Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ đối:

đối [đối]

U+5BF9, tổng 5 nét, bộ Thốn 寸
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 對;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi3;

đối

Nghĩa Trung Việt của từ 对

Giản thể của chữ .

đối, như "đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác" (vhn)
đói, như "đói kém" (btcn)
dối, như "dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối" (gdhn)

Nghĩa của 对 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (對)
[duì]
Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỐI
1. trả lời; đáp lời; đối đáp。回答。
对答
đối đáp; trả lời
无言以对
không trả lời được.
2. đối đãi; đối xử; đối phó。对待;对付。
对事不对人
đổi việc chứ không đổi người.
对症下药。
tuỳ bệnh bốc thuốc
刀对刀,枪对枪。
dao chọi với dao, súng chọi với súng.
3. hướng về; nhằm vào。朝着;向着(常跟"着")。
对着镜子理理头发。
soi gương chảy lại mái tóc.
枪口对着敌人
nòng súng hướng về phía địch.
4. đối diện; lẫn nhau; qua lại。二者相对;彼此相向。
对调
chuyển đổi lẫn nhau
对流
đối lưu
对立
đối lập
对抗
đối kháng
5. đối; đối địch; bên kia。对面的;敌对的。
对岸
bờ bên kia
对方
đối phương
对手
đối thủ
作对
làm khó dễ; chống đối
6. đối; khớp; khép (làm cho hai vật phối hợp hoặc tiếp xúc nhau)。使两个东西配合或接触。
把门对上。
lắp cửa vào
对个火儿。
cho xin tí lửa
7. hợp; ăn ý; phù hợp; thích hợp。投合;适合。
对劲儿。
ăn ý
对心眼儿。
hoàn toàn thích hợp
两个人越说越投缘,越说越对脾气。
hai người càng nói càng ăn ý, càng nói càng hợp tính nhau.
8. đối; so sánh; đối chiếu。把两个东西放在一起互相比较,看是否符合;对证。
对质
đối chất
校对
hiệu đính
对笔迹
đối chiếu bút tích
对号码
đối chiếu số hiệu
9. chỉnh; điều chỉnh; so dây; lên dây。调整使合于一定标准。
对好望远镜的距离。
điều chỉnh cự ly ống nhòm.
拿胡琴来对 对弦。
so dây đàn nhị.
10. đúng; bình thường。相合;正确;正常。
你的话很对。
anh nói rất đúng.
对,就这么办。
đúng, cứ làm như thế.
数目不对,还差得多。
con số không đúng, hãy còn thiếu nhiều.
神气不对
thần sắc không bình thường.
11. pha; chế; pha chế。搀和(多指液体)。
茶壶里对点儿开水。
chế một ít nước sôi vào bình trà.
朱砂里对上一点儿藤黄。
thêm một ít màu vàng vào son đỏ.
12. chia đôi; chia hai。平均分成两份。
对半儿。
chia đôi
对开纸
một phần hai tờ giấy; nửa tờ giấy
13. câu đối。(对儿)对子。
喜对
câu đối mừng
五言对儿。
câu đối ngũ ngôn

