Từ: huyền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ huyền:
Đây là các chữ cấu thành từ này: huyền
Pinyin: xuan2, xuan4;
Việt bính: jyun4
1. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 2. [鉤玄] câu huyền 3. [玄妙] huyền diệu 4. [玄鹿] huyền lộc;
玄 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 玄
(Danh) Màu đen đậm.(Danh) Trời.
(Danh) Chỉ huyền học 玄學 (Ngụy, Tấn).
(Danh) Họ Huyền.
(Tính) Đen.
◎Như: huyền hồ 玄狐 con cáo đen.
(Tính) Áo diệu, sâu xa.
◎Như: huyền diệu 玄妙.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn 玄之又玄, 眾妙之門 (Chương 1).
(Tính) Hư ngụy, không đáng tin.
◎Như: giá thoại thái huyền liễu, bất yếu tương tín 這話太玄了, 不要相信.
(Tính) Kể từ bổn thân trở xuống, đời thứ năm gọi là huyền tôn 玄孫.
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Tôn chi tử vi tằng tôn, tằng tôn chi tử vi huyền tôn 孫之子為曾孫, 曾孫之子為玄孫 (Thích thân 釋親) Con của cháu là "tằng tôn" (chắt), con của chắt là "huyền tôn" (chút).
huyền, như "huyền ảo; huyền bí; huyền thoại" (vhn)
Nghĩa của 玄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: HUYỀN
形
1. màu đen。黑色。
玄狐
cáo đen
2. sâu sắc; sâu xa khó hiểu。深奥。
玄妙
huyền diệu; sâu xa
3. không tin được; huyễn hoặc。玄虚;靠不住。
这话真玄。
câu nói này thật khó tin
Từ ghép:
玄乎 ; 玄狐 ; 玄机 ; 玄妙 ; 玄明粉 ; 玄青 ; 玄参 ; 玄孙 ; 玄武 ; 玄武岩 ; 玄想 ; 玄虚 ; 玄学 ; 玄远 ; 玄之又玄
Chữ gần giống với 玄:
玄,Dị thể chữ 玄
伭,
Tự hình:

Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun6;
县 huyền, huyện
Nghĩa Trung Việt của từ 县
Giản thể của chữ 縣.huyện, như "quận huyện, tri huyện" (gdhn)
Nghĩa của 县 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 7
Hán Việt: HUYỆN
huyện (đơn vị hành chính)。行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导。
Từ ghép:
县城 ; 县份 ; 县治 ; 县志
Chữ gần giống với 县:
县,Dị thể chữ 县
縣,
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4 jyun4
1. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 2. [下弦] hạ huyền 3. [初弦] sơ huyền 4. [上弦] thượng huyền;
弦 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 弦
(Danh) Dây cung.◇Sử Kí 史記: Độ bất trúng bất phát, phát tức ứng huyền nhi đảo 度不中不發, 發即應弦而倒 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Liệu không trúng thì không bắn, (hễ đã) bắn tức thì ngay (lúc buông) dây cung là (giặc) té nhào.
(Danh) Dây đàn.
◎Như: tranh huyền 箏弦 dây đàn tranh.
(Danh) Đàn (nhạc khí dùng dây tơ căng để gảy hay kéo cho kêu, nay thường dùng chữ huyền 絃).
◎Như: huyền ca bất xuyết 弦歌不輟 đàn ca không ngừng.
(Danh) Tuần huyền.
§ Lúc mặt trăng mới hiện nên nửa hình như cái cung nên gọi là huyền. Lịch ta chia ngày 7, 8 là thượng huyền 上弦, ngày 22, 23 là hạ huyền 下弦.
(Danh) Cạnh huyền (trong một tam giác vuông, cạnh huyền đối diện với góc vuông).
(Danh) Cung.
§ Trong môn hình học, huyền 弦 là một đoạn của vòng tròn.
(Danh) Mạch huyền.
§ Sách thuốc nói xem mạch thấy mạch chạy găng mà mau như thể dương cung gọi là mạch huyền.
(Danh) Chỉ người vợ.
§ Cổ nhân ví vợ chồng như đàn cầm, đàn sắt, cho nên góa vợ gọi là đoạn huyền 斷弦, lấy vợ kế gọi là tục huyền 續弦.
(Động) Gảy đàn.
◇Trang Tử 莊子: Thượng lậu hạ thấp, khuông tọa nhi huyền 上漏下溼, 匡坐而弦 (Nhượng vương 讓王) Trên dột dưới ướt, ngồi ngay ngắn mà gảy đàn.
(Động) Uốn cong.
◇Dịch Kinh 易經: Huyền mộc vi hồ, diệm mộc vi thỉ 弦木為弧, 剡木為矢 (Hệ từ hạ 繫辭下) Uốn gỗ làm cung, đẽo gỗ làm tên.
huyền, như "đàn huyền cầm" (vhn)
Nghĩa của 弦 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: HUYỀN
1. dây cung; dây nỏ。弓背两端之间系着的绳状物,用牛筋制成,有弹性。
2. dây đàn。(弦儿)乐器上发生的线,一般用丝线、铜丝或钢丝等制成。
3. dây cót (đồng hồ...)。发条。
4. dây cung; cát tuyến (đường nối hai điểm của đường tròn)。一直线与圆相交于两点,在圆周内的部分叫弦。
5. cạnh huyền (của tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形的斜边。
Từ ghép:
弦切角 ; 弦外之音 ; 弦乐器 ; 弦子
Dị thể chữ 弦
絃,
Tự hình:

