Từ: trùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ trùng:

冲 trùng, xung虫 trùng, hủy沖 trùng, xung重 trọng, trùng蟲 trùng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trùng

trùng, xung [trùng, xung]

U+51B2, tổng 6 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 沖衝;
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1;

trùng, xung

Nghĩa Trung Việt của từ 冲

Cũng như .Giản thể của .

trong, như "trong suốt" (gdhn)
xông, như "xông hương" (gdhn)
xống, như "áo xống (váy)" (gdhn)
xung, như "xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu" (gdhn)

Nghĩa của 冲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (沖,衝)
[chōng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: XUNG
1. phố; đường lớn; đường phố lớn; nơi trọng yếu; trọng điểm。通行的大道;重要的地方。
要冲。
nơi trọng yếu.
首当其冲。
đứng đầu sóng ngọn gió.
2. xông lên; buột; tấn công; đột kích。很快地向前直闯,突破障碍。
横冲直撞。
xông xáo ngang dọc.
冲出重围。
xông ra khỏi vòng vây.
冲口而出。
buột miệng nói.
3. đập; va đập; chống đối; bẻ gẫy。猛烈地撞击(对对方思想感情有很大的抵触)。
冲突。
xung đột.
冲撞。
đập vào
冲犯。
xúc phạm.
4. xung hỉ; làm việc hỉ (để trừ tà khí)。指冲喜。
5. xung (thời điểm mà một hành tinh nào đó trong hệ mặt trời, trừ sao Thuỷ và sao Kim, vận hành đến vị trí nằm trên cùng một đường thẳng với trái đất và mặt trời, và trái đất nằm trong khoảng giữa mặt trời với hành tinh ấy)。太阳系中,除水星和金 星外,其余的某一个行星(如火星、木星或土星)运行到跟地球、太阳成一条直线而地球正处在这个行星与 太阳之间的位置时,叫做冲。这时,太阳从地平线升起,这个行星从西边落下去;太阳下山时,这个行星 从东方升起来。
6. tưới (nước sôi lên); pha; hoà (rượu); rửa。用开水等浇。
冲茶。
pha trà.
冲鸡蛋。
nhúng trứng gà vào nước sôi.
用酒冲服。
hoà với rượu mà uống.
7. dội nước; xối nước; tạt nước。冲洗;冲击。
用水把碗冲干净。
dội nước rửa sạch bát.
大水再也冲不了河堤了。
nước lũ sẽ không còn xói mòn đê được nữa.
8. bù cho nhau; triệt tiêu lẫn nhau。互相抵消。
冲帐。
xuý xoá (cho nhau).

9. bình nguyên; bãi; thung lũng; đất bằng ở sau núi。山区的平地。
冲田。
ruộng thung.
韶山冲。
thung lũng Triều Sơn.
翻过山就有一个很大的冲。
qua núi có một thung lũng rất lớn.
Từ ghép:
冲程 ; 冲冲 ; 冲刺 ; 冲打 ; 冲淡 ; 冲荡 ; 冲动 ; 冲犯 ; 冲锋 ; 冲锋枪 ; 冲锋陷阵 ; 冲服 ; 冲昏头脑 ; 冲击 ; 冲击波 ; 冲积 ; 冲剂 ; 冲决 ; 冲克 ; 冲口 ; 冲扩 ; 冲浪板 ; 冲力 ; 冲凉 ; 冲量 ; 冲破 ; 冲散 ; 冲杀 ; 冲刷 ; 冲塌 ; 冲腾 ; 冲天 ; 冲突 ; 冲洗 ; 冲喜 ; 冲陷 ; 冲淹 ; 冲要 ; 冲帐 ; 冲撞
Từ phồn thể: (衝)
[chòng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: XUNG

1. khoẻ; hăng; xiết; mạnh。劲头儿足;力量大。
这小伙子干活儿真冲。
chàng trai này làm việc hăng thật.
水流得很冲。
nước chảy rất xiết.
2. nồng nặc; nồng; sực。气味浓烈刺鼻。
酒味儿很冲。
mùi rượu rất nồng.
3. hướng về; nhắm về。向着或对着。
他扭过头来冲我笑了笑。
anh ấy quay đầu lại nhìn tôi cười.
4. dựa vào; căn cứ vào。凭;根据。
就冲着这几句话,我也不能不答应。
nghe mấy câu nói như vậy, tôi không thể không đồng ý.
冲他们这股子干劲儿,一定可以提前完成任务。
dựa vào khí thế làm việc của họ như vậy, nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
5. dập; dùi; khoan; giùi lỗ; đóng; thoi; thụi。冲压。
冲床。
bàn dập; máy dập.
冲模。
khuôn dập。
Ghi chú: 另见chōng。
Từ ghép:
冲床 ; 冲盹儿 ; 冲劲儿 ; 冲孔 ; 冲模 ; 冲压 ; 冲压机 ; 冲子

