Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: môi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ môi:
每 mỗi, môi • 玫 mai, môi • 苺 môi • 莓 môi • 媒 môi • 煤 môi • 酶 môi • 霉 môi
Đây là các chữ cấu thành từ này: môi
Pinyin: mei3, mei4;
Việt bính: mui5;
每 mỗi, môi
Nghĩa Trung Việt của từ 每
(Phó) Thường, luôn.◎Như: mỗi mỗi như thử 每每如此 thường thường như thế.
◇Tây du kí 西遊記: Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập 峰頭時聽錦雞鳴, 石窟每觀龍出入 (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.
(Phó) Cứ, hễ, mỗi lần.
◇Vương Duy 王維: Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.
(Đại) Các, mỗi.
◎Như: mỗi nhân 每人 mỗi người, mỗi nhật 每日 mỗi ngày.
(Danh) Họ Mỗi.Một âm là môi.
(Tính) Môi môi 每每 mù mịt, hỗn độn.
◇Trang Tử 莊子: Cố thiên hạ môi môi đại loạn, tội tại ư hiếu trí 故天下每每大亂, 罪在於好知 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên thiên hạ hỗn độn đại loạn, tội ở chỗ thích trí khôn (ham cơ trí).
mỗi, như "mỗi một" (vhn)
mọi, như "mọi người" (btcn)
mủi, như "mủi lòng" (btcn)
Nghĩa của 每 trong tiếng Trung hiện đại:
[měi]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 7
Hán Việt: MỖI
1. mỗi; từng。指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。
把节省下来的每一分钱都用在生产上。
từng đồng xu tiết kiệm đã dùng hết vào trong sản xuất.
每两个星期开一次小组会。
cứ hai tuần lễ họp tổ một lần.
每人做自己能做的事。
mỗi người làm những việc mà mình có thể làm được.
2. mỗi khi; mỗi lần。表示反复的动作中的任何一次或一组。
这个月刊每逢十五日出版。
tờ nguyệt san này cứ 15 ngày là phát hành một lần.
最简单的秧歌舞是每跨三步退一步。
điệu múa ương ca đơn giản nhất là cứ tiến ba bước thì lùi một bước.
3. thường; hay。每每。
春秋佳日,每作郊游。
vào các ngày hội mùa thu, mùa xuân hàng năm thường ra ngoại ô chơi.
Từ ghép:
每常 ; 每况愈下 ; 每每 ; 每年
Số nét: 7
Hán Việt: MỖI
1. mỗi; từng。指全体中的任何一个或一组(偏重个体之间的共性)。
把节省下来的每一分钱都用在生产上。
từng đồng xu tiết kiệm đã dùng hết vào trong sản xuất.
每两个星期开一次小组会。
cứ hai tuần lễ họp tổ một lần.
每人做自己能做的事。
mỗi người làm những việc mà mình có thể làm được.
2. mỗi khi; mỗi lần。表示反复的动作中的任何一次或一组。
这个月刊每逢十五日出版。
tờ nguyệt san này cứ 15 ngày là phát hành một lần.
最简单的秧歌舞是每跨三步退一步。
điệu múa ương ca đơn giản nhất là cứ tiến ba bước thì lùi một bước.
3. thường; hay。每每。
春秋佳日,每作郊游。
vào các ngày hội mùa thu, mùa xuân hàng năm thường ra ngoại ô chơi.
Từ ghép:
每常 ; 每况愈下 ; 每每 ; 每年
Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;
玫 mai, môi
Nghĩa Trung Việt của từ 玫
(Danh) Một loại đá đẹp.◇Thích Huyền Ứng 釋玄應: Thạch chi mĩ hảo viết mai, viên hảo viết côi 石之美好曰玫, 圓好曰瑰 (Nhất thiết kinh âm nghĩa 一切經音義, quyển nhị 卷二, Đại bát niết bàn kinh 大般涅槃經) Sắc đẹp của đá gọi là "môi", vẻ tròn trịa của đá gọi là "côi".
(Danh) Mai côi 玫瑰: (1) Một thứ ngọc màu đỏ. (2) Cây hoa hồng, hoa hồng.
§ Ghi chú: Khang Hi Tự Điển: phiên thiết theo Đường vận 唐韻: mô 謨 bôi 杯, âm môi 玫 ; theo Tập vận 集韻: mô 謨 bôi 桮, âm môi 玫; theo Hội vận 韻會: mô 謨 bôi 桮, âm môi 玫; đồng âm với mai 枚.
mai, như "mai khôi (hoa hồng)" (gdhn)
mân, như "mân khôi (mai khôi: hoa hồng)" (gdhn)
Nghĩa của 玫 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: MAI
hoa hồng; cây hoa hồng。玫瑰。
Từ ghép:
玫瑰
Số nét: 9
Hán Việt: MAI
hoa hồng; cây hoa hồng。玫瑰。
Từ ghép:
玫瑰
Dị thể chữ 玫
玟,
Tự hình:

Chữ gần giống với 苺:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 苺
莓,
Tự hình:

Pinyin: mei2, mei4;
Việt bính: mui4;
莓 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 莓
(Danh) Môi đài 莓苔 rêu.◇Nguyễn Du 阮攸: Môi đài thạch thượng kí Tam Quy 莓苔石上記三歸 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ "Tam Quy".
(Danh) Thảo môi 草莓 quả dâu tây, cây dâu tây (Fragaria x ananassa).
(Tính) Môi môi 莓莓 tươi tốt, phì nhiêu.
◇Tả Tư 左思: Lan chử môi môi, Thạch lại sương sương 蘭渚莓莓, 石瀨湯湯 (Ngụy đô phú 魏都賦) Bãi lan tốt tươi, Dòng nước trên đá cuồn cuộn.
mội, như "rau mội" (vhn)
môi, như "thảo môi (dâu ăn lá)" (btcn)
mai, như "thảo mai (dâu tây)" (gdhn)
Nghĩa của 莓 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: MÔI
quả mâm xôi。指某些果实很小、聚生在球形花托上的植物。
草莓。
quả dâu tây.
Số nét: 13
Hán Việt: MÔI
quả mâm xôi。指某些果实很小、聚生在球形花托上的植物。
草莓。
quả dâu tây.
Chữ gần giống với 莓:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莓
苺,
Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4
1. [媒介] môi giới 2. [媒體] môi thể;
媒 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 媒
(Danh) Mai mối (trung gian giúp cho hai họ kết dâu gia với nhau).◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Bần gia nam nữ vô môi hôn lễ giả tắc tự tương phối 貧家男女無媒婚禮者則自相配 (Phong tục 風俗) Trai gái nhà nghèo, không có người mai mối để làm hôn lễ thì tự phối hợp với nhau.
(Danh) Nguyên nhân, cớ, chất dẫn truyền.
◎Như: môi nghiệt 媒糵 cớ sinh vạ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Họa phúc hữu môi phi nhất nhật 禍福有媒非一日 (Quan hải 關海) Họa phúc đều có nguyên nhân, không phải là chuyện một ngày dấy lên.
(Động) Giới thiệu, làm môi giới.
◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Viên hoa lạc tận lộ hoa khai, Bạch bạch hồng hồng các tự môi 園花落盡路花開, 白白紅紅各自媒 (Quá bách gia độ 過百家渡) Hoa vườn rụng hết, hoa đường nở, Trắng trắng hồng hồng tự mối mai.
mối, như "làm mối" (vhn)
môi, như "môi giới" (btcn)
mồi, như "chim mồi" (btcn)
mụ, như "bà mụ; mụ già" (btcn)
mai, như "mai mối" (gdhn)
Nghĩa của 媒 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: MÔI, MAI
1. người làm mai; người làm mối。媒人。
媒妁之言。
lời mai mối.
2. môi giới。媒介。
媒质。
môi trường.
触媒。
thuốc kích thích.
Từ ghép:
媒介 ; 媒婆 ; 媒染剂 ; 媒人 ; 煤妁 ; 媒怨 ; 媒质
Số nét: 12
Hán Việt: MÔI, MAI
1. người làm mai; người làm mối。媒人。
媒妁之言。
lời mai mối.
2. môi giới。媒介。
媒质。
môi trường.
触媒。
thuốc kích thích.
Từ ghép:
媒介 ; 媒婆 ; 媒染剂 ; 媒人 ; 煤妁 ; 媒怨 ; 媒质
Chữ gần giống với 媒:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4
1. [白煤] bạch môi;
煤 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 煤
(Danh) Than đá.§ Cây cối đổ nát bị đất đè lên, lâu ngày thành ra than dắn như đá, sức lửa rất mạnh gọi là môi.
◎Như: môi khoáng 煤礦 mỏ than.
muồi, như "chín muồi" (vhn)
môi, như "môi (than đá)" (btcn)
mai, như "mai khí (than đá)" (gdhn)
Nghĩa của 煤 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: MÔI
than đá。黑色固体矿物,主要成分是碳、氢、氧和氮。煤是古代的植物体在不透空气或空气不足的情况下受到地下的高温和高压而变质形成的。按形成阶段和炭化程度的不同,可分为泥煤、褐煤、烟煤和无烟煤 四种。主要用作燃料和化工原料。也叫煤炭。
Từ ghép:
煤层 ; 煤毒 ; 煤耗 ; 煤黑油 ; 煤核儿 ; 煤花 ; 煤焦油 ; 煤斤 ; 煤精 ; 煤末 ; 煤气 ; 煤气灯 ; 煤球 ; 煤炭 ; 煤田 ; 煤油 ; 煤渣 ; 煤砟子 ; 煤砖
Số nét: 13
Hán Việt: MÔI
than đá。黑色固体矿物,主要成分是碳、氢、氧和氮。煤是古代的植物体在不透空气或空气不足的情况下受到地下的高温和高压而变质形成的。按形成阶段和炭化程度的不同,可分为泥煤、褐煤、烟煤和无烟煤 四种。主要用作燃料和化工原料。也叫煤炭。
Từ ghép:
煤层 ; 煤毒 ; 煤耗 ; 煤黑油 ; 煤核儿 ; 煤花 ; 煤焦油 ; 煤斤 ; 煤精 ; 煤末 ; 煤气 ; 煤气灯 ; 煤球 ; 煤炭 ; 煤田 ; 煤油 ; 煤渣 ; 煤砟子 ; 煤砖
Chữ gần giống với 煤:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Pinyin: mei2, li2, shai1, shi1;
Việt bính: mui4;
酶 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 酶
(Danh) Men (tiếng Anh: enzyme).môi, như "tiêu hoá môi (men tiêu hoá)" (gdhn)
muối, như "muối biển" (gdhn)
Nghĩa của 酶 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: MÔI
chất xúc tác; dung môi。生物体的细胞产生的有机胶状物质,由蛋白质组成,作用是加速有机体内进行的化学变化,如促进体内的氧化作用、消化作用、发酵等,一种酶只能对某一类或某一个化学变化起催化作用。
Từ ghép:
酶原
Số nét: 14
Hán Việt: MÔI
chất xúc tác; dung môi。生物体的细胞产生的有机胶状物质,由蛋白质组成,作用是加速有机体内进行的化学变化,如促进体内的氧化作用、消化作用、发酵等,一种酶只能对某一类或某一个化学变化起催化作用。
Từ ghép:
酶原
Tự hình:

Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;
霉 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 霉
(Danh) Meo mốc.§ Cũng như mi 黴.
◎Như: phát môi 發霉 lên mốc.
(Động) Lên mốc.
mai, như "phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)" (gdhn)
Nghĩa của 霉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (黴)
[méi]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: MAI
1. nấm mốc; mốc。霉菌。
2. mốc; hỏng。东西因霉菌的作用而变质。
霉烂。
thối rữa.
发霉。
lên mốc.
霉豆腐。
đậu phụ lên men.
Từ ghép:
霉菌 ; 霉菌病 ; 霉烂 ; 霉天 ; 霉头 ; 霉雨
[méi]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: MAI
1. nấm mốc; mốc。霉菌。
2. mốc; hỏng。东西因霉菌的作用而变质。
霉烂。
thối rữa.
发霉。
lên mốc.
霉豆腐。
đậu phụ lên men.
Từ ghép:
霉菌 ; 霉菌病 ; 霉烂 ; 霉天 ; 霉头 ; 霉雨
Tự hình:

Dịch môi sang tiếng Trung hiện đại:
嘴唇; 吻; 唇 《人或某些动物口的周围的肌肉组织。通称嘴唇。》môi trên上嘴唇。
môi dưới
下嘴唇。
hôn môi; hôn nhau
接吻。
勺子 《较大的勺儿。》
媒人 《男女婚事的撮合者; 婚姻介绍人。》
迷
坐坛用的草人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: môi
| môi | 𠶣: | môi mép |
| môi | 𠿃: | môi mép |
| môi | 媒: | môi giới |
| môi | 梅: | ô môi |
| môi | 煤: | môi (than đá) |
| môi | 莓: | thảo môi (dâu ăn lá) |
| môi | 酶: | tiêu hoá môi (men tiêu hoá) |

Tìm hình ảnh cho: môi Tìm thêm nội dung cho: môi