Pinyin: xian2, xuan2;
Việt bính: jin4 jyun4;
痃 hiền, huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 痃
(Danh) Hoành hiền 横痃 bệnh có hạch sưng nóng ở bẹn (biến chứng của bệnh hạ cam 下疳).§ 痃 cũng đọc là huyền.
huyền, như "huyền (hạch ở bẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 痃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
sưng bạch hạch。横痃:由下疳引的腹股沟淋巴结肿胀、发炎的症状。
Chữ gần giống với 痃:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Pinyin: xuan2;
Việt bính: jyun4;
悬 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 悬
Giản thể của chữ 懸.huyền, như "huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)" (gdhn)
Nghĩa của 悬 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuán]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HUYỀN
1. treo。借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。
悬空
treo lơ lửng.
悬灯结彩。
treo đèn kết hoa
2. công bố; công bố công khai。公开揭示。
悬赏
công bố giải thưởng; treo giải thưởng.
3. giơ lên; nâng cao; nhấc cao。举;往上托。
悬起头来。
ngẩng cao đầu
写大字时最好把腕子悬起来。
khi viết chữ to tốt nhất là nên nhấc cổ tay cao lên
4. chưa có kết quả; treo lơ lửng。无着落;没结果。
悬案
vụ án chưa giải quyết
悬而未决。
chưa giải quyết được
5. thấp thỏm nhớ mong。挂念。
悬念
thấp thỏm nhớ mong
悬望
hồi hộp trông ngóng
6. suy nghĩ vô căn cứ; tưởng tượng vô căn cứ。凭空设想。
悬拟
hư cấu
悬想
ảo tưởng
7. xa。距离远;差别大。
悬隔
cách xa nhau
方
8. nguy hiểm。危险。
一个人摸黑走山路,真悬!
một mình mò mẫm trong đêm tối đi đường núi, thật là nguy hiểm!
Từ ghép:
悬案 ; 悬臂 ; 悬揣 ; 悬浮 ; 悬隔 ; 悬挂 ; 悬乎 ; 悬壶 ; 悬空 ; 悬梁 ; 悬铃木 ; 悬拟 ; 悬念 ; 悬赏 ; 悬殊 ; 悬腕 ; 悬望 ; 悬想 ; 悬心吊胆 ; 悬崖 ; 悬崖勒马 ; 悬雍垂 ; 悬浊液
Dị thể chữ 悬
懸,
Tự hình:

U+7D43, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4
1. [二絃] nhị huyền 2. [三絃] tam huyền;
絃 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 絃
(Danh) Dây đàn.§ Cũng như huyền 弦.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên 錦瑟無端五十絃, 一絃一柱思華年 (Vô đề 無題) Đàn gấm không biết vì đâu có năm chục dây, Mỗi dây mỗi trục khiến ta nhớ lại tuổi hoa niên.
(Danh) Nhạc khí có dây.
§ Cũng như huyền 弦.
◎Như: quản huyền 管絃 sáo và đàn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quản huyền nhất biến tạp tân thanh 管絃一變雜新聲 (Thăng Long 昇龍) Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.
(Danh) Âm điệu, âm luật.
◇Lí Kì 李頎: Tiên phất thương huyền hậu giác vũ 先拂商絃後角羽 (Thính Đổng Đại đàn hồ già thanh 聽董大彈胡笳聲) Trước gảy điệu "thương" sau là tiếng "giốc" tiếng "vũ".
(Danh) Ví dụ với người vợ.
§ Đời xưa ví vợ chồng như đàn sắt đàn cầm, cho nên vợ chết gọi là đoạn huyền 斷絃, lại lấy vợ nữa gọi là tục huyền 續絃.
huyền, như "tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絃:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4;
舷 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 舷
(Danh) Mạn thuyền, cạnh hai bên máy bay.◇Tô Thức 蘇軾: Khấu huyền nhi ca chi 扣舷而歌之 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gõ vào mạn thuyền mà hát.
(Danh) Cạnh thuyền.
§ Nhìn từ đuôi thuyền hướng về đầu thuyền, bên trái gọi là tả huyền 左舷, bên phải gọi là hữu huyền 右舷.
huyền, như "hữu huyền (mạn thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 舷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HIỀN, HUYỀN
mạn; mạn máy bay; thành tàu。 船、飞机等两侧的边儿。
左舷 。
mạn trái
右舷 。
mạn phải
Từ ghép:
舷窗 ; 舷梯
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4;
蚿 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 蚿
(Danh) Mã huyền 馬蚿 một thứ sâu dài cỡ hơn một tấc, mình như cái ống tròn, có từng đốt, mỗi đốt có hai chân, động đến đâu thì co lại như con ốc, có mùi như dầu thơm, tục gọi là hương du trùng 香油虫. Còn có tên là mã lục 馬陸.Nghĩa của 蚿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
(động vật thân đốt, có nhiều chân)。马蚿:古书上指马陆。
Chữ gần giống với 蚿:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

