Cao su chống va đập cửa

Từ: tuyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tuyên:

亘 tuyên, hoàn宣 tuyên脧 tuyên, thôi揎 tuyên瑄 tuyên镌 tuyên鎸 tuyên鐫 tuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyên

tuyên, hoàn [tuyên, hoàn]

U+4E98, tổng 6 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gen4, geng4;
Việt bính: gang2;

tuyên, hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 亘

(Phó) Cùng tận, hết, suốt.
◇Bào Chiếu
: Tuyên cổ thông kim (Thanh hà tụng ) Suốt từ xưa tới nay.

(Động)
Liền, liên miên, không ngừng.
◇Liêu trai chí dị : Quảng sổ thập mẫu, lâu vũ liên tuyên , (Hồ giá nữ ) Rộng vài chục mẫu, lầu viện liền nóc.

(Động)
Phô bày.

(Động)
Ngang ra, bắc ngang.
◇Trầm Hạo Đán : Khán kiều tuyên trường hồng (Mạc ngư tử ) Nhìn cầu vắt ngang cầu vồng dài.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn .
◎Như: Ô Hoàn nước Ô Hoàn.

cắng, như "cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)" (gdhn)
cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (gdhn)
hẵng, như "hẵng để đó" (gdhn)

Nghĩa của 亘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (亙)
[gèn]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 6
Hán Việt: CANG, HẮNG
suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục。(空间上或时间上)延续不断。
横亘
bắt ngang; vươn ngang
绵亘
liên miên không dứt; triền miên
亘古
xa xưa; mãi mãi; vĩnh viễn
Từ ghép:
亘古

Chữ gần giống với 亘:

, , , 𠄦, 𠄧,

Chữ gần giống 亘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘 Tự hình chữ 亘

tuyên [tuyên]

U+5BA3, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: syun1
1. [不宣] bất tuyên 2. [宣布] tuyên bố 3. [宣淫] tuyên dâm;

tuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 宣

(Tính) To lớn.
◎Như: tuyên thất
nhà to lớn.

(Động)
Truyền rộng, phát dương.
◇Thư Kinh : Nhật tuyên tam đức (Cao Dao Mô ) Mỗi ngày truyền rộng ba đức.

(Động)
Ban bố mệnh lệnh của vua.
◎Như: tuyên chiếu ban bố chiếu chỉ, tuyên triệu truyền đạt mệnh vua.

(Động)
Khai thông, làm tản ra.
◎Như: tuyên tiết oán khí làm cho tan khí oan ức, tuyên tán dùng thuốc làm tản khí uất ra.
◇Tả truyện : Tuyên Phần, Thao, chướng đại trạch , , (Chiêu Công nguyên niên ) Khai thông sông Phần, sông Thao, lấp đầm nước lớn.

(Động)
Nói rõ, biểu đạt.
◎Như: tuyên thị bảo rõ.
◇Tô Thức : Bút thiệt nan tuyên (Hạ tương phát vận khải ) Bút mực miệng lưỡi khó biểu đạt.

(Động)
Biết rõ.
◇Tả truyện : Dân vị tri tín, vị tuyên kì dụng , (Hi Công nhị thập thất niên ) Dân chưa tin biết, chưa hiểu rõ công dụng.

(Phó)
Hết sức.
◎Như: tuyên lao dốc sức, tuyên lực cố hết sức.

(Phó)
Khắp.
◎Như: tuyên bố bảo khắp mọi nơi, tuyên ngôn bá cáo cho mọi người cùng biết.

(Danh)
Họ Tuyên.
tuyên, như "tuyên bố" (vhn)

Nghĩa của 宣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: TUYÊN

1. truyền bá; thông báo。公开说出来;传播、散布出去。
宣传
tuyên truyền
宣布
tuyên bố
心照不宣
hiểu nhau không nói thành lời

2. khai thông; khơi dòng。疏导。
宣泄
khơi dòng nước; tháo nước
3. Tuyên Thành (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽宣城,云南宣威。
4. giấy Tuyên Thành。指宣纸。
玉版宣(色白质坚的宣纸)。
giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)
虎皮宣(有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸)。
giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).
5. họ Tuyên。姓。
Từ ghép:
宣布 ; 宣称 ; 宣传 ; 宣传弹 ; 宣传画 ; 宣传品 ; 宣德 ; 宣读 ; 宣告 ; 宣光 ; 宣和 ; 宣化 ; 宣讲 ; 宣教 ; 宣明 ; 宣判 ; 宣示 ; 宣誓 ; 宣统 ; 宣腿 ; 宣泄 ; 宣叙调 ; 宣言 ; 宣扬 ; 宣战 ; 宣纸

Chữ gần giống với 宣:

, , , , , , , , , , , 𡧲,

Chữ gần giống 宣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宣 Tự hình chữ 宣 Tự hình chữ 宣 Tự hình chữ 宣

tuyên, thôi [tuyên, thôi]

U+8127, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui1, juan1;
Việt bính: zeon1;

tuyên, thôi

Nghĩa Trung Việt của từ 脧

(Động) Giảm bớt, co rút.

