Cao su chống va đập cửa
Từ: tuyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tuyên:
亘 tuyên, hoàn • 宣 tuyên • 脧 tuyên, thôi • 揎 tuyên • 瑄 tuyên • 镌 tuyên • 鎸 tuyên • 鐫 tuyên
Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyên
Pinyin: gen4, geng4;
Việt bính: gang2;
亘 tuyên, hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 亘
(Phó) Cùng tận, hết, suốt.◇Bào Chiếu 鮑照: Tuyên cổ thông kim 亘古通今 (Thanh hà tụng 清河頌) Suốt từ xưa tới nay.
(Động) Liền, liên miên, không ngừng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng sổ thập mẫu, lâu vũ liên tuyên 廣數十畝, 樓宇連亘 (Hồ giá nữ 狐嫁女) Rộng vài chục mẫu, lầu viện liền nóc.
(Động) Phô bày.
(Động) Ngang ra, bắc ngang.
◇Trầm Hạo Đán 沈暭旦: Khán kiều tuyên trường hồng 看橋亘長虹 (Mạc ngư tử 摸魚子) Nhìn cầu vắt ngang cầu vồng dài.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn 桓.
◎Như: Ô Hoàn 烏亘 nước Ô Hoàn.
cắng, như "cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)" (gdhn)
cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (gdhn)
hẵng, như "hẵng để đó" (gdhn)
Nghĩa của 亘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (亙)
[gèn]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 6
Hán Việt: CANG, HẮNG
suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục。(空间上或时间上)延续不断。
横亘
bắt ngang; vươn ngang
绵亘
liên miên không dứt; triền miên
亘古
xa xưa; mãi mãi; vĩnh viễn
Từ ghép:
亘古
[gèn]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 6
Hán Việt: CANG, HẮNG
suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục。(空间上或时间上)延续不断。
横亘
bắt ngang; vươn ngang
绵亘
liên miên không dứt; triền miên
亘古
xa xưa; mãi mãi; vĩnh viễn
Từ ghép:
亘古
Tự hình:

Pinyin: xuan1;
Việt bính: syun1
1. [不宣] bất tuyên 2. [宣布] tuyên bố 3. [宣淫] tuyên dâm;
宣 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 宣
(Tính) To lớn.◎Như: tuyên thất 宣室 nhà to lớn.
(Động) Truyền rộng, phát dương.
◇Thư Kinh 書經: Nhật tuyên tam đức 日宣三德 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Mỗi ngày truyền rộng ba đức.
(Động) Ban bố mệnh lệnh của vua.
◎Như: tuyên chiếu 宣詔 ban bố chiếu chỉ, tuyên triệu 宣召 truyền đạt mệnh vua.
(Động) Khai thông, làm tản ra.
◎Như: tuyên tiết oán khí 宣洩怨氣 làm cho tan khí oan ức, tuyên tán 宣散 dùng thuốc làm tản khí uất ra.
◇Tả truyện 左傳: Tuyên Phần, Thao, chướng đại trạch 宣汾, 洮, 障大澤 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Khai thông sông Phần, sông Thao, lấp đầm nước lớn.
(Động) Nói rõ, biểu đạt.
◎Như: tuyên thị 宣示 bảo rõ.
◇Tô Thức 蘇軾: Bút thiệt nan tuyên 筆舌難宣 (Hạ tương phát vận khải 賀蔣發運啟) Bút mực miệng lưỡi khó biểu đạt.
(Động) Biết rõ.
◇Tả truyện 左傳: Dân vị tri tín, vị tuyên kì dụng 民未知信, 未宣其用 (Hi Công nhị thập thất niên 僖公二十七年) Dân chưa tin biết, chưa hiểu rõ công dụng.
(Phó) Hết sức.
◎Như: tuyên lao 宣勞 dốc sức, tuyên lực 宣力 cố hết sức.
(Phó) Khắp.
◎Như: tuyên bố 宣布 bảo khắp mọi nơi, tuyên ngôn 宣言 bá cáo cho mọi người cùng biết.
(Danh) Họ Tuyên.
tuyên, như "tuyên bố" (vhn)
Nghĩa của 宣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: TUYÊN
动
1. truyền bá; thông báo。公开说出来;传播、散布出去。
宣传
tuyên truyền
宣布
tuyên bố
心照不宣
hiểu nhau không nói thành lời
动
2. khai thông; khơi dòng。疏导。
宣泄
khơi dòng nước; tháo nước
3. Tuyên Thành (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽宣城,云南宣威。
4. giấy Tuyên Thành。指宣纸。
玉版宣(色白质坚的宣纸)。
giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)
虎皮宣(有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸)。
giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).
5. họ Tuyên。姓。
Từ ghép:
宣布 ; 宣称 ; 宣传 ; 宣传弹 ; 宣传画 ; 宣传品 ; 宣德 ; 宣读 ; 宣告 ; 宣光 ; 宣和 ; 宣化 ; 宣讲 ; 宣教 ; 宣明 ; 宣判 ; 宣示 ; 宣誓 ; 宣统 ; 宣腿 ; 宣泄 ; 宣叙调 ; 宣言 ; 宣扬 ; 宣战 ; 宣纸
Số nét: 9
Hán Việt: TUYÊN
动
1. truyền bá; thông báo。公开说出来;传播、散布出去。
宣传
tuyên truyền
宣布
tuyên bố
心照不宣
hiểu nhau không nói thành lời
动
2. khai thông; khơi dòng。疏导。
宣泄
khơi dòng nước; tháo nước
3. Tuyên Thành (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。指安徽宣城,云南宣威。
4. giấy Tuyên Thành。指宣纸。
玉版宣(色白质坚的宣纸)。
giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)
虎皮宣(有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸)。
giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).
5. họ Tuyên。姓。
Từ ghép:
宣布 ; 宣称 ; 宣传 ; 宣传弹 ; 宣传画 ; 宣传品 ; 宣德 ; 宣读 ; 宣告 ; 宣光 ; 宣和 ; 宣化 ; 宣讲 ; 宣教 ; 宣明 ; 宣判 ; 宣示 ; 宣誓 ; 宣统 ; 宣腿 ; 宣泄 ; 宣叙调 ; 宣言 ; 宣扬 ; 宣战 ; 宣纸
Tự hình:

Pinyin: zui1, juan1;
Việt bính: zeon1;
脧 tuyên, thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 脧
(Động) Giảm bớt, co rút.(Danh) Canh thịt ít nước.Một âm là thôi.
(Danh) Dái trẻ con.
thuyên, như "thuyên (co rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 脧:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Pinyin: xuan1, shuan1;
Việt bính: syun1;
揎 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 揎
(Động) Xắn tay áo.◎Như: tuyên duệ lộ ti 揎袂露臂 xắn tay áo lộ cánh tay ra.
(Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: Tuyên khai liêm tử nhất khán 揎開簾子一看 (Quyển thập tứ) Vén rèm lên nhìn.
(Động) Nhét đầy, lấp đầy.
(Động) Đánh, dùng tay đánh.
(Động) Xô đẩy.
(Động) Khiển trách.
tuyên, như "tuyên (để lộ ra)" (gdhn)
Nghĩa của 揎 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN
1. xắn tay áo。捋袖子露出手臂。
揎拳捋袖。
xắn tay
2. đẩy (dùng tay)。用手推。
揎开大门。
đẩy cửa ra
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN
1. xắn tay áo。捋袖子露出手臂。
揎拳捋袖。
xắn tay
2. đẩy (dùng tay)。用手推。
揎开大门。
đẩy cửa ra
Chữ gần giống với 揎:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

U+7444, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xuan1;
Việt bính: syun1;
瑄 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 瑄
(Danh) Ngọc bích to sáu tấc.Nghĩa của 瑄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: TUYÊN
ngọc tuyên (ngọc dùng để tế trời thời xưa)。古代祭天用的璧。
Số nét: 14
Hán Việt: TUYÊN
ngọc tuyên (ngọc dùng để tế trời thời xưa)。古代祭天用的璧。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鐫;
Pinyin: juan1;
Việt bính: zyun1;
镌 tuyên
thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)
Pinyin: juan1;
Việt bính: zyun1;
镌 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 镌
Giản thể của chữ 鎸 hay 鐫.thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 镌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐫、鎸)
[juān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: THUYÊN
书
điêu khắc; khắc; chạm。雕刻。
镌刻。
điêu khắc.
镌石。
khắc đá.
[juān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: THUYÊN
书
điêu khắc; khắc; chạm。雕刻。
镌刻。
điêu khắc.
镌石。
khắc đá.
Tự hình:

Pinyin: juan1;
Việt bính: zeon3 zyun1;
鎸 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鎸
Một dạng của chữ 鐫.thuyên, như "thuyên (chạm, khắc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎸:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎸
镌,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 镌;
Pinyin: juan1;
Việt bính: syun6 zeon1 zeon3 zyun1;
鐫 tuyên
(Động) Chạm, khắc.
◎Như: tuyên bản 鐫板 khắc bản in.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tu đắc tái tuyên thượng sổ tự, sử nhân nhất kiến tiện tri thị kì vật phương diệu 須得再鐫上數字, 使人一見便知是奇物方妙 (Đệ nhất hồi) Cần phải khắc lên trên (viên ngọc) mấy chữ, để ai vừa trông thấy liền biết ngay là vật lạ lùng mới được.
(Động) Hằn sâu, ghi nhớ.
◎Như: tuyên tâm chi cảm 鐫心之感 niềm cảm kích ghi sâu trong lòng.
(Động) Trích xuống, giáng xuống.
◎Như: tuyên cấp 鐫級 giáng bậc quan.
§ Cũng viết là 鎸.
§ Ghi chú: chữ tuyên 鐫 khác với chữ huề 鑴 (một thứ đỉnh, vạc).
Pinyin: juan1;
Việt bính: syun6 zeon1 zeon3 zyun1;
鐫 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鐫
(Danh) Khí cụ dùng để chạm khắc.(Động) Chạm, khắc.
◎Như: tuyên bản 鐫板 khắc bản in.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tu đắc tái tuyên thượng sổ tự, sử nhân nhất kiến tiện tri thị kì vật phương diệu 須得再鐫上數字, 使人一見便知是奇物方妙 (Đệ nhất hồi) Cần phải khắc lên trên (viên ngọc) mấy chữ, để ai vừa trông thấy liền biết ngay là vật lạ lùng mới được.
(Động) Hằn sâu, ghi nhớ.
◎Như: tuyên tâm chi cảm 鐫心之感 niềm cảm kích ghi sâu trong lòng.
(Động) Trích xuống, giáng xuống.
◎Như: tuyên cấp 鐫級 giáng bậc quan.
§ Cũng viết là 鎸.
§ Ghi chú: chữ tuyên 鐫 khác với chữ huề 鑴 (một thứ đỉnh, vạc).
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyên
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
| tuyên | 揎: | tuyên (để lộ ra) |

Tìm hình ảnh cho: tuyên Tìm thêm nội dung cho: tuyên