U+7E23, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun4 jyun6
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [知縣] tri huyện;
縣 huyền, huyện
Nghĩa Trung Việt của từ 縣
(Động) Treo.§ Cùng nghĩa với huyền 懸.Một âm là huyện.
(Danh) Huyện.
§ Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (vhn)
Chữ gần giống với 縣:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縣
县,
Tự hình:

Pinyin: xuan2;
Việt bính: jyun4
1. [懸頭] huyền đầu 2. [懸節] huyền tiết;
懸 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 懸
(Động) Treo, treo lơ lửng.◎Như: huyền hồ tế thế 懸壺濟世 treo trái bầu cứu đời (làm nghề chữa bệnh).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cống toại sát Đoàn Khuê, huyền đầu ư mã hạng hạ 貢遂殺段珪, 懸頭於馬項下 (Đệ tam hồi) (Mẫn) Cống bèn giết Đoàn Khuê, treo đầu dưới cổ ngựa.
(Động) Lo nghĩ canh cánh không yên.
◎Như: huyền niệm 懸念 lo nghĩ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: A thúc lạp cố đại cao, hạnh phục cường kiện, vô lao huyền cảnh 阿叔臘故大高, 幸復強健, 無勞懸耿 (Phiên Phiên 翩翩) Ông chú, cố nhiên tuổi tác đã cao, nhưng may vẫn còn mạnh khoẻ, (mình) không phải nhọc lòng lo lắng.
(Động) Công bố.
◎Như: huyền thưởng 懸賞 treo giải thưởng.
(Tính) Cheo leo, lơ lửng trên cao.
◎Như: huyền nhai 懸崖 sườn núi dốc đứng, huyền bộc 懸瀑 thác nước cheo leo.
(Tính) Dở dang, không dính líu vào đâu, chưa quyết hẳn được.
◎Như: huyền án 懸案 vụ xét xử tạm đình lại, chưa kết thúc.
(Tính) Cách xa.
(Tính) Sai biệt, khác nhau rất nhiều.
◎Như: huyền thù 懸殊 chênh lệch, khác nhau rất nhiều.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phong lự thế phận huyền thù, khủng tương bất toại 封慮勢分懸殊, 恐將不遂 (Mai nữ 梅女) Phong lo gia thế quá chênh lệch, sợ (cầu hôn) sẽ không thành.
(Phó) Không thật, không có căn cứ.
◎Như: huyền tưởng 懸想 tưởng tượng vu vơ.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Ngô tính ngãi trệ, đa sở vị thậm dụ, an cảm huyền đoán thị thả phi da 吾性騃滯, 多所未甚諭, 安敢懸斷是且非耶 (Phục Đỗ Ôn Phu thư 復杜溫夫書) Tính tôi ngu dốt trì độn, nhiều điều còn chưa hiểu rõ, đâu dám đoán mò điều phải lẽ trái.
huyền, như "huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)" (gdhn)
Dị thể chữ 懸
悬,
Tự hình:

Dịch huyền sang tiếng Trung hiện đại:
长平声音符(越文五个符号之一)。玄玉。
玄色 《黑色。》
xem đàn
玄虚; 玄空 《用使人迷惑的形式来掩盖真相的欺骗手段。》
弦月。
悬挂 《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyền
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |
| huyền | 悬: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
| huyền | 懸: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |
| huyền | 痃: | huyền (hạch ở bẹn) |
| huyền | 絃: | tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết) |
| huyền | 舷: | hữu huyền (mạn thuyền) |
Gới ý 15 câu đối có chữ huyền:
Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa
Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: huyền Tìm thêm nội dung cho: huyền
