Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Thực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ Thực:
实 thật, thực • 食 thực, tự • 寔 thật, thực • 植 thực, trĩ • 實 thật, thực
Đây là các chữ cấu thành từ này: Thực
Biến thể phồn thể: 實;
Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6;
实 thật, thực
thật, như "thật thà" (gdhn)
thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
thực, như "thực quyền, việc thực" (gdhn)
Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6;
实 thật, thực
Nghĩa Trung Việt của từ 实
Giản thể của chữ 實.thật, như "thật thà" (gdhn)
thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
thực, như "thực quyền, việc thực" (gdhn)
Nghĩa của 实 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (實)
[shí]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: THỰC
1. đặc; đầy。内部完全填满,没有空隙。
实心儿的铁球。
quả tạ sắc đặc.
把窟窿填实了。
lấp đầy lỗ hổng.
2. chân thực; thật。真实;实在(跟"虚"相对)。
实心眼儿。
thực lòng.
实话实说。
nói điều thật; có thật nói thật.
3. thực tế; sự thật。实际;事实。
传闻失实。
tin đồn sai sự thực.
名实相副。
danh bất hư truyền.
4. quả; hạt。果实;种子。
开花结实。
ra hoa kết quả.
Từ ghép:
实报实销 ; 实词 ; 实打实 ; 实地 ; 实话 ; 实惠 ; 实际 ; 实际工资 ; 实践 ; 实据 ; 实况 ; 实力 ; 实例 ; 实情 ; 实权 ; 实施 ; 实事求是 ; 实数 ; 实体 ; 实物 ; 实物地租 ; 实习 ; 实现 ; 实象 ; 实效 ; 实心 ; 实行 ; 实学 ; 实验 ; 实业 ; 实益 ; 实意 ; 实用 ; 实用文 ; 实用主义 ; 实在 ; 实在 ; 实在论 ; 实则 ; 实战 ; 实证 ; 实证主义 ; 实症 ; 实职 ; 实质 ; 实字 ; 实足
[shí]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: THỰC
1. đặc; đầy。内部完全填满,没有空隙。
实心儿的铁球。
quả tạ sắc đặc.
把窟窿填实了。
lấp đầy lỗ hổng.
2. chân thực; thật。真实;实在(跟"虚"相对)。
实心眼儿。
thực lòng.
实话实说。
nói điều thật; có thật nói thật.
3. thực tế; sự thật。实际;事实。
传闻失实。
tin đồn sai sự thực.
名实相副。
danh bất hư truyền.
4. quả; hạt。果实;种子。
开花结实。
ra hoa kết quả.
Từ ghép:
实报实销 ; 实词 ; 实打实 ; 实地 ; 实话 ; 实惠 ; 实际 ; 实际工资 ; 实践 ; 实据 ; 实况 ; 实力 ; 实例 ; 实情 ; 实权 ; 实施 ; 实事求是 ; 实数 ; 实体 ; 实物 ; 实物地租 ; 实习 ; 实现 ; 实象 ; 实效 ; 实心 ; 实行 ; 实学 ; 实验 ; 实业 ; 实益 ; 实意 ; 实用 ; 实用文 ; 实用主义 ; 实在 ; 实在 ; 实在论 ; 实则 ; 实战 ; 实证 ; 实证主义 ; 实症 ; 实职 ; 实质 ; 实字 ; 实足
Tự hình:

U+98DF, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: shi2, si4, yi4;
Việt bính: ji6 sik6 zi6
1. [飲食] ẩm thực 2. [惡食] ác thực 3. [惡衣惡食] ác y ác thực 4. [停食] đình thực 5. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 6. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 7. [褕衣甘食] du y cam thực 8. [寄食] kí thực 9. [乞食] khất thực 10. [仰食] ngưỡng thực 11. [豐衣足食] phong y túc thực 12. [食不充腸] thực bất sung trường 13. [食管] thực quản 14. [中食] trúng thực 15. [侵食] xâm thực;
食 thực, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 食
(Danh) Thức ăn.◎Như: nhục thực 肉食 món ăn thịt, tố thực 素食 thức ăn chay.
(Danh) Lộc, bổng lộc.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử mưu đạo bất mưu thực 君子謀道不謀食 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.
(Danh) Thực chỉ 食指 ngón tay trỏ. Cũng dùng để đếm số người ăn.