(Danh)
Canh thịt ít nước.Một âm là thôi.

(Danh)
Dái trẻ con.

thuyên, như "thuyên (co rút)" (gdhn)

Chữ gần giống với 脧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧

tuyên [tuyên]

U+63CE, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1, shuan1;
Việt bính: syun1;

tuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 揎

(Động) Xắn tay áo.
◎Như: tuyên duệ lộ ti
xắn tay áo lộ cánh tay ra.

(Động)
Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.
◇Nhị khắc phách án kinh kì : Tuyên khai liêm tử nhất khán (Quyển thập tứ) Vén rèm lên nhìn.

(Động)
Nhét đầy, lấp đầy.

(Động)
Đánh, dùng tay đánh.

(Động)
Xô đẩy.

(Động)
Khiển trách.
tuyên, như "tuyên (để lộ ra)" (gdhn)

Nghĩa của 揎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN
1. xắn tay áo。捋袖子露出手臂。
揎拳捋袖。
xắn tay
2. đẩy (dùng tay)。用手推。
揎开大门。
đẩy cửa ra

Chữ gần giống với 揎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揎 Tự hình chữ 揎 Tự hình chữ 揎 Tự hình chữ 揎

tuyên [tuyên]

U+7444, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: syun1;

tuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 瑄

(Danh) Ngọc bích to sáu tấc.

Nghĩa của 瑄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: TUYÊN
ngọc tuyên (ngọc dùng để tế trời thời xưa)。古代祭天用的璧。

Chữ gần giống với 瑄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Chữ gần giống 瑄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑄 Tự hình chữ 瑄 Tự hình chữ 瑄 Tự hình chữ 瑄

tuyên [tuyên]

U+954C, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐫;
Pinyin: juan1;
Việt bính: zyun1;

tuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 镌

Giản thể của chữ hay .
thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)

Nghĩa của 镌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐫、鎸)
[juān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: THUYÊN

điêu khắc; khắc; chạm。雕刻。
镌刻。
điêu khắc.
镌石。
khắc đá.

Chữ gần giống với 镌:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镌

, ,

Chữ gần giống 镌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镌 Tự hình chữ 镌 Tự hình chữ 镌 Tự hình chữ 镌

tuyên [tuyên]

U+93B8, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan1;
Việt bính: zeon3 zyun1;

tuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 鎸

Một dạng của chữ .
thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎸:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎸

,

Chữ gần giống 鎸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎸 Tự hình chữ 鎸 Tự hình chữ 鎸 Tự hình chữ 鎸

tuyên [tuyên]

U+942B, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: juan1;
Việt bính: syun6 zeon1 zeon3 zyun1;

tuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 鐫

(Danh) Khí cụ dùng để chạm khắc.

(Động)
Chạm, khắc.
◎Như: tuyên bản
khắc bản in.
◇Hồng Lâu Mộng : Tu đắc tái tuyên thượng sổ tự, sử nhân nhất kiến tiện tri thị kì vật phương diệu , 使便 (Đệ nhất hồi) Cần phải khắc lên trên (viên ngọc) mấy chữ, để ai vừa trông thấy liền biết ngay là vật lạ lùng mới được.

(Động)
Hằn sâu, ghi nhớ.
◎Như: tuyên tâm chi cảm niềm cảm kích ghi sâu trong lòng.

(Động)
Trích xuống, giáng xuống.
◎Như: tuyên cấp giáng bậc quan.
§ Cũng viết là .
§ Ghi chú: chữ tuyên khác với chữ huề (một thứ đỉnh, vạc).

Chữ gần giống với 鐫:

, , ,

Dị thể chữ 鐫

, , , 𰾹,

Chữ gần giống 鐫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐫 Tự hình chữ 鐫 Tự hình chữ 鐫 Tự hình chữ 鐫

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyên

tuyên:tuyên bố
tuyên:tuyên (để lộ ra)
tuyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyên Tìm thêm nội dung cho: tuyên