Từ: đối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ đối:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đối
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi3;
对 đối
Nghĩa Trung Việt của từ 对
Giản thể của chữ 對.đối, như "đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác" (vhn)
đói, như "đói kém" (btcn)
dối, như "dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối" (gdhn)
Nghĩa của 对 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì]
Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỐI
1. trả lời; đáp lời; đối đáp。回答。
对答
đối đáp; trả lời
无言以对
không trả lời được.
2. đối đãi; đối xử; đối phó。对待;对付。
对事不对人
đổi việc chứ không đổi người.
对症下药。
tuỳ bệnh bốc thuốc
刀对刀,枪对枪。
dao chọi với dao, súng chọi với súng.
3. hướng về; nhằm vào。朝着;向着(常跟"着")。
对着镜子理理头发。
soi gương chảy lại mái tóc.
枪口对着敌人
nòng súng hướng về phía địch.
4. đối diện; lẫn nhau; qua lại。二者相对;彼此相向。
对调
chuyển đổi lẫn nhau
对流
đối lưu
对立
đối lập
对抗
đối kháng
5. đối; đối địch; bên kia。对面的;敌对的。
对岸
bờ bên kia
对方
đối phương
对手
đối thủ
作对
làm khó dễ; chống đối
6. đối; khớp; khép (làm cho hai vật phối hợp hoặc tiếp xúc nhau)。使两个东西配合或接触。
把门对上。
lắp cửa vào
对个火儿。
cho xin tí lửa
7. hợp; ăn ý; phù hợp; thích hợp。投合;适合。
对劲儿。
ăn ý
对心眼儿。
hoàn toàn thích hợp
两个人越说越投缘,越说越对脾气。
hai người càng nói càng ăn ý, càng nói càng hợp tính nhau.
8. đối; so sánh; đối chiếu。把两个东西放在一起互相比较,看是否符合;对证。
对质
đối chất
校对
hiệu đính
对笔迹
đối chiếu bút tích
对号码
đối chiếu số hiệu
9. chỉnh; điều chỉnh; so dây; lên dây。调整使合于一定标准。
对好望远镜的距离。
điều chỉnh cự ly ống nhòm.
拿胡琴来对 对弦。
so dây đàn nhị.
10. đúng; bình thường。相合;正确;正常。
你的话很对。
anh nói rất đúng.
对,就这么办。
đúng, cứ làm như thế.
数目不对,还差得多。
con số không đúng, hãy còn thiếu nhiều.
神气不对
thần sắc không bình thường.
11. pha; chế; pha chế。搀和(多指液体)。
茶壶里对点儿开水。
chế một ít nước sôi vào bình trà.
朱砂里对上一点儿藤黄。
thêm một ít màu vàng vào son đỏ.
12. chia đôi; chia hai。平均分成两份。
对半儿。
chia đôi
对开纸
một phần hai tờ giấy; nửa tờ giấy
13. câu đối。(对儿)对子。
喜对
câu đối mừng
五言对儿。
câu đối ngũ ngôn
量
14. đôi; cặp (lượng từ)。(对儿),双。
一对鹦鹉
một đôi vẹt
一对儿椅子
một cặp ghế
一对模范夫妻
cặp vợ chồng mẫu mực
15. đối với; về; trước (giới từ)。介词,用法基本上跟"对于"相同。
对他表示谢意。
tỏ ý cảm tạ anh ấy.
决不对困难屈服。
quyết không khuất phục trước khó khăn.
你的话对我有启发。
lời anh nói đều gợi ý cho tôi.
大家对他这件事很不满意。
mọi người đều không hài lòng về việc này của anh ấy.
Ghi chú: 注意:"对"和"对于"的用法差不多,但是"对"所保留的动词性较强,因此有些用"对"的句子不能改 用"对于",如上面头两个例子。
Từ ghép:
对岸 ; 对案 ; 对白 ; 对半 ; 对杯 ; 对本 ; 对比 ; 对比度 ; 对比色 ; 对比联想 ; 对比色 ; 对簿 ; 对不起 ; 对不上 ; 对不住 ; 对策 ; 对茬儿 ; 对唱 ; 对称 ; 对称性 ; 对称轴 ; 对衬 ; 对词 ; 对答 ; 对答如流 ; 对待 ; 对得起 ; 对等 ; 对敌 ; 对调 ; 对顶角 ; 对对子 ; 对方 ; 对付 ; 对歌 ; 对工 ; 对光 ; 对过 ; 对号 ; 对号入座 ; 对话 ; 对换 ; 对火 ; 对家 ; 对讲电话 ; 对讲机 ; 对焦 ; 对角 ; 对角线 ; 对接 ;
对襟 ; 对劲 ; 对局 ; 对开 ; 对抗 ; 对抗赛 ; 对抗性矛盾 ; 对课 ; 对空射击 ; 对空台 ; 对口 ; 对口疮 ; 对口词 ; 对口快板儿 ; 对口相声 ; 对垒 ; 对立 ; 对立面 ; 对立统一规律 ; 对联 ; 对流 ; 对流层 ; 对路 ; 对门 ; 对面 ; 对内 ; 对牛弹琴 ; 对偶 ; 对齐 ; 对亲 ; 对生 ; 对视 ; 对手 ; 对数 ; 对台戏 ; 对头 ; 对头 ; 对外关系 ; 对外贸易 ; 对位 ; 对味儿 ; 对胃口 ; 对虾 ; 对象 ; 对消 ; 对眼 ; 对弈 ; 对应 ; 对于 ;
对仗 ; 对照 ; 对折 ; 对着干 ; 对阵 ; 对证 ; 对症 ; 对症下药 ; 对质 ; 对峙 ; 对准 ; 对酌 ; 对子
Chữ gần giống với 对:
对,Tự hình:

Tự hình:

đôn, độn, đôi, đối [đôn, độn, đôi, đối]
U+6566, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: dun1, dui4, diao1, dui1, tuan2, tun2;
Việt bính: deoi1 deoi6 deon1
1. [敦篤] đôn đốc 2. [敦促] đôn xúc 3. [倫敦] luân đôn;
敦 đôn, độn, đôi, đối
Nghĩa Trung Việt của từ 敦
(Động) Coi sóc, đốc thúc.(Động) Hòa thuận, cư xử hòa mục.
◎Như: đôn thân mục lân 敦親睦鄰 thuận hảo với người thân, hòa hợp với láng giềng.
(Tính) Chất phác, hồn hậu.
◎Như: đôn hậu 敦厚 thật thà, trung hậu.
(Phó) Thành khẩn.
◎Như: đôn thỉnh 敦請 thành khẩn xin.
(Danh) Họ Đôn.Một âm là độn.
(Tính) Không rõ ràng, không sáng sủa.
◎Như: hỗn độn 渾敦 u mê, mù mịt.Một âm là đôi.
(Động) Thúc giục, bức bách.
◇Thi Kinh 詩經: Vương sự đôi ngã, Chánh sự nhất bì di ngã 王事敦我, 政事一埤遺我 (Bội phong 邶風, Bắc môn 北門) Việc vua thúc giục bức bách ta, Việc chính trị cứ thêm dồn dập vào ta.
(Tính) Cô độc, lẻ loi.
◇Thi Kinh 詩經: Đôi bỉ độc túc, Diệc tại xa hạ 敦彼獨宿, 亦在車下 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Người kia cô độc ngủ một mình, Lại ở dưới gầm xe.Một âm là đối.
(Danh) Đồ để đựng thóc lúa.
§ Ghi chú: Cũng có nghĩa như chữ 沌, chữ 頓.
đôn, như "đôn hậu" (vhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (btcn)
gion, như "nói gion giỏn" (btcn)
ton, như "ton hót" (btcn)
xôn, như "xôn xao" (btcn)
xun, như "xun xoe" (btcn)
dôn, như "chua dôn dốt (hơi chua)" (gdhn)
đùn, như "mối đùn đất" (gdhn)
giôn, như "giôn giốt" (gdhn)
run, như "run sợ" (gdhn)
Nghĩa của 敦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘI
bồ; cót; đồ đựng thóc lúa (ngày xưa)。古代盛黍稷的器具。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: ĐÔN
1. thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực。诚恳。
敦厚
đôn hậu; trung hậu
敦促
nhắc nhở; thúc giục; giục giã
敦聘
chân thành kính mời
敦请
thành thực xin mời
2. họ Đôn。姓。
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
敦本 ; 敦促 ; 敦厚 ; 敦煌石窟 ; 敦睦 ; 敦聘 ; 敦朴 ; 敦请 ; 敦劝 ; 敦实
Tự hình:

Pinyin: dui4, dui1;
Việt bính: deoi3;
碓 đối
Nghĩa Trung Việt của từ 碓
(Danh) Cối giã gạo.đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
Nghĩa của 碓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÔI
cối giã gạo。舂米用具,用柱子架起一根木杠,杠的一端装一块圆形的石头,用脚连续踏另一端,石头就连续起落,去掉下面石臼中的糙米的皮。简单的碓只是一个石臼,用杵捣米。
Từ ghép:
碓房
Chữ gần giống với 碓:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi3
1. [對抗] đối kháng 2. [對立] đối lập 3. [對偶] đối ngẫu 4. [對付] đối phó 5. [對手] đối thủ 6. [對圓] đối viên 7. [不對] bất đối 8. [門當戶對] môn đương hộ đối 9. [反對] phản đối 10. [相對] tương đối 11. [絕對] tuyệt đối;
對 đối
Nghĩa Trung Việt của từ 對
(Động) Thưa, đáp.◎Như: đối sách 對策 trả lời câu hỏi.
(Động) Ứng đáp.
◎Như: vô ngôn dĩ đối 無言以對 không trả lời được.
(Động) Cư xử, đối đãi.
◎Như: đối nhân thành khẩn 對人誠懇 cư xử với người một cách tận tình.
(Động) Hướng về, chĩa vào.
◎Như: đối chúng tuyên ngôn 對眾宣言 nói rõ trước mọi người, tương đối vô ngôn 相對無言 (hướng mặt) nhìn nhau không nói.
◇Tào Tháo 曹操: Đối tửu đương ca, Nhân sanh ki hà? 對酒當歌, 人生幾何 (Đoản ca hành 短歌行) Hướng về chén rượu hãy hát, Đời người có là bao?
(Động) Thích ứng, tương hợp, tùy theo.
◎Như: đối chứng hạ dược 對症下藥 tùy theo bệnh mà cho thuốc.
(Động) So sánh, kiểm nghiệm.
◎Như: hiệu đối 校對 so sánh, đối chiếu, đối chỉ văn 對指紋 kiểm tra dấu tay.
(Động) Điều chỉnh.
◎Như: đối hảo vọng viễn kính đích cự li 對好望遠鏡的距離 điều chỉnh cự li ống nhòm.
(Động) Pha thêm, chế thêm.
◎Như: trà hồ lí đối điểm nhi khai thủy 茶壺裡對點兒開水 pha chút nước sôi vào ấm trà.
(Động) Lắp, tra, khớp vào nhau.
◎Như: bả môn đối thượng 把門對上 lắp cửa vào.
(Động) Chống, chọi.
◎Như: nhất cá đối nhất cá 一個對一個 một chọi một.
(Danh) Người hay vật sóng với nhau thành một đôi.
◎Như: tha môn chánh hảo phối thành đối 他們正好配成對 họ thật là xứng đôi.
(Danh) Nói tắt của đối liên 對聯 câu đối.
◎Như: đối tử 對子 câu đối, hỉ đối 喜對 câu đối mừng.
(Danh) Lượng từ: cặp, đôi.
◎Như: tam đối phu thê 三對夫妻 ba cặp vợ chồng.
(Tính) Bên kia, trước mặt.
◎Như: đối ngạn 對岸 bờ bên kia, đối phương 對方 phe bên kia, phe nghịch.
(Tính) Đúng, phải, bình thường.
◎Như: số mục bất đối 數目不對 con số không đúng, thần sắc bất đối 神色不對 sắc mặt không bình thường.
(Giới) Với, về, trước.
◎Như: đại gia đối tha giá kiện sự ngận bất mãn ý 大家對他這件事很不滿意 mọi người rất không hài lòng về việc ấy của hắn, tha đối nhĩ thuyết thập ma? 他對你說什麼 nó nói gì với anh vậy?
đỗi, như "quá đỗi" (vhn)
dối, như "dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối" (gdhn)
đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
đối, như "đối diện; đối đãi; đối tác" (gdhn)
nhói, như "đau nhói" (gdhn)
tối, như "tăm tối" (gdhn)
tụi, như "tụi bay" (gdhn)
Chữ gần giống với 對:
對,Dị thể chữ 對
对,
Tự hình:

Pinyin: dui4, chun2, duo4, qun2;
Việt bính: deoi6 seon4;
錞 thuần, đối
Nghĩa Trung Việt của từ 錞
(Danh) Nhạc khí thời xưa, làm bằng đồng, thường dùng trong quân đánh nhịp với với trống để điều khiển binh sĩ.§ Cũng gọi là thuần vu 錞于.Một âm là đối.
(Danh) Đầu cán giáo, cán mác bịt kim loại.
§ Xem đối 鐓.
Nghĩa của 錞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: THUẦN
cái thuần vu。錞于。
Từ ghép:
錞于
[duì]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。矛戟柄末的平底金属套。
Ghi chú: 另见chún
Chữ gần giống với 錞:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錞
𬭚,
Tự hình:

Pinyin: dui4;
Việt bính: deon1;
镦 đối, đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 镦
Giản thể của chữ 鐓Nghĩa của 镦 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。同"錞"。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÔN
1. dập (tấm kim loại)。冲压金属板,使其变形。不加热叫冷镦,加热叫热镦。
2. thiến。同"驐" 。
Ghi chú: 另见dú
Dị thể chữ 镦
鐓,
Tự hình:

Pinyin: dui4, dui1, dun1;
Việt bính: deoi6 deon1;
鐓 đối, đồi, đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 鐓
(Danh) Dưới đầu cán giáo, cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là đối.(Danh) Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác.Một âm là đồi.
(Danh) Cái chùy nặng ngàn cân.Một âm là đôn.
(Động) Thiến.
◇Hác Ý Hành 郝懿行: Phàm mẫu nhi khứ thế giả viết tịnh miêu, thiện cẩu, đôn kê, yêm trư, yết dương, hoạn ngưu, thiến mã 凡牡而去勢者曰淨貓, 善狗, 鐓雞, 閹豬, 羯羊, 宦牛, 騸馬 (Chứng tục văn 證俗文) Phàm con đực bị thiến (tùy theo loại thú) gọi là mèo "tịnh", chó "thiện", gà "đôn", heo "yêm", cừu "yết", bò "hoạn", ngựa "thiến".
(Danh) Công đôn 公鐓: lượng từ, đơn vị trọng lượng bằng một trăm công cân 公斤, tức là một tạ.
Chữ gần giống với 鐓:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐓
镦,
Tự hình:

Dịch đối sang tiếng Trung hiện đại:
对; 于 《对面的; 敌对的。》đối chất对质。
对 《把两个东西放在一起互相比较, 看是否符合; 对证。》
对子 《对偶的词句。》
đối câu đối
对对子。 动物
xem cá đối
Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |
Gới ý 15 câu đối có chữ đối:
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Tìm hình ảnh cho: đối Tìm thêm nội dung cho: đối