◎Như: thực chỉ phồn đa 食指繁多 số người ăn nhiều, đông miệng ăn.
(Động) Ăn.
◎Như: thực phạn 食飯 ăn cơm, thực ngôn 食言 nuốt lời, không giữ chữ tín.
(Động) Mòn, khuyết, vơi.
§ Thông thực 蝕.
◎Như: nhật thực 日食 mặt trời bị ăn mòn, nguyệt thực 月食 mặt trăng bị ăn mòn.Một âm là tự.
(Động) Cùng nghĩa với chữ tự 飼 cho ăn.
◎Như: ấm chi tự chi 飲之食之 cho uống cho ăn.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên 謹食之, 時而獻焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.
(Động) Chăn nuôi.
◎Như: tự ngưu 食牛 chăn bò.
thực, như "thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn" (vhn)
tự, như "tự ăn" (gdhn)
Nghĩa của 食 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蚀)
[shí]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 10
Hán Việt: THỰC
1. ăn。吃。
食肉。
ăn thịt.
应多食蔬菜。
nên ăn nhiều rau.
2. ăn cơm。专指吃饭。
食堂。
nhà ăn.
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
3. món ăn。人吃的东西。
肉食。
món thịt.
面食。
món mì.
主食。
món ăn chính.
副食。
món ăn phụ.
消食开胃。
món ăn dễ tiêu.
丰衣足食。
cơm no áo ấm.
4. thức ăn gia súc。(食儿)一般动物吃的东西;饲料。
猪食。
thức ăn của heo.
鸡没食儿了。
gà hết thức ăn rồi.
鸟儿出来打食儿。
chim ra kiếm mồi.
5. để ăn。供食用或调味用的。
食物。
đồ ăn.
食油。
dầu ăn.
食盐。
muối ăn.
6. thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
日食。
nhật thực.
月食。
nguyệt thực.
Từ ghép:
食变星 ; 食道 ; 食古不化 ; 食管 ; 食火鸡 ; 食积 ; 食既 ; 食客 ; 食粮 ; 食量 ; 食品 ; 食谱 ; 食亲财黑 ; 食甚 ; 食堂 ; 食糖 ; 食物 ; 食物中毒 ; 食相 ; 食心虫 ; 食性 ; 食言 ; 食言而肥 ; 食盐 ; 食蚁兽 ; 食用 ; 食油 ; 食欲 ; 食指 ; 食茱萸
[sì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
cho ăn; nuôi。拿东西给人吃。
[yì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
Lệ Thực Kỳ (người thời Hán)。 用于人名,郦食其,汉朝人。
[shí]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 10
Hán Việt: THỰC
1. ăn。吃。
食肉。
ăn thịt.
应多食蔬菜。
nên ăn nhiều rau.
2. ăn cơm。专指吃饭。
食堂。
nhà ăn.
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
3. món ăn。人吃的东西。
肉食。
món thịt.
面食。
món mì.
主食。
món ăn chính.
副食。
món ăn phụ.
消食开胃。
món ăn dễ tiêu.
丰衣足食。
cơm no áo ấm.
4. thức ăn gia súc。(食儿)一般动物吃的东西;饲料。
猪食。
thức ăn của heo.
鸡没食儿了。
gà hết thức ăn rồi.
鸟儿出来打食儿。
chim ra kiếm mồi.
5. để ăn。供食用或调味用的。
食物。
đồ ăn.
食油。
dầu ăn.
食盐。
muối ăn.
6. thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
日食。
nhật thực.
月食。
nguyệt thực.
Từ ghép:
食变星 ; 食道 ; 食古不化 ; 食管 ; 食火鸡 ; 食积 ; 食既 ; 食客 ; 食粮 ; 食量 ; 食品 ; 食谱 ; 食亲财黑 ; 食甚 ; 食堂 ; 食糖 ; 食物 ; 食物中毒 ; 食相 ; 食心虫 ; 食性 ; 食言 ; 食言而肥 ; 食盐 ; 食蚁兽 ; 食用 ; 食油 ; 食欲 ; 食指 ; 食茱萸
[sì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
cho ăn; nuôi。拿东西给人吃。
[yì]
Bộ: 食(Thực)
Hán Việt: THỰC
Lệ Thực Kỳ (người thời Hán)。 用于人名,郦食其,汉朝人。
Chữ gần giống với 食:
食,Dị thể chữ 食
飠,
Tự hình:

Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6;
寔 thật, thực
Nghĩa Trung Việt của từ 寔
Cũng như thật 實.(Tính) Đó, ấy.
