Từ: cử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ cử:
Pinyin: gui4, ju3;
Việt bính: geoi2;
柜 cử, quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 柜
(Danh) Cây cử, một loài liễu lớn, gỗ dùng đóng tủ.§ Cũng như cử 櫸.
§ Giản thể của chữ 櫃.
cự, như "cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)
Nghĩa của 柜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
cây phong nguyên bảo。柜柳。
Ghi chú: 另见gú。
Từ ghép:
柜柳
Từ phồn thể: (櫃)
[guì]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUỸ
1. tủ; cái tủ。(柜儿)收藏衣物、文件等用的器具,方形或长方形,一般为木制或铁制。
衣柜
tủ quần áo
碗柜儿。
tủ chén
橱柜
tủ ăn
保险柜
tủ an toàn; két sắt
2. két; quầy; cửa hàng。柜房,也指商店。
现款都交了柜了。
tiền mặt nộp hết vào két rồi.
Ghi chú: 另见jǔ
Từ ghép:
柜橱 ; 柜房 ; 柜上 ; 柜台 ; 柜子
Tự hình:

Pinyin: ju3, nãœe4, tuo1, zhe4;
Việt bính: geoi2;
举 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 举
Giản thể của chữ 舉.cử, như "cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử" (gdhn)
Nghĩa của 举 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 9
Hán Việt: CỬ
1. giơ; giương; cử; nâng; đưa lên。往上托;往上伸。
举重。
cử tạ.
举手。
giơ tay.
高举着红旗。
giương cao ngọn cờ hồng.
2. cử động。举动。
义举。
nghĩa cử.
一举一动。
nhất cử nhất động.
一举两得。
nhất cử lưỡng tiện.
3. nổi dậy。兴起;起。
举义。
khởi nghĩa.
举兵。
dấy binh.
举火。
châm lửa.
书
4. sinh; đẻ (con)。生(孩子)。
举一男。
sinh một đứa con trai.
5. bầu; cử。推选;选举。
推举。
tiến cử.
举代表。
bầu cử đại biểu.
公举他做学习组长。
bầu anh ấy làm tổ trưởng học tập.
6. tên gọi tắt。举人的简称。
中举。
Trung cử.
武举。
Vũ cử.
7. nêu; đưa ra; nêu lên。提出。
举例。
nêu ví dụ.
书
8. tất cả; toàn; cả; khắp。全。
举座(所有在座的人)。
cử toạ; tất cả những người đang ngồi.
举国欢腾。
cả nước mừng vui phấn khởi.
举世闻名。
cả thế giới đều biết tiếng.
Từ ghép:
举哀 ; 举案齐眉 ; 举办 ; 举步 ; 举措 ; 举动 ; 举发 ; 举凡 ; 举火 ; 举架 ; 举荐 ; 举例 ; 举目 ; 举棋不定 ; 举人 ; 举事 ; 举行 ; 举一反三 ; 举债 ; 举止 ; 举重 ; 举足轻重
Chữ gần giống với 举:
举,Dị thể chữ 举
舉,
Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
莒 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 莒
(Danh) Khoai.(Danh) Tên một nước thời Xuân Thu, nay ở Sơn Đông.
Nghĩa của 莒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CỬ
huyện Cử (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莒县,在中国山东。
Tự hình:

Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
耜 tỉ, cử
Nghĩa Trung Việt của từ 耜
(Danh) Mai, cuốc, thuổng (dụng cụ nhà nông để cày, đào, xới đất).(Danh) Phiếm chỉ dụng cụ nhà nông.
(Động) Cuốc đất.
§ Tục đọc là cử.
trĩ, như "trĩ (tên cổ lưỡi cày)" (gdhn)
tự, như "lỗi tự (lưỡi cày)" (gdhn)
Nghĩa của 耜 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 11
Hán Việt: TỰ
1. mai; cái mai。古代的一种农具,形状像现在的锹。
2. mai (vật giống như cái diệp cày)。古代跟犁上的铧相似的东西。
Dị thể chữ 耜
㭒,
Tự hình:

Pinyin: ju1, pi2, pi4;
Việt bính: geoi1;
椐 cư, cử
Nghĩa Trung Việt của từ 椐
(Danh) Cây cư, còn có tên là cây linh thọ 靈壽, gỗ dùng làm gậy chống, gọi là linh thọ trượng 靈壽丈.Một âm là cử.(Danh) Cây cử.
§ Cũng như cử 櫸.
cử (gdhn)
Nghĩa của 椐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
gậy; cây dùng làm gậy chống (nói trong sách cổ)。古书上说的一种小树,枝节肿大,可以做拐杖。
Chữ gần giống với 椐:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
筥 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 筥
(Danh) Vật hình tròn, thường làm bằng tre, dùng đựng cơm, gạo (ngày xưa).rá, như "rổ rá" (vhn)
cỡ (btcn)
cữ, như "cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ)" (btcn)
Nghĩa của 筥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CỬ
sọt tre tròn; giỏ tre。圆形的竹筐。
Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
榉 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 榉
Giản thể của chữ 櫸.cử (gdhn)
Nghĩa của 榉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: CỬ
cây sồi。落叶乔木,高可达七八丈,叶子卵形或长椭圆形,花萼有丝状的毛,结坚果。木材可做铁道枕木。也叫水青冈。 见〖山毛榉〗。
Chữ gần giống với 榉:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 榉
櫸,
Tự hình:

Pinyin: ju3, wen4;
Việt bính: geoi2
1. [包舉] bao cử 2. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 3. [保舉] bảo cử 4. [鵬舉] bằng cử 5. [高舉] cao cử 6. [貢舉] cống cử 7. [舉哀] cử ai 8. [舉案齊眉] cử án tề mi 9. [舉頭] cử đầu 10. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 11. [舉動] cử động 12. [舉步] cử bộ 13. [舉兵] cử binh 14. [舉止] cử chỉ 15. [舉踵] cử chủng 16. [舉家] cử gia 17. [舉劾] cử hặc 18. [舉火] cử hỏa 19. [舉行] cử hành 20. [舉目] cử mục 21. [舉目無親] cử mục vô thân 22. [舉男] cử nam 23. [舉業] cử nghiệp 24. [舉樂] cử nhạc 25. [舉一反三] cử nhất phản tam 26. [舉人] cử nhân 27. [舉國] cử quốc 28. [舉事] cử sự 29. [舉坐] cử tọa 30. [舉子] cử tử 31. [舉足] cử túc 32. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 33. [舉世] cử thế 34. [舉手] cử thủ 35. [舉場] cử trường 36. [公舉] công cử 37. [綱舉目張] cương cử mục trương 38. [制舉] chế cử 39. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 40. [創舉] sáng cử 41. [再舉] tái cử 42. [中舉] trúng cử 43. [選舉] tuyển cử;
舉 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 舉
(Động) Cất lên, giơ, ngẩng.◎Như: cử thủ 舉手 cất tay, cử túc 舉足 giơ chân, cử bôi 舉杯 nâng chén.
◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
(Động) Bầu, tuyển chọn, đề cử.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử bất dĩ ngôn cử nhân, bất dĩ nhân phế ngôn 君子不以言舉人, 不以人廢言 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử không vì lời nói (khéo léo, khoe khoang) mà đề cử người (không tốt), không vì người (phẩm hạnh xấu) mà chê bỏ lời nói (phải).
(Động) Nêu ra, đề xuất.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta nêu ra một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
(Động) Phát động, hưng khởi.
◎Như: cử sự 舉事 khởi đầu công việc, cử nghĩa 舉義 khởi nghĩa.
(Động) Bay.
◇Tô Thức 蘇軾: Ngư phủ tiếu, khinh âu cử. Mạc mạc nhất giang phong vũ 漁父笑, 輕鷗舉. 漠漠一江風雨 (Ngư phủ tiếu từ 漁父笑詞) Lão chài cười, chim âu bay. Mờ mịt trên sông mưa gió.
(Động) Sinh đẻ, nuôi dưỡng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi 過過八九月, 女果舉一男, 買媼撫字之 (Thư si 書癡) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.
(Động) Lấy được, đánh lấy được thành.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương văn Hoài Âm Hầu dĩ cử Hà Bắc 項王聞淮陰侯已舉河北 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương nghe tin Hoài Âm Hầu đã lấy Hà Bắc.
(Danh) Hành vi, động tác.
◎Như: nghĩa cử 義舉 việc làm vì nghĩa, thiện cử 善舉 việc thiện.
(Danh) Nói tắt của cử nhân 舉人 người đậu khoa thi hương (ngày xưa), phiếm chỉ người được tiến cử.
◎Như: trúng cử 中舉 thi đậu.
(Tính) Toàn thể, tất cả.
◎Như: cử quốc 舉國 cả nước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cử gia yến tập 舉家宴集 (Phiên Phiên 翩翩) Cả nhà yến tiệc linh đình.
cử, như "cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử" (vhn)
cỡ, như "cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ" (btcn)
cữ, như "kiêng cữ, ở cữ" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
擧 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 擧
Nguyên là chữ cử 舉.cử, như "cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử" (gdhn)
cửa, như "cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa" (gdhn)
Chữ gần giống với 擧:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
櫸 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 櫸
(Danh) Cây cử, gỗ dùng để đóng thuyền, làm cầu, xây cất.§ Tục viết là cử 椐.
Dị thể chữ 櫸
榉,
Tự hình:

Dịch cử sang tiếng Trung hiện đại:
保送 《由机关、学校、团体等保荐去学习。》cử lưu học sinh đi học保送留学生。
举 《往上托; 往上伸。》
cử tạ.
举重。
派遣; 遣; 着 ; 选派; 举派 。《(政府、机关、团体等)命人到某处做某项工作。》
cử người đến lĩnh về
着人前来领取。
cử đoàn đại biểu đi thăm viếng các nước bằng hữu.
派遣代表团访问各友好国家。
cử đi.
遣送。
引用 《任用; 援引(人)。》
举人〈明清两代称乡试考取的人。〉
选举 《 用投票或举手等表决方式选出代表或负责人。》。
cử đại biểu.
选举代表。 奏
《
演奏>。
《
cử quốc ca. 奏国歌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cử
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 𱑏: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 擧: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 枸: | cử (chanh da vàng) |
| cử | 椐: | |
| cử | 榉: | |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Gới ý 35 câu đối có chữ cử:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: cử Tìm thêm nội dung cho: cử