14. đôi; cặp (lượng từ)。(对儿),双。
一对鹦鹉
một đôi vẹt
一对儿椅子
một cặp ghế
一对模范夫妻
cặp vợ chồng mẫu mực
15. đối với; về; trước (giới từ)。介词,用法基本上跟"对于"相同。
对他表示谢意。
tỏ ý cảm tạ anh ấy.
决不对困难屈服。
quyết không khuất phục trước khó khăn.
你的话对我有启发。
lời anh nói đều gợi ý cho tôi.
大家对他这件事很不满意。
mọi người đều không hài lòng về việc này của anh ấy.
Ghi chú: 注意:"对"和"对于"的用法差不多,但是"对"所保留的动词性较强,因此有些用"对"的句子不能改 用"对于",如上面头两个例子。
Từ ghép:
对岸 ; 对案 ; 对白 ; 对半 ; 对杯 ; 对本 ; 对比 ; 对比度 ; 对比色 ; 对比联想 ; 对比色 ; 对簿 ; 对不起 ; 对不上 ; 对不住 ; 对策 ; 对茬儿 ; 对唱 ; 对称 ; 对称性 ; 对称轴 ; 对衬 ; 对词 ; 对答 ; 对答如流 ; 对待 ; 对得起 ; 对等 ; 对敌 ; 对调 ; 对顶角 ; 对对子 ; 对方 ; 对付 ; 对歌 ; 对工 ; 对光 ; 对过 ; 对号 ; 对号入座 ; 对话 ; 对换 ; 对火 ; 对家 ; 对讲电话 ; 对讲机 ; 对焦 ; 对角 ; 对角线 ; 对接 ;
对襟 ; 对劲 ; 对局 ; 对开 ; 对抗 ; 对抗赛 ; 对抗性矛盾 ; 对课 ; 对空射击 ; 对空台 ; 对口 ; 对口疮 ; 对口词 ; 对口快板儿 ; 对口相声 ; 对垒 ; 对立 ; 对立面 ; 对立统一规律 ; 对联 ; 对流 ; 对流层 ; 对路 ; 对门 ; 对面 ; 对内 ; 对牛弹琴 ; 对偶 ; 对齐 ; 对亲 ; 对生 ; 对视 ; 对手 ; 对数 ; 对台戏 ; 对头 ; 对头 ; 对外关系 ; 对外贸易 ; 对位 ; 对味儿 ; 对胃口 ; 对虾 ; 对象 ; 对消 ; 对眼 ; 对弈 ; 对应 ; 对于 ;
对仗 ; 对照 ; 对折 ; 对着干 ; 对阵 ; 对证 ; 对症 ; 对症下药 ; 对质 ; 对峙 ; 对准 ; 对酌 ; 对子

Chữ gần giống với 对:

,

Dị thể chữ 对

, ,

Chữ gần giống 对

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 对 Tự hình chữ 对 Tự hình chữ 对 Tự hình chữ 对

đối [đối]

U+5BFE, tổng 7 nét, bộ Thốn 寸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dui4;
Việt bính: ;

đối

Nghĩa Trung Việt của từ 対

Cũng như chữ đối .

Chữ gần giống với 対:

, , , 寿,

Chữ gần giống 対

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 対 Tự hình chữ 対 Tự hình chữ 対 Tự hình chữ 対

đôn, độn, đôi, đối [đôn, độn, đôi, đối]

U+6566, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1, dui4, diao1, dui1, tuan2, tun2;
Việt bính: deoi1 deoi6 deon1
1. [敦篤] đôn đốc 2. [敦促] đôn xúc 3. [倫敦] luân đôn;

đôn, độn, đôi, đối

Nghĩa Trung Việt của từ 敦

(Động) Coi sóc, đốc thúc.

(Động)
Hòa thuận, cư xử hòa mục.
◎Như: đôn thân mục lân
thuận hảo với người thân, hòa hợp với láng giềng.

(Tính)
Chất phác, hồn hậu.
◎Như: đôn hậu thật thà, trung hậu.

(Phó)
Thành khẩn.
◎Như: đôn thỉnh thành khẩn xin.

(Danh)
Họ Đôn.Một âm là độn.

(Tính)
Không rõ ràng, không sáng sủa.
◎Như: hỗn độn u mê, mù mịt.Một âm là đôi.

(Động)
Thúc giục, bức bách.
◇Thi Kinh : Vương sự đôi ngã, Chánh sự nhất bì di ngã , (Bội phong , Bắc môn ) Việc vua thúc giục bức bách ta, Việc chính trị cứ thêm dồn dập vào ta.

(Tính)
Cô độc, lẻ loi.
◇Thi Kinh : Đôi bỉ độc túc, Diệc tại xa hạ 宿, (Bân phong , Đông san ) Người kia cô độc ngủ một mình, Lại ở dưới gầm xe.Một âm là đối.

(Danh)
Đồ để đựng thóc lúa.
§ Ghi chú: Cũng có nghĩa như chữ , chữ .