Chữ gần giống với 冲:

, , , , ,

Dị thể chữ 冲

, , ,

Chữ gần giống 冲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冲 Tự hình chữ 冲 Tự hình chữ 冲 Tự hình chữ 冲

trùng, hủy [trùng, hủy]

U+866B, tổng 6 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟲;
Pinyin: chong2, hui3;
Việt bính: cung4 wai2;

trùng, hủy

Nghĩa Trung Việt của từ 虫

(Danh) Cũng như trùng .
§ Giản thể của chữ .Một âm là hủy.

(Danh)
Dạng xưa của chữ hủy .

trùng, như "côn trùng" (vhn)
chùng, như "chập chùng (trập trùng); chùng chình" (gdhn)

Nghĩa của 虫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟲)
[chōng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 6
Hán Việt: TRÙNG
sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng。(虫儿)虫子。
Từ ghép:
虫草 ; 虫吃牙 ; 虫害 ; 虫胶 ; 虫媒花 ; 虫情 ; 虫蚀 ; 虫牙 ; 虫眼 ; 虫瘿 ; 虫灾 ; 虫豸 ; 虫子

Chữ gần giống với 虫:

,

Dị thể chữ 虫

, ,

Chữ gần giống 虫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虫 Tự hình chữ 虫 Tự hình chữ 虫 Tự hình chữ 虫

trùng, xung [trùng, xung]

U+6C96, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chong1, sha4, suo1;
Việt bính: cung1;

trùng, xung

Nghĩa Trung Việt của từ 沖

(Tính) Rỗng không, trống không.
◎Như: trùng hư
trống không, hư không.

(Tính)
Vui hòa, sâu xa.
◎Như: trùng tịch ôn hòa, lặng lẽ.

(Tính)
Nhỏ bé.
◎Như: vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân .

(Động)
Vọt lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Diêu vọng hỏa diễm trùng thiên (Đệ lục hồi) Từ xa thấy ngọn lửa bốc lên tận trời.

(Động)
Xung đột, kị nhau.
§ Thông xung .
◎Như: tí ngọ tương xung .

(Động)
Tràn, cuốn (sức nước chảy mạnh).
◎Như: trùng phá đê phòng nước tràn vỡ đê.

(Động)
Pha, chế, cho nước vào quấy đều.
◎Như: trùng ngưu nãi quấy sữa bò, trùng ca phê pha cà phê.

(Động)
Xối, giội, trút.
◎Như: trùng thủy giội nước, trùng tẩy gội rửa.

(Danh)
Họ Trùng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xung.

trong, như "trong vắt" (vhn)
trùng, như "trùng (rỗng không)" (btcn)
xung, như "xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)" (gdhn)

Nghĩa của 沖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "冲"。同"冲"。

Chữ gần giống với 沖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沖

,

Chữ gần giống 沖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沖 Tự hình chữ 沖 Tự hình chữ 沖 Tự hình chữ 沖

trọng, trùng [trọng, trùng]

U+91CD, tổng 9 nét, bộ Lý 里
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong4, chong2, tong2;
Việt bính: cung4 cung5 zung6
1. [倚重] ỷ trọng 2. [陰重] âm trọng 3. [謹重] cẩn trọng 4. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 5. [九重] cửu trùng 6. [矜重] căng trọng 7. [注重] chú trọng 8. [加重] gia trọng 9. [厚重] hậu trọng 10. [嚴重] nghiêm trọng 11. [任重] nhậm trọng, nhiệm trọng 12. [借重] tá trọng 13. [重心] trọng tâm 14. [重視] trọng thị 15. [重要] trọng yếu 16. [珍重] trân trọng;

trọng, trùng

Nghĩa Trung Việt của từ 重

(Tính) Nặng (sức, lượng).
◎Như: khinh trọng
nặng nhẹ.

(Tính)
Lớn, mạnh (nói về âm thanh).
◎Như: trọng độc đọc lớn tiếng, trọng âm âm nặng, âm trầm.

(Tính)
Giá trị cao, quan yếu.
◎Như: trọng giá giá cao, trọng quyền quyền hành cao.

(Tính)
Trang trọng, thận trọng.
◎Như: trọng nhân người cẩn thận.

