữ 悬 Tự hình chữ 悬

huyền [huyền]

U+7D43, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4
1. [二絃] nhị huyền 2. [三絃] tam huyền;

huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 絃

(Danh) Dây đàn.
§ Cũng như huyền
.
◇Lí Thương Ẩn : Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên , (Vô đề ) Đàn gấm không biết vì đâu có năm chục dây, Mỗi dây mỗi trục khiến ta nhớ lại tuổi hoa niên.

(Danh)
Nhạc khí có dây.
§ Cũng như huyền .
◎Như: quản huyền sáo và đàn.
◇Nguyễn Du : Quản huyền nhất biến tạp tân thanh (Thăng Long ) Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.

(Danh)
Âm điệu, âm luật.
◇Lí Kì : Tiên phất thương huyền hậu giác vũ (Thính Đổng Đại đàn hồ già thanh ) Trước gảy điệu "thương" sau là tiếng "giốc" tiếng "vũ".

(Danh)
Ví dụ với người vợ.
§ Đời xưa ví vợ chồng như đàn sắt đàn cầm, cho nên vợ chết gọi là đoạn huyền , lại lấy vợ nữa gọi là tục huyền .
huyền, như "tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)" (gdhn)

Chữ gần giống với 絃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 絃

, 𰬈,

Chữ gần giống 絃

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絃 Tự hình chữ 絃 Tự hình chữ 絃 Tự hình chữ 絃

huyền [huyền]

U+8237, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4;

huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 舷

(Danh) Mạn thuyền, cạnh hai bên máy bay.
◇Tô Thức
: Khấu huyền nhi ca chi (Tiền Xích Bích phú ) Gõ vào mạn thuyền mà hát.

(Danh)
Cạnh thuyền.
§ Nhìn từ đuôi thuyền hướng về đầu thuyền, bên trái gọi là tả huyền , bên phải gọi là hữu huyền .
huyền, như "hữu huyền (mạn thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 舷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: HIỀN, HUYỀN
mạn; mạn máy bay; thành tàu。 船、飞机等两侧的边儿。
左舷 。
mạn trái
右舷 。
mạn phải
Từ ghép:
舷窗 ; 舷梯

Chữ gần giống với 舷:

, , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

Chữ gần giống 舷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舷 Tự hình chữ 舷 Tự hình chữ 舷 Tự hình chữ 舷

huyền [huyền]

U+86BF, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4;

huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 蚿

(Danh) Mã huyền một thứ sâu dài cỡ hơn một tấc, mình như cái ống tròn, có từng đốt, mỗi đốt có hai chân, động đến đâu thì co lại như con ốc, có mùi như dầu thơm, tục gọi là hương du trùng . Còn có tên là mã lục .

Nghĩa của 蚿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 11
Hán Việt:
(động vật thân đốt, có nhiều chân)。马蚿:古书上指马陆。

Chữ gần giống với 蚿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蚿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚿 Tự hình chữ 蚿 Tự hình chữ 蚿 Tự hình chữ 蚿

huyền, huyện [huyền, huyện]

U+7E23, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun4 jyun6
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [知縣] tri huyện;

huyền, huyện

Nghĩa Trung Việt của từ 縣

(Động) Treo.
§ Cùng nghĩa với huyền
.Một âm là huyện.

(Danh)
Huyện.
§ Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (vhn)

Chữ gần giống với 縣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縣

,

Chữ gần giống 縣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣

huyền [huyền]

U+61F8, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xuan2;
Việt bính: jyun4
1. [懸頭] huyền đầu 2. [懸節] huyền tiết;

huyền

Nghĩa Trung Việt của từ 懸

(Động) Treo, treo lơ lửng.
◎Như: huyền hồ tế thế
treo trái bầu cứu đời (làm nghề chữa bệnh).
◇Tam quốc diễn nghĩa : Cống toại sát Đoàn Khuê, huyền đầu ư mã hạng hạ , (Đệ tam hồi) (Mẫn) Cống bèn giết Đoàn Khuê, treo đầu dưới cổ ngựa.

(Động)
Lo nghĩ canh cánh không yên.
◎Như: huyền niệm lo nghĩ.
◇Liêu trai chí dị : A thúc lạp cố đại cao, hạnh phục cường kiện, vô lao huyền cảnh , , (Phiên Phiên ) Ông chú, cố nhiên tuổi tác đã cao, nhưng may vẫn còn mạnh khoẻ, (mình) không phải nhọc lòng lo lắng.

(Động)
Công bố.
◎Như: huyền thưởng treo giải thưởng.

(Tính)
Cheo leo, lơ lửng trên cao.
◎Như: huyền nhai sườn núi dốc đứng, huyền bộc thác nước cheo leo.

(Tính)
Dở dang, không dính líu vào đâu, chưa quyết hẳn được.
◎Như: huyền án vụ xét xử tạm đình lại, chưa kết thúc.

(Tính)
Cách xa.

(Tính)
Sai biệt, khác nhau rất nhiều.
◎Như: huyền thù chênh lệch, khác nhau rất nhiều.
◇Liêu trai chí dị : Phong lự thế phận huyền thù, khủng tương bất toại , (Mai nữ ) Phong lo gia thế quá chênh lệch, sợ (cầu hôn) sẽ không thành.

(Phó)
Không thật, không có căn cứ.
◎Như: huyền tưởng tưởng tượng vu vơ.
◇Liễu Tông Nguyên : Ngô tính ngãi trệ, đa sở vị thậm dụ, an cảm huyền đoán thị thả phi da , , (Phục Đỗ Ôn Phu thư ) Tính tôi ngu dốt trì độn, nhiều điều còn chưa hiểu rõ, đâu dám đoán mò điều phải lẽ trái.
huyền, như "huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 懸:

, , ,

Dị thể chữ 懸

,

Chữ gần giống 懸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懸 Tự hình chữ 懸 Tự hình chữ 懸 Tự hình chữ 懸

Dịch huyền sang tiếng Trung hiện đại:

长平声音符(越文五个符号之一)。
玄玉。
玄色 《黑色。》
xem đàn
玄虚; 玄空 《用使人迷惑的形式来掩盖真相的欺骗手段。》
弦月。
悬挂 《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyền

huyền:đàn huyền cầm
huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
huyền:huyền (hạch ở bẹn)
huyền:tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)
huyền:hữu huyền (mạn thuyền)

Gới ý 15 câu đối có chữ huyền:

Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

huyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyền Tìm thêm nội dung cho: huyền