đôn, như "đôn hậu" (vhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (btcn)
gion, như "nói gion giỏn" (btcn)
ton, như "ton hót" (btcn)
xôn, như "xôn xao" (btcn)
xun, như "xun xoe" (btcn)
dôn, như "chua dôn dốt (hơi chua)" (gdhn)
đùn, như "mối đùn đất" (gdhn)
giôn, như "giôn giốt" (gdhn)
run, như "run sợ" (gdhn)

Nghĩa của 敦 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘI
bồ; cót; đồ đựng thóc lúa (ngày xưa)。古代盛黍稷的器具。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: ĐÔN
1. thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực。诚恳。
敦厚
đôn hậu; trung hậu
敦促
nhắc nhở; thúc giục; giục giã
敦聘
chân thành kính mời
敦请
thành thực xin mời
2. họ Đôn。姓。
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
敦本 ; 敦促 ; 敦厚 ; 敦煌石窟 ; 敦睦 ; 敦聘 ; 敦朴 ; 敦请 ; 敦劝 ; 敦实

Chữ gần giống với 敦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

Dị thể chữ 敦

, 𠊋,

Chữ gần giống 敦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦

đối [đối]

U+7893, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dui4, dui1;
Việt bính: deoi3;

đối

Nghĩa Trung Việt của từ 碓

(Danh) Cối giã gạo.
đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)

Nghĩa của 碓 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÔI
cối giã gạo。舂米用具,用柱子架起一根木杠,杠的一端装一块圆形的石头,用脚连续踏另一端,石头就连续起落,去掉下面石臼中的糙米的皮。简单的碓只是一个石臼,用杵捣米。
Từ ghép:
碓房

Chữ gần giống với 碓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Chữ gần giống 碓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碓 Tự hình chữ 碓 Tự hình chữ 碓 Tự hình chữ 碓

đối [đối]

U+5C0D, tổng 14 nét, bộ Thốn 寸
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi3
1. [對抗] đối kháng 2. [對立] đối lập 3. [對偶] đối ngẫu 4. [對付] đối phó 5. [對手] đối thủ 6. [對圓] đối viên 7. [不對] bất đối 8. [門當戶對] môn đương hộ đối 9. [反對] phản đối 10. [相對] tương đối 11. [絕對] tuyệt đối;

đối

Nghĩa Trung Việt của từ 對

(Động) Thưa, đáp.
◎Như: đối sách
trả lời câu hỏi.

(Động)
Ứng đáp.
◎Như: vô ngôn dĩ đối không trả lời được.

(Động)
Cư xử, đối đãi.
◎Như: đối nhân thành khẩn cư xử với người một cách tận tình.

(Động)
Hướng về, chĩa vào.
◎Như: đối chúng tuyên ngôn nói rõ trước mọi người, tương đối vô ngôn (hướng mặt) nhìn nhau không nói.
◇Tào Tháo : Đối tửu đương ca, Nhân sanh ki hà? , (Đoản ca hành ) Hướng về chén rượu hãy hát, Đời người có là bao?

(Động)
Thích ứng, tương hợp, tùy theo.
◎Như: đối chứng hạ dược tùy theo bệnh mà cho thuốc.

(Động)
So sánh, kiểm nghiệm.
◎Như: hiệu đối so sánh, đối chiếu, đối chỉ văn kiểm tra dấu tay.

(Động)
Điều chỉnh.
◎Như: đối hảo vọng viễn kính đích cự li điều chỉnh cự li ống nhòm.

(Động)
Pha thêm, chế thêm.
◎Như: trà hồ lí đối điểm nhi khai thủy pha chút nước sôi vào ấm trà.

(Động)
Lắp, tra, khớp vào nhau.
◎Như: bả môn đối thượng lắp cửa vào.

(Động)
Chống, chọi.
◎Như: nhất cá đối nhất cá một chọi một.

(Danh)
Người hay vật sóng với nhau thành một đôi.
◎Như: tha môn chánh hảo phối thành đối họ thật là xứng đôi.

(Danh)
Nói tắt của đối liên câu đối.
◎Như: đối tử câu đối, hỉ đối câu đối mừng.