(Tính)
Khẩn yếu.
◎Như: nghiêm trọng .

(Tính)
Tôn quý.
◎Như: trọng khách quý khách, trọng hóa vàng bạc của cải quý giá.

(Tính)
Nồng, đậm, nhiều, hậu, dày.
◎Như: trọng sắc nhan sắc rất đẹp, trọng băng băng đá dày, trọng ý tình ý thâm hậu, trọng bích xanh lục đậm.

(Tính)
Nghiêm túc, nghiêm khắc.
◎Như: trọng pháp hình phạt nghiêm khắc, trọng tích tử hình.

(Tính)
Nặng nề.
◎Như: sát nhân trọng tù tù có tội nặng giết người.

(Tính)
Nặng nhọc, trì trệ, chậm chạp.
◎Như: trọng khí hít thở nặng nhọc, khó khăn, trọng trệ ngưng trệ, bế tắc.

(Danh)
Trọng lượng.

(Danh)
Quyền lực, quyền thế.
◇Hàn Phi Tử : Nhiên tắc nhân chủ vô uy, nhi trọng tại tả hữu hĩ , (Ngoại trữ thuyết tả hạ ) Nhưng mà bậc chủ không có oai nghi, thì quyền thế ở trong tay kẻ tả hữu vậy.

(Danh)
Xe quân nhu (quân đội thời xưa dùng để chở quần áo, lương thực).

(Động)
Chuộng, coi trọng.
◎Như: trọng nông chuộng nghề làm ruộng.

(Động)
Tăng thêm.
◇Hán Thư : Thị trọng ngô bất đức dã (Văn Đế kỉ ) Thế là làm tăng thêm sự thiếu đức của ta.

(Phó)
Rất, lắm, quá.
◇Tố Vấn : Trọng hàn tắc nhiệt (Âm dương ứng tượng ) Lạnh quá hóa nóng.

(Phó)
Đặc biệt, đặc cách.
◇Sử Kí : Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục , , (Kinh Kha truyện ) Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Li ), đặc cách cho ân xá, nhưng làm cho mù mắt.Một âm là trùng.

(Phó)
Lại, nhiều lần, chồng chất.
◎Như: trùng tố làm lại, phúc bất trùng lai phúc chẳng đến hai lần.

(Danh)
Lượng từ: tầng, lớp.
◎Như: nhất trùng một tầng.
◇Vương An Thạch : Chung San chỉ cách sổ trùng san (Bạc thuyền Qua Châu ) Chung San chỉ cách mấy lớp núi.

trọng, như "xem trọng" (vhn)
chồng, như "chồng chất, chồng đống" (btcn)
chuộng, như "chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng" (btcn)
trộng, như "nuốt trộng (trửng)" (btcn)
trụng, như "trụng (nhúng) nước sôi" (btcn)
trùng, như "núi trập trùng" (btcn)
chõng, như "giường chõng" (gdhn)
trửng, như "trửng (chơi đùa)" (gdhn)