§ Thông thị 是.
(Động)
§ Thông trí 寘.
thực, như "thành thực" (vhn)
thật, như "thật thà" (btcn)
thiệt, như "thứ thiệt" (btcn)
Nghĩa của 寔 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. đặt; sắp xếp。放置。
2. đầy; đặc。同"实"。
3. này; đây。此。
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. đặt; sắp xếp。放置。
2. đầy; đặc。同"实"。
3. này; đây。此。
Dị thể chữ 寔
實,
Tự hình:

Pinyin: zhi2;
Việt bính: zik6
1. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 2. [播植] bá thực 3. [培植] bồi thực 4. [種植] chủng thực;
植 thực, trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 植
(Danh) Chỉ chung các loài cây cỏ.◎Như: thực vật 植物 cây cỏ.
(Danh) Cái dõi cửa.
(Động) Trồng trọt, chăm bón.
◎Như: chủng thực 種植 trồng trọt, bồi thực 培植 vun trồng.
(Động) Cắm, dựng.
◎Như: thực tinh 植旌 dựng cờ.
(Động) Dựa vào.
◇Luận Ngữ 論語: Thực kì trượng nhi vân 植其杖而芸 (Vi tử 微子) Dựa vào cây gậy rồi cào cỏ.Một âm là trĩ.
(Danh) Cái cột treo né tằm.
(Danh) Chức quan coi xét.
thực, như "thực vật" (vhn)
Nghĩa của 植 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. trồng; trồng trọt。栽种。
种植
trồng trọt
培植
vun trồng
移植
trồng sang chỗ khác
植树
trồng cây
植皮
ghép da
植树造林
trồng cây gây rừng.
2. dựng; gây dựng; xây dựng。树立。
植党营私(结党营私)。
kết bè kết đảng mưu lợi riêng.
3. thực vật。指植物。
植被
thảm thực vật
植株
cây
植保
bảo vệ thực vật.
4. họ Thực。姓。
Từ ghép:
植保 ; 植被 ; 植苗 ; 植皮 ; 植物 ; 植物保护 ; 植物群落 ; 植物人 ; 植物纤维 ; 植物性神经 ; 植物学 ; 植物油 ; 植物园 ; 植株
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. trồng; trồng trọt。栽种。
种植
trồng trọt
培植
vun trồng
移植
trồng sang chỗ khác
植树
trồng cây
植皮
ghép da
植树造林
trồng cây gây rừng.
2. dựng; gây dựng; xây dựng。树立。
植党营私(结党营私)。
kết bè kết đảng mưu lợi riêng.
3. thực vật。指植物。
植被
thảm thực vật
植株
cây
植保
bảo vệ thực vật.
4. họ Thực。姓。
Từ ghép:
植保 ; 植被 ; 植苗 ; 植皮 ; 植物 ; 植物保护 ; 植物群落 ; 植物人 ; 植物纤维 ; 植物性神经 ; 植物学 ; 植物油 ; 植物园 ; 植株
Chữ gần giống với 植:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Biến thể giản thể: 实;
Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6
1. [的實] đích thật 2. [據實] cứ thật 3. [質實] chất thật 4. [證實] chứng thật 5. [真實] chân thật 6. [名實] danh thực 7. [唯實論] duy thực luận 8. [結實] kết thật 9. [史實] sử thực 10. [事實] sự thật 11. [避實擊虛] tị thật kích hư 12. [避實就虛] tị thật tựu hư 13. [實際] thật tế 14. [實施] thật thi 15. [誠實] thành thật 16. [切實] thiết thật;
實 thật, thực
◎Như: thân gia ân thật 身家殷實 mình nhà giàu có.
(Tính) Đầy, không còn chỗ trống.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Điền dã vu, thương lẫm hư, linh ngữ thật 田野蕪, 倉廩虛, 囹圄實 (Phiếm luận 氾論) Đồng ruộng bỏ hoang, kho đụn trống rỗng, nhà tù chật ních.
(Tính) Đúng, chân xác.
◎Như: thật tình 實情 tình hình chân xác, chân tài thật học 真才實學 có tài có học thật sự.
(Tính) Chân thành, không hư dối.