(Danh)
Lượng từ: cặp, đôi.
◎Như: tam đối phu thê ba cặp vợ chồng.

(Tính)
Bên kia, trước mặt.
◎Như: đối ngạn bờ bên kia, đối phương phe bên kia, phe nghịch.

(Tính)
Đúng, phải, bình thường.
◎Như: số mục bất đối con số không đúng, thần sắc bất đối sắc mặt không bình thường.

(Giới)
Với, về, trước.
◎Như: đại gia đối tha giá kiện sự ngận bất mãn ý 滿 mọi người rất không hài lòng về việc ấy của hắn, tha đối nhĩ thuyết thập ma? nó nói gì với anh vậy?

đỗi, như "quá đỗi" (vhn)
dối, như "dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối" (gdhn)
đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
đối, như "đối diện; đối đãi; đối tác" (gdhn)
nhói, như "đau nhói" (gdhn)
tối, như "tăm tối" (gdhn)
tụi, như "tụi bay" (gdhn)

Chữ gần giống với 對:

,

Dị thể chữ 對

,

Chữ gần giống 對

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 對 Tự hình chữ 對 Tự hình chữ 對 Tự hình chữ 對

thuần, đối [thuần, đối]

U+931E, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dui4, chun2, duo4, qun2;
Việt bính: deoi6 seon4;

thuần, đối

Nghĩa Trung Việt của từ 錞

(Danh) Nhạc khí thời xưa, làm bằng đồng, thường dùng trong quân đánh nhịp với với trống để điều khiển binh sĩ.
§ Cũng gọi là thuần vu
.Một âm là đối.

(Danh)
Đầu cán giáo, cán mác bịt kim loại.
§ Xem đối .

Nghĩa của 錞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chún]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: THUẦN
cái thuần vu。錞于。
Từ ghép:
錞于
[duì]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。矛戟柄末的平底金属套。
Ghi chú: 另见chún

Chữ gần giống với 錞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錞

𬭚,

Chữ gần giống 錞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錞 Tự hình chữ 錞 Tự hình chữ 錞 Tự hình chữ 錞

đối, đôn [đối, đôn]

U+9566, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐓;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deon1;

đối, đôn

Nghĩa Trung Việt của từ 镦

Giản thể của chữ

Nghĩa của 镦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐓)
[duì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。同"錞"。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÔN
1. dập (tấm kim loại)。冲压金属板,使其变形。不加热叫冷镦,加热叫热镦。
2. thiến。同"驐" 。
Ghi chú: 另见dú

Chữ gần giống với 镦:

, , , , , , , , , , , 𫔎,

Dị thể chữ 镦

,

Chữ gần giống 镦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦

đối, đồi, đôn [đối, đồi, đôn]

U+9413, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dui4, dui1, dun1;
Việt bính: deoi6 deon1;

đối, đồi, đôn

Nghĩa Trung Việt của từ 鐓

(Danh) Dưới đầu cán giáo, cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là đối.

(Danh)
Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác.Một âm là đồi.

(Danh)
Cái chùy nặng ngàn cân.Một âm là đôn.

(Động)
Thiến.
◇Hác Ý Hành
: Phàm mẫu nhi khứ thế giả viết tịnh miêu, thiện cẩu, đôn kê, yêm trư, yết dương, hoạn ngưu, thiến mã , , , , , , (Chứng tục văn ) Phàm con đực bị thiến (tùy theo loại thú) gọi là mèo "tịnh", chó "thiện", gà "đôn", heo "yêm", cừu "yết", bò "hoạn", ngựa "thiến".

(Danh)
Công đôn : lượng từ, đơn vị trọng lượng bằng một trăm công cân , tức là một tạ.

Chữ gần giống với 鐓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐓

,

Chữ gần giống 鐓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓

Dịch đối sang tiếng Trung hiện đại:

对; 于 《对面的; 敌对的。》đối chất
对质。
《把两个东西放在一起互相比较, 看是否符合; 对证。》
对子 《对偶的词句。》
đối câu đối
对对子。 动物
xem cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Gới ý 15 câu đối có chữ đối:

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

đối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đối Tìm thêm nội dung cho: đối