Nghĩa của 重 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóng]Bộ: 里 - Lý
Số nét: 9
Hán Việt: TRÙNG
1. trùng; lặp; nhắc lại; lặp đi lặp lại。重复。
书买重 了。
sách mua trùng lặp rồi.
2. lại; một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác。再。
久别重 逢。
xa cách lâu ngày gặp lại.
旧地重 游。
thăm lại chốn xưa.
3. tầng; lớp; trùng; vỉa; giai tầng; tầng lớp; giai cấp。层。
云山万重 。
mây núi muôn trùng.
突破一重 又一重 的困难。
đạp bằng hết lớp khó khăn này đến lớp khó khăn khác.
Từ ghép:
重版 ; 重瓣胃 ; 重播 ; 重茬 ; 重唱 ; 重重 ; 重出 ; 重蹈覆辙 ; 重叠 ; 重返 ; 重犯 ; 重逢 ; 重复 ; 重挂 ; 重光 ; 重合 ; 重婚 ; 重茧 ; 重趼 ; 重建 ; 重见天日 ; 重九 ; 重聚 ; 重落 ; 重拍 ; 重起炉灶 ; 重庆 ; 重申 ; 重身 ; 重审 ; 重生父母 ; 重施故伎 ; 重适 ; 重述 ; 重算 ; 重孙 ; 重孙女 ; 重沓 ; 重弹 ; 重提 ; 重体旧事 ; 重围 ; 重温 ; 重温旧梦 ; 重文 ; 重屋 ; 重午 ; 重现 ; 重霄 ; 重新 ;
重修 ; 重修旧好 ; 重言 ; 重演 ; 重眼皮 ; 重阳 ; 重洋 ; 重译 ; 重印 ; 重影 ; 重映 ; 重圆 ; 重张 ; 重整旗鼓 ; 重奏 ; 重足而立
[zhòng]
Bộ: 里(Lý)
Hán Việt: TRỌNG
1. trọng lượng; nặng。重量;分量。
举重
cử tạ
这条鱼有几斤重?
con cá này nặng mấy cân?
2. nặng (trái với nhẹ)。重量大;比重大(跟"轻"相对)。
体积相等时,铁比木头重。
khi thể tích như nhau thì sắt nặng hơn gỗ.
工作很重
công việc rất nặng
脚步很重
bước chân nặng nề.
话说得太重了。
lời nói nặng; lời nói gay gắt.
3. nặng; sâu nặng。程度深。
情意重
tình cảm sâu nặng
病势很重
bệnh tình rất trầm trọng
受了重伤。
bị thương nặng.
4. trọng yếu; quan trọng; nặng nề。重要。
军事重地
khu vực quân sự quan trọng.
身负重任。
đảm nhiệm trọng trách.
5. coi trọng; xem trọng。重视。
敬重
kính trọng
看重
xem trọng; coi trọng
器重
coi trọng; chú ý
为人所重
được mọi người trọng
重男轻女是错误的。
trọng nam khinh nữ là một sai lầm.
6. không khinh suất; không sơ suất。不轻率。
自重
tự trọng
慎重
thận trọng
老成持重
thận trọng già giặn; chín chắn cẩn thận
Từ ghép:
重办 ; 重臂 ; 重兵 ; 重彩 ; 重创 ; 重大 ; 重担 ; 重地 ; 重点 ; 重读 ; 重犯 ; 重负 ; 重工业 ; 重话 ; 重活 ; 重机关枪 ; 重价 ; 重奖 ; 重金 ; 重金属 ; 重力 ; 重利 ; 重量 ; 重炮 ; 重氢 ; 重任 ; 重伤 ; 重身子 ; 重视 ; 重听 ; 重头戏 ; 重托 ; 重武器 ; 重孝 ; 重心 ; 重型 ; 重要 ; 重音 ; 重用 ; 重元素 ; 重责 ; 重镇 ; 重资 ; 重子

Chữ gần giống với 重:

,

Chữ gần giống 重

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 重 Tự hình chữ 重 Tự hình chữ 重 Tự hình chữ 重

trùng [trùng]

U+87F2, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chong2;
Việt bính: cung4
1. [爬蟲類] ba trùng loại 2. [胞子蟲] bào tử trùng 3. [昆蟲] côn trùng;

trùng

Nghĩa Trung Việt của từ 蟲

(Danh) Sâu bọ.

(Danh)
Ngày xưa dùng để gọi tất cả các loài động vật.
◎Như: vũ trùng
loài chim, mao trùng loài thú, đại trùng lão hổ, trường trùng rắn.
◇Thủy hử truyện : Khứ đáo đắc Cảnh Dương cương thượng đả liễu đại trùng, tống khứ Dương Cốc huyện, tri huyện tựu đài cử ngã tố liễu đô đầu , , (Đệ tam thập nhị hồi) Đến đồi Cảnh Dương đánh cọp, khiêng về huyện Dương Cốc, được quan huyện cất nhắc làm đô đầu.

(Danh)
Tiếng gọi khinh miệt người khác.
◎Như: lại trùng đồ làm biếng, khả liên trùng cái thứ đáng tội nghiệp.

(Danh)
Họ Trùng.

trùng, như "côn trùng" (vhn)
sùng, như "con sùng" (btcn)

Chữ gần giống với 蟲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟲

,

Chữ gần giống 蟲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟲 Tự hình chữ 蟲 Tự hình chữ 蟲 Tự hình chữ 蟲

Dịch trùng sang tiếng Trung hiện đại:

重; 重复 《(相同的东西)又一次出现。》sách mua trùng lặp rồi.
书买重 了。
mây núi muôn trùng.
云山万重

ý đoạn này trùng với đoạn thứ hai rồi.
这一段的意思跟第二段重复了。
《层。》

《昆虫和类似昆虫的小动物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng

trùng:trùng (rỗng không)
trùng𣹞:trùng (do dự)
trùng:côn trùng
trùng:côn trùng
trùng:núi trập trùng

Gới ý 35 câu đối có chữ trùng:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

trùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trùng Tìm thêm nội dung cho: trùng