Từ: đãng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đãng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đãng
Nghĩa của 氹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt:
xem "凼"。同"凼"。
Tự hình:

Pinyin: dang4;
Việt bính: tam5;
凼 đãng
Nghĩa Trung Việt của từ 凼
(Danh) Hố nước nhỏ, vũng nước.(Danh) Hố ủ phân (bón).Cũng như chữ 氹.
Nghĩa của 凼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: ĐÃNG
hố。水坑;田地里沤肥的小坑。
水凼
hố nước
粪凼
hố phân
Từ ghép:
凼肥
Tự hình:

Pinyin: dang4;
Việt bính: dong1 dong6
1. [跌宕] điệt đãng;
宕 đãng
Nghĩa Trung Việt của từ 宕
(Động) Kéo dài, dây dưa, trì hoãn.◎Như: huyền đãng 懸宕 bỏ lửng, diên đãng 延宕 kéo dài.
(Tính) Phóng túng, buông thả, không chịu gò bó.
§ Thông đãng 蕩.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhân nhân tự trọng, bất cảm hi đãng 人人自重, 不敢嬉宕 (Vương Tử Lập mộ chí minh 王子立墓誌銘) Người người tự trọng, không dám chơi đùa phóng túng.
(Danh) Hang đá, mỏ khoáng.
đãng, như "diên đãng (dềnh dàng)" (gdhn)
Nghĩa của 宕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÃNG
1. kéo dài; trì hoãn; hoãn; dây dưa。拖延。
延宕
kéo dài
推宕
bỏ bê; đùn đẩy
2. phóng túng; không câu nệ; phóng đãng。放荡;不受拘束。
跌宕
phóng đãng.
Tự hình:

Pinyin: dang4, xun1;
Việt bính: dong6;
荡 đãng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 荡
Giản thể của chữ 蕩.đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Nghĩa của 荡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÃNG
1. lay động; đung đưa; khua。摇动;摆动。
动荡
lay động
飘荡
trôi nổi; bập bềnh
荡桨
khua mái chèo
荡秋千
đánh đu
2. rong chơi; lêu lổng。无事走来走去;闲逛。
游荡
chơi bời lêu lổng; du đãng
闲荡
rong chơi
3. rửa; cọ rửa。洗。
冲荡
rửa; cọ rửa
4. thanh trừ; làm sạch。全部搞光;清除。
扫荡
quét sạch
倾家荡产
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
5. rộng lớn; bằng phẳng。广阔;平坦。
浩荡
rộng lớn; mênh mông
坦荡
rộng rãi bằng phẳng
6. phóng túng; phóng đãng。放纵,行为不检点。
放荡
phóng đãng
浪荡
phóng đãng; du đãng
淫荡
dâm đãng
7. cái ao。浅水湖。
8. hố。"同""凼"。
Từ ghép:
荡除 ; 荡涤 ; 荡妇 ; 荡平 ; 荡气回肠 ; 荡然 ; 荡然无存 ; 荡漾 ; 荡子
Chữ gần giống với 荡:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: dang4, jin4, qin2;
Việt bính: dong6;
菪 đãng
Nghĩa Trung Việt của từ 菪
(Danh) Lang đãng 莨菪: xem lang 莨.đãng, như "lãng đãng" (gdhn)
Nghĩa của 菪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÃNG
lương đang (vị thuốc Đông y)。见(莨菪)。
Chữ gần giống với 菪:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

đãng, nãng, nương [đãng, nãng, nương]
U+78AD, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
碭 đãng, nãng, nương
Nghĩa Trung Việt của từ 碭
(Danh) Đá có vằn, đá hoa.(Danh) Đãng Sơn 碭山 núi Đãng, tại tỉnh An Huy 安徽.
(Danh) Họ Đãng.
(Động) Tràn lên, vọt lên.
◇Trang Tử 莊子: Thôn chu chi ngư, đãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi 吞舟之魚, 碭而失水, 則蟻能苦之 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được.
(Tính) To, rộng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đương thử chi thì, huyền huyền chí đãng nhi vận chiếu 當此之時, 玄玄至碭而運照 (Bổn Kinh 本經) Đương lúc đó, sâu kín rộng lớn mà chiếu khắp.
§ Ghi chú: Có chỗ đọc là nãng, nương.
Chữ gần giống với 碭:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Dị thể chữ 碭
砀,
Tự hình:

Pinyin: dang4, tang1, tang4;
Việt bính: dong6
1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蕩 đãng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 蕩
(Động) Quẫy động, lay động.◎Như: đãng tưởng 蕩槳 quẫy mái chèo.
◇Tiêu Tử Vân 蕭子云: Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm 春風蕩羅帳, 餘花落鏡奩 (Xuân tứ 春思).
(Động) Dao động.
◇Tả truyện 左傳: Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng 入, 告夫人鄧曼曰: 余心蕩 (Trang Công tứ niên 莊公四年) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.
(Động) Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
◇Lễ Kí 禮記: (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng 仲冬之月是月也, 日短至, 陰陽爭, 諸生蕩 (Nguyệt lệnh 月令) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.
(Động) Làm loạn, gây ra xáo trộn.
◇Tuân Tử 荀子: Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã 是故權利不能傾也, 群眾不能移也, 天下不能蕩也 (Khuyến học 勸學) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.
(Động) Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
◎Như: tảo đãng 掃蕩 quét sạch, đãng bình 蕩平 dẹp yên.
(Động) Lêu lổng, phóng túng.
◎Như: du đãng 遊蕩 phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ 一個人在街上蕩來蕩去 một người trên đường lêu lổng qua lại.
(Động) Mê hoặc, dụ hoặc.
◇Tuân Duyệt 荀悅: Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm 聽言責事, 舉名察實, 無或詐偽, 以蕩眾心 (Thân giám 申鑒, Chánh thể 政體).
(Động) Làm tiêu tán, làm tan hoang.
◎Như: khuynh gia đãng sản 傾家蕩產 phá gia bại sản.
(Động) Hủy hoại, làm hư hỏng.
◎Như: kỉ cương đãng nhiên 紀綱蕩然 giường mối hỏng hết.
§ Ghi chú: Thi Kinh 詩經 có hai thiên bản đãng 板蕩 là thơ cảm thán nhà Chu 周 suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng 中原板蕩.
(Động) Khoan thứ.
(Tính) Mông mênh, bát ngát.
◇Lí Bạch 李白: Hạo đãng bất kiến để 浩蕩不見底 (Mộng du thiên 夢遊天) Mênh mông không thấy đáy.
(Tính) Xa tít, mù mịt.
◇Tuân Tử 荀子: Đạo quá Tam Đại vị chi đãng 道過三代謂之蕩 (Nho hiệu 儒效) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
§ Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.
(Tính) Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
◎Như: thản đãng 坦蕩 thanh thản.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
(Tính) Bình đẳng, ngang hàng.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使天下人人歸於一致, 社會之內, 蕩無高卑, 此其為理想誠美矣 (Phần 墳, Văn hóa thiên chí luận 文化偏至論).
(Tính) Phóng túng, không biết giữ gìn.
◎Như: đãng tử 蕩子 kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ 蕩婦 đàn bà dâm dật bất chính.
(Danh) Chằm nước, hồ, ao.
◎Như: ngư đãng 魚蕩 hồ cá, lô hoa đãng 蘆花蕩 chằm hoa lau.
(Danh) Bệnh tâm thần hoảng hốt.
(Danh) Họ Đãng.Một âm là đảng.
(Động) Khơi, tháo.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy 以防止水, 以溝蕩水 (Địa quan 地官, Đạo nhân 稻人) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕩:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: dang4, ding1;
Việt bính: dong6;
盪 đãng
Nghĩa Trung Việt của từ 盪
(Động) Rửa, tẩy rửa.(Động) Tảo trừ, quét sạch.
(Động) Rung, lắc, dao động.
◎Như: đãng chu 盪舟 đẩy thuyền, chèo thuyền, đãng thu thiên 盪鞦韆 lắc xích đu.
(Động) Giao nhau, thay đổi qua lại.
◇Dịch Kinh 易經: Thị cố cương nhu tương ma, bát quái tương đãng 是故剛柔相摩, 八卦相盪 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cho nên cứng và mềm cọ nhau, giao nhau mà thành bát quái.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Nghĩa của 盪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "荡"。同"荡"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãng
| đãng | 宕: | diên đãng (dềnh dàng) |
| đãng | 烫: | du đãng, phóng đãng |
| đãng | 盪: | du đãng, phóng đãng |
| đãng | 荡: | du đãng, phóng đãng |
| đãng | 菪: | lãng đãng |
| đãng | 蕩: | du đãng, phóng đãng |
Gới ý 15 câu đối có chữ đãng:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: đãng Tìm thêm nội dung cho: đãng
