Dưới đây là các chữ có bộ Nhục [肉]:

Nhục [Nhục]

U+8089, tổng 6 nét, bộ Nhục
Phiên âm: ròu; Nghĩa: Thịt

Tìm thấy 571 chữ có bộ Nhục [肉]

ức [5], [6], [6], nhục, nậu [6], lặc [6], cơ [6], khẳng [6], [6], 𦘩 [6], 𦘱 [6], [7], [7], cách [7], hoang [7], [7], [7], tiếu, tiêu [7], trửu [7], [7], đỗ [7], giang [7], dung [7], can [7], [7], tràng, trường [7], 𦘹 [7], 𦘺 [7], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], cổ [8], chi [8], [8], phu [8], phì [8], [8], phôi [8], [8], kiên [8], phương [8], chuân, thuần, đồn [8], vưu [8], nạp [8], khảng [8], khẳng, khải [8], quăng [8], dục [8], [8], hào [8], [8], [8], [8], hật, bị [8], hật [8], phế [8], [8], [8], [8], thận [8], thũng, trũng [8], trướng [8], hiếp [8], chỉ [8], 𦙀 [8], 𦙏 [8], 𦙜 [8], 𦙣 [8], 𦙤 [8], 𦙥 [8], 𦙦 [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], vị [9], trụ [9], đảm [9], [9], cù [9], [9], bối, bội [9], thai [9], [9], [9], [9], bàn, phán [9], chẩn [9], tạc, tộ [9], phôi [9], giáp [9], thắng, thăng [9], tri, đê [9], bào [9], khư [9], hồ [9], [9], dận [9], tư [9], [9], lông [9], [9], [9], lư, lô [9], hĩnh [9], mạch [9], 𦙫 [9], 𦙴 [9], 𦙵 [9], 𦙼 [9], 𦚈 [9], 𦚐 [9], 𦚓 [9], 𦚔 [9], 𦚕 [9], 𦚖 [9], 𦚗 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], yên [10], [10], khố, khóa [10], di [10], quang [10], cách [10], đỗng [10], [10], giao [10], [10], hung [10], nhi [10], [10], biền [10], năng, nai, nại [10], thiếu, thiểu [10], chi [10], thúy [10], hiếp [10], thúy [10], [10], mạch [10], tích [10], [10], quái, khoái [10], [10], tạng, tảng [10], tề [10], não [10], [10], nùng [10], đĩnh [10], tu [10], 𦚭 [10], 𦛉 [10], 𦛊 [10], 𦛋 [10], 𦛌 [10], 𦛍 [10], 𦛏 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], bột [11], vẫn [11], quản, oản [11], [11], cước [11], hĩnh [11], hanh [11], thỏa, tỏa, thoa [11], [11], thần [11], thận [11], [11], tuyên, thôi [11], [11], thoát, đoái [11], phao [11], phủ, bô [11], đậu [11], thoát, đoái [11], [11], [11], [11], [11], [11], kiểm, thiểm [11], 𦛗 [11], 𦛚 [11], 𦛜 [11], 𦛺 [11], 𦛻 [11], 𦛼 [11], 𦛽 [11], 𦛾 [11], 𦛿 [11], 𦜀 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], tí, tích [12], chí [12], luyến [12], trướng [12], tụy [12], [12], tì, bễ, bài [12], [12], [12], biền [12], thiển, điến [12], [12], [12], tịch, lạp [12], dịch [12], yêm, khảng [12], [12], thận [12], [12], phủ [12], [12], phì [12], khang, xoang [12], oản, uyển [12], [12], [12], [12], đĩnh [12], [12], kiện, kiên [12], du [12], 𦜖 [12], 𦜘 [12], 𦜞 [12], 𦜹 [12], 𦝂 [12], 𦝃 [12], 𦝄 [12], 𦝅 [12], 𦝆 [12], 𦝇 [12], 𦝈 [12], 𦝉 [12], 𦝊 [12], 𦝋 [12], 𦝌 [12], 𦝍 [12], 𦝎 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], thấu [13], [13], [13], tinh [13], não [13], [13], nạm [13], thũng, trũng [13], [13], [13], tai [13], đột [13], yêu [13], cước [13], [13], phức [13], tràng, trường [13], phúc [13], tuyến [13], nị, nhị [13], điến [13], ột [13], đằng [13], thối [13], [13], [13], 𦝥 [13], 𦝬 [13], 𦝹 [13], 𦝺 [13], 𦝼 [13], 𦞁 [13], 𦞍 [13], 𦞎 [13], 𦞏 [13], 𦞐 [13], 𦞑 [13], 𦞒 [13], 𦞓 [13], 𦞔 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], hủ, phụ [14], bàng [14], [14], lữ [14], ột [14], tố [14], cách [14], [14], bác [14], liêu [14], [14], tì [14], cao, cáo [14], tẫn, bận [14], mô, mạc [14], 𦞢 [14], 𦞣 [14], 𦟂 [14], 𦟉 [14], 𦟊 [14], 𦟋 [14], 𦟌 [14], 𦟍 [14], 𦟎 [14], 𦟏 [14], 𦟐 [14], 𦟑 [14], 𦟒 [14], 𦟖 [14], 𦟗 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], tràng [15], [15], [15], [15], phiêu [15], phu [15], thang [15], tất [15], thuần, thuyền [15], [15], giao [15], [15], [15], tụy [15], [15], 𦟜 [15], 𦟣 [15], 𦟤 [15], 𦟨 [15], 𦟪 [15], 𦟱 [15], 𦟵 [15], 𦟶 [15], 𦟷 [15], 𦟸 [15], 𦟹 [15], 𦟺 [15], 𦟻 [15], 𦟼 [15], 𦟽 [15], 𦟾 [15], 𦟿 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], bành [16], nị, nhị [16], [16], [16], [16], phiền, phần [16], [16], [16], thiện [16], hô, vũ [16], [16], [16], lạp [16], 𦠄 [16], 𦠆 [16], 𦠘 [16], 𦠥 [16], 𦠯 [16], 𦠰 [16], 𦠱 [16], 𦠲 [16], 𦠳 [16], 𦠴 [16], 𦠵 [16], 𦠶 [16], 𦠽 [16], 𦡮 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], ưng [17], thiên, đãn [17], đảm [17], quái, khoái [17], nùng [17], đồn [17], [17], tí [17], ung, ủng [17], cược [17], ức [17], kiểm, liệm, thiểm [17], tao, táo [17], [17], 𦡂 [17], 𦡆 [17], 𦡋 [17], 𦡞 [17], 𦡟 [17], 𦡠 [17], 𦡡 [17], 𦡢 [17], 𦡣 [17], 𦡤 [17], 𦡥 [17], 𦡦 [17], 𦡬 [17], 𦡯 [17], [18], [18], [18], [18], tề [18], tẫn, bận [18], [18], nạo, nhu, nhi, nộn, noãn [18], [18], 𦡲 [18], 𦡶 [18], 𦢄 [18], 𦢉 [18], [19], [19], [19], đồn [19], phiêu [19], lạp [19], [19], 𦢊 [19], 𦢌 [19], 𦢓 [19], 𦢞 [19], 𦢟 [19], 𦢠 [19], 𦢡 [19], 𦢢 [19], [20], [20], yên [20], lư, lô [20], hoắc [20], châm [20], 𦢩 [20], 𦢳 [20], 𦢴 [20], 𦢵 [20], 𦢶 [20], 𦢷 [20], [21], [21], [21], [21], [21], lỏa [21], tạng [21], 𦢾 [21], [22], cù [22], trâm [23], 𦣇 [23], 𦣎 [23], 𦣕 [24], luyến [25], nê [25], 𦣗 [25], 𦣘 [26], 𦣙 [26],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),