◎Như: thành thật vô khi 誠實無欺 chân thành không dối trá, trung thật 忠實 trung thành chân thật.
(Danh) Sự tích, sự việc có thật.
◎Như: sự thật 事實 sự tích có thật, tả thật 寫實 mô tả theo đúng sự việc, không tu sức.
(Danh) Các phẩm vật.
◎Như: đình thật 庭實 đồ bày trong sân nhà, quân thật 軍實 các đồ binh khí trong dinh quân.
(Danh) Quả, trái cây.
◎Như: khai hoa kết thật 開花結實 nở hoa kết trái.
◇Trang Tử 莊子: Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
(Danh) Hột, hạt trái cây.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
(Danh) Nội dung (thuật ngữ triết học). Đối lại với danh 名.
◎Như: hữu danh vô thật 有名無實 chỉ có hình thức bề ngoài nhưng nội dung trống rỗng, danh thật tương phù 名實相符 hình thức và nội dung phù hợp.
(Động) Làm cho sung mãn, làm cho giàu thêm.
◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Phó) Thật là, thật.
◇Sử Kí 史記: Thật vô phản tâm 實無反心 (Lí Tư truyện 李斯傳) Thật là không có lòng phản.
§ Cũng đọc là thực.
thực, như "thực thà" (vhn)
thật, như "thật thà" (gdhn)
thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
Pinyin: shi2;
Việt bính: sat6
1. [的實] đích thật 2. [據實] cứ thật 3. [質實] chất thật 4. [證實] chứng thật 5. [真實] chân thật 6. [名實] danh thực 7. [唯實論] duy thực luận 8. [結實] kết thật 9. [史實] sử thực 10. [事實] sự thật 11. [避實擊虛] tị thật kích hư 12. [避實就虛] tị thật tựu hư 13. [實際] thật tế 14. [實施] thật thi 15. [誠實] thành thật 16. [切實] thiết thật;
實 thật, thực
Nghĩa Trung Việt của từ 實
(Tính) Giàu có, sung túc.◎Như: thân gia ân thật 身家殷實 mình nhà giàu có.
(Tính) Đầy, không còn chỗ trống.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Điền dã vu, thương lẫm hư, linh ngữ thật 田野蕪, 倉廩虛, 囹圄實 (Phiếm luận 氾論) Đồng ruộng bỏ hoang, kho đụn trống rỗng, nhà tù chật ních.
(Tính) Đúng, chân xác.
◎Như: thật tình 實情 tình hình chân xác, chân tài thật học 真才實學 có tài có học thật sự.
(Tính) Chân thành, không hư dối.
◎Như: thành thật vô khi 誠實無欺 chân thành không dối trá, trung thật 忠實 trung thành chân thật.
(Danh) Sự tích, sự việc có thật.
◎Như: sự thật 事實 sự tích có thật, tả thật 寫實 mô tả theo đúng sự việc, không tu sức.
(Danh) Các phẩm vật.
◎Như: đình thật 庭實 đồ bày trong sân nhà, quân thật 軍實 các đồ binh khí trong dinh quân.
(Danh) Quả, trái cây.
◎Như: khai hoa kết thật 開花結實 nở hoa kết trái.
◇Trang Tử 莊子: Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
(Danh) Hột, hạt trái cây.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
(Danh) Nội dung (thuật ngữ triết học). Đối lại với danh 名.
◎Như: hữu danh vô thật 有名無實 chỉ có hình thức bề ngoài nhưng nội dung trống rỗng, danh thật tương phù 名實相符 hình thức và nội dung phù hợp.
(Động) Làm cho sung mãn, làm cho giàu thêm.
◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Phó) Thật là, thật.
◇Sử Kí 史記: Thật vô phản tâm 實無反心 (Lí Tư truyện 李斯傳) Thật là không có lòng phản.
§ Cũng đọc là thực.
thực, như "thực thà" (vhn)
thật, như "thật thà" (gdhn)
thiệt, như "thiệt (thực, vững)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch Thực sang tiếng Trung hiện đại:
活 《真正; 简直。》食 《月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳, 或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时, 人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。》nhật thực.
日食。
nguyệt thực.
月食。
委实 《实在。》
蚀 《月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳, 或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时, 人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。》
植 《植物。》
Gới ý 17 câu đối có chữ Thực:

Tìm hình ảnh cho: Thực Tìm thêm nội dung cho: Thực
